1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyển tập đề luyện tốc độ beeclass tập 2

51 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,33 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị pH của Z là CuO nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong ống.. Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/ khác lượng dung dịch

Trang 1

GROUP HÓA HỌC BEECLASS

Lương Mạnh Cầm – Lâm Mạnh Cường

Luyện tốc độ lần 11: 16/10/2016 Luyện tốc độ lần 12: 22/10/2016 Luyện tốc độ lần 13: 29/10/2016 Luyện tốc độ lần 14: 05/11/2016 Luyện tốc độ lần 15: 12/11/2016 Luyện tốc độ lần 16: 19/11/2016 Luyện tốc độ lần 17: 26/11/2016 Luyện tốc độ lần 18: 10/12/2016 Luyện tốc độ lần 19: 17/12/2016 Luyện tốc độ lần 20: 31/12/2016

01/01/2017

Trang 2

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 1 Lâm Mạnh Cường

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Chủ nhật 16/10/2016

Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:45 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

NH3 được 43,2 gam Ag Hydro hóa hoàn toàn 0,1 mol X được chất Y Toàn bộ Y phản ứng vừa hết 4,6 gam Natri Đốt cháy hoàn toàn X thu được

A. nCO2 = nH2O B. nCO2 = 2nH2O C. nH2O = 2nCO2 D. nH2O = 3nCO2

được dung dịch Y và 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm 300,0 ml hoặc 700,0 ml dung dịch HCl 1M vào dung

dịch Y đều thu được cùng một lượng kết tủa có khối lượng m gam Giá trị gần nhất của m là

A. 6,9 B. 8,0 C. 9,1 D. 8,4

sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của V là

A. 560 B. 840 C. 784 D. 672

Trộn 10 ml X với 40 ml Y, được dung dịch Z Giá trị pH của Z là

CuO) nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được x gam chất rắn trong ống Giá trị của x là

A. Dung dịch AgNO3 trong NH3 B. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C. H2 (xúc tác Ni, t0) D. Dung dịch nước brom

dịch KMnO4 1M thu được hỗn hợp poliancol Nếu lấy 2m gam hỗn hợp X tác dụng với nước brôm dư thì thu được 86,52 gam sản phẩm cộng Giá trị của m là

A. 14,52 B. 11,72 C. 7,26 D. 16,8

phân tử nhỏ hơn 3, khi đốt cháy thỏa mãn số mol CO2 bằng số mol H2O và bằng số mol O2 phản ứng?

A. 2 chất B. 3 chất C. 4 chất D. 5 chất

dung dịch Ca(OH)2 0,1M đến phản ứng hoàn toàn là

A. 22,4 lit B. 26,1 lit C. 33,6 lit D. 44,8 lit

Mã đề 111

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 11

Trang 3

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

khác lượng dung dịch aminoaxit trên tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4% tạo ra 3,82 gam muối Công thức của X là

A. H2N-CH2-COOH B. H2NC2H3(COOH)2 C. H2NC3H5(COOH)2 D. (H2N)2C3H5COOH

đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Nồng độ phần trăm KOH trong dung dịch Y có giá trị là

A. 3,14% B. 4,12% C 4,72% D. 5,29%

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A. (1), (3), (4) B. (3), (4), (5) C. (1), (2), (3) D. (2), (3), (5)

KOH 0,12M; NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp rắn khan, phần thoát ra chỉ có

H2O Công thức cấu tạo của X là

A. CH3COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH

Ba(OH)2 0,8 mol KOH, thu được dd Q chứa x gam chất tan Giá trị của x là

A. 230,4 B. 214,4 C. 150,2 D. 198,2

A. cao su lưu hóa B. xenlulozơ C. amilopectin D. poli (metyl metacrylat)

dung dịch NaOH a M (dư) Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được 24 gam chất rắn khan và hỗn hợp ancol (Q) Đun Q với H2SO4 đặc, thu được tối đa 8,3 gam hỗn hợp ete Giá trị của a là

m gam X phản ứng tối đa với 0,45 mol Cl2 Cho m gam X vào dung dịch chứa 0,4 mol AgNO3 và 0,15 mol Cu(NO3)2 thu được x gam chất không tan Các phản ứng hoàn toàn Giá trị tương ứng của m và x là

