Dùng dd HNO3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?. Phản ứng nào dưới đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động và sự bào mòn đávôi của nước mưa.. Khi nung A, B
Trang 1ĐỀ LUYỆN THI 2
1 Phân bón có hàm lượng đạm cao nhất (trong các loại sau) là:
a amoni clorua b amoni nitrat c amoni sunfat d Ure
2 Trong phòng thí nghiệm, N2 thường được điều chế bằng cách:
a Nhiệt phân NH4NO3 b Nhiệt phân NH4NO2 c Oxi hoá NH3 bằng O2 d Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
3 Tổng số hạt mang điện của ba nguyên tử A, B, C thuộc ba nguyên tố liên tiếp trong một chu kì
là 102 B thuộc phân nhóm chính nhóm:
4 Cho sơ đồ: M + dd CuCl2 → Muối X; M + Cl2 → Muối Y; M + dd muối Y→ Muối X
M là kim loại:
5 Dùng dd HNO3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
a Fe3O4 và Fe2O3 b CuO và FeO c CuO và MgO d MgCO3 và CaCO3
6 Lần lượt cho các chất: FexOy, Fe3O4, FeCO3, FeS, CuO, Fe(OH)2 tác dụng với dd HNO3 loãng, đun nóng Trong số các phản ứng trên có ít nhất bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử?
7 Phản ứng nào dưới đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động và sự bào mòn
đávôi của nước mưa?
a CaO + CO2 +H2O ↔ CaCO3 b Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
c CaO + CO2 +H2O → Ca(HCO3)2 d Ca(HCO3)2 ↔ CaCO3 + CO2 + H2O
8 Từ hai quặng A, B người ta có thể điều chế được 3 kim loại Khi nung A, B với lượng O2 vừa
đủ đến phản ứng hoàn toàn ta được chất rắn X và hỗn hợp khí Y gồm hai khí A,B là:
A.Đolomit và pirit B.Đolomit và xiđerit
C.Đolomit và hematit D Đolomit và một quặng sắt
9 Cho isopren cộng nước brôm ta có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm?
10 CTPT của Naphtalen là:
a C8H8 b C10H8 c C10H10 d C10H12
11 Sản phẩm của phản ứng nào sau đây được dùng trong lĩnh vực thuốc nổ?
a Glixerin + HCl b KClO3 + S c Glixerin + HNO3 d C2H2 + O2
12 Thuốc thử nào sau đây không thể tinh chế được CH4 lẫn C2H2?
A Nước Br2 B Dd AgNO3/NH3 C Dd KMnO4 D Nước vôi
13 Cho sơ đồ: A → B → CH3-CHO A không thể là:
14 Trong số các tơ sau: axetat, visco, nilon-6,6, capron có bao niêu tơ thuộc loại tơ nhân tạo?
15 Cho sơ đồ:
CTPT của X thoả sơ đồ trên là:
a C4H8O2 b C4H6O2 c C3H4O2 d C2H2O2
16 Khi oxi hoá 10 gam một rượu đơn chức A thành axit tương ứng với H=87% thu được 10,8
gam axit hữu cơ tương ứng CTPT của A là:
a C2H6O b C4H10O c C3H8O2 d C3H6O
17 Đốt hoàn toàn 7 gam một hỗn hợp hai hiđrocacbon mạch hở cùng dãy đồng đẳng , cho sản
phẩm hấp thụ hết vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Hai (H,C) thuộc dãy đồng đẳng:
X
A
B + dd NaOH
1 : 1
Trang 218 Đun nóng hợp chất (-HN-CH2-CO-)n với dd NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn (không có khí thoát ra) thu được sản phẩm hữu cơ có KLPT là:
19 Hoà tan 16,5 gam hỗn hợp Al, Fe có tỉ lệ mol 2: 1 vào dd HCl dư Phản ứng xong thu được V
lit H2 (ĐKTC) Gía trị của V là:
20 Có các thí nghiệm sau:
TN1: Cho a gam Al vào 1 lit dd chứa NaOH 0,05M; KOH Cm được 0,15 mol H2
TN2: Cho a gam Al vào 2 lit dd trên được 0,25 mol H2
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của a và c lần lượt là:
a 13,5 và 0,05 b 13,5 và 0,1 c 10,8 và 0,1 d 9 và 0,05
21 Đôt hoàn toàn hỗn hợp gồm metan, etan và propan thu được 7,84 lit CO2 (đktc) và 9,9 gam
H2O Thể tích O2(đktc) cần ít nhất là:
a 14lit b 15,68 lit c 18,48 lit d 11,2 lit
22 Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100 ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan
Nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
23 Đốt hoàn toàn 5,28 gam hợp chất hữu cơ A(chứa C,H,O) được 5,376 lit CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O Nếu cho 5,28 gamA tác dụng với dd NaOH vừa đủ đến phản ứng hoàn toàn thu được 5,76 gam muối và 1 chất hữu cơ Tên của A là:
a etyl axetat b metyl propionat c metyl axetat d etyl propionat
24 Một dd X chứa 0,2 mol Cu2+ ; 0,3 mol K+ ; x mol Cl-; và y mol SO42- Khi cô cạn X ta được 54,35 gam muối khan Gía trị của x, y lần lượt là:
a 0,3 và 0,2 b 0,5 và 0,1 c 0,1 và 0,3 d 0,2 và 0,5
25 Hoà tan hết 6,6 gam hỗn hợp B (Al, Mg) vào dd HCl dư được dd A có khối lượng tăng 5,9
gam so với dd HCl ban đầu Khối lượng của Mg trong hỗn hợp B là:
A 4,8 gam b 2,4 gam c 1,2 gam d 3,6 gam
26 Lấy cùng một lượng kim loại M thực hiện các phản ứng:
M + HNO3 loãng dư được V1 lit khí NO( sản phẩm khử duy nhất)
M + HCl dư được V2 lit khí cùng đk So sánh V1 và V2 ta có:
a V1 > V2 b V1 ≥ V2 c V1 < V2 d V1 ≤ V2
27 Ngâm 5,76 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe vào dd HCl, khi chất rắn tan hết thu được dd chỉ chứa một chất tan Khối lượng Fe3O4 trong hỗn hợp A là:
a 1,16 gam b 2,32 gam c 3,48 gam d 4,64 gam
28 Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường:
a H2S và SO2 b H2S và HCl c N2 và H2 d NH3 và HCl
29 Bán kính của: Na, Na+, Mg, Mg2+ giảm theo thứ tự là:
a Na > Mg > Na+ > Mg2+b Mg > Na > Na+ > Mg2+
c Na > Mg >Mg2+ > Na+ d Na+ > Mg2+ >Na > Mg
30 Trộn những thể tích bằng nhau của dd HCl 0,004M với dd H2SO4 0,008M được dd A pH của
dd A là:
31 Nung hỗn hợp gồm 8,4 gam Fe với 6,4 gam S trong điều kiện không có không khí được m
gam chất rắn A Hoà tan A vào dd HCl dư đến phản ứng xong được V lit khí ở đktc Gía trị của m
và V lần lượt là:
a 14,8 và 3,36 b 12 và 2,24 c 14,8 và 2,24 d 12 và 3,36
32 A có CTPT là C6H10 A tạo kết tủa với dd AgNO3/NH3 Số CTCT có thể có của A là:
33 0,4 mol hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 Đun nóng X với Ni được hỗn hợp Y gỗm 4 chất Đốt cháy hoàn toàn Y được nCO2 = nH2O Khối lượng hỗn hợp X là:
Trang 3a 2,8 gam b 3 gam c 5,6 gam d 8 gam
34 Số đồng phân thơm của C8H10O không tác dụng được với dd NaOH là:
35 5,8 gam X bay hơi thu được thể tích bằng thể tích của 3,2 gam O2 trong cùng đk Mặt khác 5,8 gam X tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 43,2 gam Ag Tổng số nguyên tử trong phân tử X là:
36 Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước, ta dẫn hỗn hợp qua bình đựng :
37 Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế SO2 bằng cách:
a Đốt quặng pirit sắt b Đốt S c Đốt H2S d.Cho muối sunfit tác dụng với H2SO4 đặc
38 A là hợp chất thơm có 7C trong phân tử MA=139 Khi cho 13,9 gam A tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 14,4 gam muối A chỉ chứa một loại nhóm chức, A là:
39 SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với:
a H2S, O2, nước Br2 b dd NaOH, O2, dd KMnO4
c dd KOH, CaO, nước Br2 d O2, nước Br2, dd KMnO4
40.Để khử Fe3+ trong dd thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư:
a kim loại Mg b kloại Cu c Kloại Ba d Kloại Ag
41 Trong số các dd: Na2CO3, KCl,CH3COONa, NH4Cl,NaHSO4,C6H5ONa, những dd có pH >7 là a.Na2CO3,C6H5ONa, CH3COONa b.Na2CO3,NH4Cl, NaHSO4
c KCl,CH3COONa, C6H5ONa d CH3COONa, NH4Cl,NaHSO4
42 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit Số cặp chất tác
dụng được với nhau là:
43 Đốt cháy hoàn toàn một rược X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3: 4 Thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được ( ở cùng đk) CTPT của
X là:
a C3H8O3 b C3H4O c C3H8O2 d C3H8O
44 Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dd X và 3,36 lit H2 (đktc), thể tích dd axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dd X là:
45 Thêm m gam K vào 300 ml dd chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu đựoc dd X Cho từ từ
dd X vào 200 ml dd Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:
46 Dd A gồm AlCl3 và FeCl3 Để điều chế hai kim loại riêng biệt từ dd A người ta dùng thêm thuốc thử ( đk và chất xúc tác có đủ)
a.dd NaOH,CO,CO2 b.dd NH3,dd HCl, CO,CO2 c.dd NaOH,CO2 d.dd NaOH,NH3,CO2
47 Một rượu A khi bị tách nước thu được hỗn hợp 3 anken (không kể đồng phân hình học) Số C
ít nhất của A là:
48 6 gam hỗn hợp A gồm axit propionic và một axit đồng đẳng của nó (B) Để trung hoà A cần
100 ml dd NaOH và được 8,2 gam muối khan Khối lượng của B trong hỗn hợp A là:
49 Cho dd axit axetic x% tác dụng vừa đủ với dd NaOH 10% được dd muối có nồng độ 10,25%
Gía trị của x là:
a 20 b 15 c 16 d kết quả khác
50 Cho 1,92 gam Cu vào 100 ml dd (HNO3 0,5M và H2SO4 loãng 0,5M) đến khi phản ứng kết thúc được V lit NO(đktc) Gía trị của V là: