1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GT12 CHUONG 3

8 175 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 851 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI TỔ: TOÁN - TINCÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH 1.. Công thức tính diện tích hình phẳng 2.. Nguyên hàm của hàm số: I =∫x3lnxdx... TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI T

Trang 1

CÔNG THỨC ĐẠO HÀM Đạo hàm của các hàm số cơ bản ĐH của các hàm số hợp(u = u(x))

( )

( )

1 /

2 /

1 / '

2 /

1

3 /

2

x

x

α =α α −

  = −

 ÷

 

=

( ) ( )

1 /

2 /

1 / ' '

1

2

u

u

α =α α −

  = −

 ÷

 

=

( )

2 2

4 / sin ' cos

5 / (cos ) ' sin

1

6 / (tan ) '

cos

1

7 / (cot ) '

sin

x

x x

x

=

= −

=

=

( )

2 2

4 / sin ' '.cos

5 / (cos ) ' '.sin

1

6 / (tan ) ' '

cos 1

7 / (cot ) ' '

sin

u

u

=

= −

=

=

8 / ( ) '

9 / ( ) ' ln

=

=

8 / ( ) ' '

9 / ( ) ' ln '

u u

e e u

a a a u

=

=

1

10 / ln '

1

11 / log '

ln

a

x

x x

x a

=

=

1

10 / ln ' '

1

11 / log ' '

.ln

a

u

u a

=

=

CÔNG THỨC NGUYÊN HÀM

1./ Bảng nguyên hàm:

( )

1

2

1 /

2 /

1

1

4 /

6 /

α α

α

+

+

= +

x

dx

x C

x

dx

C

dx

x C x

2

2

7 /

ln

8 / sin cos

9 / cos sin

1

cos

1

sin

x

a

xdx x C

dx x C

x

x

1

2

1

2 /

1 1

1

1

6 /

α α

α

+

+

+

+

+ +

+

ax b

a dx

ax b C

ax b a dx

C

a ax b

ax b dx

ax b C a

ax b

a

' '

2

2

1

' ln 1

1

a x b

a

a

+

+

+

Trang 2

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI TỔ: TOÁN - TIN

CÔNG THỨC TÍNH DIỆN TÍCH VÀ THỂ TÍCH

1 Công thức tính diện tích hình phẳng

2 Công thức tính thể tích vật thể tròn xoay

[ ] f x dx

a

2

) (

= π

BÀI TẬP

§1 NGUYÊN HÀM

Câu 1 Nguyên hàm của hàm số: y = sin3x.cosx là:

A −cos2x C+ B 1 3x C

cos

sin

Câu 2 Nguyên hàm của hàm số: y = sin2x.cos3x là:

A 1sin3 1sin5

3 x−5 x C+ B 1sin3 1sin5

− + + C sin3x − sin5x + C D.Đáp án khác.

Câu 3 Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:

A 1cos3

Câu 4 Một nguyên hàm của hàm số: y = cos5x.cosx là:

A F(x) = cos6x B F(x) = sin6x C 1 1sin 6 1sin 4

1 sin 6 sin 4

Câu 5 Một nguyên hàm của hàm số: y = sin5x.cos3x là:

A 1 cos 6 cos 2

B 1 cos 6 cos 2

C cos8x + cos2x D Đáp án khác.

Câu 6 Tính: = 2 +1

x

C

2

Câu 7 Một nguyên hàm của hàm số:

3 2

2

=

x y

x là:

A F x( )=x 2−x2 B 1( 2 ) 2

3

3

3

Câu 8 Một nguyên hàm của hàm số: f x( )=x 1+x2 là:

2

1

2

2

1

3

2

2

2

1

3

=

=

=

=

b x

a x

x g y C

x f y C

H

:

:

) ( :

)

(

) ( :

)

(

:

)

(

2

1

2

1

x

y

)

(H

) ( : ) (C1 y= f x

) ( : ) (C2 y= g x

a

x= x=b

O

) ( : ) (C y= f x

b

a

x

y

O

( ) ( )

b

a

Sf x - g x dx

Trang 3

Câu 9 Nguyên hàm của hàm số: y = x 4 x + 7 dxlà:

A. 1 2( )52 2( ) 32

C 1 2( )52 2( )32

Câu 10 Nguyên hàm của hàm số: y =

5

cos

1 sin

x dx x

A.

cos

sin 3 cos 4 sin

C.

sin

sin

Câu 11 Nguyên hàm của hàm số: y = 2 1 2

sin x.cos x dx

A F(x) = tanx - cotx + C B F(x) = sinx - cotx + C

C F(x) = tanx - cosx + C D F(x) = tan2x - cot2x + C

Câu 12 Nguyên hàm của hàm số: y = 2cos 2 2

sin cos

x dx

A F(x) = - cosx – sinx + C B F(x) = cosx + sinx + C

C F(x) = cotx – tanx + C D F(x) = - cotx – tanx + C

Câu 13 Nguyên hàm của hàm số: y = ∫2sin xcos x dx3 2 là:

A F(x) = − cos5x−cosx+C

5

1

B F(x) = 1cos 5 1cos

C F(x) = 1cos5 1cos

Câu 14 Nguyên hàm của hàm số: y = + −

+

x x e dx

x e

2

là:

A F(x) = xe x + −1 ln xe x + +1 C B F(x) = e x + −1 ln xe x + +1 C

C F(x) = xe x + −1 ln xex + +1 C D F(x) = xe x + +1 ln xe x + +1 C

Câu 15 Nguyên hàm của hàm số: I =∫ (x−2 sin 3) xdx là:

A F(x) = ( 2 cos3) 1

sin 3

x C

sin 3

x C

C F(x) = ( 2 cos3) 1

sin 3

x C

+

sin 3

x C

Câu 16 Nguyên hàm của hàm số: I =∫x3lnxdx là:

Trang 4

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI TỔ: TOÁN - TIN

A F(x) = 1 4.ln 1 4

4x x−16x +C

C F(x) =1 4.ln 1 3

4x x−16x +C

Câu 17 Nguyên hàm của hàm số: I =∫x3 x−1 dx là:

A F(x) = 2( )4 5( )3 6( )2 2( )

B F(x) = 2( )4 6( )3 6( )2 2( )

C F(x) = 2( )4 6( )3 6( )2 2( )

D F(x) = 2( )4 6( )3 6( )2 1( )

Câu 18 Nguyên hàm của hàm số:

dx I

x

− +

A F(x) = 2x− −1 4ln( 2x− + +1 4) C

B F(x) = 2x+ −1 4ln( 2x+ + +1 4) C

C F(x) = 2x− +1 4ln( 2x+ + +1 4) C

2

-Hết -§2 TÍCH PHÂN

Câu 1 Tính tích phân sau: dx

x

x

I

+

=

1 1

2 2 2

Câu 2 Tính:

0

sin

π

=∫

Câu 3 Kết quả của tích phân

1

1 ( ) ln

e

x

A

2

4

e

B

2

1

e

2

1

e

2

3

e

+

Câu 4 Kết quả của tích phân: 1

0

7 6

x

x

+

=

+

3 2 ln

2

ln

2− 2

C 5

ln

5 ln 2

Trang 5

Câu 5 Biết

3 2 1

ln 2 2

x

=∫ = + Giá trị của a là:

4

π

D 2

Câu 6 Tính

1 4

12x 1

x

= +

A I = 1

5

7 5

Câu 7 Cho

ln 0

ln 2 2

m x x

e dx A

e Khi đó giá trị của m là:

Câu 8 Tính 4 2

0

tan

π

= ∫

4

I = − π

3

I = π

Câu 9 Kết quả của tích phân 04 1

x

=

A 1 5

1 ln

2 3

1

1 ln 2 4

+

C 1 7

1 ln

3 3

4 3

Câu 10 Tính

1

2 0

1

I =∫ −x dx

A I =

4

π

B I = 1

π

D I = 2

Câu 11 Tích phân

2 2

0

3 ( 1)

4

xe dx= −

∫ Giá trị của a là:

Câu 12 Biết tích phân

1 0

2

x dx x

+

∫ =aln2 +b Thì giá trị của a là:

Câu 13 Tính:

2

1

(2 1) ln

K =∫ xxdx

2

2

2

K =

Câu 14 Cho 2 3

1

2I=∫ (2x +ln )dxx Tìm I?

A 13

2 ln 2

ln 2

4 +

Câu 15 Cho 2

1 0 cos 3sin 1

π

sin 2 (sinx 2)

x

+

∫ Phát biểu nào sau đây sai?

A I1 >I2 B 1 14

9

2 ln

2 2

I = + D Đáp án khác

Câu 16 Tính:

2 1

ln

e

x

x

=∫

Trang 6

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI TỔ: TOÁN - TIN

A 1

3

4

2

2

J =

Câu 17 Tính:

0

cos

x

π

=∫

2

2

L= − eπ+

Câu 18 Tính: 2

1

ln

e

x

x

=∫

A K 1 2

e

e

e

e

= −

Câu 19 Tính:

2 1

(2 1) ln

K =∫ xxdx

A 3ln 2 1

2

2

2

Câu 20 Tính: 1 ( 2)

0

ln 1

K =∫x +x dx

K = − +

Câu 21 Tính:

1

2 0

1

L=∫x +x dx

A L= − 2 1− B L= − 2 1+ C L= 2 1+ D L= 2 1−

Câu 22 Tính:

1

2 2 0

x

K =∫x e dx

4

e

4

e

4

e

4

K =

Câu 23 Tính:

1

ln

e

I =∫ xdx

§3 ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN

Câu 1. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= −2x x2+ +3 và trục hoành là:

A.

125

125

125

44

Câu 2. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = (e + 1)x y =(1+ e x x) là:

A. 2 2

e

e

Trang 7

Câu 3. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x + 11x - 6,3 y = 6x2,x =0,x =2 có kết quả

dạng a

b khi đó a-b bằng:

Câu 4 Cho đồ thị hàm số y f x= ( ) Diện tích hình phẳng (phần gạch trong hình) là:

A.

f x dx f x dx

+

B.

f x dx f x dx

+

C.

f x dx f x dx

+

D

4 3 ( )

f x dx

−∫

Câu 5 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị: 2

2

y x= − xvà 2

y= − +x xcó kết quả là:

Câu 6 Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đườngy x e , x 1, x 2 , y 0 = 12 x2 = = =

quanh trục ox là:

Câu 7 Cho hình phẳng ( )H giới hạn bởi các đường y sin x= ; x 0= ; y 0= và x= π Thể tích vật thể tròn xoay sinh bởi hình ( )H quay quanh Ox bằng?

2 2

π

C.

2 4

π

D

Câu 8 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x= 2+1 và trục ox và đường thẳng x=1 là:

A.

3 2 2

3

B.

3 2 1 3

C.

2 2 1 3

D 3−3 2

Câu 9 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường (P): y=2−x2 , (C): y= 1 − x 2 và Ox là:

π

C. 3 2

2

D 4 2−π

Câu 10. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= 2 và đường thẳng y=2x là:

A.

4

3

5

15

Trang 8

TRƯỜNG THCS - THPT LÊ LỢI TỔ: TOÁN - TIN Câu 11. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 x - 4x - 62 trục hoành và hai đường thẳng

x=-2 , x=-4 là

40

92

3

Câu 12 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong y = x3 – x và y = x – x2 là :

33

37

Đáp án khác

Câu 13 Tính Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy=ln ,x y=0, x e=

Câu 14 Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục hoành

2

y= −x y=

A.

3

4

π

B.

3

4

3

π

Câu 15 Gọi S là Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đườngy x= 3−3x ; y x ; x= = −2 ; x 2= Vậy S bằng bao nhiêu ?

Ngày đăng: 12/04/2017, 13:37

Xem thêm

w