A. 11 và 55,6 B. 11 và 47,2 C. 13,7 và 47,2 D. 14,2 và 55,6

hoàn toàn thu được 4,48 lit khí (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là

A. 2,0 B. 13,0 C. 2,2 D. 8,5

A. Brom B. Clo C Iot D. Flo

(đktc) Giá trị m là

A. 4,6 gam B. 6,9 gam C 9,2 gam D. 13,8 gam

lít khí (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A. K, Rb B. Na, K C. Rb, Cs D. Li, Na

este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

Trang 4

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 3 Lâm Mạnh Cường

A. Tinh bột B. Glucozơ C. Anđehit axetic D Axit fomic

A. Na + CuSO4 (dung dịch) → B. Cu + Fe(NO3)3 (dung dịch) →

C. Fe + AgNO3 (dung dịch) → D. H2O2 + Ag2O →

A. CH3OH B. CH3COOH C. C2H5-OH D. C2H6

chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là

A. Mg, Si, Al B. Mg, Al, Si C. Si, Al, Mg D. Si, Mg, Al

A. 18 B. 20 C. 23 D 22

dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học là

A. (2), (3) và (4) B. (3) và (4) C. (1), (2) và (3) D. (2) và (3)

duy nhất) Giá trị của x là

A. 0,2 B 0,5 C. 0,6 D. 0,25

dịch chứa 12,225 gam muối Công thức của X là

A. CH3NHCH3 B. CH3NH2 C. C3H7NH2 D. CH3CH2NH2

dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A. 4,1 B. 8,2 C. 6,8 D. 3,4

toàn bộ sản phẩm tạo thành tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A. 32,40 B. 43,20 C. 34,56 D. 36,72

H2SO4 1M và ZnSO4 2,5M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Giá trị m là

A. 78,05 B. 89,70 C. 79,80 D. 19,80

được dung dịch A Cô cạn dung dịch A rồi nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A. 10,83 B 9,51 C. 13,03 D. 14,01

thu được 17,55 gam nước và 16,24 lít CO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của ancol etylic trong X là:

A. 38,09% B. 24,34% C. 40,00% D 37,55%

gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol H2O Giá trị của m và V lần lượt là

A. 16,2 và 27,216 B. 14,58 và 29,232 C 16,2 và 29,232 D. 14,58 và 27,216

Trang 5

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

gam hỗn hợp gồm x mol CO2 và y mol H2O Giá trị của x là

A. 0,06 B. 0,04 C 0,05 D. 0,08

lượng dư dung dịch HCl loãng thì thấy X tan một phần Hai muối nitrat đó là

A. Fe(NO3)2, Al(NO3)3 B. AgNO3, Au(NO3)3

C. KNO3, Cu(NO3)2 D. Cu(NO3)2, AgNO3

khí H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dưvào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là

A. 0,448 B. 0,224 C. 1,344 D. 0,672

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng kết tủa thu được là

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là

dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2(đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

A. (HCOO)2C2H4 và 6,6 B. HCOOCH3 và 6,7

C. CH3COOCH3và 6,7 D. HCOOC2H5 và 9,5

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là

gam glixerol Biết muối của axit béo chiếm 60% khối lượng xà phòng Khối lượng xà phòng thu được là

A 91,8 gam B. 58,92 gam C. 55,08 gam D. 153 gam

( Hết )

Trang 6

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 5 Lâm Mạnh Cường

Group Hóa Học BeeClass

Top 10 xếp hạng

9.4 Nguyễn Văn Tiên (1999) THPT Thoại Ngọc Hầu Kiên Giang

9.4 Trịnh Anh Minh Thi (1999) THPT chuyên Nguyễn Du Đăk Lăk

9.2 Văn Phú Duy (1999) THPT chuyên Lê Thánh Tông Quảng Nam

9.0 Nguyễn Thị Thanh Thư (1999) THPT Phan Chu Trinh Đăk Nông

9.0 Vương Sỹ Huy (1999) THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai Hà Nội

ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 11

Trang 7

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 22/10/2016

Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:45 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

thu được 43,6 gam kết tủa Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 4 gam X cần a mol H2 Giá trị của a là

