1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIẢI đáp hóa học đề THI THỬ THPT QUỐC GIA lần II

5 347 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 100,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiệu suất phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là : Câu 8: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây?. Câu 12: Nung hỗn hợp gồm Fe và S dư trong điều kiện không có không khí, sau phản ứn

Trang 1

GIẢI ĐÁP HÓA HỌC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III – 2015

ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN: HÓA HỌC

(Đề thi có 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:………

Cho nguyên tử khối (đvC) của một số nguyên tố: H =1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K =39; Ca= 40; Cr= 52; Mn= 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br=80; Ag=108; Ba = 137

Câu 1: Cho các chất sau: Al2O3, (NH4)2S, H2N-CH2-COOH, (NH2)2CO, KHSO4, SiO2, Zn, NaH2PO3, H2S

Số chất lưỡng tính là ?

Câu 2: Cho các nhận xét sau:

a) Điện phân dung dịch NaF thấy có khí thoát ra ở cả hai điện cực

b) Các dung dịch: NaClO, KF, NaNO2 là các muối trung hòa, có môi trường trung tính

c) Dẫn hỗn hợp khí chứa 5 mol NO2 và 1 mol O2 vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được 2 muối d) Các kim loại nhóm IA đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

e) Chất khử trong quá trình luyện gang là CO

f) Phèn chua là một muối kép

Số nhận xét đúng là ?

Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Fe, Al vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch

Y và 5,6 lít khí NO (khí duy nhất ở đkc) Cô cạn dung dịch Y thu được 81,9 gam muối khan

Số mol HNO3 tham gia phản ứng là :

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

1) Nitơ có thể hiện cả tính oxi hóa và khử nhưng tính oxi hóa trội hơn

2) Trong phòng thí nghiệm, CO được điều chế từ HCOOH và H2SO4 đặc

3) Trong tự nhiên silic tồn tại ở cả dạng đơn chất và hợp chất

4) Axit H2SiO3 có tính axit mạnh hơn axit axetic

5) Phân supephotphat kép có độ dinh dưỡng cao hơn phân supephotphat đơn

6) Hàm lượng CO trong khí than ướt cao hơn trong khí than khô

Có bao nhiêu phát biểu đúng ?

Câu 5: Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây ?

Câu 6: Cho các chất sau: CaO, Si, NO2, Al, SiO2, CrO3, KCl, Al2O3, Cr2O3 Số chất tan được trong dung dịch NaOH loãng ở điều kiện thường là ?

Câu 7: Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với H2 bằng 28 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi qua bình

đựng V2O5 nung nóng Hỗn hợp thu được cho lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51g kết tủa Hiệu suất

phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là :

Câu 8: Axit axetic không tác dụng với chất nào sau đây ?

Câu 9: Axit linoleic chứa bao nhiêu liên kết π trong phân tử ?

Câu 10: Chất nào sau đây được ứng dụng trong Y Học để chế tạo “xi măng sinh học”, làm răng giả ?

A Poli(metyl metacrylat) B Poli(metyl acrylat) C Poli(vinyl clorua) D Polistiren

Câu 11: 1 mol chất nào sau đây tác dụng tối đa với 4 mol AgNO3/NH3 ?

MÃ ĐỀ 495

Trang 2

Câu 12: Nung hỗn hợp gồm Fe và S (dư) trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn

X chứa ?

Câu 13: Cho 60,8 gam hỗn hợp X gồm Cu, CuO và một oxit sắt tác dụng với một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu

được dung dịch Y Chia Y làm hai phần bằng nhau:

- Cho từ từ dung dịch H2S đến dư vào phần I thu được kết tủa Z Hoà tan hết lượng kết tủa Z trong dung dịch HNO3 đặc nóng, dư giải phóng 24,64 lít NO2 (đktc) và dung dịch T Cho dung dịch T phản ứng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa

- Mặt khác, phần II làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch KMnO4 0,44M trong môi trường H2SO4

Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Câu 14: Chất nào sau đây là polime tổng hợp

Câu 15: Hiện tượng nào sau đây là sai ?

A Sục khí clo vào dung dịch chứa NaCrO2 và NaOH thấy dung dịch chuyển sang màu vàng

B Nhỏ phenol tới dư vào dung dịch Na2CO3 thấy sủi bọt khí

C Sục khí CO2 vào dung dịch natriphenolat thấy xuất hiện vẩn đục

D Cho etylamin tác dụng với HNO2 ở điều kiện 50C thấy có sủi bọt khí

Câu 16: Chất nào sau đây trong phân tử có chứa nguyên tố lưu huỳnh ?

A Cao su buna – S B Cao su lưu hóa C Nhựa PS D Cao su isopren

Câu 17: Cho phương trình hóa học sau:

aAl + bH2O + cKNO3 + dKOH → K[Al(OH)4] + NH3

Tỉ lệ a : d là ?

Câu 18: Cho các nhận xét sau về nhóm halogen:

a) Flo là phi kim mạnh nhất, oxi hóa được Au và Pt

b) Trong các nguyên tố halogen thì chỉ có flo oxi hóa được nước

c) Các muối bạc halogenua đều là kết tủa

d) Dung dịch HBr để tiếp xúc lâu với không khí sẽ đậm màu dần

e) Trong các HX (X: halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất

f) Phương pháp sunfat có thể dùng để điều chế HCl, HF và HBr

Số nhận xét đúng là ?

Câu 19: Cho cân bằng hóa học sau (trong bình kín): N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3(k) ∆H = -92,4 kJ.mol-1

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự chuyển dịch của cân bằng trên ?

Câu 20: Cho các chất sau: phenol (C6H5-OH), anilin, benzen, andehit axetic, axetilen, glucozo, mantozo, etilen, ancol anlylic, axit propenoic Số chất tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom trong nước là ?

Câu 21: Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A HClđặc + HClO → Cl2 + H2O B 6P + 10CrO3 → 3P2O5 + 5Cr2O3

C 3H2S + 2HNO3 loãng → 3S + 2NO + 4H2O D 3CrO3 + 4NaOHdư → Na2CrO4 + Na2Cr2O7 +2H2O

Câu 22: Công thức phân tử của isoamyl axetat (mùi thơm của chuối) là ?

A C5H10O2 B C6H12O2 C C7H14O2 D C6H12O3

Câu 23: Đốt m gam hỗn hợp kim loại gồm K, Na và Ba trong khí oxi sau một thời gian thu được hỗn hợp X chứa

các oxit và kim loại có khối lượng (m + 1,6)g Hòa tan hết X trong 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch

Y chất rắn Z và 5,6 lít khí (đktc) Nhỏ từ từ 30 ml dung dịch AlCl3 1M vào dung dịch Y thu được a gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của a là ?

Câu 24: Cho 2,144g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào 0,2 lít dung dịch AgNO3 aM, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch B và 7,168g chất rắn C Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc tủa nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi được 2,56g chất rắn Giá trị của a là ?

Trang 3

Câu 25: Phát biểu nào không đúng ?

A Tơ poliamit bị thủy phân trong axit và kiềm B Tất cả các aminoaxit đều lưỡng tính.

C Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure D 1mol Glu-Ala tác dụng tối đa với 2 mol NaOH Câu 26: Cho hợp chất có công thức cấu tạo như sau :

C

H3

CH2

CH3

CH3 Cl

CH3

Tên gọi của hợp chất này là ?

A 3-sec-butyl-4-clo-7-metylocta-1,5-đien B 6-sec-butyl-5-clo-2-metyl-octa-3,7-đien

C 5-clo-2,7-đimetyl-6-vinylnon-3-en D 5-clo-3,8-đimetyl-4-vinylnon-6-en

Câu 27: Chất nào sau đây không chứa liên kết cho nhận ?

Câu 28: Cho sơ đồ điều chế nitrobenzen trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình điều chế nitrobenzen ?

A Có thể thay HNO3 đặc bằng HNO3 loãng

B Khuấy để tăng khả năng phản ứng.

C Sau phản ứng sẽ tạo thành chất lỏng màu vàng là nitrobenzen

D Dùng ống sinh hàn để hồi lưu axit, tăng hiệu suất phản ứng

Câu 29: Khi nói về hidrocacbon, phát biểu nào sai ?

A Benzen có phản ứng cộng với hidro và clo B 1 mol stiren tác dụng tối đa với 4 mol hidro.

