Ngày soạn : Ng y d à ạy :Chơng V : nhóm halogen Tiết pp : Lớp dạy : 10A6,10A7 i/Mục tiêu 1.v ề kiến thức Học sinh biết: -Tớnh chất vật lý,tớnh chất húa học của axit clohiđric -Tớnh chất
Trang 1Ngày soạn : Ng y d à ạy :
Chơng V : nhóm halogen
Tiết pp :
Lớp dạy : 10A6,10A7
i/Mục tiêu
1.v ề kiến thức
Học sinh biết:
-Tớnh chất vật lý,tớnh chất húa học của axit clohiđric
-Tớnh chất của muối clorua và cỏch nhận biết ion clorua
Học sinh hiểu:
-Trong phõn tử HCl clo cú số oxi húa -1 là số oxi húa thấp nhất,vỡ vậy HCl thể hiện tớnh khử
-Nguyờn tắc điều chế hiđro clorua trong PTN và trong cụng nghiệp
2 Về kĩ năng
-Viết ptpư minh họa cho tớnh chất húa học của axit clohiđric
-Nhận biết hợp chất chứa ion clorua
3.Thỏi độ
- Thấy đợc tầm quan trọng của HCl và muối clorua trong cuộc sống
II.Trọng tâm:
-Tính chất hóa học HCl
-Điều chế HCl
-Nhận biết ion clorua
III.Ph ơng pháp giảng dạy: đàm thoại
IV.Chuẩn bị:
1.Giáo viên :
- Giáo án giảng dạy
2.Học sinh : Ôn tập lại phần kiến thức về:
- Tớnh axit
VI.các b ớc thực hiện
1.ổn định lớp
2.Kiểm tra bài cũ
3 Tiến trình bài dạy
I.Tớnh chất vật lý
Tớnh chất vật lý của Hidro clorua
Hiđro clorua là chất khớ khụng màu
tan nhiều trong nước tạo thành dung
dịch cú tớnh axit
I.Tớnh chất vật lý
Hoạt động1
Tớnh chất vật lý của Hidro clorua
GV:Làm thớ nghiệm,HS quan sỏt thớ nghiệm điều chế hiđro clorua và thử tớnh tan của hiđro clorua và rỳt ra kết luận?
HS:Hiđro clorua là chất khớ khụng màu tan nhiều
Trang 2Tính chất vật lý của axit clohiđric
Dung dịch HCl đậm đặc 37% là chất
lỏng không màu,’’bốc khói” trong
không khí ẩm
trong nước tạo thành dung dịch có tính axit
Tính chất vật lý của axit clohiđric
GV:HS quan sát bình đựng dung dịch HCl đặc,quan sát GV mở bình,nhận xét?
HS:Dung dịch HCl đặc là chất lỏng không màu,bốc khói trong không khí ẩm do tạo với hơi nước trong không khí những hạt nhỏ dung dịch HCl dạng sương mù
GV:Bổ sung nồng độ dung dịch HCl đậm đặc 37%,dung dịch HCL đẳng phí có nồng độ 20,2%, sôi ở 110oC
II.Tính chất hóa học
Tính chất hóa học của hiđro clorua
HCl khô không làm đổi màu quì
khô,không tác dụng với CaCO3…
Tính chất hóa học của axit clohiđric
*Tính axit
-Làm đổi màu quì tím thành đỏ
-Tác dụng với bazơ,oxit bazơ
VD:
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2HCl + CaO → CaCl2 + H2O
-Tác dụng với Muối: sản phẩm là chất
kết tủa hoặc chất bay hơi
VD:
HCl + AgNO3 → AgCl ↓trắng + HNO3
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ +
H2O
-Tác dụng với kim loại đứng trước
Hidro trong dãy hoạt động hóa học
VD:Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
*Tính khử
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Trong đó số oxi hóa:
Mn từ +4 giảm xuống +2 nên MnCl2 là
chất oxh
II.Tính chất hóa học
Hoạt động2 Tính chất hóa học của hiđro clorua
GV: cho học sinh biết khí HCl khô không làm đổi màu quì khô,không tác dụng với CaCO3… dung dịch HCl trong benzen cũng có những tính chất tương tự
Tính chất hóa học của axit clohiđric
GV:Yêu cầu học sinh nêu tính chất hóa học của axit clohiđric cho ví dụ minh họa?
HS:
GV:Yêu cầu học sinh nêu một số tính chất của axit
đã được học ở chương trình lớp 9, cho phương trình phản ứng minh họa với axit clohidric?
HS:
-Làm đổi màu quì tím thành đỏ -Tác dụng với bazơ,oxit bazơ VD:
HCl + NaOH → NaCl + H2O 2HCl + CaO → CaCl2 + H2O -Tác dụng với Muối: sản phẩm là chất kết tủa hoặc chất bay hơi
VD:
HCl + AgNO3 → AgCl ↓trắng + HNO3
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2↑ + H2O -Tác dụng với kim loại đứng trước Hidro trong dãy hoạt động hóa học
VD:Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Hoạt động3
GV:Nêu lại phương trình điều chế clo trong phòng thí nghiệm,yêu cầu học sinh xác định vai trò từng chất trong phản ứng?
HS:
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O Trong đó số oxi hóa:
Mn từ +4 giảm xuống +2 nên MnCl2 là chất oxh Clo từ -1 tăng lên 0 nên HCl là chất khử
Trang 3Clo từ -1 tăng lên 0 nên HCl là chất
khử
Kết luận:DD HCl vừa thể hiện tính
axit ở Hidro vừa thể hiện tính khử ở
clo
GV:Vì sao HCl lại có tính khử?
HS:Vì trong HCl ,hđro có số oxh +1 cao nhất không thể tăng được nữa còn clo có số oxh là -1 thấp nhất nên có thể tăng
GV:Như vậy DD HCl vừa thể hiện tính axit ở Hidro vừa thể hiện tính khử ở clo
III.Điều chế
a/trong phòng thí nghiệm(phương
pháp sunfat) <250 o C
NaCltt + H2SO4đ → NaHSO4 + HCl
>400 o C
NaCltt + H2SO4đ → NaHSO4 + HCl
b/Trong công nghiệp(SGK)
III.Điều chế
Hoạt động4 a/trong phòng thí nghiệm
GV:Nêu phương pháp điều chế HCl trong phòng thí nghiệm,viết phương trình phản ứng và yêu cầu học sinh cho biết phản ứng điều chế HCl trong phòng thí nghiệm thuộc loại phản ứng gì?
HS:Phản ứng điều chế HCl trong phòng thí nghiệm thược loại phản ứng trao đổi
b/Trong công nghiệp GV:Nêu qui trình sản xuất HCl trong công nghiệp
theo phương pháp tổng hợp cho học sinh
GV:Ngoài phương pháp tồng hợp thì HCl còn được điều chế bằng phương pháp sunfat và đi từ
hiđrocacbon
III.MUỐI CLORUA VÀ NHẬN
BIẾT ION CLORUA
1.Muối clorua(sgk)
-Tất cả các muối clorua đều tan(-muối
clorua của Ag,Cu(I),Pb(ít tan)
2.Nhận biết ion clorua
HCl + AgNO3 → AgCl ↓trắng + HNO3
NaCl+AgNO3→ AgCl ↓trắng + NaNO3
III.MUỐI CLORUA VÀ NHẬN BIẾT ION CLORUA
Hoạt động5
GV:Nêu một số ứng dụng của muối clorua cho học sinh biết
GV:Nêu thí nghiệm nhận biết ion clorua,yêu cầu học sinh viết phương trình?
HS: HCl + AgNO3 → AgCl ↓trắng + HNO3
NaCl + AgNO3 → AgCl ↓trắng + NaNO3
GV:Vậy để nhận biết ion clorua ta phải dùng thuốc thử nào?
HS:Để nhận biết ion clorua ta dùng thuốc thử dd AgNO3
VI.Cñng cè vµ dÆn dß
1 Cñng cè
Bài1:Bài tập 1 sgk đáp án B
Bài2 : Dăy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
A, NaOH, Al, Cu(OH) 2 , CuO
B, Cu(OH) 2 , Cu, CuO, Fe
C, Cu, Al 2 O 3 , Na 2 SO 4 , H 2 SO 4
D, NaOH, Al, CaCO 3 , Cu(OH) 2 , Ag
Bài3 : Axit Clohiđric và ion Clorua có thể nhận biết nhờ phản ứng của chúng:
A, Với ion Ag + B, Chỉ với bạc nitrat
C, Với kim loại Ag D, Với AgCl
Trang 4Bài4 : Cho 20 g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dd HCl thấy có 1 gam khí H2 bay ra, Lượng muối Clorua tạo ra trong dd là bao nhiêu gam?
A, 40,5 gam B, 45,5 gam C, 55,5 gam D, 60,5 gam
2.DÆn dß
Về nhà làm bài tập 4,5,6Sgk trang 130
Đọc bài hợp chất chứa oxi của clo:tên gọi,sự biến thiên độ bền,tính oxi hóa,tính axit của các axit HXO n
Điều chế,tính chất,ứng dụng của nước giaven,clorua vôi,kaliclorat
VII Rót kinh nghiÖm