1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI

149 108 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 149
Dung lượng 8,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.. + Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng... Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn Nếu đối nhau thì

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬT

NHẤT – BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489

Trang 2

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 42

Trang 3

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 43

CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

 Cho bằng bảng  Cho bằng biểu đồ  Cho bằng công thức y f x

Tập xác định của hàm số y f x l| tập hợp tất cả c{c số thực x sao cho biểu thức f x có nghĩa

3 Đồ thị của hàm số

phẳng toạ độ với mọi x D

Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của h|m số y f x l| một đường Khi đó ta nói y f x là phương trình của đường đó

4 Sư biến thiên của hàm số

Cho hàm số f x{c định trên K

 H|m số y f x đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2 K x: 1 x2 f x( )1 f x( )2

 H|m số y f x nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2 K x: 1 x2 f x( )1 f x( )2

5 Tính chẵn lẻ của hàm số

Cho h|m số y f x có tập x{c định D

H|m số f được gọi l| hàm số chẵn nếu với x D thì x Dfx f x

H|m số f được gọi l| hàm số lẻ nếu với x D thì x Dfx f x

Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng

6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ

Tịnh tiến G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y f x q

Trang 4

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 44

Tịnh tiến G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y f xq

Tịnh tiến G sang tr{i p đơn vị thì được đồ thị y f x p

Tịnh tiến G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y f x p

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH

Trang 5

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 45

Trang 6

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 46

Trang 7

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 47

1

2

x x

x x

x x

x x

Suy ra tập x{c định của hàm số là D 5 5; \ 1

Trang 8

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 48

Trang 9

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 49

Trang 10

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 50

x x

Trang 11

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 51

Trang 12

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 52

Trang 13

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 53

2

x y

Trang 14

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 54

Trang 15

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 55

Trang 16

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 56

B2: Kiểm tra

Nếu x D x D Chuyển qua bước ba

Nếu x0 D x0 D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ

B3: x{c định f x và so sánh với f x

Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn

Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ

Nếu tồn tại một giá trị x0 D mà f x0 f x0 , f x0 f x0 kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ

Trang 17

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 57

Trang 18

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 58

Trang 19

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 59

Với mọix 0 ta có x 0 suy ra f x 1, f x 1 f x f x

Với mọi x 0 ta có x 0 suy ra f x 1,f x 1 f x f x

Trang 20

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 60

Trang 21

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 61

Trang 22

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 62

Trang 23

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 63

Trang 24

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 64

a) Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y f x g x là hàm số lẻ

b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y f x g x là hàm số lẻ

Trang 25

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 65

Bài 2.7: a) Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận gốc tọa độ O l|m t}m đối xứng

Trang 26

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 66

C1: Cho hàm số y f x x{c định trên K Lấy ( ) x x1, 2 K x; 1 x , đặt 2 T f x( )2 f x ( )1

b) y x 1

x

y

x nghịch biến trên khoảng 1;

Trang 27

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 67

Trang 28

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 68

Nếu x x1, 2 0; T 0 Vậy hàm số y f x đồng biến trên 0;

b) Bảng biến thiên của hàm số y x2 4 trên 1; 3

1

x x

x

Suy ra TXĐ: D 1;

Trang 29

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 69

Nên hàm số y 4x 5 x 1 đồng biến trên khoảng 1;

a) Vì hàm số đã cho đồng biến trên 1; nên

Suy ra phương trình 4x 5 x 1 3 vô nghiệm

Suy ra phương trình 4x 5 x 1 3 vô nghiệm

Với x 1 dễ thấy nó là nghiệm của phương trình đã cho

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1

Trang 30

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 70

Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm

Vậy f x f t x t hay x2 1 x x2 x 1 0 (vô nghiệm)

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

một nghiệm

Nếu hàm số y f x đồng biến (nghịch biến) trên D thì ( )( ) f x f y( ) x y x ( y và )

f x f y x y x y D Tính chất n|y được sử dụng nhiều trong c{c b|i to{n đại số như giải

phương trình , bất phương trình , hệ phương trình v| c{c b|i to{n cực trị

Trang 31

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 71

3 và nghịch biến trên khoảng

4

;3

Trang 32

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 72

Với x x1, 2 ; 2 K 0 do đó h|m số nghịch biến trên ; 2

Với x x1, 2 2; K 0 do đó h|m số nghịch biến trên 2;

Vậy hàm số nghịc biến trên ; 1

Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình sau x3 x 32x 1 1

Lời giải:

Bài 2.10: Với mọi x x1, 2 , x1 x ta có 2

Trang 33

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 73

a) Xét sự biến thiên của hàm số đã cho trên 1;

Trang 34

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 74

Do đó h|m số đã cho đồng biến trên 1;

b) Hàm số đã cho đồng biến trên 1; nên nó đồng biến trên 2; 5

Trang 35

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 75

x

032

x

132

x

032

Trang 36

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 76

Trang 37

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 77

Trang 38

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 78

22

x

Vậy hai điểm cần tìm có tọa độ là 2; 2 và 2; 2

vị ta được đồ thị của hàm số nào?

b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y 2x để được đồ thị hàm số 2 y 2x2 6x 3

A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 1

2 đơn vị v| lên trên đi

5

2 đơn vị

B Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên phải 2 3

2 đơn vị và xuống dưới đi

152đơn vị

C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3

4 đơn vị và xuống dưới đi

154đơn vị

D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3

2 đơn vị v| lên trên đi

Trang 39

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 79

Do đó tịnh tiến đồ thị hàm số y 2x để được đồ thị hàm số 2 y 2x2 6x 3 ta l|m như sau

Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3

2 đơn vị v| lên trên đi

Trang 40

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 80

Trang 41

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 81

b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y x để được đồ thị hàm số 3 y x3 3x2 3x 6

A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên phải 1 đơn vị v| lên trên đi 5 đơn vị 3

vị

C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên tr{i 2 đơn vị v| lên trên đi 4 đơn vị 3

D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên tr{i 1 đơn vị v| lên trên đi 5 đơn vị 3

Trang 42

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 82

Nếu a 0 y b là hàm số hằng, đồ thị l| đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành

Phương trình x a cũng l| một đường thẳng(nhưng không phải là một hàm số) vuông góc với trục

tọa độ và cắt tại điểm có ho|nh độ bằng a

Cho đường thẳng d có hệ số góc k, d đi qua điểm M x y0; 0 , khi đó phương trình của đường

thẳng d là: y y0 a x x 0

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 DẠNG TOÁN 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA ĐỒ

Trang 43

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 83

Gọi hàm số cần tìm lày ax b a, 0 Căn cứ theo giả thiết b|i to{n để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn ,a b , từ đó suy ra h|m số cần tìm

Cho hai đường thẳng d y1: a x1 b1 và d2:y a x2 b2 Khi đó:

Trang 44

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 84

a b

(1)

Mặt khác C d 2 3a b (2)

Từ (1) và (2) suy ra

32132

a b

Trang 45

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 85

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

2

20

a

a a

a) Chứng minh rằng hai đường thẳng d d cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng , '

a) Ta có a d 1 a d' 3 suy ra hai đường thẳng d d cắt nhau , '

Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng , 'd d là nghiệm của hệ phương trình

y x y m suy ra , 'd d cắt nhau tại M m 1; 3m 1

b) Vì ba đường thẳng , ', "d d d đồng quy nên M d" ta có

Trang 46

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 86

Với m 1 ta có ba đường thẳng là d y: x 2, ' :d y 3x 2, " :d y x 2, phân biệt v| đồng quy tại M 0; 2

Với m 3 ta có d' d" suy ra m 3 không thỏa mãn

a) Với m 1 ta có d y: 1, ' :d y 6 do đó hai đường thẳng này song song với nhau

Với m 1 ta có d y: 2x 1, ' :d y 6 suy ra hai đường thẳng này cắt nhau tại 7; 6

Trang 47

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 87

Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ

10

x

B m

m y

3

66

Trang 48

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 88

d) d đi qua N 1; 1 và d d' với d y' : x 3

Trang 49

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 89

y x y suy ra , 'd d cắt nhau tại M 2; 4

Vì ba đường thẳng d d d đồng quy nên , ', " M d" ta có

Trang 50

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 90

Trang 51

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 91

a) Đường thẳng y 2x 3 đi qua c{c điểm

Đường thẳng y 2 song song với trục hoành và cắt

trục tung tại điểm có tung độ bằng -2

b) Đường thẳng y 2x 3, y x 3 cắt nhau tại

3 2

x

y

4 -3

-3 -1 2

-1 -2

3 1 2

3 -2

-4 O 1

Trang 52

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 92

b) Dựa v|o đồ thị hàm số đã cho ta có

4;2max 3 khi và chỉ khix 4

4;2min 0 khi và chỉ khi x 2

b) Giao điểm của hai đồ thị hàm số y 2x 3, y x 2 là

Giao điểm của hai đồ thị hàm số 2 3, 3

-2 O

Trang 53

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 93

Bài 2.19: Cho đồ thị hàm số có đồ thị C (hình vẽ)

a) Hãy lập bảng biến thiên của hàm số trên 3; 3

b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên 2; 2

Lời giải:

Bài 2.19:

a) Bảng biến thiên của hàm số trên 3; 3

b) Dựa v|o đồ thị hàm số đã cho ta có

0 3

x

y

3 2

-3

-3 -1O 1 2

Trang 54

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 94

 DẠNG TOÁN 3: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI y ax b

1 Phương pháp giải

Vẽ đồ thị C của hàm số y ax b ta l|m như sau

Cách 1: Vẽ C l| đường thẳng y1 ax b với phần đồ thị sao cho ho|nh độ x thỏa mãn x b

a ,

Vẽ C2 l| đường thẳng y ax b lấy phần đồ thị sao cho x b

a Khi đó C là hợp của hai đồ

thị C1 và C2

Cách 2: Vẽ đường thẳng y ax b và y ax b rồi xóa đi phần đường thẳng nằm dưới trục hoành Phần đường thẳng nằm trên trục hoành chính là C

Chú ý:

Biết trước đồ thị C y: f x khi đó đồ thị C1 :y f x là gồm phần :

- Giữ nguyên đồ thị C ở bên phải trục tung;

- Lấy đối xứng đồ thị C ở bên phải trục tung qua trục tung

Biết trước đồ thị C y: f x khi đó đồ thị C2 :y f x là gồm phần:

- Giữ nguyên đồ thị C ở phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng đồ thị C ở trên dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành

2 Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1 Vẽ đồ thị của các hàm số sau

Trang 55

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 95

Vẽ đường thẳng y x 2 đi qua hai điểm

A 0; 2 ,B 2; 0 và lấy phần đường thẳng bên

phải của trục tung

Vẽ đường thẳng y x 2 đi qua hai điểm

0; 2 , 2; 0

trái của trục tung

Cách 2: Đường thẳng : d y x 2 đi qua

A 0; 2 ,B 2; 0

x y

-2

2 -2 O 1

Trang 56

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 96

Khi đó đồ thị của hàm số y x 2 là phần đường thẳng d nằm bên phải của trục tung và phần đối xứng của nó qua trục tung

b) Đồ thị y x 2 là gồm phần:

- Giữ nguyên đồ thị hàm số y x 2 ở phía trên trục hoành

- Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y x 2 ở phía dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành

phần đường thẳng bên phải của đường thẳng x 3

Vẽ đường thẳng y 5x 12 đi qua hai điểm

3 2

-3 -2

Trang 57

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 97

3;4

maxy 4 khi và chỉ khi x 4

3;4

miny 2 khi và chỉ khi x 2

Ví dụ 4: Lập bảng biến thiên của các hàm số sau

Trang 58

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 98

Khi đó đồ thị hàm số C1 :y 2x 3 là phần được x{c định như sau

Trang 59

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 99

Ta giữ nguyên đồ thị C ở bên phải trục tung; lấy đối xứng đồ thị C ở phần bên phải trục tung

(C)

2 1

Trang 60

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 100

miny 3 khi và chỉ khi x 2

Bài 2.22: a) Lập bảng biến thiên của hàm số

22

Trang 61

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 101

x ta có số giao điểm của nó với

đường thẳng y m như sau:

Với m 1 thì có 1 giao điểm

Với m 1 thì có hai giao điểm

Với m 1 thì có ba giao điểm

 DẠNG TOÁN 4: ỨNG DỤNG CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT TRONG CHỨNG MINH BẤT

ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT

1 Phương pháp giải

Cho hàm số f x ax b v| đoạn ; Khi đó, đồ thị của

hàm số y = f(x) trên [ ; ] là một đoạn thẳng nên ta có một số tính

chất:

 ,max f(x) = max{f(); f(},

 ,min f(x) = min{f(); f(},

 ,max ( )f x max f( ) ; f( )

Áp dụng các tính chất đơn giản này cho chúng ta

Trang 62

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 102

cách giải nhiều bài toán một cách thú vị, ngắn gọn, hiệu quả

max ( )f x chỉ có thể đạt được tại x 1 hoặc x 2

Như vậy nếu đặt M =

Vậy giá trị nhỏ nhất của M l| 1, đạt được chỉ khi m = 3

Trang 63

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 103

Trang 64

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 104

Để chứng minh bất đẳng thức (2) ta sẽ chứng minh f 0 0 và

23

04

Củng từ giả thiết ta suy ra

f

x

7(0) (1 )

Trang 65

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 105

108 x x Vậy l| trong hai trường hợp

ta kết luận f yz( ) 0 Ta đã giải xong bài toán

Nếu x 2 thì BĐT (3) sẻ thành 1 0 (hiển nhiên đúng)

Nếu x 2 thì f yz là hàm số bậc nhất Do đó để chứng minh (( ) f yz) 0 ta chỉ cần chứng minh

2

(0) 0

3

04

Trang 66

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 106

Bài 2.25: Từ giả thiết ta có x y z, , 0; 1 và

04

x x x ) Vậy l| trong hai trường hợp ta kết luận f yz( ) 0

Bài 2.26: Cho 0 a b c, , 1 Chứng minh a2 b2 c2 a b b c2 2 c a2 1

Trang 67

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 107

27 (hiển nhiên đúng)

Trang 68

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 108

3y z thì f x là hàm số bậc nhất Theo TC2 thì để chứng minh ( )( ) f x 0 ta chỉ cần

chứng minh cho

(0) 0103

y y y y y (đúng vì y 0) Vậy l| trong hai trường hợp ta kết

luận ( )f x 0 Ta đã giải xong bài toán

Lời giải:

hàm số bậc nhất có hệ số của m là 6x 1 0 (do x 1; ) Theo TC1 thì ( )f m là hàm nghịch

biến f m( ) f(1) với m 1 Tức là ta có x2 2(3m 1)x m 3 (x 2)2 0(đúng với

1;

Vậy là ta giải quyết xong bài toán

§3: HÀM SỐ BẬC HAI

Trang 69

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 109

a Khi a 0 hàm số đồng biến trên ; 2

3 Đồ thị

Khi a 0 đồ thị hàm số bậc hai bề lõm hướng lên trên và có tọa độ đỉnh là ;

b I

a a

Khi a 0 đồ thị hàm số bậc hai bề lõm hướng lên trên và có tọa độ đỉnh là ;

b I

a a

Đồ thị nhận đường thẳng

2

b x

Trang 70

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 110

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 DẠNG TOÁN 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI

1 Phương pháp giải

Để x{c định hàm số bậc hai ta l| như sau

Gọi hàm số cần tìm lày ax2 bx c a, 0 Căn cứ theo giả thiết b|i to{n để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn a b c , từ đó suy ra h|m số cần tìm , ,

x và nhận giá trị

bằng 1 khix 1

Trang 71

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 111

c) Hàm số y ax2 bx c có giá trị nhỏ nhất bằng 3

4 khi

12

Trang 72

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 112

Hàm số y ax2 bx c nhận giá trị bằng 1 khix 1 nên a b c 1(7)

d) Vì P đi qua M(4; 3) nên 3 16a 4b c (8)

Mặt khác P cắt Ox tại N(3; 0) suy ra 0 9a 3b c(9), P cắt Ox tại P nên P t; 0 ,t 3

Theo định lý Viét ta có

33

b t

a c t a

33

Trang 73

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 113

a) (P) đi qua điểm A 1; 0 và B 2; 6

54

44

b

b c

a

Trang 74

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 114

3 32

3 22

Bài 2.31: X{c định phương trình Parabol:

a) y ax2 bx 2 qua A(1 ; 0) và trục đối xứng 3

2

Trang 75

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 115

– X{c định trục đối xứng

2

b x

a v| hướng bề lõm của parabol

– X{c định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với c{c trục toạ độ v| c{c điểm đối xứng với chúng qua trục trục đối xứng)

– Căn cứ v|o tính đối xứng, bề lõm v| hình d{ng parabol để vẽ parabol

2 Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau

Trang 76

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 116

x

y

2

Trang 77

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 117

2

Suy ra đồ thị hàm số y x2 2 2x có đỉnh là I 2; 2 , đi qua c{c điểm O 0; 0 , B 2 2; 0

Nhận đường thẳng x 2 làm trục đối xứng v| hướng bề lõm xuống dưới

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số trên

b) Sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m số điểm chung của đường thẳng y m v| đồ thị hàm số trên

O 1

Trang 78

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 118

Bảng biến thiên

Suy ra đồ thị hàm số y x2 3x 2 có đỉnh là I 3; 1 , đi qua c{c điểm A 2; 0 , B 4; 0

Nhận đường thẳng x 3 làm trục đối xứng v| hướng bề lõm lên trên

b) Đường thẳng y m song song hoặc trùng với trục ho|nh do đó dựa v|o đồ thị ta có

Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 không cắt nhau

Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 cắt nhau tại một điểm(tiếp xúc) Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 cắt nhau tại hai điểm phân biệt c) Hàm số nhận giá trị dương ứng với phần đồ thị nằm hoàn toàn trên trục hoành

Do đó h|m số chỉ nhận giá trị dương khi v| chỉ khi x ; 2 4;

Ngày đăng: 12/04/2017, 12:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số  1 3 - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
th ị hàm số 1 3 (Trang 50)
Đồ thị hàm số  y x 2  đi qua  A ' 0; 2 , ' B 2; 0 - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
th ị hàm số y x 2 đi qua A ' 0; 2 , ' B 2; 0 (Trang 52)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 58)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 60)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 69)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 76)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 79)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 80)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 86)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 87)
Bảng biến thiên - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
Bảng bi ến thiên (Trang 90)
Câu 123. Đồ thị sau đ}y biểu diễn hàm số nào? - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
u 123. Đồ thị sau đ}y biểu diễn hàm số nào? (Trang 129)
Câu 124. Đồ thị sau đ}y l| đồ thị của hàm số nào? - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
u 124. Đồ thị sau đ}y l| đồ thị của hàm số nào? (Trang 130)
Câu 130. Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm:  y 1 3 x 1 và y 2 3 - 1 x - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
u 130. Đồ thị của 2 hàm số sau có mấy giao điểm: y 1 3 x 1 và y 2 3 - 1 x (Trang 131)
Câu 8: Đồ thị của hàm số     y = x 2  -2x –(m 2  + 2)    l|  đồ  thị <<<<< - C2 DS HAMSOBATNHAT BATHAI
u 8: Đồ thị của hàm số y = x 2 -2x –(m 2 + 2) l| đồ thị <<<<< (Trang 144)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w