17,1 tr km Diện tích
11 múi giờ
14 nước(8 nước LX
trước đây)
886 triêu ha Rừng
( kthac dc 764)
320 triệu Kw thủy điện
80% khí hậu ôn đới
4% khí hậu cận nhiệt
143 tr ng Dân số đông
dân thứ 8
100 dân tộc
80% dân số là người
Nga
70% dân sống ở Thanh
Phố
8.4 ng/km2 mật độ ds
1/3 phát minh of
tg(60-70 of XX)
99% biết chữ
500 triệu tấn dầu
587 tỉ m3 khí tự nhiên
200 tr ha (đất tích lũy n2)
78.2 tr tấn sx lg thực
10 tr tấn sk lương thực
120 tỉ usd tổng kim
ngach ngoại
thương(dv)
1,1 tỉ usd (2005) lên 3 tỉ
usd(năm gần đây) kim
ngach buon bán Nga
Việt
582.4 GDP (2004)
470 (tr tấn) dầu
mỏ(2005)
298.3 (tr tấn)than(2005)
953 (tỉ kWh) điện(2005)
7.5 giầy(tr tấn) giấy
66.3(tr tấn) thép
Nhật
378 nghìn km 2
3800km vòng cung-4 đảo chiếm 61% diện
tích
127.7 tr người(2005) 0.1% tỉ suất tăng ds tự
nhiên(2005)
2.6%tăng trưởng kt 5.3%GDP tb (1986-1990)
2.5% tăng GDP (2005)
4800 tỉ usd GDP(2005) 40% CN chế tạo…slxk 41% tàu biển
25%SX 45%XK ô tô 60%SX 50%XK xemáy 22% sản phẩm tin học 60% robot
20% công trình GT-CN 68% GDP ng dịch vụ
1% GDP Nông nghiệp 14% diện tích đất N 2
50% dt trồng lúa gạo 4596.2 nghìn tấn cá 03 565.7 tỉ usd XK(2004) 454.5 tỉ usd NK(2004)
111.2 tì usd cán cân TM 99% SK sp công nghệ chế biến
52% tổng giá tri tm cho nước phát triển
45% tổng giá trị th.mại cho nước đang pt 15.7% đầu tư ASEAN (22.1 tỉ USD)
60% viện trợ ODA
(ASEAN)
40% vốn ODA (Việt Nam) 1 tỉ
Trung Quốc 9572.8 nghìn km 2
1303.7 triệu người
14 nước giáp
22 tỉnh 5 khu tự trị 4
thành phố thuộc tr.ưng
50% diện tích là miền Đ 1/5 dân số thế giới
50 dân tộc 90% dân số là Hán 37% dân số thành thị 0.6% tăng dân số tn 90% từ 15 tuồi biết chữ 8% tăng trưởng GDP 1649.3 tỉ usd tổng GDP 276—1269 USD binh quân thu nhập
60.6 tỉ FDI hàng đầu
thế giới
1 (than,thép,xi măng, phân đạm)
2 (điên) 20% là mặt hàng(vlxd
dồ gốm,dệt may,sx hàng tieu dung)
100 triệu dất canh tác,7% thế giới 20% dân thế giới phải
nuôi
8739.9 triệu USD kim ngach thương mại
TQ-VN