C Phản ứng đặc trưng của ankan là phản ứng thế D Ankadien đơn giản nhất có 4 nguyên tử cacbon Câu 30: Thời gian gần đây, dư luận rộ lên việc kem đánh răng có nhiễm triclosan gây hoang mang cho người dân

Triclosan có tên IUPAC là: 5-chloro-2-(2,4-dichlorophenoxy)phenol Thực tế, triclosan có trong nhiều loại hàng tiêu dùng như kem đánh răng, mỹ phẩm, nước rửa tay,…như một chất khử mùi và diệt khuẩn Triclosan gây độc trên động vật thí nghiệm Tuy nhiên, chưa có nghiên cứu đầy đủ trên người Liên minh châu âu thiết lập mức an toàn triclosan tối đa cho phép là 0,3% và triclosan không bị cấm ở Hồng Kông

Phần trăm về khối lượng của clo có trong triclosan là ?

Câu 31: Hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức phân tử C9H8O2 (chứa nhân benzen) Biết rằng X tác dụng được với NaOH và có phản ứng cộng với brom trong nước Số đồng phân của X thỏa mãn tính chất trên là ?

Câu 32: Hai nguyên tố X, Y cùng chu kỳ, ở hai nhóm A liên tiếp trong bản tuần hoàn hóa học

Biết: ZX + ZY = 51 và ZX < ZY Phát biểu nào sau đây không đúng về X, Y ?

A Cả X, Y đều là kim loại B Bán kính nguyên tử của Y nhỏ hơn X

C Điện phân dung dịch muối của X thu được X D X, Y ở cùng chu kỳ 4

Câu 33: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức, tạo thành từ cùng một axit với 500 ml dung dịch NaOH

1,38M thu được dung dịch Y và 15,4 gam hỗn hợp T gồm hai ancol đơn chức là đồng đẳng liên tiếp Cho toàn bộ lượng T tác dụng với Na dư thu được 5,04 lít khí hiđro (đktc) Cô cạn Y thu được chất rắn rồi lấy chất rắn này đem

nung với CaO xúc tác đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 7,2 gam một khí Giá trị của m gần nhất với

Câu 34: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO4 1M, KCl a M ( điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện không đổi ) một thời gian thu được V lít hỗn hợp khí X gồm H2 và O2 ( đktc) và dung dịch Y X tác dụng hết với 11,6 gam

Fe3O4, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn Z, hòa tan Z cần vừa đủ 500 ml HCl 1,2M Mặt khác dung dịch Y hòa tan hết 4,8 gam Mg Giá trị của V là ?

Trang 4

Câu 35: Dùng chất nào sau đây để làm mềm nước cứng tạm thời ?

Câu 36: Thổi 6,72 lít khí CO (đktc) qua ống sứ chứa hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He bằng 29/3 Phần rắn trong ống sứ cho tác dụng với dung dịch HNO3

dư thu được hỗn hợp khí gồm 0,14 mol NO và 0,06 mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác)

Khối lượng của Fe3O4 trong hỗn hợp X là ?

Câu 37: Hòa tan hết hỗn hợp gồm Na, K trong nước được 100ml dung dịch X và 0,112 lít khí thoát ra (đktc)

Giá trị pH của dung dịch X là ?

Câu 38: Đốt cháy hỗn hợp gồm Fe, S với oxi một thời gian thu được 23,68g hỗn hợp X gồm muối sunfua và các

oxit sắt Hoàn tan hết X trong HCl 14,6% (vừa đủ) đun nóng được dung dịch Y Cho AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 114,86g tủa Mặt khác, nếu hòa tan hết X trong H2SO4 đặc nóng được 16,128 lít SO2 duy nhất (ở đktc) Giả sử nước bay hơi không đáng kể Nồng độ C% của FeCl3 trong dung dịch Y gần nhất với

Câu 39: Cho các phản ứng sau:

a) SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O b) SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4

c) SO2 + 2Mg → 2MgO + S d) 3S + 4CrO3 → 3SO2 + 2Cr2O3

Phản ứng nào thể hiện tính khử của SO2 ?

Câu 40: Cho các dung dịch: Ba(OH)2, Ba(NO3)2, nước brom, KMnO4, NaOH, NaHCO3 Chỉ bằng một lần thử, số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) là ?

Câu 41: Đốt cháy 8g hỗn hợp Fe và Mg (tỉ lệ mol 1:1) trong khí clo và oxi Sau phản ứng thu được hỗn hợp X gồm

muối clorua, các oxit và kim loại dư Hòa tan X trong 200ml HCl 1M vừa đủ thu được dung dịch Y và 1,12 lít

H2(đktc) Nhỏ từ từ AgNO3 tới dư vào dung dịch Y được 64,65g kết tủa

Thể tích khí clo tham gia phản ứng (ở đktc) là ?