A. 0,15 B. 0,05 C. 0,20 D. 0,10

A. X không tan hết B. Chỉ có Ba và K tan C. X tan hết D. Al chỉ bị tan một phần

thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

dịch X và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A. 65,34gam B. 58,08gam C. 56,97gam D. 48,6gam

CO2 Biểu thức liên hệ giữa V, a và b là

A. V = 22,4.(b + 5a) B. V = 22,4.(4a – b) C. V = 22,4.(b + 6a) D. V = 22,4.(b + 7a)

từng đôi một Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là

A. etylen glicol và hexametylenđiamin B. axit ađipic và glixerol

C. axit ađipic và etylen glicol D. axit ađipic và hexametylenđiamin

Giá trị V là

A. 1,12 lít B. 2,688 lít C. 1,344 lít D. 2,24 lít

dung dịch Y Chọn giá trị đúng của V

A. V = 11,2.(2x + 3y) lít B. V = 22,4.(x + 3y) lít

C. V = 22,4.(x + y) lít D. V = 11,2.(2x +2y) lít

hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là

A. 3 : 4 B. 1 : 2 C. 1 : 4 D. 2 : 3

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất không tan Giá trị của m là

Mã đề 112

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 12

Trang 8

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 7 Lâm Mạnh Cường

được 5,6 lít khí ở đktc và một lượng kết tủa Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn Giá trị của x là

A. 1,1 B. 1,3 C. 1,2 D. 1,5

ứng kết thúc thì lượng muối thu được là

A. 9,68g B. 5,4g C. 4,84g D. 3,6g

lượng dung dịch tăng so với trước 14,2 gam Cho 650 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch sau phản ứng thu được 3,9g kết tủa Công thức của oxit kim loại kiềm là

A. K2O B. Na2O C. Li2O D. Rb2O

A. H2N-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH

C. C6H5-NH2 D. H2N-CH2-CH2-COOH

muối Số đồng phân cấu tạo của X là

thêm NaOH/CaO rồi nung nóng thu được một ancol Z và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol này thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 2 : 3 Công thức phân tử este X là :

A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D C3H4O2

A. 2, 3, 1 B. 1, 3, 2 C. 2, 1, 3 D 1, 2, 3

A Ba, Na, K, Ca B. Na, K, Mg, Ca C. K, Na, Ca, Zn D. Be, Mg, Ca, Ba

A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5

benzylic, p-crezol, m-xilen Trong các chất trên số chất phản ứng với NaOH là

A. Axit glutamic, lysin, glyxin B. Alanin, lysin, phenylamin

C. Axit glutamic, valin, alanin D. Anilin, glyxin, valin

axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là

A. C2H5COOH B CH3COOH C. C2H3COOH D. HCOOH

A. nước Br2 B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. dung dịch NaCl

A. cacboxyl B. amin C. anđehit D. cacbonyl

Trang 9

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

A. Fe2O3 và HI B Br2 và NaCl C. CaCO3 và H2SO4 D. FeS và HCl

dư thu được hợp chất hữu cơ Y có MY – MX = 214 đvC Xác định CTCT của X?

A. CH≡C-CH(CH3)-C≡CH B. CH3-CH2-C≡C-C≡CH

C. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH D. CH3-C≡C-CH2-C≡CH

dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

A. 5,8 gam và 3,6 gam B. 1,2 gam và 2,4 gam

C. 5,4 gam và 2,4 gam D. 2,7 gam và 1,2 gam

A. Quỳ tím B. Ba(HCO3)2 C. Dung dịch NH3 D. BaCl2

A. NaOH B. HCl C KCl D. NH3

A. Ne B. Na C. F D. K

phẩm khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, m là

A. 116,64 B. 105,96 C. 102,24 D. 96,66

hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước; với b = a+c Giá trị của m là

