Ngoài việc sử dụng định nghĩa góc và cung lượng giác, công thức tính độ dài cung tròn khi biết số đo, mối liên hệ giữa đơn vị độ, rađian và hệ thức salơ chúng ta cần lưu ý đến kết quả sa
Trang 1CHƯƠNG 6 CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG
THỨC LƯỢNG GIÁC
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
TOÁN 10
Trang 2GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 1
GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
CHƯƠNG VI
CUNG VÀ GÓC LƯỢNG GIÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC
§1: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Đơn vị đo góc và cung tròn, độ dài cung tròn
a) Đơn vị rađian: Cung tròn có độ dài bằng bán kính gọi là cung có số đo 1 rađian, gọi
tắt là cung 1 rađian Góc ở tâm chắn cung 1 rađian gọi là góc có số đo 1 rađian, gọi tắt là
góc 1 rađian
1 rađian còn viết tắt là 1 rad
Vì tính thông dụng của đơn vị rađian người ta thường không viết rađian hay rad sau số
đo của cung và góc
b) Độ dài cung tròn Quan hệ giữa độ và rađian:
Cung tròn bán kính R có số đo 0 2 , có số đo a0 0 a 360 và có độ dài là l
thì:
.180
chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương, chiều ngược lại gọi là chiều âm Ta
quy ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim đồng hồ gọi là chiều dương(cùng
chiều kim đồng hồ là chiều âm)
b) Khái niệm góc, cung lượng giác và số đo của chúng
Cho đường tròn định hướng tâm O và hai tia Ou Ov lần lượt cắt ,
đường tròn tại U và V Tia Om cắt đường tròn tại M, tia Om
chuyển động theo một chiều(âm hoặc dương) quay quanh O khi
đó điểm M cũng chuyển động theo một chiều trên đường tròn
Tia Om chuyển động theo một chiều từ Ou đến trùng với
tia Ov thì ta nói tia Om đã quét được một góc lượng giác tia
đầu là Ou , tia cuối là Ov Kí hiệu Ou Ov,
Điểm Mchuyển động theo một từ điểm U đến trùng với
V O
U
Trang 3GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 2
điểm V thì ta nói điểm M đã vạch nên một cung lượng giác điểm đầu U , điểm cuối
V Kí hiệu là UV
þ
Tia Om quay đúng một vòng theo chiều dương thì ta nói tia Om quay góc 360 0(hay ), quay hai vòng thì ta nói nó quay góc 2.3600 720 (hay 0 4 ), quay theo chiều âm một phần tư vòng ta nói nó quay góc 90 (hay 0
2), quay theo chiều
âm ba vòng bốn phần bảy(25
7 vòng) thì nói nó quay góc
025.360
7 (hay 50
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1 : XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN ĐẾN CUNG VÀ GÓC
LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp giải
Ngoài việc sử dụng định nghĩa góc và cung lượng giác, công thức tính độ dài cung tròn khi biết số đo, mối liên hệ giữa đơn vị độ, rađian và hệ thức salơ chúng ta cần lưu ý đến kết quả sau:
Nếu một góc(cung) lượng giác có số đo a (hay 0 rad ) thì mọi góc(cung) lượng
giác cùng tia đầu(điểm đầu), tia cuối(điểm cuối) với nó có số đo dạng dạng
360
a k (hay k2 rad , k Z ), mỗi góc(cung) ứng với mỗi giá trị của k Từ đó hai góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối thì sai khác nhau một bội của 2
Trang 4GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 3
Trang 5GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 4
b) Vì
0180
Ví dụ 3: Cho hình vuông A A A A0 1 2 4 nội tiếp đường tròn tâm
O(các đỉnh được sắp xếp theo chiều ngược chiều quay của kim
O
A0
A1
Trang 6GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 5
đồng hồ) Tính số đo của các cung lƣợng giác A A0 i
þ, A A i j
þ (i j, 0,1,2,3,4,i j )
Trang 7GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 6
Trang 8GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 7
Vi dụ 5: Cho góc lƣợng giác Ou Ov, có số đo
và số nguyên k l0, 0 sao cho a0 k02 , 0 l02
Khi đó 0 là số đo của uOv và 0 là số đo của u Ov' '
Hai góc hình học uOv u Ov bằng nhau khi và chỉ khi , ' ' 0 0
Trang 9GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 8
(m là số nguyên ) có thể cùng tia đầu,
tia cuối đƣợc không?
Lời giải:
Trang 10GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 9
Bài 6.1: Giả sử hai góc có cùng tia đầu, tia cuối khi đó 39 2
Vì vế trái là một số nguyên, vế phải là số thập phân nên dẫn tới vô lí
Vậy hai góc lương giác 39
7 và 9
m
( m là số nguyên ) không thể cùng tia đầu, tia cuối
Bài 6.2: Một đường tròn có bán kính 25m Tìm độ dài của cung trên đường tròn đó có
Trang 11GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 10
Bài 6.3: Tìm số đo a của góc lượng giác 0 Ou Ov, với 0 a 360, biết một góc lượng
giác cùng tia đầu, tia cuối với góc đó có số đo là:
đơn vị, định hướng và trên đó chọn điểm A làm gốc
b) Tương ứng giữa số thực và điểm trên đường tròn lượng
giác
Điểm M trên đường tròn lượng giác sao cho OA OM, gọi
là điểm xác định bởi số (hay bởi cung , hay bởi góc )
x
s S
T B
M(x;y)
K H
Trang 12GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 11
Điểm Mcòn được gọi là điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn cung(góc) lượng giác có số đo
Nhận xét: Ứng với mỗi số thực có một điểm nằm trên đường tròn lượng(điểm xác
định bởi số đó) tương tự như trên trục số Tuy nhiên, mỗi điểm trên đường tròn lượng giác ứng với vô số thực Các số thực có dạng là k2 ,k Z
d) Giá trị lượng giác sin, côsin, tang và côtang: Cho hệ trục tọa độ gắn với đường tròn
lượng giác Với mỗi góc lượng giác Ou Ov, có số đo , xác định điểm M x y; trên đường tròn lượng giác sao cho sđ Khi đó ta định nghĩa
sin OH, cos OK,tan AT,cot BS
e) Tính chất:
sin ,cos xác định với mọi giá trị của và 1 sin 1, 1 cos 1
tan được xác định khi
2 k , cot xác định khi k
sin sin k2 ,cos cos k2
tan tan k ,cot cot k
f) Dấu của các giá trị lượng giác:
Dấu của các giá trị lượng giác phụ thuộc vào vị trí điểm M nằm trên đường tròn lượng giác
Bảng xét dấu
Phần tư Giá trị lượng giác
I II III IV
Trang 13GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 12
34
3
00 300 450 600 900 1200 1350 1800 2700 3600 sin
2
22
3
32
1
12
1
sin4) tan cot 1 ( )
2
k k k
3 Giá trị lượng giác của góc(cung) có liên quan đặc biệt
Góc đối nhau ( và ) Góc bù nhau( và ) Góc phụ nhau( và
Trang 14GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 13
Chú ý: Để nhớ nhanh các công thức trên ta nhớ câu: " cos đối sin bù phụ chéo hơn kém
tang côtang, hơn kém
2 chéo sin" Với nguyên tắc nhắc đến giá trị nào thì nó bằng còn không nhắc thì đối
Trang 15GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 14
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: BIỂU DIỄN GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp giải
Để biểu diễn các góc lượng giác trên đường tròn lượng giác ta thường sử dụng các kết
quả sau
Góc và góc k2 ,k Z có cùng điểm biểu diễn trên đường tròn lượng giác
Số điểm trên đường tròn lượng giác biểu diễn bởi số đo có dạng k2
m ( với k
là số nguyên và m là số nguyên dương) là m Từ đó để biểu diễn các góc lượng
giác đó ta lần lượt cho k từ 0 tới m 1 rồi biểu diễn các góc đó
B' A'
B
A O
M1
M2
M3
Trang 16GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 15
Khi đó điểm M2 là điểm biểu diễn bởi góc có số đo 120 0
d) Ta có 7650 450 2 3600 do đó điểm biểu diễn bởi góc 765 trùng với góc 0
0
45
45 1
360 8 Ta chia đường tròn làm tám phần bằng nhau (chú ý góc âm )
Khi đó điểm M3(điểm chính giữa cung nhỏ AB ) là điểm biểu diễn bởi góc có số đo '
0
765
Ví dụ 2 : Trên đường tròn lượng giác gốc A Biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau
(với k là số nguyên tùy ý)
x do đó có hai điểm biểu diễn bởi góc có số đo dạng x1 k
Với k 0 x1 0 được biểu diễn bởi điêm A
Trang 17GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 16
3
k x đƣợc biểu diễn bởi M 4
Do các góc lƣợng giác x x x1, 2, 3 đƣợc biểu diễn bởi đỉnh của đa giác đều
Trang 18GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 17
x y
Trang 19GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 18
Vậy góc lượng giác có số đo là
x k được biểu diễn bởi đỉnh của hình vuông
1 2 3 4
M M M M
Bài 6.8: Trên đường tròn lượng giác gốc A Biểu diễn các góc lượng giác có số đo sau
(với k là số nguyên tùy ý)
1 Phương pháp giải
Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác
Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt
Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản và giá trị lượng giác của góc liên quan đặc biệt
Để xác định dấu của các giá trị lượng giác của một cung (góc) ta xác định điểm ngọn của cung (tia cuối của góc) thuộc góc phần tư nào và áp dụng bảng xét dấu các giá trị lượng giác
Trang 20GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 19
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
a) sin7 cos 9 tan( 5 ) cot7
tan 8 360 2 cos 90 8 2.360 cos 90 8
B
Trang 21GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 20
Trang 22GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 21
Trang 23GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 22
Các bài tập sau đây đều không sử dụng máy tính bỏ túi
Bài 6.9: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 24GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 23
Bài 6.9: a)
22
sin 45 sin135 2 2 2cos 30 cos 60 1 3 1 3
A
b)
11
B
c) D cos 00 cos1800 cos 200 cos1600 cos 800 cos1000
cos 00 cos 00 cos 200 cos 200 cos 800 cos 800 0
d) E tan 5 tan 850 0 tan15 tan75 tan 45 tan 450 0 0 0
tan 5 cot 50 0 tan15 cot 5 tan 45 cot 50 0 0 0 1
e) F cos 152 sin 152 cos 352 sin 352 2
Bài 6.10: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 25GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 24
Bài 6.10: a) 5sin2 3cos2 4 tan2 7 cot2
Bài 6.11: a) A sin 50 cos( 3600 0 60 )0 sin 50 cos600 0 0
b) sin 1800 35 tan 30 sin 35 tan0 0
Trang 26GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 25
Trang 27GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 26
Trang 28GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 27
Bài 6.14: Cho tam giác ABC có góc A tù Xét dấu của các biểu thức sau:
a) M sinA sinB sinC
Trang 29GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 28
chất của giá trị lượng giác để biến đổi
+ Khi chứng minh một đẳng thức ta có thể biến đổi vế này thành vế kia, biến đổi tương đương, biến đổi hai vế cùng bằng một đại lượng khác
+ Chứng minh biểu thức không phụ thuộc góc x hay đơn giản biểu thức ta cố gắng làm
xuất hiện nhân tử chung ở tử và mẫu để rút gọn hoặc làm xuất hiện các hạng tử trái dấu
để rút gọn cho nhau
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) cos4x 2sin2x 1 sin4x
b) sin 3cos cot3 cot2 cot 1
cot cot cos cos
b) Ta có sin 3cos 12 cos3
VT
Trang 30GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 29
cos
x x
x nên
cot 1 cot cot 1
Trang 31GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 30
Ví dụ 3: Đơn giản các biểu thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
b) sin(900 ) cos(450 ) cot(1080 ) tan(630 )
cos(450 ) sin( 630 ) tan(810 ) tan(810 )
x
x x D 2cos x
1 cos 1 cossin 2013
Trang 32GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 31
Suy ra A cosx cosx cotx cotx 0
b) Ta có sin(900 x) sin 1800 2.3600 x sin 1800 x sinx
cos 450 x cos 90 360 x cos 90 x sinx
cot(1080 x) cot(3.360 x) cot x cotx
sin cossin cos cot cot
Trang 33GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 32
A.3
b)
2 2
2 cos1
21
Trang 34GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 33
c) C 1 cos2x 2 6 cos2x 3cos4x 1 sin2x 2 6 sin2x 3sin4x
Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa
Bài 6.15: Rút gọn các biểu thức sau:
2
211cos(5 )sin( ) tan(7 )
Trang 35GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 34
Bài 6.15: a) A sinx cosx cosx sinx
b) B 2cosx 3cosx 5cosx tanx tanx
c) C 2cosx sinx cosx sinx cosx
tancos cos tan
Bài 6.16: Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)
a) tan2x sin2x tan2x.sin2x
tan tan sin sin
tan tan sin sin
tanx tan x cotx tanx cotx cot x tan x cot x
c) tan6x(cos2x cot2x) tan6xcos2x tan6xcot2x tan4xsin2x tan4x
Trang 36GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 35
Trang 37GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 36
Bài 6.18: Rút gọn biểu thức sau:
a) (tan cot )2 (tan cot ) 2
Trang 38GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 37
b) 2(sin6 cos6 ) 3(sin4 cos4 )
c) cot 30 (sin2 0 8 cos8 ) 4 cos 60 (cos0 6 sin6 ) sin (906 0 ) tan2 1 3
d) (sin4 cos4 1)(tan2 cot2 2)
A. 2 B cos x C tan x 2 D 2cos x
Lời giải :
Bài 6.18: a) (tan cot )2 (tan cot )2 4
b) 2(sin6 cos6 ) 3(sin4 cos4 ) 2 1 3sin2 x.cos2x 3 1 2sin2x.cos2x 1
c) cot 30 (sin2 0 8 cos8 ) 4 cos 60 (cos0 6 sin6 ) sin (906 0 ) tan2 1 3
(sin cos 1)(tan cot 2) 2
Bài 6.19: Cho tam giác ABC Hãy rút gọn
Trang 39GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 38
Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ trong đại sô
1tan
1tan
2
5 C
5sin
2cot
5
c) tan 2 2 và 0
Trang 40GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 39
A cos 1
1sin
1cos
2sin
3
3cos
3cos
Trang 41GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 40
Vì 0 sin 0 và tan 2 2 0 nên cos 0
2 6 D cot 2 6
Trang 42GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 41
a) Ta có cot2 1 12 12 25 cot2 24
5
hay cot 2 6
Vì tan , cot cùng dấu và tan cot 0 nên tan 0, cot 0
Do đó cot 2 6 Ta lại có tan 1 1
b) Cho tan 3 Tính 3 sin 3cos
sin 3cos 2 sin
B
Trang 43GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 42
2
11
2tan 3
sin 3 cos 2 sin tan 3 2 tan tan 1
Trang 44GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 43
Lời giải :
sinx cosx sin x 2 sin cosx x cos x 1 2 sin cosx x (*)
Mặt khác sinx cosx m nên m2 1 2sin cos hay
2 1sin cos
4cos
5 D A,B, C đều đúng
b) với 0
Trang 45GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 44
A sin 2 , tan 2, cot 1
25
B
C sin 2 , tan 2, cot 1
25
2 5sin
5sin
5d) cos 0,8 và tan cot 0
2tan
Trang 46GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 45
Trang 47GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 46
Trang 48GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 47
Trang 49GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 48
27A
17A
4
Lời giải :
Bài 6.25: A 7
4
Trang 50GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 49
tan tantan( )
1 tan tantan tantan( )
2 Công thức nhân đôi, hạ bậc:
a) Công thức nhân đôi
sin 2 2sin cos
1 cos 2sin
2
1 cos 2cos
2
1 cos 2tan
1 cos 2
3 Công thức biến đổi tích thành tổng
Trang 51GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 50
1cos cos cos( ) cos( )
21sin sin cos( ) cos( )
21sin cos sin( ) sin( )
2
4 Công thức biển đổi tổng thành tích
cos cos 2 cos cos
sin sin
b a
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC
1 Phương pháp giải
Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt
Trang 52GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 51
c)Tính các giá trị lƣợng giác sau: tan7
b)Vì 540 360 90 nên 0 sin 540 cos 36 0
Màcos 360 cos 2.180 1 2 sin 18 2 0
2
Trang 53GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 52
1 tan tan 2
1 tan
8 suy ra
b) 4 sin4 2 cos
Trang 54GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 53
2cos cos
Trang 55GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 54
Trang 56GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 55
sin 9 cos 81 sin 81 cos 9 sin 27 cos 63 sin 63 cos 27
cos 9 cos 81 cos 27 cos 63
Trang 57GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 56
Lưu ý: Biến đổi sau thường xuyên được sử dụng
sin 3 cos 2 1sin 3cos 2 sin( )
Ví dụ 4: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:
a) sin cos cos cos
Trang 58GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 57
4 sin 40 cos 40 cos 80
2 sin 80 cos 80 sin160
o
Suy ra
0 0
Trang 59GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 58
2 a) Tính cos
Trang 60GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 59
Từ giả thiết ta có sin sin cos cos 2 6
3sin cos sin cos sin cos sin cos
Trang 61GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 60
b) Tính giá trị lƣợng giác sau sin
Bài 6.27: Tính giá trị của biểu thức sau:
a) A 4sin 45 cos12 cos 30 0 0 sin 540 sin 360