Câu 42: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và 0,1 mol Fe2O3 Sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hết X trong HCl dư thấy có 0,05 mol khí thoát ra và a mol HCl phản ứng Giá trị của a là ?

Câu 43: Cho X, Y là hai axit cacboxylic đơn chức mạch hở (MX < MY); T là este hai chức tạo bởi X, Y và một ancol

no mạch hở Z Đốt cháy hoàn toàn 6,88 gam hỗn hợp E gồm X, Y, T bằng một lượng vừa đủ O2, thu được 5,6 lit

CO2 (đktc) và 3,24 gam nước Mặt khác 6,88 gam E tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 12,96 gam

Ag Khi cho cùng lượng E trên tác dụng với 150 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch F Cô cạn dung dịch F

thu được m gam rắn Giá trị của m gần nhất với

Câu 44: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09mol vinylaxetilen;0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít (đktc) hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2

1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m gần nhất với

Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm metanol, etilen glicol, glixerol và sorbitol tác dụng hết với Na(dư) thu được 7,84 lít

khí thoát ra (đktc) Mặt khác đốt cháy hết hỗn hợp trên bằng V lít oxi vừa đủ (đktc) thu được hỗn hợp Y (khí và hơi) Dẫn toàn bộ Y qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm 23,9g Giá trị của V là

Câu 46: Thủy phân hết m gam hỗn hợp gồm mantozo và saccarozo trong axit H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng dư AgNO3/NH3 thấy xuất hiện 43,2 gam tủa Ag Giá trị của m là ?

Câu 47: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X thu được muối của ba axit béo khác nhau Mặt khác nếu đốt

cháy hết 0,1 mol chất béo trên thu được 5,0 mol H2O và 5,5 mol CO2 Hai trong số ba axit béo tạo nên X là ?

A Oleic, linoleic B Stearic, oleic C Linoleic, stearic D Panmitic, stearic

Trang 5

Câu 48: Cho các phát biểu sau về nhóm cacbohidrat:

a) Glucozo có thể tác dụng với anhidrit axetic có mặt pyridin tạo thành este chứa 5 gốc axit axetic

b) 1 mol glucozo hoặc fructozo đều tác dụng tối đa với 2 mol H2 đun nóng có Ni xúc tác

c) Saccarozo là loại đừờng phổ biến nhất, có chủ yếu trong đường mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

d) Tinh bột và xenlulozo khác nhau về cấu trúc mạch polime

e) Xenlulozo là nguyên liệu để sản xuất tơ, chế tạo phim ảnh

Số phát biểu đúng là ?

Câu 49: Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C6H10O5 Biết rằng:

X + 2NaOH → Y + Z + T

Y + 2NaOH → CH4 + Na2CO3

Glyxin + NaNO2 + HCl → M + N2↑ + NaCl + H2O

M + NaOH → Z + H2O

2T + Cu(OH)2 → N + 2H2O

Các chất X, Y, Z, T, M, N là chất hữu cơ:

Nhận xét nào sau đây đúng ?

A X là hợp chất este đa chức B T là etilenglicol

C 1 mol Z phản ứng tối đa với 1 mol NaOH D Cả X và T đều không có khả năng tách nước Câu 50: Hỗn hợp E chứa peptit X mạch hở (tạo bởi glyxin và alanin) và este Y 2 chức mạch hở (được tạo bởi

etylen glicol và một axit đơn chức, không no chứa một liên kết C=C) Đun nóng hỗn hợp E với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 23,08 gam hỗn hợp muối F trong đó có chứa a mol muối glyxin và b mol muối alanin Lấy toàn bộ

F đem đốt cháy thu được Na2CO3; N2; 23,76 gam CO2 và 7,56 gam H2O Mặt khác cũng đem đốt cùng lượng E trên cần dùng 0,89 mol O2 Tỉ lệ a : b là ?

-Hết-Biên soạn và hướng dẫn: Dược Sỹ Trần Văn Hiền – Đại Học Y Dược Huế

DĐ: 01642.689.747

Facebook: www.facebook.com/hiend1a

Fanpage: www.facebook.com/Hienpharmacist

Ngày đăng: 17/10/2016, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w