A. 17,4 B. 37,2 C. 18,6 D 34,8

A. metyl axetat B. etyl fomat C. metyl fomat D. etyl axetat

phản ứng vừa hết với 3,807 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên là

A. 2:3 B 2:1 C. 1:2 D. 1:1

Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá nào sau đây thỏa mãn

A. 44,83% B. 73,53% C. 80% D. 50,25%

thu được (m+4) gam kim loại Gọi a là tổng các giá trị m thỏa mãn bài toán trên, giá trị của a là

A. 7,3 B. 25,3 C. 18,5 D. 24,8

fructozơ, axit axetic Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là

Trang 10

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 9 Lâm Mạnh Cường

dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO2

và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là

A. 9,72 B. 9,28 C. 11,40 D. 13,08

dịch Y cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A. 4,85 B. 4,35 C. 3,70 D 6,95

vào nước dư, rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa khối lượng (gam) muối là

A. 20,2 gam B. 30,3 gam C 40,4 gam D. 35 gam

Ba(OH)2, thu được khối lượng kết tủa là

A. 14,775 gam B. 9,85 gam C. 29,55 gam D. 19,7 gam

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa chất tan là

A NaCl B. NaCl và CaCl2 C. Na2CO3 và NaCl D. NaCl và NH4Cl

Cho từ từ dung dịch HCl 2,5 M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

A metyl benzoat B phenyl axetat C. benzyl axetat D phenyl axetic

BaCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Trang 11

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

Group Hóa Học BeeClass

Ngày thi: Thứ bảy 22/12/2016

Top 10 xếp hạng

9.4 Lê Hải Triều (1999) THPT Nguyễn Du – Thanh Oai Hà Nội

9.2 Nguyễn Thị Thanh Thư (1999) THPT Phan Chu Trinh Đăk Nông

8.6 Vương Sỹ Huy (1999) THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai Hà Nội

8.4 Lê Hữu Hoàng Sơn (1999) THPT chuyên Lê Quý Đôn Bà Rịa – Vũng Tàu

ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 12

Trang 12

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 11 Lâm Mạnh Cường

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 29/10/2016

Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:45 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là

A. 100 ml B. 300 ml C. 150 ml D. 200 ml

A. Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

B. Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit

C. Thủy phân đến cùng các protein đều thu được các a-amino axit

D. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

A. Lysin B. Tơ nitron C. Glu-Gly-Gly D. Metylamoni clorua

nguội) Kim loại M là

0,4M thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A. SO2 B. N2O C. CO2 D. NO2

A. CrCl3 B. CrCl2 C Cr(OH)3 D. Na2CrO4

muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là

A. C2H5COOH B. C2H3COOH C. CH3COOH D. HCOOH

chất rắn màu trắng Chất rắn đó là

A. NaCl B. Bột đá vôi C. NH4Cl D. Nước đá

A Keratin B. Fibroin C. Anbumin D Hemoglobin

Mã đề 113

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 13

Trang 13

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

A. CH3OCH3, CH3CHO B. C4H10, C6H6

C. CH3CH2CH2OH, C2H5OH D. C2H5OH, CH3OCH3

A. CH2=CH-COO-CH3 B. CH3-COO-CH=CH2

C. CH3-COO-C(CH3)=CH2 D. CH2=C(CH3)-COOCH3

dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

A. 2,0 B. 4,0 C. 6,0 D. 8,0

và O2 X là hỗn hợp RBr và MBr2 Lấy 31,4 gam hỗn hợp X có số mol bằng nhau tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 67,2 gam kết tủa Tổng số proton của các nguyên tử trong M và R là

A. 37 B. 35 C. 38 D. 36

A. HCl > HBr > HI > HF B. HCl > HBr > HF > HI

C. HI > HBr > HCl > HF D. HF > HCl > HBr > HI

A. Ancol etylic và phenol đều tác dụng được với Na và dung dịch NaOH

B. Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không phản ứng được với CuO, đun nóng

