1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn thi đại học

8 131 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn Thi Đh-Cđ Năm 2008
Người hướng dẫn Phạm Hồng Tiến Đáng
Trường học Trường THPT Nguyễn
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Ôn thi
Năm xuất bản 2008
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 384,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách ĐS chuyên dề – trần Văn Hạo 2- Xem tiếp các bài : Trong sách Chuyên đề ĐẠi Số của Trần Văn Hạo –Trang 51 NXBGD.. HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG Loại 1: - khi đổi chổ x; y hệ không thay

Trang 1

ĐẠI SỐ PHƯƠNG RÌNH BẬC NHẤT

- Dạng : ax + b = 0

a # 0 : x =-b/a

a=0 : 0x=b : b #0 Vn ; b =0 S =R

_ ptrình qui về bậc nhất:

0

0

x

ax b

ax b x

α α

 + = ⇔  + =

BÀI TẬP : GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PT

1- PT : (m2-m-6) x = m2- 4x +3 (1)

m# -2; m# 3 : có I

m=-2 : Vn ; m=3 s=R

2

mx m

x + + =

− pt (m-2)x = -m – 4 , x #2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

- Dạng : ax + b >0 ; <0

GIẢI VÀ BIỆN LUẬN : D = R

a>0 : x> -b/a ; a<0 : x < -b/a

a=0: ox >-b :

b ≤VN , b>0 : s=R

BÀI TẬP: GIẢI VÀ BIỆN LUẬN BPT:

bpt : ( m-1 ) x ≤ m+1

PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

1- Dạng – công thức nghiệm ;

2- Định lý VI- ET

3- Một số biểu thức đối xứng của X1 ; X2

4- Dấu tam thức bậc hai

5- ĐK : f(x) ≥0 v x ; f(x) ≤0 v x

6- So sánh số α với các nghiệm của tam

tức

BÀI TẬP :

1 Gỉai và bluận pt : mx2 –2mx +4 =0

2-Cho pt : mx2 –2mx +2m-3 =0

Tìmpt có 2 ngh và :A= X1X2 - X12- X22 đạt

nhỏ nhất

2

1; 2

2

6 9 4 (4 6 9 / 4) 9 / 4 9

27 / 4 (2 3/ 2) 27 / 4 max 27 / 4 3/ 4

m

∆ = − + > ∀ =>

= − − = − − + + −

= − − − ≤

3- Cho ptbậc 2 :

X2 –( 2cosα-3) X +7cos2α - 3cosα-9/4=0 Tìm α đề pt có nghiệm kép

HDĐS : ∆=4cos2α-12cosα+9-4(7cos2α-3cosα -9/4

= -24cos2α+18 (3-4cos2α)=0

5 2

6

k

π α

α

 =±

 =±

4

- 4-4-Cho pt : f(x) = (m-5)x2 +2(m-1)x +m =0 Tìm mpt có 2 ngh và : X1<2<X2.

HD : a f(2) < 0 <= >8/3<m<5

5- Cho pt : f(x) = x2 +mx +m =0 Tìmpt có 2 ngh và : -3< X1<X2.

0 ( 3) 0

9

af s

∆>

 − >

 + > <=> < < <

6- Cho pt : f(x) = x2 +(2m-3)x +m2+2m =0 Tìmpt có 2 nghiệm dương phân biệt ycđb

0 0

9

20

p

∆>

 >

 > <=> <− < <

7 Cho : f(x) = (m-1) x2 -(2m+1)x +2m-1 Xác định m sao cho :

Bất pt : f(x) < 0 vô nghiện HDĐS : * Xét m =1 : f(x ) <0  x<1/4 không thoả

** m#0 : f(x) <0 VN  f(x) ≥ ∀ 0 x

∆ ≤' 0; a > ⇔ ≥ 0 m 5

==============================

Trang 2

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT

KIẾN THỨC CƠ BẢN :

- Dạng : 1 1 1

2 2 2

0 0

a x b y c

a x by c

- Lập các định thức : D ; Dx ;Dy

D#0 : x = Dx ; y Dy

D = 0 : * Dx # 0 hoặc Dy #0 : hvn

Dx =Dy =0 vô ngh hoậc vô số nghiệm

BÀI TẬP :

x my m

a- Giải và bluận pt trên

b- Khi hpt có nghiện duy I : ( x ;y) Tìm m để

x ;y là số nguyên ( Sách ĐS chuyên dề

– trần Văn Hạo )

2- Xem tiếp các bài : Trong sách Chuyên đề

ĐẠi Số của Trần Văn Hạo –Trang 51

NXBGD

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG

Loại 1:

- khi đổi chổ x; y hệ không thay đổi

Dạng : f(x;y) =0 (1)

g(x;y) =0 (2)

