TỪ ĐIỂN VẬT LÝVận tốc Vận tốc trung bình Chuyển động Chuyển động tròn đều Chuyển động cong Theo nghĩa rộng dùng trong triết học, là sự biến đổi nói chung.. TỪ ĐIỂN VẬT LÝVận tốc Vận tốc
Trang 1TIẾT 41
Trang 2BẮT ĐẦU
Trang 3TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
NỘI DUNG BÀI HỌC
BÀI TẬP VẬN DỤNG CÂU HỎI KIỂM TRA SÁCH GIÁO KHOA
TRA CỨU
CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT BỊ NÉM
Trang 4CHUYỂN ĐỘNG CỦA VẬT BỊ NÉM
1 Phương pháp tọa độ
Lưu ý
- Chọn hệ trục toạ độ và phân tích chuyển động phức tạp thành các chuyển động thành phần đơn giản trên các trục toạ độ
VD1 VD2
Trang 52 Chuyển động của vật bị ném theo phương ngang
- Khảo sát vật M bị ném ngang với vận tốc vo
=20m/s2 theo phương ngang từ điểm O ở độ cao h = 45m g=10m/s2, ma sát không đáng kể
Trang 6b Phân tích chuyển động thực thành các
chuyển động thành phần
- Chuyển động của Mx theo phương Ox :
c Khảo sát các chuyển động thành phần
Trang 7d Khảo sát chuyển động tổng hợp
d1 Dạng quỹ đạo
t
x = 20t
2
t 5
y =
0 0 0
1 20 5
2 40 20
3 60 45
2 o
2 y
2 x
Trang 8d3 Thời gian chuyển động
1
y =
3(s) 10
90 g
2h t
2
gt 2
1 h
60(m)
20.3 g
2h
v t
Trang 91 Phương pháp tọa độ
VẬN TỐC VÀ GIA TỐC TRONG CHUYỂN ĐỘNG TRÒN ĐỀU
- Chọn hệ trục toạ độ và phân tích chuyển động phức tạp thành các chuyển động thành phần đơn giản trên các trục toạ độ
- Khảo riêng rẽ các chuyển động thành phần
- Phối hợp các lời giải riêng rẽ thành lời giải đầy đủ cho chuyển động thực của vật
2 Chuyển động của một vật bị ném
ngang
3 Thí nghiệm kiểm chứng
Trang 11Không đổiTăng gấp bốn
Tăng gấp bốnMột kết quả khác
c d a
b
Trang 12Tầm xa phụ thuộc vào độ cao h
Tầm xa phụ thuộc vận tốc vật ném ngang
Cả a, b, c đều sai
a b c d
Trang 13Trong các yếu tố sau đây :
I Độ cao để ném vật
Các yếu tốc có ảnh hưởng đến thời gian rơi của vật ném ngang là :
I, III
II Vận tốc lúc vật vừa được némIII Địa điểm trên Trái Đất để ném vật
I, II
II, III
I, II, III
c d a
b
Trang 1440m Mäüt giạ trë
khạc
c d a
b
Trang 155m/s 7m/s
10m/s Mäüt giạ trë
khạc
c d a
b
Trang 16
Trang 17
Trang 18BÀI TẬP 8Có hai phát biểu sau :
I Gia tốc trong chuyển động tròn đều “là gia tốc hướng tâm”
II Phương của vectơ vận tốc trong “chuyển động tròn đều trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại vị trí của vật”
Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu có tương quan
Phát biểu I đúng, phát biểu II đúng, hai phát biểu không tương quan
Phát biểu I đúng, phát biểu II saiPhát biểu I sai, phát biểu II đúng
a b c d
Trang 19Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng chu kỳ
Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng vận tốc góc
Tất cả các điểm trên đĩa chuyển động tròn đều với cùng vận tốc dài
a b c d
Trang 202512cm/s 75,36cm/s251,2cm/s 753,6cm/s
a b
c d
Trang 21Xem phiếu học tập, tài liệu
1 Đối với các nút lệnh điều khiển
2 Trong mỗi Slide, nếu có các từ đổi màu so với màu chữ trong Slide đó, rê mouse vào từ đó, ta sẽ thấy xuất hiện bản giải thích.
