Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.. + Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng... Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn Nếu đối nhau thì
Trang 1NGUYỄN BẢO VƯƠNG
CHƯƠNG II HÀM SỐ BẬT
NHẤT – BẬT HAI BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM GIÁO VIÊN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489
Trang 2BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 42
Trang 3BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 43
CHƯƠNG II: HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI
Cho bằng bảng Cho bằng biểu đồ Cho bằng công thức y f x
Tập xác định của hàm số y f x l| tập hợp tất cả c{c số thực x sao cho biểu thức f x có nghĩa
3 Đồ thị của hàm số
phẳng toạ độ với mọi x D
Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của h|m số y f x l| một đường Khi đó ta nói y f x là phương trình của đường đó
4 Sư biến thiên của hàm số
Cho hàm số f x{c định trên K
H|m số y f x đồng biến (tăng) trên K nếu x x1, 2 K x: 1 x2 f x( )1 f x( )2
H|m số y f x nghịch biến (giảm) trên K nếu x x1, 2 K x: 1 x2 f x( )1 f x( )2
5 Tính chẵn lẻ của hàm số
Cho h|m số y f x có tập x{c định D
H|m số f được gọi l| hàm số chẵn nếu với x D thì x D và f –x f x
H|m số f được gọi l| hàm số lẻ nếu với x D thì x D và f –x f x
Chú ý: + Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng
+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng
6: Tịnh tiến đồ thị song song với trục tọa độ
Tịnh tiến G lên trên q đơn vị thì được đồ thị y f x q
Trang 4BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 44
Tịnh tiến G xuống dưới q đơn vị thì được đồ thị y f x –q
Tịnh tiến G sang tr{i p đơn vị thì được đồ thị y f x p
Tịnh tiến G sang phải p đơn vị thì được đồ thị y f x p–
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: TÌM TẬP XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Trang 5BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 45
Trang 6BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 46
Trang 7BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 47
1
2
x x
x x
x x
x x
Suy ra tập x{c định của hàm số là D 5 5; \ 1
Trang 8BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 48
Trang 9BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 49
Trang 10BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 50
x x
Trang 11BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 51
Trang 12BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 52
Trang 13BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 53
2
x y
Trang 14BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 54
Trang 15BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 55
Trang 16BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 56
B2: Kiểm tra
Nếu x D x D Chuyển qua bước ba
Nếu x0 D x0 D kết luận hàm không chẵn cũng không lẻ
B3: x{c định f x và so sánh với f x
Nếu bằng nhau thì kết luận hàm số là chẵn
Nếu đối nhau thì kết luận hàm số là lẻ
Nếu tồn tại một giá trị x0 D mà f x0 f x0 , f x0 f x0 kết luận hàm số không chẵn cũng không lẻ
Trang 17BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 57
Trang 18BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 58
Trang 19BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 59
Với mọix 0 ta có x 0 suy ra f x 1, f x 1 f x f x
Với mọi x 0 ta có x 0 suy ra f x 1,f x 1 f x f x
Trang 20BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 60
Trang 21BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 61
Trang 22BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 62
Trang 23BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 63
Trang 24BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 64
a) Nếu hai hàm số trên lẻ thì hàm số y f x g x là hàm số lẻ
b) Nếu hai hàm số trên một chẵn một lẻ thì hàm số y f x g x là hàm số lẻ
Trang 25BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 65
Bài 2.7: a) Tìm m để đồ thị hàm số sau nhận gốc tọa độ O l|m t}m đối xứng
Trang 26BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 66
C1: Cho hàm số y f x x{c định trên K Lấy ( ) x x1, 2 K x; 1 x , đặt 2 T f x( )2 f x ( )1
b) y x 1
x
y
x nghịch biến trên khoảng 1;
Trang 27BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 67
Trang 28BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 68
Nếu x x1, 2 0; T 0 Vậy hàm số y f x đồng biến trên 0;
b) Bảng biến thiên của hàm số y x2 4 trên 1; 3
1
x x
x
Suy ra TXĐ: D 1;
Trang 29BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 69
Nên hàm số y 4x 5 x 1 đồng biến trên khoảng 1;
a) Vì hàm số đã cho đồng biến trên 1; nên
Suy ra phương trình 4x 5 x 1 3 vô nghiệm
Suy ra phương trình 4x 5 x 1 3 vô nghiệm
Với x 1 dễ thấy nó là nghiệm của phương trình đã cho
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x 1
Trang 30BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 70
Suy ra phương trình đã cho vô nghiệm
Vậy f x f t x t hay x2 1 x x2 x 1 0 (vô nghiệm)
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
một nghiệm
Nếu hàm số y f x đồng biến (nghịch biến) trên D thì ( )( ) f x f y( ) x y x ( y và )
f x f y x y x y D Tính chất n|y được sử dụng nhiều trong c{c b|i to{n đại số như giải
phương trình , bất phương trình , hệ phương trình v| c{c b|i to{n cực trị
Trang 31BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 71
3 và nghịch biến trên khoảng
4
;3
Trang 32BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 72
Với x x1, 2 ; 2 K 0 do đó h|m số nghịch biến trên ; 2
Với x x1, 2 2; K 0 do đó h|m số nghịch biến trên 2;
Vậy hàm số nghịc biến trên ; 1
Áp dụng tìm số nghiệm của phương trình sau x3 x 32x 1 1
Lời giải:
Bài 2.10: Với mọi x x1, 2 , x1 x ta có 2
Trang 33BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 73
a) Xét sự biến thiên của hàm số đã cho trên 1;
Trang 34BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 74
Do đó h|m số đã cho đồng biến trên 1;
b) Hàm số đã cho đồng biến trên 1; nên nó đồng biến trên 2; 5
Trang 35BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 75
x
032
x
132
x
032
Trang 36BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 76
Trang 37BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 77
Trang 38BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 78
22
x
Vậy hai điểm cần tìm có tọa độ là 2; 2 và 2; 2
vị ta được đồ thị của hàm số nào?
b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y 2x để được đồ thị hàm số 2 y 2x2 6x 3
A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 1
2 đơn vị v| lên trên đi
5
2 đơn vị
B Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên phải 2 3
2 đơn vị và xuống dưới đi
152đơn vị
C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3
4 đơn vị và xuống dưới đi
154đơn vị
D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3
2 đơn vị v| lên trên đi
Trang 39BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 79
Do đó tịnh tiến đồ thị hàm số y 2x để được đồ thị hàm số 2 y 2x2 6x 3 ta l|m như sau
Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y 2x đi sang bên tr{i 2 3
2 đơn vị v| lên trên đi
Trang 40BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 80
Trang 41BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 81
b) Nêu cách tịnh tiến đồ thị hàm số y x để được đồ thị hàm số 3 y x3 3x2 3x 6
A Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên phải 1 đơn vị v| lên trên đi 5 đơn vị 3
vị
C Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên tr{i 2 đơn vị v| lên trên đi 4 đơn vị 3
D Tịnh tiến liên tiếp đồ thị hàm số y x đi sang bên tr{i 1 đơn vị v| lên trên đi 5 đơn vị 3
Trang 42BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 82
Nếu a 0 y b là hàm số hằng, đồ thị l| đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành
Phương trình x a cũng l| một đường thẳng(nhưng không phải là một hàm số) vuông góc với trục
tọa độ và cắt tại điểm có ho|nh độ bằng a
Cho đường thẳng d có hệ số góc k, d đi qua điểm M x y0; 0 , khi đó phương trình của đường
thẳng d là: y y0 a x x 0
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA ĐỒ
Trang 43BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 83
Gọi hàm số cần tìm lày ax b a, 0 Căn cứ theo giả thiết b|i to{n để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn ,a b , từ đó suy ra h|m số cần tìm
Cho hai đường thẳng d y1: a x1 b1 và d2:y a x2 b2 Khi đó:
Trang 44BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 84
a b
(1)
Mặt khác C d 2 3a b (2)
Từ (1) và (2) suy ra
32132
a b
Trang 45BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 85
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
2
20
a
a a
a) Chứng minh rằng hai đường thẳng d d cắt nhau và tìm tọa độ giao điểm của chúng , '
a) Ta có a d 1 a d' 3 suy ra hai đường thẳng d d cắt nhau , '
Tọa độ giao điểm của hai đường thẳng , 'd d là nghiệm của hệ phương trình
y x y m suy ra , 'd d cắt nhau tại M m 1; 3m 1
b) Vì ba đường thẳng , ', "d d d đồng quy nên M d" ta có
Trang 46BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 86
Với m 1 ta có ba đường thẳng là d y: x 2, ' :d y 3x 2, " :d y x 2, phân biệt v| đồng quy tại M 0; 2
Với m 3 ta có d' d" suy ra m 3 không thỏa mãn
a) Với m 1 ta có d y: 1, ' :d y 6 do đó hai đường thẳng này song song với nhau
Với m 1 ta có d y: 2x 1, ' :d y 6 suy ra hai đường thẳng này cắt nhau tại 7; 6
Trang 47BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 87
Tọa độ điểm B là nghiệm của hệ
10
x
B m
m y
3
66
Trang 48BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 88
d) d đi qua N 1; 1 và d d' với d y' : x 3
Trang 49BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 89
y x y suy ra , 'd d cắt nhau tại M 2; 4
Vì ba đường thẳng d d d đồng quy nên , ', " M d" ta có
Trang 50BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 90
Trang 51BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 91
a) Đường thẳng y 2x 3 đi qua c{c điểm
Đường thẳng y 2 song song với trục hoành và cắt
trục tung tại điểm có tung độ bằng -2
b) Đường thẳng y 2x 3, y x 3 cắt nhau tại
3 2
x
y
4 -3
-3 -1 2
-1 -2
3 1 2
3 -2
-4 O 1
Trang 52BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 92
b) Dựa v|o đồ thị hàm số đã cho ta có
4;2max 3 khi và chỉ khix 4
4;2min 0 khi và chỉ khi x 2
b) Giao điểm của hai đồ thị hàm số y 2x 3, y x 2 là
Giao điểm của hai đồ thị hàm số 2 3, 3
-2 O
Trang 53BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 93
Bài 2.19: Cho đồ thị hàm số có đồ thị C (hình vẽ)
a) Hãy lập bảng biến thiên của hàm số trên 3; 3
b) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên 2; 2
Lời giải:
Bài 2.19:
a) Bảng biến thiên của hàm số trên 3; 3
b) Dựa v|o đồ thị hàm số đã cho ta có
0 3
x
y
3 2
-3
-3 -1O 1 2
Trang 54BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 94
DẠNG TOÁN 3: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ CHỨA DẤU TRỊ TUYỆT ĐỐI y ax b
1 Phương pháp giải
Vẽ đồ thị C của hàm số y ax b ta l|m như sau
Cách 1: Vẽ C l| đường thẳng y1 ax b với phần đồ thị sao cho ho|nh độ x thỏa mãn x b
a ,
Vẽ C2 l| đường thẳng y ax b lấy phần đồ thị sao cho x b
a Khi đó C là hợp của hai đồ
thị C1 và C2
Cách 2: Vẽ đường thẳng y ax b và y ax b rồi xóa đi phần đường thẳng nằm dưới trục hoành Phần đường thẳng nằm trên trục hoành chính là C
Chú ý:
Biết trước đồ thị C y: f x khi đó đồ thị C1 :y f x là gồm phần :
- Giữ nguyên đồ thị C ở bên phải trục tung;
- Lấy đối xứng đồ thị C ở bên phải trục tung qua trục tung
Biết trước đồ thị C y: f x khi đó đồ thị C2 :y f x là gồm phần:
- Giữ nguyên đồ thị C ở phía trên trục hoành
- Lấy đối xứng đồ thị C ở trên dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1 Vẽ đồ thị của các hàm số sau
Trang 55BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 95
Vẽ đường thẳng y x 2 đi qua hai điểm
A 0; 2 ,B 2; 0 và lấy phần đường thẳng bên
phải của trục tung
Vẽ đường thẳng y x 2 đi qua hai điểm
0; 2 , 2; 0
trái của trục tung
Cách 2: Đường thẳng : d y x 2 đi qua
A 0; 2 ,B 2; 0
x y
-2
2 -2 O 1
Trang 56BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 96
Khi đó đồ thị của hàm số y x 2 là phần đường thẳng d nằm bên phải của trục tung và phần đối xứng của nó qua trục tung
b) Đồ thị y x 2 là gồm phần:
- Giữ nguyên đồ thị hàm số y x 2 ở phía trên trục hoành
- Lấy đối xứng phần đồ thị hàm số y x 2 ở phía dưới trục hoành và lấy đối xứng qua trục hoành
phần đường thẳng bên phải của đường thẳng x 3
Vẽ đường thẳng y 5x 12 đi qua hai điểm
3 2
-3 -2
Trang 57BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 97
3;4
maxy 4 khi và chỉ khi x 4
3;4
miny 2 khi và chỉ khi x 2
Ví dụ 4: Lập bảng biến thiên của các hàm số sau
Trang 58BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 98
Khi đó đồ thị hàm số C1 :y 2x 3 là phần được x{c định như sau
Trang 59BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 99
Ta giữ nguyên đồ thị C ở bên phải trục tung; lấy đối xứng đồ thị C ở phần bên phải trục tung
(C)
2 1
Trang 60BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 100
miny 3 khi và chỉ khi x 2
Bài 2.22: a) Lập bảng biến thiên của hàm số
22
Trang 61BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 101
x ta có số giao điểm của nó với
đường thẳng y m như sau:
Với m 1 thì có 1 giao điểm
Với m 1 thì có hai giao điểm
Với m 1 thì có ba giao điểm
DẠNG TOÁN 4: ỨNG DỤNG CỦA HÀM SỐ BẬC NHẤT TRONG CHỨNG MINH BẤT
ĐẲNG THỨC VÀ TÌM GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT, LỚN NHẤT
1 Phương pháp giải
Cho hàm số f x ax b v| đoạn ; Khi đó, đồ thị của
hàm số y = f(x) trên [ ; ] là một đoạn thẳng nên ta có một số tính
chất:
,max f(x) = max{f(); f(},
,min f(x) = min{f(); f(},
,max ( )f x max f( ) ; f( )
Áp dụng các tính chất đơn giản này cho chúng ta
Trang 62BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 102
cách giải nhiều bài toán một cách thú vị, ngắn gọn, hiệu quả
max ( )f x chỉ có thể đạt được tại x 1 hoặc x 2
Như vậy nếu đặt M =
Vậy giá trị nhỏ nhất của M l| 1, đạt được chỉ khi m = 3
Trang 63BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 103
Trang 64BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 104
Để chứng minh bất đẳng thức (2) ta sẽ chứng minh f 0 0 và
23
04
Củng từ giả thiết ta suy ra
f
x
7(0) (1 )
Trang 65BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 105
108 x x Vậy l| trong hai trường hợp
ta kết luận f yz( ) 0 Ta đã giải xong bài toán
Nếu x 2 thì BĐT (3) sẻ thành 1 0 (hiển nhiên đúng)
Nếu x 2 thì f yz là hàm số bậc nhất Do đó để chứng minh (( ) f yz) 0 ta chỉ cần chứng minh
2
(0) 0
3
04
Trang 66BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 106
Bài 2.25: Từ giả thiết ta có x y z, , 0; 1 và
04
x x x ) Vậy l| trong hai trường hợp ta kết luận f yz( ) 0
Bài 2.26: Cho 0 a b c, , 1 Chứng minh a2 b2 c2 a b b c2 2 c a2 1
Trang 67BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 107
27 (hiển nhiên đúng)
Trang 68BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 108
3y z thì f x là hàm số bậc nhất Theo TC2 thì để chứng minh ( )( ) f x 0 ta chỉ cần
chứng minh cho
(0) 0103
y y y y y (đúng vì y 0) Vậy l| trong hai trường hợp ta kết
luận ( )f x 0 Ta đã giải xong bài toán
Lời giải:
hàm số bậc nhất có hệ số của m là 6x 1 0 (do x 1; ) Theo TC1 thì ( )f m là hàm nghịch
biến f m( ) f(1) với m 1 Tức là ta có x2 2(3m 1)x m 3 (x 2)2 0(đúng với
1;
Vậy là ta giải quyết xong bài toán
§3: HÀM SỐ BẬC HAI
Trang 69BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 109
a Khi a 0 hàm số đồng biến trên ; 2
3 Đồ thị
Khi a 0 đồ thị hàm số bậc hai bề lõm hướng lên trên và có tọa độ đỉnh là ;
b I
a a
Khi a 0 đồ thị hàm số bậc hai bề lõm hướng lên trên và có tọa độ đỉnh là ;
b I
a a
Đồ thị nhận đường thẳng
2
b x
Trang 70BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 110
B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI
DẠNG TOÁN 1: XÁC ĐỊNH HÀM SỐ BẬC HAI
1 Phương pháp giải
Để x{c định hàm số bậc hai ta l| như sau
Gọi hàm số cần tìm lày ax2 bx c a, 0 Căn cứ theo giả thiết b|i to{n để thiết lập và giải hệ phương trình với ẩn a b c , từ đó suy ra h|m số cần tìm , ,
x và nhận giá trị
bằng 1 khix 1
Trang 71BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 111
c) Hàm số y ax2 bx c có giá trị nhỏ nhất bằng 3
4 khi
12
Trang 72BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 112
Hàm số y ax2 bx c nhận giá trị bằng 1 khix 1 nên a b c 1(7)
d) Vì P đi qua M(4; 3) nên 3 16a 4b c (8)
Mặt khác P cắt Ox tại N(3; 0) suy ra 0 9a 3b c(9), P cắt Ox tại P nên P t; 0 ,t 3
Theo định lý Viét ta có
33
b t
a c t a
33
Trang 73BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 113
a) (P) đi qua điểm A 1; 0 và B 2; 6
54
44
b
b c
a
Trang 74
BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 114
3 32
3 22
Bài 2.31: X{c định phương trình Parabol:
a) y ax2 bx 2 qua A(1 ; 0) và trục đối xứng 3
2
Trang 75BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 115
– X{c định trục đối xứng
2
b x
a v| hướng bề lõm của parabol
– X{c định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với c{c trục toạ độ v| c{c điểm đối xứng với chúng qua trục trục đối xứng)
– Căn cứ v|o tính đối xứng, bề lõm v| hình d{ng parabol để vẽ parabol
2 Các ví dụ minh họa
Ví dụ 1: Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số sau
Trang 76BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 116
x
y
2
Trang 77BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 117
2
Suy ra đồ thị hàm số y x2 2 2x có đỉnh là I 2; 2 , đi qua c{c điểm O 0; 0 , B 2 2; 0
Nhận đường thẳng x 2 làm trục đối xứng v| hướng bề lõm xuống dưới
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số trên
b) Sử dụng đồ thị để biện luận theo tham số m số điểm chung của đường thẳng y m v| đồ thị hàm số trên
O 1
Trang 78BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM 118
Bảng biến thiên
Suy ra đồ thị hàm số y x2 3x 2 có đỉnh là I 3; 1 , đi qua c{c điểm A 2; 0 , B 4; 0
Nhận đường thẳng x 3 làm trục đối xứng v| hướng bề lõm lên trên
b) Đường thẳng y m song song hoặc trùng với trục ho|nh do đó dựa v|o đồ thị ta có
Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 không cắt nhau
Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 cắt nhau tại một điểm(tiếp xúc) Với m 1 đường thẳng y m và parabol y x2 6x 8 cắt nhau tại hai điểm phân biệt c) Hàm số nhận giá trị dương ứng với phần đồ thị nằm hoàn toàn trên trục hoành
Do đó h|m số chỉ nhận giá trị dương khi v| chỉ khi x ; 2 4;