Câu 3: Hóa chất mà chỉ bằng một phản ứng hóa học không thể tạo ra CH COOH là:3 A.. Khối lượng bình brom đã tăng Câu 19: Trong các amino axit sau: glixin, alanin, valin, axit glutamic, ly
Trang 1Đề thi thử Đại học (đề số 04) Môn: Hóa Học – năm 2010
Câu 1: Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau đều tạo ra sản phẩm là chất khí?
A CO và CuO B C và FeO C Cu và HNO đặc, nóng3 D C và H O 2
Câu 2: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A SO có tính khử yếu hơn 2 H S2
B NO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.2
C O có tính oxi hóa mạnh hơn 3 O2
D Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh, ngoài ra chúng đều có khả năng thể hiện tính khử
Câu 3: Hóa chất mà chỉ bằng một phản ứng hóa học không thể tạo ra CH COOH là:3
A CH CHO3 B CH3−CH2 −COOH C CH CH OH3 2 D CH COOCH3 3
Câu 4: Hãy chịn câu sai trong các câu sau:
A các anken làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ thường
B etylbenzen làm mất màu dd thuốc tím ở nhiệt độ thường
C các ankin khi cộng hợp brom với tỉ lệ mol 1:1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình học cis – trans
D Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn benzen
Câu 5: Cho 48 g Fe O vào m gam dd 2 3 H SO 9,8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dd X có khối lượng 474 2 4
g Nồng độ phần trăm của chất tan trong dd X là:
Câu 6: Thủy phân hợp chất:
H N CH(CH ) CO NH CH− − − − −CO NH CH− − −CO NH CH(C H ) CO NH CH(CH ) COOH− − − − − − thì thu được nhiều nhất bao nhiêu α – amino axit?
Câu 7: Để 5,6 g bột Fe trong không khí một thời gian thu được 7,2 g hh X các oxit sắt và sắt dư Thêm 10,8 g bột
Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm được hh Y Thể tích khí thoát ra (đktc) khi hòa tan Y bằng
dd HCl dư là:
Câu 8: Poli(vinyl ancol) được tạo thành do:
A trùng hợp ancol vinylic B hiđrat hóa axetilen rồi trùng hợp
C Xà phòng hóa hoàn toàn poli(vinyl axetat) D trùng hợp metyl acrylat
Câu 9: Theo danh pháp IUPAC, tên của hiđrocacbon tương ứng với công thức cấu tạo sau đây là:
=
A 3 – etyl – 5 – prop – 2 – en heptan B 3,5 – đietyl – 6 – metyl hept – 6 – en
C 3,5 – đietyl – 2 – metyl hept – 2 – en D 2 – metyl – 3,5 – đietyl hept – 2 – en
Câu 10: Trong các chất sau: etylen glicol, alanin, caprolactam, vinyl clorua, glixin, có bao nhiêu chất tham gia
phản ứng trùng ngưng?
Câu 11: Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh Hỏi có khoãng bao nhiêu mắt xích isopren có một caaud
nối đisunfua –S-S- với giả thuyết rằng đã thay thế cho H ở nhóm CH2 trong mạch cao su?
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn V lit hơi một ancol, mạch hở cần 3,5V lít O ở cùng điều kiện điều kiện nhiệt độ và áp 2
suất vậy công thức phân tử của ancol là:
Trang 2A C H O3 8 3 B C H O2 6 2 C C H O2 6 D C H O3 8 2
Câu 13: Để phân biệt các dd hóa chất mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ, propan -1,3 – điol, fomalin, abumin
ta chỉ cần dùng
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất X chỉ thu được 2,544 g Na CO và 1,056 g 2 3 CO Cho X tác dụng với dd 2
HCl thu được axit hữu cơ 2 lần axit Y công thức phân tử của Y là:
A C H O3 4 4 B C H O4 4 4 C C H O4 6 4 D C H O2 2 4
Câu 15: Tiến hành điện phân điện cực trơ 200 g dd NaOH 10% đến khi dd NaOH trong bình có nồng độ 25% thì
dừng lại Thể tích khí ở 2 điện cực đã thoát ra ( đktc) là:
Câu 16: Cho 0,87 g hh bột các kim loại Fe, Al, Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:1 vào 400 ml dd (AgNO 0,08M + 3
3 2
Cu(NO ) 0,5M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 17: Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh cần được cung cấp năng lượng: 6 CO + 6 2 H O + 673kcal 2 →
6 12 6
C H O + 6 O Nếu trong một phút, mỗi cm2 2 lá cây xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời và chỉ có 10% được sử dụng vào việc tổng hợp glucozơ thì lượng glucozơ sản sinh được từ 100 lá cây xanh (diện tích mỗi lá 2
cm2) trong thời gian 2 giờ 14 phút 36 giây là:
Câu 18: Cho 11,2 lít khí (đktc) hh X (gồm C H , 2 2 C H , 2 4 H ) có tỉ khối so với 2 H bằng 11 qua bột Ni nung nóng 2
Cho hh sau phản ứng lội qua bình đựng nước brom dư thì khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,24 lít (đktc) và có tỉ khối so với He bằng 5,75 Khối lượng bình brom đã tăng
Câu 19: Trong các amino axit sau: glixin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu chất làm đổi màu quỳ tím
ẩm?
Câu 20: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dd CuSO đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại 4
Ngâm một lá sắt vào dd sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 g Nồng độ mol của dd CuSO ban đầu là:4
Câu 21: Cho kim loại M tác dụng với Cl được muối X, cho M tác dụng với dd HCl được muối Y Nếu cho 2 Cl tác 2
dụng với dd muối Y sẽ thu được muối X Vậy M là:
Câu 22: Y là dẫn xuất chứa clo của hiđrocacbon X Thể tích hơi của Y bằng 1/56,5 lần thể tích của H có cùng 2
khối lượng, ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Y là sản phẩm duy nhất khi X tác dụng với Cl Vậy X là:2
Câu 23: hãy chọn nhận xét đúng
A Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể
B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa các đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
C Các đisaccarit đều có phản ứng tráng gương
D Các dd peptit đều có phản ứng màu biure
Câu 24: R là nguyên tố nhóm VA, trong X (hợp chất khí của R với H ) thì R chiếm 82,35% về khối lượng Tính 2
chất hóa học cơ bản của của X là:
A tính bazơ B tính oxi hóa C tính khử và tính bazơ D tính khử và tính axit
Câu 25: Cho 8,3 g kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 g dd HCl 3,65% thu được dd X Cho MgCl dư 2
vào dd X thì thu được 4,35 g kết tủa Hai kim loại đó là:
Câu 26: Crackinh hoàn toàn 1 ankan X thu được hh Y có tỉ khối so với He bằng 7,25 Công thức phân tử của X là:
Trang 3A C H5 12 B C H3 8 C C H4 10 D C H6 14
Câu 27: Cho các dd không màu: NH , 3 BaCl , 2 NaNO , NaOH, 3 ZnCl Nếu chỉ dùng một hóa chất để nhận biết 2
các dd trên thì hóa chất đó là:
Câu 28: Khi đốt cháy 2 chất hữu cơ đơn chức A, B với số mol bằng nhau được CO theo tỉ lệ mol tương ứng 2:3 2
và hơi nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 Nếu đốt cháy những khối lượng bằng nhau của A, B thì tỉ lệ mol của
2
CO là 2:3 và của nước 1:2 Công thức phân tử của A và B lần lượt là:
A C H O và 4 4 2 C H O3 8 B C H O và 2 2 2 C H O3 4 C C H O2 4 2 và C H O3 4 D C H O2 4 2 và C H O3 8
Câu 29: Cho 20 g kim loại R tác dụng với N đun nóng thu được chất rắn X Cho X vào nước dư thu được 8,96 lít 2
(đktc) hh khí có tỉ khối so với H bằng 4,75 Vậy R là:2
Câu 30: Nếu cho cùng khối lượng của mỗi chất sau lần lượt tác dụng với dd HCl dư thì kết thúc phản ứng, chất nào
cho khí thoát ra có khối lượng nhỏ nhất?
Câu 31: Một dd có chứa HCO3−
và0,2 mol Ca2 +; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl− Cô cạn dd đó đến khối lượng không đổi thì lượng muối thu được là:
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 ml O Cho sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dd KOH thấy 2
khối lượng dd tăng 12,4 g Công thức phân tử của E là:
A C H O4 6 4 B C H O4 8 2 C C H O3 6 2 D C H O2 4 2
Câu 33: Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng được với dd NaOH?
A Al, Al O , 2 3 NH Cl , Si4 B Si, Cl , 2 FeCl , 3 N2 C Si, Cl , S, 2 N2 D Al, Fe, Cu(NO ) , 3 2 KHSO4
Câu 34: Phẩn tử nào sau đây là phân tử không phân cực?
Câu 35: Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A để tấm sắt được mạ kín bằng thiết ngoài không khí ẩm
B hai dây Cu và Al được nối trực tiếp với nhau và để ngoài không khí ẩm
C để thanh thép ngoài không khí ẩm
D hai thanh Cu, Zn được nối với nhau bởi dây dẫn vào cùng nhúng vào dd HCl
Câu 36: Kim loại trong các kim loại sau tác dụng được với cả 4 dd muối Zn(NO ) , 3 2 AgNO , 3 CuCl , 2 AlCl ?3
Câu 37: Dãy chất nào sau đây đều có khả năng phản ứng với nước ở điều kiện thích hợp?
A etan, tinh bột, etyl axetat B tinh bột, etilen, axetilen
C saccarozơ, metyl axetat, benzen D metan, axetilen, metyl axetat
Câu 38: Phương pháp nào sau đây được dùng để điều chế kim loại Mg?
A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Cho Al tác dụng với dd MgCl2
C điện phân dd MgCl2 D khử MgO bằng H ở nhiệt độ cao.2
Câu 39: Khi thủy phân 0,1 mol este X của 1 ancol đa chức và 1 axit đơn chức cần dùng 100 ml dd NaOH 3M Mặt
khác kh thủy phân 6,35 g este đó cần 3 g NaOH X là:
A glixerol triaxetat B glixerol triacrylat C etylen glicol điacrylat D etylen glicol điaxetat
Câu 40: Để chứng minh O có tính oxi hóa mạnh hơn 3 O người ta dùng hóa chất nào sau đây?2
C dd KI có pha thêm hồ tinh bột D dd NaCl
Câu 41: Hòa tan oxit MO bằng một lượng vừa đủ dd H SO 10% thu được dd muối có nồng độ 11,76% Kim loại 2 4
M là:
Trang 4A Ca B Zn C Mg D Fe
Câu 42: Trong các polime sau, polime nào có cấu tạo mạng không gian?
A cao su đã lưu hóa B tơ enang C thủy tinh plexiglas D tơ nilon -6,6
Câu 43: Chất X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% và
còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100u X có nguồn gốc từ thiên nhiên và tác dụng được với NaOH
và HCl Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A H N (CH ) COOH2 − 2 3− B H N CH2 − 2−COOH
C H N (CH )2 − 2 2−COOH D CH3−CH(NH ) COOH2 −
Câu 44: Có các dd HCl, NaCl, NaOH, nước gia ven Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Câu 45: khí NH bị lẫn hơi nước, có thể dùng chất nào trong các chất sau để thu được 3 NH khô?3
Câu 46: Chất nào sau đây không dùng làm mềm nước cứng tạm thời?
Câu 47: Chất nào trong các chất sau có tính bazo mạnh nhất?