C. Phenol tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch Br2

D. Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr

A. dung dịch KOH B. dung dịch Na2CO3 C. dung dịch NaCl D. dung dịch AgNO3/NH3

A. Fe B. Mg C. Cu D. Ni

A. NO2 B. CO C. CO2 D. SO2

A. axit glutamic B. axit ađipic C. axit oleic D. axit axetic

A. β-fructozơ B. α-glucozơ C. α-fructozơ D. β-glucozơ

Chất X và chất Y theo thứ tự là

A. Ca5P2 và PH5 B. Ca3P2 và PH3 C. Ca3P2 và PCl3 D. Ca5P2 và PCl5

A. 200 B. 150 C. 50 D 100

(màu nâu đỏ) (không màu)

Biết khi tăng nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng nghịch có:

A. ∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B. ∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt

C. ∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D. ∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt

Trang 14

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 13 Lâm Mạnh Cường

luyện?

A. 2AgNO3 + Zn → 2Ag + Zn(NO3)2 B. 2AgNO3 → 2Ag + 2NO2 + O2

C. 4AgNO3 + 2H2O → 4Ag + 4HNO3 + O2 D. Ag2O + CO → 2Ag + CO2

dịch X Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là

A. 10,6 gam B. 5,3 gam C. 21,2 gam D. 15,9 gam

A. α-aminoaxit B. β-aminoaxit C. axit cacboxylic D. este

A. Na, Cr, K B. Be, Na, Ca C. Na, Fe, K D. Na, Ba, K

A. Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước

B. Làm hư hại quần áo

C. Làm hỏng các dung dịch pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm

D. Làm mất tính tẩy rửa của chất giặt rửa tổng hợp

A. Anilin B. Natri hiđroxit C. Natri axetat D. Amoniac

A. Zn, Al2O3, Al B. Mg, K, Na C. Mg, Al2O3, Al D. Fe, Al2O3, Mg

ứng khối lượng kết tủa thu được là

A. 3,12 gam B. 2,34 gam C. 1,56 gam D. 0,78 gam

A. CH3COOCH3 B. HCOOCH3 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5

Nồng độ của dung dịch glucozo đã dùng là

trùng, chất ức chế ăn mòn kim loại… Công thức cấu tạo thu gọn của etylamin là

A. CH3NHCH3 B. CH3CH2NH2 C. (CH3)3N D. CH3NH2

(6) nilon-6,6, (7) tơ axetat Số loại tơ có nguồn gốc xenlulozo là

dụng được với Na sinh ra H2 là

Trang 15

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

H2O (trong đó phần trăm khối lượng của cacbon là 15%) Biết hidro chiếm 15% khối lượng X Tính % về khối lượng A trong X

Y (MY < 20) Cô cạn dung dịch X thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A. 12,20 B. 14,60 C. 18,45 D. 10,70

trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 7720 giây Dung dịch thu được sau điện phân có khả năng hòa tan m gam Al Giá trị lớn nhất của m là

4,704 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H2 là 12,5 và dung dịch chứa 12,825g MgCl2 và m gam CaCl2 Giá trị của m là

A. 18,78 B. 19,425 C. 20,535 D. 19,98

vào nước dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,792 lít khí (đktc) và 0,54g chất rắn Giá trị của m là

nước Cho X tác dụng với Cl2 thu được hh sản phẩm, trong đó có chất hữu cơ Y (MY = 2,5682 MX) Số đồng phân cấu tạo của Y là

với O2 luôn bằng 4,25 với mọi tỉ lệ mol giữa 2 este) tác dụng vừa đủ với 175ml dung dịch NaOH 2M Cô cạn dd sau phản ứng thu được hh Y gồm 2 muối khan Thành phần phần trăm về khối lượng của 2 muối trong Y là

A. 55,43% và 44,57% B. 56,67% và 43,33% C. 46,58% và 53,42% D. 35,60% và 64,40%

Y tách riêng X, Y rồi cho toàn bộ lượng X thu được phản ứng với lượng dư axit HNO2 thu được 0,045 mol khí N2 và có 4,77 gam chất hữu cơ hình thành Trị số phân tử khối của Y là

( Hết )

Trang 16

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 15 Lâm Mạnh Cường

Group Hóa Học BeeClass

Ngày thi: Thứ bảy 29/12/2016

Top 10 xếp hạng

9.4 Vương Sỹ Huy (1999) THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai Hà Nội

9.2 Ngô Trung Dũng (1999) THPT chuyên Bắc Giang Bắc Giang

9.2 Lê Hải Triều (1999) THPT Nguyễn Du – Thanh Oai Hà Nội

8.8 Nguyễn Thị Thanh Thư (1999) THPT Phan Chu Trinh Đăk Nông

ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 13

Trang 17

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 05/11/2016

Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:45 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

được 0,84 gam Fe và 0,02 mol khí CO2 Công thức của X và giá trị V lần lượt là

A Fe3O4 và 0,224 B FeO và 0,224 C Fe2O3 và 0,448 D. Fe3O4 và 0,448

thức phân tử của X là

A. C4H6 B. C2H4 C. C3H6 D. C4H10

dịch HCl dư thu được 0,5 gam khí Hai kim loại đó là

A. Sr và Ba B. Ca và Sr C. Be và Mg D. Mg và Ca

(đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là

A. 8,10 B. 2,70 C. 5,40 D. 4,05

A. Trimetylamin B. Đimetylamin C. Metylamin D. Phenylamin

(C6H10O5)n (1) C6H12O6 (2) C2H5OH

Để sản xuất được 1000 lít cồn 96o cần m kg loại gạo trên Biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,78

gam/ml; hiệu suất của quá trình (1), (2) đều bằng 60% Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

vùa đủ 25,872 lít O2 (đktc) Cho 0,25 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ thì thu được m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là

chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Mã đề 114

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 14

Trang 18

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 17 Lâm Mạnh Cường

dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là

A. Ca và Sr B. Be và Mg C. Mg và Ca D. Sr và Ba

A. tơ tằm và tơ vinilon B. tơ visco và tơ nilon-6,6

C. tơ nilon-6,6 và tơ capron D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat

20,4 gam chất rắn không tan Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X là

A. 40,8% B. 53,6% C. 20,4% D. 40,0 %

giản) sau khi phản ứng được cân bằng là

A. 58 B. 86 C. 69 D. 32

A. MgO B. FeO C. Fe2O3 D. Al2O3

A cacboxyl B. cacbonyl C. anđehit D. amin

thường là

một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2 gam Số liên kết peptit trong A là

A. 20 B. 10 C. 9 D. 19

nấu nên

A. Ngâm cá lâu trong nước để amin tan đi B. Rửa cá bằng dung dịch Na2CO3

C. Rửa cá bằng giấm ăn D. Rửa cá bằng dung dịch thuốc tím để sát trùng

A. 3 liên kết σ B. 2 liên kết σ và 1 liên kết π

C. 3 liên kết π D. 1 liên kết σ và 2 liên kết π

vật trên Trái Đất khỏi bức xạ tia cực tím Chất này là

A. O3 B. SO2 C. O2 D. SO3

A. Anken B. Ankadien C. Ankin D. Cả ankin và ankadien

A. 23,3 B. 33,1 C. 6,4 D. 9,8

A. Vôi tôi B. Vôi sống C. Đá vôi D. Vôi sữa

A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. HCOOCH=CH2 D. HCOOCH3

Trang 19

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

A. phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

B. phản ứng với dung dịch NaCl

C. phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam

D. phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit

A. 4 amin B. 5 amin C. 6 amin D. 7 amin

A. HCl B. NH4NO3 C. AlCl3 D. H2SO4

H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH; ClH3N-CH2-COOH; HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

