Toàn bộ bài tập toán A2 đại học cho sinh viên các ngành không chuyên về toán : gồm các chương : Ma trận Định thức, Hệ phương trình tuyến tính, không gian vector, ánh xạ tuyến tính, Dạng song song tuyến tính Dạng toàn phương
Trang 1BÀI TẬP TOÁN A2 –C2 HỆ ĐẠI HỌC
Tìm m để 0
Trang 2 Tìm m để 0
Trang 4a) m 1 b) m 1 c) m1 d) Các kết qủa đều sai
Câu 89: Cho hai định thức: 1 2
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) 1 2 b) 2 2 1 c) 2 4 1 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 94: Cho hai định thức: 1 2
a) 1 2 b) 2 2 1 c) 2 2 1 d) 2 4 1
Trang 6
a) r=1; b) r=2; c) r=3; d) r=4;
Trang 7Câu 111: Tìm số nghiệm phân biệt r của phương trình
a) r=1; b) r=2; c) r=3; d)Phương trình vô nghiệm;
Câu 112: Giải phương trình
a) x=0; b) x=1; x=-1; c) x=0;x=1;x=-1 d) Phương trình có nghiệm x tùy ý
Câu 113: Giải phương trình
a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 118: Tính hạng r(A) của ma trận
2 4 6 9 10A
Trang 8a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4; Câu 119: Tính hạng r(A) của ma trận
5 10 15 20 35A
1 2 5 3
1 2 6 3a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4; Câu 124: Tính hạng r(A) của ma trận
Trang 98 6 12 4 20
10 8 15 5 26a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4; Câu 126: Tính hạng r(A) của ma trận
Trang 10a) r (A)=1; b) r (A)=2; c) r (A)=3; d) r (A)=4;
Câu 132: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
Trang 11a) m=-1 b) m=0 c) m=1 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 140: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
m m
a) m=0 b) m=-4 c) m=-10 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 143: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 3:
a) m=1 b) m=9 c) m=11 d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 145: Tìm m để ma trận sau đây có hạng bằng 2:
Trang 120 3
æ ö÷
ç
=çç ÷÷÷
çè ø d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 149: Cho hai ma trận A 1 0
a) AB=BA b)AB Tìm nhưng BA không Tìm
Trang 13Câu 152: Cho hai ma trận A 0 1
d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 153: Cho hai ma trận A 1 0
çè ø d.BA Tìm nhưng AB khơng Tìm
Câu 156: Cho ma trận 1 1
1 0 1
ç
=çç ÷÷÷ç-
Trang 16Câu 175: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận A 1 1 4 3
Trang 17Câu 183: Tính ma trận nghịch đảo của ma trậnA 10 1
=ççç ÷÷÷-
-è ø d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 187: Tính ma trận nghịch đảo của ma trận A 3 7
ç
=çç ÷÷÷ç- -
Trang 18d) Các khẳng định trên đều sai
Câu 193: Cho hai ma trận A 2 3 ;B 2 6
2 6
ç
=çç ÷÷÷ç-
è ø c)
4 6X
æ- ö÷ç
=çç ÷÷÷ç- -
è ø d) Không có ma trận X Câu 194: Cho hai ma trận A 1 2 ;B 0 2
æ - ÷öç
=çç ÷÷÷
çè ø c)
2 10X
æ- - ÷öç
=çç ÷÷÷
çè ø d) Không có ma trận X Câu 195: Cho hai ma trận A 2 3 ;B 1 3
2 3
ç
=çç ÷÷÷ç-
è ø c)
2 3X
1 3
æ- ö÷ç
=çç ÷÷÷ç-
=çç ÷÷÷ç-
=çç ÷÷÷
çè ø Câu 197: Cho hai ma trận A 2 4 ;B 4 8
ç
=ççç ÷÷÷-
=çç ÷÷÷ç-
Trang 19Câu 198: Cho hai ma trận A 2 1 1 ;B 2 2
=ççç ÷÷÷-
=ççç ÷÷÷-
a m tùy ý ) b m0; tùy ý ) c m 2; tùy ý ) &d m tùy ý
Câu 206: Hệ phương trình tuyến tính
Trang 20Câu 208: Hệ phương trình tuyến tính
khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên vô nghiêm, m b) Hệ trên có nghiêm, m c) Hệ trên có vô số nghiêm, m
d) Các khẳng định trên đều sai
khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi m1 b) Hệ vô nghiêm khi m 1
c) Hệ có nghiêm khi và chỉ khi m 1 d) Hệ trên có nghiệm với mọi m
khẳng định nào sau đây là đúng?
a) Hệ trên có duy nhất nghiệm với mọi m b) Hệ trên có vô số nghiệm với mọi m
Trang 21c) Hệ trên có nghiệm với mọi m d) Hệ trên vô nghiệm khi và chỉ khi m1.
Câu 223: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Trang 22Câu 226: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 227: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 228: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 230: Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 23d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 233: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên sai
Câu 234: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 235: Tìm nghiệm của hệ phương trình tuyến tính
Trang 24d) Các kết quả trên sai
Câu 236: Tìm nghiệm hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 237: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 238: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 239: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 240: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Trang 25Câu 241: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Hệ trên vô nghiệm
Câu 242: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 243: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 244: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 245: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 246: Giải hệ phương trình tuyến tính
Trang 26d) Các kết quả trên đều sai
Câu 247: Giải hệ phương trình tuyến tính
02
x y z y
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 248: Giải hệ phương trình tuyến tính
d) Các kết quả trên đều sai
Câu 249: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 250: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 251: Giải hệ phương trình tuyến tính
Câu 252: Định m để hệ phương trình có vô số nghiệm:
a m b m c m m
Trang 27Câu 253: Tìm m để hệ phương trình tuyến tính sau có nghiệm
Trang 28) 0 ) 1
a m b m c) Không có giá trị m nào d) m là một số thực tùy ý
Câu 263: Định m để hệ phương trình sau có nghiệm:
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 267: Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 268: Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm:
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Trang 29Câu 272: Định m để hệ phương trình cóvô số nghiệm:
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 279: Tìm m để vectorm m, 2 2,m3 là tổ hợp tuyến tính của u3, 6,3 , v2,5,3 , w1, 4,3 ) 2 ) 4, )
a m b m c m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 280: Tìm m để vectơ x x x1, ,2 3là một tổ hợp tuyến tính củau1, 2,3 , v2, 4,5 , w3, 6, 7
Trang 30Câu 286: Tìm m để vectơ 1, ,1m không là một tổ hợp tuyến tính của u1,1,3 , v2, 2,5 , w3, 4,3
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 287: Tìm m để vectơ 1,m2,m4không là một tổ hợp tuyến tính của u1,2,3 , v3,7,10 , w2,4,6
a x x x b x x x c x x d) Không có giá trị nào của x x x x 3, ,1 2
Câu 289: Tìm điều kiện để vectơ x x x1, ,2 3không là tổ hợp tuyến tính của u1, 2,1 , v1,1, 0 , w3, 6, 4
a x x x b x x x c x x d) Không có giá trị nào của x x x x 3, ,1 2
c u u độc lập tuyến tính d u u u) , , ,1 2 3 phụ thuộc tuyến tính
Câu 291: Tìm m để 3 vector sau đây phụ thuộc tuyến tính: u1, 2,m v, 0, 2,m w, 0, 0,3
a m b m c m m d) Không có giá trị m nào
Câu 298: Tìm m các vector sau đây phụ thuộc tuyến tính:
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 300: Tìm m để 3 vector sau đây độc lập tuyến tính: um1,1,m1 , v1,1,1 , w2, 0,m2
Trang 31a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào.
Câu 306: Tìm m các vector sau đây độc lập tuyến
tính:u12,3,1, 4 , u2 3, 7,5,1 , u38,17,11,m u , 4 1, 4, 4, 3
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 307: Các vectơ nào sau đây tạo thành một cơ sở của 3
a m b m c) Không có giá trị m nào d) m tùy ý
Câu 311: Tìm m để các vectơ sau tạo thành một cơ sở của 3
1, 2, , , 2 3,3 3 , 4,3 7,5 3
u m v m m m w m m
a m b m c) Không có giá trị m nào d) m tùy ý
Câu 312: Tìm m để các vectơ sau tạo thành một cơ sở của
4
u1 3,1, 2,m1 , u2 0, 0, , 0 ,m u32,1, 4,0 , u4 3, 2, 7,0
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Câu 313: Tìm m để các vectơ sau tạo thành một cơ sở của
4
u1 1, 2,3, 4 , u2 2,3, 4,5 , u33, 4,5, 6 , u4 4,5, 6,m
a m b m c) m tùy ý d) Không có giá trị m nào
Trang 33Câu 324:Tìm hạng của hệ vectơ sau :
Trang 34Câu 331: Tìm tọa độ x x x của vectơ 1, ,2 3 u1, 2, 4 theo cơ sở
Trang 35Câu 337: Tìm tọa độ x x x của vectơ 1, ,2 3 um m m, , 4 theo cơ sở
Trang 36Câu 344: Trong không gian 2 u1 2,1 ,u2 1, 1
Tìm ma trận trận chuyển cơ sở chính tắc Bu u1, 2 sang cơ sởB của0 2
Trang 38Tìm tọa độ x x x của vectơ 1, ,2 3 u1,0,1 theo cơ sở B
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 352: Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 3
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 353: Cho biết ma trận chuyển cơ sở từ cơ sở chính tắc B sang cơ sở B của 0 3
c) Chưa thể Tìm được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 2
d) Các khẳng định trên đều sai
c) Chưa thể Tìm được u vì u phụ thuộc vào các vectơ trong cơ sở B 1
d) Các khẳng định trên đều sai
Trang 39Câu 391: Tìm đa thức đặc trưng của ma trận
d) Các kết qủa trên đều sai
Câu 397: Tìm giá trị riêng của ma trận
Trang 40a m m b m m c m d Không có giá trị m nào
Câu 403Với giá trị nào của m thì vector um m m, , là vector riêng của ma trận 0
Trang 41 với m Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi m0
b) A không chéo hoá được khi và chỉ khi m0
c) A chéo hóa được với mọi m
d) A chỉ có một trị riêng
0
m A
m
với m Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi m0
b) A không chéo hoá được khi và chỉ khi m0
c) A chéo hóa được với mọi m
d) A không có một trị riêng nào
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi a0,b 0
b) A chéo hoá được khi và chỉ khi a0
c) A chéo hóa được với mọi , a b
d) A không chéo hóa được với mọi , a b
với a Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A chéo hoá được khi và chỉ khi a0
b) A chéo hoá được khi và chỉ khi a1
c) A chéo hóa được với mọi a
d) A không chéo hóa được với mọi a
Câu 418: Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có 3 vector riêng là 1, 2,1 ; 1,0,1 ; 1,0,0 lần lượt ứng với các trị riêng là 1,2và 3 Đặt
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A được chéo hóa và 1
Trang 42Câu 420: Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 24
Khẳng định nào sau đây đúng?
a) A chéo hóa được
b) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 0, A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2 A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
d) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 4 A có hai vector riêng độc lập tuyến tính
Câu 421 Giả sử A là một ma trận vuông cấp 3 có đa thức đặc trưng là 2
Khẳng định nào sau đây đúng ?
a) A không chéo hóa được vì A không có hai trị riêng phân biệt
b) A chéo hóa được
c) A chéo hóa được khi và chỉ khi ứng với trị riêng 2, A có hai vector độc lập tuyến tính
d) Các khẳng định trên đều sai
Trang 4532 Cho A là ma trận vuông cấp n Biết det(A) =3 và A2-3A =12 I Tính det(A-3I)
33 Cho A là ma trận vuông cấp n Biết det(A) =2 và A-A-1 = I Tính det(A-I)
34 Cho A là ma trận vuông cấp n Biết det(A) =6 và det(AT A-AT ) =12 Tính det(A-I)
35 Cho A là ma trận vuông cấp n khả nghịch Biết det(3I-A) = 5 và A2-3A+I = 0 Tính det(A-1)
37. Véctơ x(2, 2) là véctơ riêng của 0 1
43. Véctơ x(2,4) là véctơ riêng của ma trận 1 2
Trang 4646. Trong R cho cơ sở 3 F f1(2; 1;5), f2 (1; 1;3), f3 (1; 2;5) Tọa độ của véctơ x=(7, 0, 7) đối với cơ
52. Trong R cho hai cơ sở, cơ sở chính tắc E và 3 F f1 ( 1;1;1),f2 (1; 1;1), f3(1;1; 1) .Ma trận
chuyển cơ sở từ E sang F là:
Trang 47f x x x x x x x x x x x x Bằng phép biến đổi trực giao,
và với cơ sở trực chuẩn 1 1 ; 1 ; 1 , 2 1 ;0; 1 , 3 1 2; ; 1
c) y1 ( 1;1;0),y2 (1;1;1),y3 1 2; 1 2;1 d) Cả ba a), b), c) đều sai
( , , ) 5 5 5 2 2 2
f x x x x x x x x x x x x Bằng phép biến đổi trực
giao, và với cơ sở trực chuẩn y1 1 2 ;1 2 ;0 , y2 1 3 ;1 3 ;1 3 , y3 1 6 ; 1 6 ;2 6
dạng toàn phương này có thể đưa về dạng chính tắc là:
Trang 48 d) Cả ba a), b), c) đều sai
Trang 49 d) Cả ba a), b), c) đều sai
70 Cho dạng toàn phương 2 2 2
( , , ) 8 8 8 2 2 2
f x x x x x x x x x x x x Bằng phép biến đổi trực giao,
và với cơ sở trực chuẩn 1 1 ;0; 1 , 2 1 ; 2 1; , 3 1 ; 1 ; 1
( ) 7 10 7
g y y y y d) Cả ba a), b), c) đều sai
71. Cho ánh xạ tuyến tính f R: 2 R2, định bởi ( , ) ( ,f x y x x y ) Ma trận của f đối với cơ sở
d) Cả ba a), b), c) đều sai
74 Cho dạng toàn phương 2 2 2
f x x x x x x x x x x x x Bằng phép biến đổi trực giao, và với cơ sở trực chuẩn 1 1 ;0; 1 , 2 1 ; 2 1; , 3 1 ; 1 ; 1