1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tốc độ BeeClass lần 12 (Đề và đáp án)

5 302 6

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 462,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag.. axit ađipic và hexametylenđiamin Câu 8: Cho 2,76 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl

Trang 1

Group Hóa Học BeeClass

NĂM HỌC: 2016 – 2017 Môn: Hoá Học Thời gian làm bài: 45 phút;

Ngày thi: Thứ bảy 22/10/2016

(Đề thi có 50 câu - 4 trang)

Bắt đầu tính giờ lúc 22h00’, hết giờ làm lúc 22h45’ và bắt đầu điền đáp án

Thời gian nộp bài muộn nhất lúc 23h00’

Câu 1: Cho 0,1 mol anđehit đơn chức , mch hở X phản ứng đủ với 0,3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 43,6 gam kết tủa Mặt khác, hidro hóa hoàn toàn 4 gam X cần a mol H2 Giá trị của a là

A. 0,15 B. 0.05 C. 0,20 D. 0,10

Câu 2: Cho hỗn hợp rắn X gồm 1,5 mol Ba; 1 mol K; 3,5 mol Al được vào nước dư Hiện tượng xảy ra là

A. X không tan hết B. Chỉ có Ba và K tan

C. Al chỉ bị tan một phần D. X tan hết

Câu 3: Hợp chất X có công thức phân tử là C5H8O2 Thủy phân hoàn toàn 10 gam X trong dung dịch axit thu được dung dịch Y Lấy toàn bộ dung dịch Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được 43,2 gam Ag Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các điều kiện trên là

Câu 4: Cho 0,24 mol Fe và 0,03 mol Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 3,36 gam kim loại dư Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A. 65,34gam B. 58,08gam C. 56,97gam D. 48,6gam

Câu 5: Cho a mol chất béo X cộng hợp tối đa với 5a mol Br2 Đốt cháy a mol X được b mol H2O và V lít

CO2 Biểu thức liên hệ giữa V, a và b là

A. V = 22,4.(b + 5a) B. V = 22,4.(4a – b)

C. V = 22,4.(b + 6a) D. V = 22,4.(b + 7a)

Câu 6: Cho các chất: Al, Fe và các dung dịch Fe(NO3)2, AgNO3, NaOH, HCl lần lượt tác dùng với nhau từng đôi một Số phản ứng oxi hóa khử khác nhau nhiều nhất có thể xảy ra là

Câu 7: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của?

A. etylen glicol và hexametylenđiamin B. axit ađipic và glixerol

C. axit ađipic và etylen glicol D. axit ađipic và hexametylenđiamin

Câu 8: Cho 2,76 gam Na vào 100 ml dung dịch HCl 1M sau khi kết thúc phản ứng thu được V lít khí

Giá trị V là

A. 1,12 lít B. 2,688 lít C. 1,344 lít D. 2,24 lít

Câu 9: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm x mol Ba và y mol Al vào nước thu được V lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y Chọn giá trị đúng của V

A. V = 11,2.(2x + 3y) lít B. V = 22,4.(x + 3y) lít

C. V = 22,4.(x + y) lít D. V = 11,2.(2x +2y) lít

Câu 10: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứ b mol HCl Nhỏ từ từ đến hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là

A. 3 : 4 B. 1 : 2 C. 1 : 4 D. 2 : 3

Câu 11: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản

ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (đktc) và m gam chất không tan Giá trị của m là

A. 5,4 B. 7,8 C. 10,8 D. 43,2

ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 12

Mã đề 112

Trang 2

Trang 2/4 – Mã đề 112

Câu 12: Cho một miếng Na tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch AlCl3 x (mol/l), sau phản ứng thu được 5,6 lít khí ở đktc và một lượng kết tủa Lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn Giá trị của x là

A. 1,1 B. 1,3 C. 1,2 D. 1,5

Câu 13: Cho 0,04 mol Fe và dung dịch chứa 0,08 mol HNO3 thấy thoát khí NO duy nhất Sau khi phản ứng kết thúc thì lượng muối thu được là

A. 9,68g B. 5,4g C. 4,84g D. 3,6g

Câu 14: Cho 20,2 gam hỗn hợp gồm Al và một oxit của kim loại kiềm vào nước dư, sau đó thấy khối

lượng dung dịch tăng so với trước 14,2 gam Cho 650 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch sau phản ứng thu được 3,9g kết tủa Công thức của oxit kim loại kiềm là

A. K2O B. Na2O C. Li2O D. Rb2O

Câu 15: Alanin có công thức là

A. H2N-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH

C. C6H5-NH2 D. H2N-CH2-CH2-COOH

Câu 16: Cho 1,752 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 2,628 gam

muối Số đồng phân cấu tạo của X là

Câu 17: Xà phòng hóa este X đơn chức, no chỉ thu được một chất hữu cơ Y chứa Na Cô cạn, sau đó

thêm NaOH/CaO rồi nung nóng thu được một ancol Z và một muối vô cơ Đốt cháy hoàn toàn ancol này thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích là 2 : 3 Công thức phân tử este X là :

A. C4H6O2 B. C3H6O2 C. C2H4O2 D C3H4O2

Câu 18: Các ancol (CH3)2CHOH; CH3CH2OH; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

A. 2, 3, 1 B. 1, 3, 2 C. 2, 1, 3 D 1, 2, 3

Câu 19: Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm

A Ba, Na, K, Ca B. Na, K, Mg, Ca

C. K, Na, Ca, Zn D. Be, Mg, Ca, Ba

Câu 20: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A là

A. C2H5COOCH3 B. CH3COOCH3

C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5

Câu 21: Cho các chất sau: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenyl amoniclorua, ancol

benzylic, p-crezol, m-xilen Trong các chất trên số chất phản ứng với NaOH là

Câu 22: Dãy các chất nào sau đây đều không làm đổi màu quỳ tím?

A. Axit glutamic, lysin, glyxin B. Alanin, lysin, phenylamin

C. Axit glutamic, valin, alanin D. Anilin, glyxin, valin

Câu 23: Cho các dung dịch: HCl, NaOH, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với AlCl3 là

Câu 24: Cho 5,76 g một axit hữu cơ đơn chức mạch hở tác dụng hết với CaCO3 thu được 7,28 g muối của axit hữu cơ CTCT thu gọn của axit này là

A. C2H5COOH B CH3COOH C. C2H3COOH D. HCOOH

Câu 25: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A. nước Br2 B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. dung dịch NaCl

Câu 26: Gluxit là hợp chất tạp chức trong phân tử có nhiều nhóm -OH và có nhóm

A. cacboxyl B. amin C. anđehit D. cacbonyl

Câu 27: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa – khử với nhau là

A. Fe2O3 và HI B Br2 và NaCl C. CaCO3 và H2SO4 D. FeS và HCl

Trang 3

Câu 28: Ở trạng thái cơ bản, số obitan s có chứa electon của nguyên tử có số hiệu 20 là

Câu 29: Một hidrocacbon X mạch thẳng có CTPT C6H6 Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

dư thu được hợp chất hữu cơ Y có MY – MX = 214 đvC Xác định CTCT của X?

A. CH≡C-CH(CH3)-C≡CH B. CH3-CH2-C≡C-C≡CH

C. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH D. CH3-C≡C-CH2-C≡CH

Câu 30: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng dung

dịch tăng thêm 7,0 gam so với dung dịch HCl ban đầu Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp đầu là

A. 5,8 gam và 3,6 gam B. 1,2 gam và 2,4 gam

C. 5,4 gam và 2,4 gam D. 2,7 gam và 1,2 gam

Câu 31: Để nhận biết dung dịch H2SO4, HCl, NaOH, K2SO4 phải dùng 1 thuốc thử duy nhất nào?

A. Quỳ tím B. Ba(HCO3)2 C. Dung dịch NH3 D. BaCl2

Câu 32: Dung dịch chứa chất nào sau đây (nồng độ khoảng 1 M) không làm đổi màu quỳ tím?

A. NaOH B. HCl C KCl D. NH3

Câu 33: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 2s22p6 Nguyên tử M là

A. Ne B. Na C. F D. K

Câu 34: Cho 12,96 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 1,8 mol HNO3 tạo ra sản phẩm khử X duy nhất Làm bay hơi dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan, m là

A. 116,64 B. 105,96 C. 102,24 D. 96,66

Câu 35: Cho m gam ancol no, mạch hở X tác dụng hoàn toàn với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp

hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 47/3) có chất hữu cơ Z và thấy khối lượng chất rắn giảm 9,6 gam Mặt khác đốt a mol Z, thu được b mol CO2 và c mol nước; với b = a+c Giá trị của m là

A. 17,4 B. 37,2 C. 18,6 D 34,8

Câu 36: Chất X có công thức cấu tạo thu gọn là HCOOCH3 Tên gọi của X là

A. metyl axetat B. etyl fomat C. metyl fomat D. etyl axetat

Câu 37: Polime X được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa but-1,3-dien và stiren Biết 6,234 gam X

phản ứng vừa hết với 3,807 gam Br2 Tỉ lệ số mắt xích but-1,3-dien và stiren trong polime trên là

A. 2:3 B 2:1 C. 1:2 D. 1:1

Câu 38: Cho H2 và 1 olefin có thể tích bằng nhau qua Ni đun nóng được hỗn hợp X (ở 136,50C, 1 atm) Biết tỉ khối hơi của X đối với H2 là 23,2 Hiệu suất phản ứng hiđro hoá nào sau đây thỏa mãn

A. 44,83% B. 73,53% C. 80% D. 50,25%

Câu 39: Lấy m gam Mg tác dụng với 500ml dung dịch AgNO3 0,2M và Fe(NO3)3 2M Kết thúc phản ứng thu được (m+4) gam kim loại Gọi a là tổng các giá trị m thỏa mãn bài toán trên, giá trị của a là

A. 7,3 B. 25,3 C. 18,5 D. 24,8

Câu 40: Cho dãy các chất: glucozơ, glyxylglyxylglyxin, etilen glicol, ancol etylic, saccarozơ, glyxerol,

fructozơ, axit axetic Số chất trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức xanh lam là

Câu 41: Dung dịch A có chứa m gam chất tan gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO2

và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là

A. 9,72 B. 9,28 C. 11,40 D. 13,08

Câu 42: Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y cô cạn dung dịch Y thu được 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 43: Cho m gam hỗn hợp gồm Al và Na vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu

được 2,24 lít khí H2 (đktc) và 2,35 gam chất rắn không tan Giá trị của m là

A. 4,85 B. 4,35 C. 3,70 D 6,95

Trang 4

Trang 4/4 – Mã đề 112

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm: 9,4g K2O; 26,1g Ba(NO3)2; 10g KHCO3; 8g NH4NO3

vào nước dư, rồi đun nhẹ Sau khi kết thúc phản ứng lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch chứa khối lượng (gam) muối là

A. 20,2 gam B. 30,3 gam C 40,4 gam D. 35 gam

Câu 45: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đkc) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH và 0,1 mol

Ba(OH)2, thu được khối lượng kết tủa là

A. 14,775 gam B. 9,85 gam C. 29,55 gam D. 19,7 gam

Câu 46: Hòa tan hỗn hợp rắn gồm CaO, NaHCO3 và NH4Cl có cùng số mol vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa chất tan là

A NaCl B. NaCl và CaCl2 C. Na2CO3 và NaCl D. NaCl và NH4Cl

Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X

Cho từ từ dung dịch HCl 2,5 M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Giá trị của V là

A. 80 B. 60 C. 40 D. 100

Câu 48: Etse X có công thức cấu tạo CH3COOCH2-C6H5 Tên gọi của X là

A metyl benzoat B phenyl axetat C. benzyl axetat D phenyl axetic

Câu 49: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4, BaCl2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 50: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các

phân lớp p là 7 Nguyên tố X là

A. Al B Cl C O D. Si

Sưu tầm và biên soạn: Lâm Mạnh Cường

Trang 5

Group Hóa Học BeeClass

Chủ nhật, ngày 22/10/2016

01 C 02 D 03 A 04 D 05 D 06 B 07 D 08 C 09 A 10 A

11 A 12 D 13 B 14 A 15 B 16 C 17 D 18 C 19 A 20 B

21 C 22 D 23 D 24 C 25 A 26 D 27 A 28 B 29 C 30 C

31 B 32 C 33 B 34 D 35 C 36 C 37 C 38 A 39 B 40 A

41 A 42 A 43 A 44 B 45 D 46 A 47 B 48 C 49 B 50 A

Các câu KHÓ (01% - 49% đúng):

Các câu KHÁ (50% - 80% đúng):

Các câu DỄ (81% - 100% đúng):

Số lượng tham gia thi: 157

Kết quả thi: Trung bình 5,678/10

Top 10 xếp hạng

Hạng Điểm Họ và tên (năm sinh) Trường Tỉnh / Thành phố

Nhất 9.4 Lê Xuân Công (1999) THPT Hưng Nhân Thái Bình

Nhì 9.4 Lê Hải Triều (1999) THPT Nguyễn Du – Thanh Oai Hà Nội

Ba 9.2 Nguyễn Thị Thanh Thư (1999) THPT Phan Chu Trinh Đăk Nông

4 8.8 Trần Đông A (1999) THPT chuyên Lê Quý Đôn Bình Định

5 8.6 Lê Khả Linh (1998) THPT Hoằng Hóa 4 Thanh Hóa

6 8.6 Vương Sỹ Huy (1999) THPT Cao Bá Quát – Quốc Oai Hà Nội

7 8.4 Lê Hữu Hoàng Sơn (1999) THPT chuyên Lê Quý Đôn Bà Rịa – Vũng Tàu

10 8.0 Vũ Quang Khơi (1999) THPT Quang Trung Bình Thuận

Phổ điểm group

ĐÁP ÁN ĐỀ LUYỆN TỐC ĐỘ LẦN 12

Ngày đăng: 07/03/2017, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w