A đimetyl amin B etyl amin C điphenyl amin D phenyl amin
Câu 48: Một hợp chất hữu cơ đơn chức (chứa C, H, O) có khối lượng phân tử là 60 u Số công thức cấu tạo thỏa
mãn của hợp chất đó là:
Câu 49: Khi tiến hành đồng trùng hợp buta -1,3 – đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna – N chứa
15,73% N về khối lượng Tỉ lệ số mắt xích buta – 1,3 – đien acrilonitrin trong cao su lần lượt là:2
Câu 50: Hòa tan 2,208 g một loại quặng chỉ chứa 2 muối cacbonat của 2 kim loại kiềm thổ liên tiếp bằng dd HCl
dư thu được 0,5376 lít CO (đktc) Quặng đó có công thức là2
A BeCO 3 MgCO3 B CaCO 3 MgCO3 C CaCO 33 MgCO3 D 2CaCO 3 MgCO3
Câu 51: Biết suất điện động chuẩn của pin Zn – Cu là +1,10V, thế điện cực chuẩn của điện cực Zn là – 0,76V, thế
điện cực chuẩn của điện cực Cu là:
Câu 52: Cho m gam Zn hạt vào cốc đựng dd HCl dư ở 200C Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, thì sự thay đổi điều kiện nào sau đây không làm thay đổi tốc độ phản ứng?
A dùng 2 lần thể tích dd HCl có nồng độ như ban đầu
B thực hiện phản ứng ở 500C
C thay m gam Zn hạt bằng m gam Zn bột
D thay bằng dd HCl có nồng độ mol lớn hơn
Câu 53: Trong các chất sau: CH OH , NaOH, HCl, glyxin, NaCl, 3 HNO có bao nhiêu chất có phản ứng với anilin?2
Câu 54: Tơ lapsan là
A tơ poliamit B tơ tổng hợp C tơ nhân tạo D tơ thiên nhiên
Câu 55: Ở 200C khối lượng riêng của Au là 19,32 g/cm3 Với giả thiết các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích mạng tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu và nguyên tử khối của Au là 196,97u Bán kính nguyên tử gần đúng của Au là:
A 1,29.10-8cm B 1,98 10-8cm C 2,14.10-8cm D 1,44.10-8cm
Câu 56: Trong dãy thế điện cực chuẩn của kim loại, vị trí một số cặp oxi hóa khử được sắp xếp như sau: Al3 +/Al;
2
Fe +/Fe; Ni2 +/Ni; Cu2 +/Cu; Fe3 +/Fe; Ag+/Ag; Hg2+/Hg Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Cu, Ag, Hg thì có bao nhiêu kim loại tác dụng với dd muối Fe3 + chỉ khử được Fe3 + về Fe2 +?
Câu 57: Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất không có đồng phân hình học cis – trans là:
A CHCl CHCl= B CH CH CHCH3 = 3 C CH CH CHC H3 = 2 5 D (CH ) C CHCH3 2 = 3
Trang 5Câu 58: Hãy sắp xếp các hạt vi mô sau theo thứ tự bán kính tăng dần
A Na<Mg<Al<Al3 +<Mg2+<O2 − B Na<Mg<Mg2+<Al3 +<Al<O2 −
C Al3 +<Mg2+<O2 −<Al<Mg<Na D Al3 +<Mg2+<Al<Mg<Na<O2 −
Câu 59: Thế nào là sự phân cắt đồng li:
A trong sự phân cắt đồng li, đôi electron dùng chung được chia đều cho 2 nguyên tử liên kết, tạo ra gốc tự do
B Trong sự phân cắt đồng li, đôi electron dùng chung bị cắt về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn, tạo ra gốc cacbocation
C Trong sự phân cắt đồng li, đôi electron dùng chung bị cắt về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn, tạo ra gốc tự do
D trong sự phân cắt đồng li, đôi electron dùng chung được chia đều cho 2 nguyên tử liên kết, tạo ra gốc cacbocation
Câu 60: Cho các hợp chất: (1) H C C C C H− ≡ − ≡ − ; (2) H C C H− ≡ − ; (3) H C CH CH CH2 = − = 2 Trong hợp chất nào, tất cả các nguyên tử đều thẳng hàng?