Xem câu trả lời, đáp án
Trang 22Bài giảng này được soạn trên cơ sở liên kết giữa các Slide, do đó :
− Trong quá trình giảng dạy, chỉ dùng mouse Click vào các nút điều khiển, lưu ý không nên sử dụng bàn phím
− Khi dạy, nếu xuất hiện nút có ghi các từ thí nghiệm , hoạt động thì Click vào nút đó
để biết được nội dụng hoạt động, thí nghiệm, biết phương thức tổ chức hoạt động hoặc quá trình thí nghiệm
GIÁO VIÊN LƯU Ý
Trang 23Màu chữ trắng : học sinh cần ghi vào vở.Màu chữ nghệ : chỉ để giải thích, minh họa, học sinh không ghi.
Màu chữ xanh : từ có giải thích thêm, muốn xem giải thích thì rê mouse vào từ đó để xem
HỌC SINH LƯU Ý
Trang 24PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG CỦA MỘT VẬT BỊ NÉM NGANG
TÓM TẮT KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
NỘI DUNG BÀI HỌC
BÀI TẬP VẬN DỤNG CÂU HỎI KIỂM TRA SÁCH GIÁO KHOA
TRA CỨU TỪ ĐIỂN VẬT LÝPHIM
HÌNH ẢNH
Trang 25TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Trang 26TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Theo nghĩa rộng dùng trong triết học, là sự biến đổi nói chung Theo nghĩa hẹp - chuyển động
cơ học - là sự biến đổi vị trí của vật này đối với vật khác theo thời gian
Trang 27TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Chuyển động mà quỹ đạo là một đường cong
Vectơ vận tốc có phương là tiếp tuyến với đường cong tại điểm xét.
Trang 28TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Là chuyển động có quỹ đạo là một hình tròn trong đó vận tốc có độ lớn không đổi nhưng phương của vectơ vận tốc luôn luôn biến đổi.
Trang 29TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Đường mà chất điểm vạch ra trong quá trình chuyển động.
Trang 30TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc và đo bằng thương số giữa độ biến thiên vận tốc và khoảng thời gian xảy ra độ biến thiên đó Gia tốc là một đại lượng vectơ.
Trang 31TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Gia tốc của chuyển động tròn đều có hướng hướng vào tâm của quỹ đạo, có độ lớn :
R
v a
2
=
Trang 32TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Đoạn thẳng được định hướng Điểm xuất phát của đoạn thẳng này là gốc, điểm cuối của đoạn thẳng này gọi là mút hoặc ngọn Nhiều đại lượng vật lý như vận tốc, gia tốc, lực, được biểu diễn bằng vectơ.
Trang 33TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc
Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Đại lượng vật lý đặc trưng cho hướng và cho sự nhanh hay chậm của chuyển động Vận tốc là một đại lượng vectơ Đơn vị vận tốc là mét trên giây.
Trong chuyển động thẳng đều, vận tốc có giá trị bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian dùng để đi hết quãng đường đó.
Trang 34TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc
Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Vận tốc trung bình của một chuyển động biến đổi trên một đoạn đường nhất định là đại lượng đo bằng thương số giữa quãng đường đi được và khoảng thời gian dùng để đi hết quãng đường đó.
Biểu thức : vtb = s/t
Trang 35TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Vận tốc tức thời hay vận tốc
tại một điểm đã cho trên quỹ
đạo là đại lượng đo bằng
thương số giữa quãng đường
đi rất nhỏ và khoảng thời gian
rất nhỏ dùng để đi hết
quãng đường đó.
Biểu thức : vt = ∆ s/ ∆ t
Trang 36TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Chu kỳ quay
Đại lượng vật lý đặc trưng
cho chuyển động quay hay
chuyển động tròn đều của
chất điểm, được đo băng
thương số giữa góc quay ω và
thời gian để quay góc đó.
Trang 37TỪ ĐIỂN VẬT LÝ
Vận tốc Vận tốc trung bình
Chuyển động
Chuyển động tròn đều
Chuyển động cong
Chu kỳ quay
Khoảng thời gian
T để vật quay được một vòng
Trang 38Viên bi chuyển động cong
Vectơ vận tốc của viên
bi chuyển động cong
Viên bi chuyển động tròn
Vectơ vận tốc của viên
bi chuyển động tròn (1)
Vectơ vận tốc của viên
bi chuyển động tròn (2)
Vectơ vận tốc của viên
bi chuyển động tròn (3)
Chuyển động tròn của
vệ tinh nhân tạo
Mài dao Bánh xe đạp
Trang 39Vật chuyển động tròn đều
Quanh Trái đất
Trang 50Không đổiTăng gấp bốn
Tăng gấp haiMột kết quả khác
X
bSai
c d
Trang 51Không đổiTăng gấp bốn
Tăng gấp haiMột kết quả khác
Sai
a X
c d
Trang 52Không đổiTăng gấp bốn
Tăng gấp haiMột kết quả khác
Đúng
Vì tầm xa vật được tính theo công thức :
Nên h tăng gấp 4 thì x tăng gấp đôi
g
2h v
t v
x = o = o
a b
X d
Trang 53Không đổiTăng gấp bốn
Tăng gấp haiMột kết quả khácSai.
c X a
b
Trang 54Tầm xa phụ thuộc vào độ cao h
Tầm xa phụ thuộc vận tốc vật ném ngang
Cả a, b, c đều sai
Bạn đã chọn sai
Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
X b c d
Trang 55Tầm xa phụ thuộc vào độ cao h
Tầm xa phụ thuộc vận tốc vật ném ngang
Cả a, b, c đều sai
Bạn đã chọn sai
Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
Công thức : x = vot = vo 2hg
a X c d
Trang 56Tầm xa phụ thuộc vào độ cao h
Tầm xa phụ thuộc vận tốc vật ném ngang
Cả a, b, c đều sai
Bạn đã chọn sai
Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
Vì x = vot
a b X d
Trang 57Tầm xa phụ thuộc vào độ cao h
Tầm xa phụ thuộc vận tốc vật ném ngang
Cả a, b, c đều sai
Bạn đã chọn đúng
a b c X
Trang 58Trong các yếu tố sau đây :
I Độ cao để ném vật
Các yếu tốc có ảnh hưởng đến thời gian rơi của vật ném ngang là :
I, III
II Vận tốc lúc vật vừa được némIII Địa điểm trên Trái Đất để ném vật
c d
Trang 59Trong các yếu tố sau đây :
I Độ cao để ném vật
Các yếu tốc có ảnh hưởng đến thời gian rơi của vật ném ngang là :
I, III
II Vận tốc lúc vật vừa được némIII Địa điểm trên Trái Đất để ném vật
c d
Trang 60Trong các yếu tố sau đây :
I Độ cao để ném vật
Các yếu tốc có ảnh hưởng đến thời gian rơi của vật ném ngang là :
I, III
II Vận tốc lúc vật vừa được némIII Địa điểm trên Trái Đất để ném vật
X d
Trang 61Trong các yếu tố sau đây :
I Độ cao để ném vật
Các yếu tốc có ảnh hưởng đến thời gian rơi của vật ném ngang là :
I, III
II Vận tốc lúc vật vừa được némIII Địa điểm trên Trái Đất để ném vật
I, II
II, III
I, II, III Sai
a b
c X
Trang 622h v
t v
x = o = o =
X b
c
Trang 64X a
b
Trang 66c d
Trang 67c d
Trang 68X d
Trang 695m/s 7m/s
10m/s Mäüt giạ trë
khạcSai
a X
c X
Trang 70g 2h
Trang 71Học sinh thứ hai có lợi thế hơn vì tầm xa vật phụ thuộc vào độ cao theo công thức :
g
2h v
t v
Trang 72Gắn những cái chắn bùn sao cho mép dưới cắt đường tiếp tuyến đi qua điểm thấp nhất của bàn đạp với bánh trước xe đạp
Trang 73Vì vận tốc so với đất của các điểm bên dưới trục quay nhỏ hơn vận tốc của những điểm bên trên trục quay
Trang 74Chọn câu sai trong các câu sau
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong các khoảng thời gian bằng nhau bất kỳChuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn với vận tốc không đổiVectơ vận tốc tức thời trong chuyền động cong có phương trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó
Trong chuyển động tròn, vận tốc dài bằng tích số vận tốc góc với bán kính quỹ đạo
b c
Bạn đã chọn sai Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
Vì theo định nghĩa của chuyển động tròn đều
X
d
Trang 75Chọn câu sai trong các câu sau
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong các khoảng thời gian bằng nhau bất kỳChuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn với vận tốc không đổiVectơ vận tốc tức thời trong chuyền động cong có phương trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó
Trong chuyển động tròn, vận tốc dài bằng tích số vận tốc góc với bán kính quỹ đạo
c
d
Bạn đã chọn đúng
Vì chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo tròn và có phương của vận tốc luôn luôn thay đổi, chỉ có độ lớn vận tốc mới không đổi
a
X
Trang 76Chọn câu sai trong các câu sau
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong các khoảng thời gian bằng nhau bất kỳChuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn với vận tốc không đổiVectơ vận tốc tức thời trong chuyền động cong có phương trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó
Trong chuyển động tròn, vận tốc dài bằng tích số vận tốc góc với bán kính quỹ đạo
bBạn đã chọn sai Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
X
d a
Trang 77Chọn câu sai trong các câu sau
Chuyển động tròn đều là chuyển động có quỹ đạo là đường tròn và vật đi được những cung tròn có độ dài bằng nhau trong các khoảng thời gian bằng nhau bất kỳChuyển động tròn đều là chuyển động theo quỹ đạo tròn với vận tốc không đổiVectơ vận tốc tức thời trong chuyền động cong có phương trùng với tiếp tuyến quỹ đạo tại điểm đó
Trong chuyển động tròn, vận tốc dài bằng tích số vận tốc góc với bán kính quỹ đạo
cBạn đã chọn sai Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
Vì v = ωR
X a
b
Trang 78I Hướng vào tâm quỹ đạo
II Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạoCác yếu tốc nào đúng cho gia tốc tức thời trong chuyển động tròn đều
I, II, III I, III
II, IIISai I, II
X b
c d
Trang 79I Hướng vào tâm quỹ đạo
II Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạoCác yếu tốc nào đúng cho gia tốc tức thời trong chuyển động tròn đều
I, II, III I, III
II, III I, II
Sai
a X
c d
Trang 80I Hướng vào tâm quỹ đạo
II Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạoCác yếu tốc nào đúng cho gia tốc tức thời trong chuyển động tròn đều
I, II, III I, III
II, III I, IIĐúng
a b
X d
Trang 81I Hướng vào tâm quỹ đạo
II Đặc trưng cho sự thay đổi về độ lớn của vận tốc
III Độ lớn tỉ lệ nghịch với bán kính quỹ đạoCác yếu tốc nào đúng cho gia tốc tức thời trong chuyển động tròn đều
I, II, III I, III
II, III I, II
Sai
c X a
b
Trang 825 Chọn các cụm từ sau đây
điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
“Trong chuyển động tròn đều vận tốc không đổi, gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến đổi về của vận tốc, gia tốc hướng tâm thì vật quay càng nhanh (nghĩa là của vận tốc biến thiên càng nhanh)”
Hướng, độ lớn, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, phươngĐộ lớn, phương, càng nhỏ, phương
Sai
X b c d
Trang 835 Chọn các cụm từ sau đây
điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
“Trong chuyển động tròn đều vận tốc không đổi, gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến đổi về của vận tốc, gia tốc hướng tâm thì vật quay càng nhanh (nghĩa là của vận tốc biến thiên càng nhanh)”
Hướng, độ lớn, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, phươngĐộ lớn, phương, càng nhỏ, phươngSai
a X c d
Trang 845 Chọn các cụm từ sau đây
điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
“Trong chuyển động tròn đều vận tốc không đổi, gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến đổi về của vận tốc, gia tốc hướng tâm thì vật quay càng nhanh (nghĩa là của vận tốc biến thiên càng nhanh)”
Hướng, độ lớn, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, phươngĐộ lớn, phương, càng nhỏ, phương
Đúng
a b X d
Trang 855 Chọn các cụm từ sau đây
điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
“Trong chuyển động tròn đều vận tốc không đổi, gia tốc hướng tâm chỉ đặc trưng cho sự biến đổi về của vận tốc, gia tốc hướng tâm thì vật quay càng nhanh (nghĩa là của vận tốc biến thiên càng nhanh)”
Hướng, độ lớn, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, độ lớnĐộ lớn, phương, càng lớn, phươngĐộ lớn, phương, càng nhỏ, phương
Sai
a b c X
Trang 86Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quayChu kỳ quay càng nhỏ thì vận tốc góc càng lớn
b c
Đây là câu đúng chứ không phải câu sai
Vì theo định nghĩa chu kỳ là khoảng thời gian để vật quay được một vòng
X
d
Trang 87Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quayChu kỳ quay càng nhỏ thì vận tốc góc càng lớn
c d
Đây là câu sai Bạn đã chọn đúng
Vì tần số quay là số vòng quay được trong một giây chứ không phải trong một thời gian nào đó
a X
Trang 88Tần số quay tỉ lệ nghịch với chu kỳ quayChu kỳ quay càng nhỏ thì vận tốc góc càng lớn
dĐây là câu đúng chứ không phải câu sai
Vì tần số quay n = 1/T
a b X