A. +1 và +1 B. –4 và +6 C. -3 và +5 D. -3 và +6

A. Phân đạm cung cấp photpho hóa hợp cho cây dưới dạng PO43-

B. Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

C. Phân urê có công thức là (NH2)2CO

D. Phân lân supephotphat kép có thành phần chính là Ca3(PO4)2

A. Mg(OH)2  MgO + H2O B. CaCO3  CaO + CO2

C. 2Mg(NO3)2  2MgO +4NO2 + O2 D. 2Mg(NO3)2  2Mg +4NO2 + O2

A. Theo chiều tăng CỦA điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy các kim loại nhóm IIA giảm dần

B. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành kim loại

C. Khi hai kim loại tiếp xúc với nhau thì kim loại yếu hơn sẽ bị ăn mòn điện hóa

D. Trong pin điện hóa và trong điện phân catot là nơi xảy ra sự khử, anot là nơi xảy ra sự oxi hóa

và tính khử là

HCl dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn còn lại m gam chất rắn Giá trị của m là:

dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là

Trang 20

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 19 Lâm Mạnh Cường

dãy tham gia phản ứng tráng gương là

A. ns2 B. ns2np1 C. ns1 D. ns2np2

A. Cộng hóa trị không cực B. ion

C. Cộng hóa trị có cực D. hidro

A. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần

C. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần

D. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

A. Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B. Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C. Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D. Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

A. Điện phân nóng chảy NaCl B. Cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng

C. Điện phân dd NaCl có màng ngăn D. Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl

A. HCl B. Fe2(SO4)3 C. NaOH D. HNO3

A. Zn2+, Al3+ B. K+, Na+ C. Ca2+, Mg2+ D. Cu2+, Fe2+

A. Các kim loại: Natri, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C. Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D. Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) ở có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

( Hết )

Trang 21

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

Group Hóa Học BeeClass

Ngày thi: Thứ bảy 05/11/2016

Top 10 xếp hạng

10.0 Trần Đông A (1999) THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

9.4 Phâm Xuân Tiến (1998) THPT Bắc Kiến Xương Thái Bình

9.4 Nguyễn Văn Dũng (1999) THPT Hai Bà Trưng Thừa Thiên – Huế

ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 14

Trang 22

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 21 Lâm Mạnh Cường

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 12/11/2016

Bắt đầu tính giờ lúc 22:00, hết giờ làm lúc 22:45 và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23:00

dẫn qua dung dịch KOH đặc dư, thấy khối lượng dung dịch tăng 188,52 gam Thủy phân hoàn toàn cũng lượng E trên thu được hỗn hợp F chỉ gồm glyxin và alanin Tỉ lệ mol nglyxin : nalanin trong F là

A. dung dịch HCl B. quỳ tím C. natri kim loại D. dung dịch NaOH

A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3

điều chế kim loại phổ biến?

A. K, Cu, Zn B. Zn, Cu, K C. K, Zn, Cu D. Cu, K, Zn

nhiêu lít SO2 ở đktc

A. CH3COOCH3 B. C2H3COOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3

A. CH3CH2COOH B. CH3COOCH3 C. CH3CH2OH D. CH2=CHCOOH

tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?

A. Tơ visco và tơ axetat B. Tơ visco và tơ nilon-6,6

C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron D. Tơ tằm và tơ enang

A. Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O B. AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

C. Na2O + 2HCl → 2NaCl + H2O D. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

thiểu 100 ml dung dịch NaOH có nồng độ là

Trang 23

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

được hỗn hợp khí gồm 0,09 mol NO2 và 0,05 mol NO Tổng số mol của hỗn hợp là

A. 0,12 mol B. 0,24mol C. 0,21 mol D. 0,36 mol

có thể nhận biết ngay được bột gạo là

A. dung dịch H2SO4 B. dung dịch Br2 C. dung dịch I2 D. dung dịch HCl

A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B. NH4H2PO4 và KNO3

C. (NH4)3PO4 và KNO3 D. (NH4)2HPO4 và NaNO3

trong thời gian t giây thì thu được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g Giá trị của t là

A. 750s B. 1000s C. 500s D. 250s

8,96 lít khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH4NO3 Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là

A. 19,2g và 19,5g B. 12,8g và 25,9g C. 22,4g và 16,3g D. 9,6g và 29,1g

kim loại Để hòa tan hết hỗn hợp Y cần vừa đủ dung dịch chứa 0,8 mol HCl Khối lượng hỗn hợp X là

A. 31,3g B. 24,9g C. 21,7g D. 28,1g

dung dịch trong điều kiện không có oxi thu được 55,6g muối với hiệu suất 100% Công thức của muối là

A. FeSO4 B. Fe2(SO4)3 C. FeSO4.9H2O D. FeSO4.7H2O

A. etylaxetat B. metylaxetat C. đimetylaxetat D. axeton

A. Metylamin B. Etylamin C. Propylamin D. Phenylamin

A. CaCO3 CaO + CO2(khí) B. N2(khí) + 3H2(khí) 2NH3(khí)

C. H2(khí) + I2(rắn) 2HI(khí) D. S(rắn) + H2(khí) H2S(khí)

chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 là

dung dịch KOH 0,1M Công thức cấu tạo của X là

A. CH3CH2COOH B. HCOOH C. CH3COOH D. CH3CH2CH2COOH

A. Valin B. Phenylalanin C. Glyxin D. Alanin

HCl dư thu được 15,06 gam muối Tên gọi của X là

A. axit glutamic B. valin C. alanin D. glixin

A. tính bazơ B. tính oxi hóa C. tính axit D. tính khử

Trang 24

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

www.facebook.com/groups/hoahocbeeclass Trang 23 Lâm Mạnh Cường

A. tơ poliamit B. tơ visco C. tơ polieste D. tơ axetat

A. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B. sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

C. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

vừa đủ V (ml) dung dịch NaOH 0,5M Giá trị V đã dùng là

A. 200 ml B. 500 ml C. 400 ml D. 600 ml

A. [Ar]3d4 4s2 B. [Ar]3d6 C. [Ar]3d5 D. [Ar]3d54s1

Ba(OH)2 (dư); CuCl2 và NH3 (dư) Số cặp dung dịch thu được kết tủa sau phản ứng kết thúc là

A. glucozơ B. saccarozơ C. xenlulozơ D. fructozơ

A. Anilin tác dụng được với axit nitric khi đun nóng tạo ra muối điazoni

B. Benzen làm mất mầu nước Brom ở nhiệt độ thường

C. Etyl amin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ phòng tạo ra bọt khí

D. Các ancol đa chức đều phản ứng với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch xanh lam

hóa thành NO2 rồi sục vào nước có dòng oxi để chuyển hết thành HNO3 Thể tích khí oxi ở đktc đã tham gia vào quá trình trên là bao nhiêu?

A. 3,36 lít B. 10,08 lít C. 50,4 lít D. 5,04 lít

A. nước vôi trong B. cồn C. nước D. giấm

A. benzen B. axit axetic C. ancol etylic D. anilin

(đktc) Mặt khác khi cho 9,6 gam hỗn hợp trên vào 500 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A. 72,9 gam B. 48,6 gam C. 81 gam D. 56,7 gam

toàn thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là

A. Hematit nâu B. Manhetit C. Xidirit D. Hematit đỏ

Giá trị của V là

Trang 25

Tuyển tập đề luyện tốc độ BeeClass – Tập 2 http://beeclass.vn/

A. Mg, Al2O3, Al B. Mg, K, Na C. Zn, Al2O3, Al D. Fe, Al2O3, Mg

oxi hóa bởi H2SO4 đặc nóng là

Fe3O4 nung nóng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hh rắn giảm 0,32g Giá trị của V là

phản ứng có 22 lít hỗn hợp khí Các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Hiệu suất phản ứng là

A. Hiện tượng mưa axit B. Sự suy giảm tầng ozon

C. Sự ô nhiễm nguồn nước ngầm D. Hiện tượng động đất

nghiệp thực phẩm Biết 4,62g X phản ứng với Na dư tạo ra 0,015 mol H2 Công thức phân tử của X là

A. C11H8O B. C10H16O C. C10H18O D. C11H10O

1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

của nó gồm một đoạn mạch không nhánh CH3(CH2)17– và phần còn lại là –C8H14–COOH (phần này mạch

hở, có 3 nhóm metyl) Axit béo Mycolipenie có bao nhiêu nối đôi trong phân tử?

( Hết )

Ngày đăng: 16/04/2017, 20:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN