1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DE ON THI HKII DE 108

7 481 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 440,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?. Ông X muốn tính diện tích của cổng để đặt cửa gỗ cho vừa kích thướcA. Diện tích của cổng là... Tính thể tích V của khối trò

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II – KHỐI 12 MÃ ĐỀ

A TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A 0dx C= (C là hằng số) B.

1 1 d

1

x xα xα C

+

C

1dx ln x C

d ln

x

a

∫ ( 0< ≠a 1,C là hằng số)

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số

2 ( )

f x

x

=

A f x x( )d = x C+ B.

( )d 4

f x x= x C+

C f x x( )d = − x C+ D.

( )d 2

f x x= x C+

Câu 3: Ông X muốn xây một cổng hình Parabol có chiều dài chân đáy của cổng là 3 m( ) và

chiều cao của cổng là 2 m( ) như hình vẽ ở dưới đây Ông X muốn tính diện tích của

cổng để đặt cửa gỗ cho vừa kích thước Diện tích của cổng là

3,5 m

B ( )2

4 m

C ( )2

5,5 m

D 6( )m2

Câu 4: Với m≠0 Giá trị của tích phân

2

0 sin d

π

= ∫m

I x mx x

π

=

1 2

I

m

π

= +

1

I m

=

Trang 2

Câu 5: Tìm m để diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong

2

y x

= , trục hoành, 1,

x= x m= (m>1) bằng 2.

A m e= B m e= 2. C.

1

Câu 6: Kí hiệu ( )H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x x = ln , trục hoành

và đường thẳng x e= Tính thể tích V của khối tròn xoay thu được khi quay

hình ( )H xung quanh trục Ox.

A

3

9

e

B

3

9

e

V =  − ÷π

  C

3

27

e

D

3

27

e

V =  − ÷π

2

x

f x =

x

f x x= +C

( )d 2sin

2

x

f x x= +C

2

f x x= x C+

( )d 2sin

f x x= x C+

Câu 8: Giả sử một vật từ trạng thái nghỉ khi t =0( )s chuyển động thẳng với vận tốc

( ) 3 4( ) ( )m

v t = tt s

Tìm quãng đường vật đi được cho tới khi nó dừng lại

( )

32 m D 28( )m

Câu 9: Tính tích phân

1 2 3

0 1 d

I =∫ x +x x

A

2 2 1

9

B

2 2 1

9

C.

4 2 1

9

D

4 2 2

9

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai parabol y x= 2−2 ;x y= − +x2 4x là giá trị nào

sau đây ?

Câu 11: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường

1

2 2

x

y x e= , 1

Trang 3

y

2

2

A π(e2+e)

B π(e2−e)

e

π .

Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bới hai đường thẳng x=0, x=π và đồ thị hàm số

cos

y= x, y=sinx

Câu 1: Bạn Minh ngồi trên máy bay đi du lịch thế giới với vận tốc chuyển động của máy báy là

( ) 3 2 5( / )

v t = t + m s .Quãng đường máy bay bay từ giây thứ 4 đến giây thứ

10 là

D 966 m( ).

Câu 13: Tìm số phức z thỏa mãn z− −(2 3i) = +1 7 i

A z= +3 4 i B z= −3 4 i C.

4 3

z= − i D z= − +1 10 i

1

z= −i Tìm phần ảo của số phức z.

A 0 B − 2 C 2i.

D 2i

Câu 15: Đường tròn ở hình bên là tập hợp điểm biểu diễn số phức z.

A z =2. B z− −2 2i =2

C z− =2 2. D z−2i =2

Câu 16: Gọi z z là các nghiệm phức của phương trình 1, 2 z2+2z+ =5 0 trong đó

1

z có phần ảo dương Tìm số phức liên hợp của số phức w z= +1 2z2.

A w= +3 i B w= − +3 2 i C.

3 2

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z= − +1 2i Tìm số phức w z iz= − .