* Đặt ẩn số phụ : S = x + y ; P= x.y

Điều kiện có nghiệm : S 2 -4p 0

Giải hpt tìm S;P => Hpt tìm x ; y

-Chú ý : (x 0; y 0 ) là nghiệm thì ( y 0 ;x 0 ) củng

là nghiệm Vậy hpt có ngh duy nhất khi

có nghiệm là ( x 0 ;x 0 )

BÀI TẬP :

Giải các hệ pt sau đây :

11 30 11

xy x y

x y xy

p s

+ + =

+ =

=

30 35

x y xy

x y hpt s p



3-4 4

2 2

1 1

x y

x y

hpt

p p

s p p

+ =

4-3 3

30

35

x y y x

HD x y s x y p x y

x x y y

p s

s sp



=

Vậy Hpt có ngh ( 4;9) ; ( 9;4) 5- cho:

1

x y xy

x y xy m

 + − = −

Tìm m để hpt có nghiệm HD: Giải hệ S ;P ta được S= 4m ;p = 5m-1

ĐK : S2-4p ≥0 1 ; 1

4

mm ≥ 7- a-Cmr; Hpt có ngh với mọi m :

c- Tìm m hpt có nghiện duy nhất HDĐS :

.

hpt

2 4 2 ( 1) 0

SP = m − ≥ Vậy : HPt có nghiệm với mọi m

b-Hptcónghiệmduy

SP = m − = ⇔ = m

=> x=y = 1 Vậy : (1;1)

================================

Trang 3

Loại 2 :

Dạng : f(x;y) =0 (1)

f(y;x) =0 (2) - Lấy (1) –(2) : f(x;y) –

f(y;x)=0 (3) f (x;y) =0 (3) 

( )

II

− =

Hpt(II) tđương : f(x;y) + f(y;x)=0

g (x;y) =0 làhpt đxứng loại I

BÀI TẬP :

Giải hệ pt :

hpt

y

x y

x hpt

x

y x

y

 − =

− 

 − =

HDĐS :

2 2

3 3

3 8

3 8

(0; 0) ( 11; 11) ( 11; 11)

x y

=

= +

2- ĐK : x # 0 ; y # 0 Hpt :

2 2

6 4( ) 0

x y x y



- Lấy (1)-(2) : 3(x-y)(x+y-1 ) = 0

 y=x hoặc y= 1-x

Kết hợp(1) khi y=x : (1;1) ; (2;2)

Khi y=1-x VN

2

2

x

y x

y

x y

 + =



 + =



- Lấy (1)-(2) : (x-y)(2+ 4/xy ) = 0  y=x ;

y=-2/x

y=x : (1;1) ; (-1;-1)

y = -2/x : ( 2; − 2);( − 2, 2)

BÀI TẬP : GIẢI PT : 1- 4 41

1

x y

x y

+ =

 + =

x y xy

+ + =

 + + + =

 ĐS: (2;3),(3;2) ,(-3;-7) ; (-7;-3)

3-2 2

4 4 2 2

7 21

x y xy

x y x y

ĐS : (1;2) (2;1) (-1;-2) (-2;-1)

MỘT SỐ HỆ PHƯƠNG TRÌNH KHÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN :

- Biến dổi t đương => Hpt biết giải

- Rút thế- một ẩn => Hpt ít ẩn hơn.

- Biến đổi một pt thành tích

- Đặt ẩn số phụ BÀI TẬP :

4

x y

x y xy y

+ =

HDĐS : Ta có x=4-y

 Hpt 3 2

4

8 0

x y

y y

+ =

 y= 2 , y = 1± 5=> tương ứng : x= 2 ; x = 3± 5

=> (2;2) ; ( 3- 5;1+ 5) ; (3+ 5; 1- 5) 2- Ghpt : 2 2

xy x y

x y x y

HDĐS : ( 2) => (x-1)2+(y-2)2= 38

• Đặt : u =x-1 và v = y-2 Ta có hpt :

38

uv u v

u v

− + =

• Tiếp giải HPT đối xứng S =-8 ,P =13 :

 u+v=-8 và u.v = 13

Trang 4

   = − +    = − +

   = − −    = − −

 = − −  = − −

3-HPT :

16 12

xy yz zx

 + + =

 + + =

HDĐS : Bình phương hai vế : Tacó

X 2 + y2 + z2 = xy+yz + zx => x=y=z=2

- Thử lại ta nhận : ( 2;2;2)

Xem tài liệu

- Chuyên đềĐại Số của Trần Văn Hạo

- Đại số 696 –chọn lộc

===================================

PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNH TRÌNH

TRỊ TUYỆT ĐỐI KIẾN THỨC CƠ BẢN :

-Nhắc lại : Đnghĩa- Tính chất của trị tuyệt đối

.

( Sách Dại Số của Trần Văn Hạo)

a-Các dạng cơ bản :

A B

B

=

= ⇔  = − 

= ⇔  =

 = −

< ⇔ <

< ⇔− < <

> <=> <− ∩ >

Tương tự nếu có dấu : “ = “

b) Các dạng khác :

- khử dấu trị tuyệt đối bằng pp xét dấu,

chia khoảng , rồi bỏ dấu trị tuyệt đối

trên từng khoảng

- Nếu có dạng : f( X ) = m ta có thể

dùng KS- hsố để : Biện luận số ngh pt

Hd : chia khoảng

x x

+

+ HD: x + = 1 t ; t > => = 0 t 3: x = − 2; 4 3-Gpt: 2 x2+ 6 x + + 8 x2− = 1 30

4-GBpt : 3x2- x − 3 > 9x –2 Chia hai trường hợp : x>3 ; X< 3 5- Giải hpt: x2− 2 x + ≤ 3 3 x − 3

Hpt  22≤ ≤x 5

PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG

TRÌNHCĂN THỨC

PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC 1-Dạng:

2 0 0( 0)

0 0 2

B

A B

A B

A B A

= <=> 

=

= <=>  =

 ≥

 + = <=> ≥

2-Pt có chứa A và A thì Đặt : t = A ≥0 3- Pt có nhiều căn thức : Đặt ĐK : Nếu x thuộc rổng thìpt vô nghiệm

Phương Pháp :

- Dùng công thức cơ bản

- Bình phương, lập phương hai vế

- -Đặt ẩn phụ => pt theo t

- Đặt ẩn phụ đưa về hệ pt hai ẩn u , v

- Dùng bđt Cô-Si

BÀI TẬP :

Bài 1: Bình phương hai vế :

a) x2 + x + = 1 1 Hd: pt

0

1

x x

x

 =

− ≤ ≤

⇔  =−

Trang 5

b)pt: 5 1 3 2 1 0

dk x

- Chuyển vế ,bình phương hai vế : x =2 ;

x = 2/11( loại ) Vậy x=2

dk x

Bình phương hai lầ ta có :ĐS x = 0

Ds x

− + + =

= −

e)

dk x

Bphương hai lanà ta có :ĐS x = 4/3

Bài 2 : Dặt Aån số phụ :

a) x2− 3x+ + 3 x2− 3x+ = 6 3

- Đặt :

- T=x2-3x+3 ≥<=> = => =3 / 4 :t pt t1 x+ 1; 2t+ =3 3

2

3

≤ ≤

2

2

t

ptt2-3t +2 =0 t =1 ; t=2 Vn

t=1  x=0 ; x=1

c) 2x+ +3 x+ =1 3x+2 2x2+5x+ −3 16

HDĐS:

1

x

≥ −

=> = + + + +

<=> = <=> =

2

t x x

x x

Bai a x+ + − −x x+ −x =m

• Giải pt khi m=2 ** Tìm m pt có nghiệm

2

1 3 ; 2 2 2

0( ) ) 2 : 2 0 1, 3

2

t

= + + − => ≤ ≤

=

= − = <=> = => = − =

b) f(t) = -t2/2 + t +2 = m (1) Lập bảng biến thiên : Tacó : 2 2 2 − ≤ ≤ m 2.

2

Bình phương : Đặt t= x (9 − x ) => ≤ ≤ 0 t 9 / 2 KsHS

2 ( ) 2 9 ; 9 / 2 9 / 4 10

f t = − + +t t o t≤ ≤ Ds− ≤ ≤m

d)

x + x + + m x + x + m =

4

4 4

4

3 2

t x x m pt t t

t l t

=−

<=> =

Lập BBT : m>19VN; m=19: 1 ngh ;m<19pt2ngh Bài3:

3(2 − x ) +3(7 + x ) −3(7 − x )(2 − = x ) 3

2 2 3

3 3 3

.

9 7

3

2

pt

u v

u v

uv

 <=> 

+ =

+ =

<=>  =  <=> = = => = − 2-32 − = − x 1 x − 1

.ĐK : x≥ 1

Trang 6

3 2

2

1

0;1; 2; 1;0;3 1

1; 2;10

u v

x

 = −



= −

=>  + =  <=> = − =

=

PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN BẬC 3 :

Dạng cơ bản :

3

3 A= 3 B<=> =A B; 3 A= <=> =B A B

Dạng khác :

3 A+ 3 B = 3C Lập phưong :Ta được

A + B + 33 ABC = C

**Chú Ý : Đây làpt hệ quả.Do dó phải thử

lại

Nếu HPT : A (x) = B (x) và A (x) = - B (x) Vn thì nhận

hết

HPT :A (x) = B (x) và A (x) = - B (x) Có ngh là

x=X 0 ta thử lại x=X 0 đó

BÀI TẬP : I- GIẢI PT:

1) 3 X − + 2 3 2 X − = 3 1 Lập phương hai

vế ta có : x3-4x2+5x-2 =0 x=1 ; x=2 Thử lại

x=1 không thoả Vậy x=2

2) X + 34 − X − = 3 1 Lập phương hai

vế ta có : x2+31x-1830 =0 x=-1061 ; x=75

2) 2 X + + 2 X − = 3 1

-Lập phương hai vế ta có : x3-4x2+5x-2 =0 x=1

; x=2 Thử lại x=1 không thoả Vậy x=2

3) X − + 1 X − = 2 2 x − 3

-Lập phương hai vế ta có : pt x=1 ; x=2 ;x=3/2

Thử lại Đều thoả

4) 2 X + + 2 X − = 2 9 x

Lập phương hai vế ta có : pt x=0 ; x=3

;x=-6/5 Thử lại Đều thoả

3

5) ( X a + ) + + Xa = 2 ( x a a − ) ≠ 0

pt 18X = 14a  x=7a/ 9 ; a# 0 Thử lại thoả

II- PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC CHỨA

THAM SỐ m :

Bài 1: 2 x + = + 1 x m: BLs ngh pt

D

= − +∞

Tính đạo hàm : Bảng biến thiên ,Ta có : m<1 : 1ngh; m=1: có 2ngh: 1<m<2: 2ngh m=2 : 2ngh ; 2<m<+∞: 0 Vn

( BÀI TẬP –Trần Văn Hạo trang 186-187) HỆ PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC

- KIẾN THỨC CƠ BẢN : ĐỂ GIẢI HỆ PT CĂN THỨC TA CHÚ Ý CÁC BỨƠC :

1-Đặt điều kiện 2- Dùng pp thế ,khử để đưa về pt ,hpt biết giải 3-Đặt ẩn phụ

4-Kiểm tra sự tương đương BÀI TẬP :

4

x y xy



HDĐS :ĐK x; y≥0

Đặt :

2 3 4 :

4

4.

hpt

S

P xy

x y



<=> = = => = =

<=> = = ( Xem tài liệu ĐẠI SỐ TRẦN VĂN HẠO –Trang 121-123 )

Trang 7

BẤT PHƯƠNG TRÌNH CĂN THỨC

KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

Dạng cơ bản :

2

2

2

2

0 0

0 0

0 0 0

0 0 0

A

A

A B

B

A B

B

 ≥

< ⇔ >

 <

 ≥

 ≤

 ≥

 <

> ⇔ ≥

 >



 ≥

≥ ⇔ >



• Dạng khác :

- Có nhiều căn thức :Đặt ĐK – Luỹ thừa-

khử căn – Dưa vể bpt cơ bản như các dạng

trên

Chú ý : - Hai vế không âm ta đ7ợc bình

phương – Hai vế là số thực ta đựơc lập phương

BÀI TẬP :

GIẢI CÁC BẤT PHƯƠNG TRÌNH

1-Pt : 2 x + ≥ − 3 x 2

pt -3/2≤ ≤ + x 3 2 2

( Xem tài liệu ĐẠI SỐ CỦA TRẦN VĂN

PHƯƠNG TRÌNH MŨ KIẾN THỨC CẦN NHỚ :

Phương pháp :a>0 ; a#1 1-Đưa về cùng cơ số : ( ) ( ) ( ) ( )

a = af x = g x

2- Lấy Lôgarit hai vế theo cơ số a :

a

a = <=> b f x = b

3- Đặt ẩn số phụ :

( ) 0

f x

t a = >

4- Dùng tính tăng giảm của hàm số :

* a>1thì : af x( ) ≥ ag x( )<=> f x ( ) ≥ g x ( )

** 0<a<1thì : af x( )≥ ag x( ) <=> f x ( ) ≤ g x ( ) 5-Chia hai vế cho :ax và đoán nghiệm CM duy I

Chú ý: Cá biểu thức nghịch đảo :

1

1

t

t t

t

= + => = −

= + => = − BÀI TẬP :Giải các pt :Bài 1:

2 3 4 1

a + − = − <=> = − x

2

b x

+ − = <=> =

<=> =

2

) 2 2 3 3

3 9 3

x

b x

− + + = + − <=>  =

 

 

= ±

Bai2 : ) 25x 15x 2.9x

Chia 02vế cho 9x : pt 2

t

  +   − = =   >

= = − => =

Trang 8

2 2

4;1/ 2

1; 2

b

t

x

=> = >

=

<=> = −

2

1; 7 2 3 (2 3)

0; 2

x

c

t

x

=> =

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w