1

Câu 18: Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z i+ − = −1 z 2i

Tìm giá trị nhỏ nhất

A

2

2 B 1 C 2

1

Trang 4

Câu 19: Tính môđun của số phức z, biết ( ) ( )2

z= − i +i

5 5

Câu 20: Cho A B C, , lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức 6 3 ; 1 2 i;i ( i) 1

i

Tìm số phức có điểm biểu diễn D sao cho ABCD là hình bình hành.

D z= −4 2i.

Câu 21: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện z2 = z2+z.

Câu 22: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều

kiện zi− + =(2 i) 2

x 1+ + +y 2 =4.

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho phương trình đường thẳng

1

1 2

d y

= +

 =

 = − −

 Véc tơ nào dưới đây là một véc tơ chỉ phương của đường thẳng d.

A ur =(1; 2; 1 − ) B ur=(1;0; 2 − ) C.

(1;0; 1 )

ur = − D ur =(1;2; 2 − )

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua

( 1; 2;0)

M − và nhận véc tơ nr=(4;0; 5− ) là véc tơ pháp tuyến.

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , gọi ( )α là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ Ox, Oy,

Oz lần lượt tại M(8; 0; 0 ,) N(0; 2;0 ,− ) (P 0; 0; 4) Phương trình của ( )α là:

x+ y + =z

B.

1

4 1 2

x+ y + =z

C x−4y+2z=0. D.

4 2 8 0

xy+ z− =

Trang 5

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng

:

Viết

phương trình đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O, vuông góc với trục Ox và vuông góc với đường

thẳng D .

A

3

x t

y t

z t

=

 =

 = −

B

1

3

x

y t

z t

=

 = −

 = −

x y z

= =

D

0

3

x

y t

z t

=

 = −

 =

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P : 3x+4z+12 0= và mặt cầu

S x +y + −z = Khi đó, khẳng đình nào sau đây đúng?

A Mặt phẳng ( )P đi qua tâm mặt cầu ( )S

B Mặt phẳng ( )P tiếp xúc với mặt cầu ( )S

C Mặt phẳng ( )P cắt mặt cầu ( )S theo giao tuyến là một đường tròn.

D Mặt phẳng ( )P không cắt mặt cầu ( )P .

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(−2;0;0) và đường thẳng

:

d − = = −

− − Gọi M a b c′( ; ; ) là điểm đối xứng của M qua d Giá

trị của a b c+ + là

A a b c+ + =10. B a b c+ + = −1. C.

0

a b c+ + = D a b c+ + =8

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

(1; 0;0 ,) (0;1; 0 ,) (0; 0;1)

D(1;1;1)

Khi đó mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là

A

3

2 B 2 C

3 4

Câu 30: Cho ( )S là mặt cầu tâm I(2;1; 1− ) và tiếp xúc với ( )P

phương trình 2x−2y z− + =3 0 Khi đó bán kính của ( )S

A

4

1

Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ uuurAO=3(ri+4rj)−2kr+5rj

Tọa độ của điểm A

Trang 6

A. A(3; 2; 5− ). B A(− −3; 17; 2). C.

(3;17; 2)

A . D A(3;5; 2− ).

Câu 32: Gọi H là hình chiếu vuông góc của A(2; 1; 1− − ) đến mặt phẳng

( )P có phương trình 16x−12y−15z− =4 0 Độ dài của đoạn thẳng

AH

A

11

25 B

11

5 C

22

25 D

22

5

Câu 33: Phương trình tổng quát của ( )α qua A(2; 1; 4 ,− ) (B 3;2; 1− ) và vuông góc

với mặt phẳng ( )β :x y+ +2z− =3 0 là

A 11x+7y−2z−21 0= B 11x+7y+2z+21 0= .

C 11x−7y−2z−21 0= . D 11x−7y+2z+21 0= .

Câu 34: Cho điểm A(1;1;1)và đường thẳng

6 4

1 2

= −

 = − −

 = − +

 Hình chiếu của

A trên d có tọa độ là

A (2; 3; 1− − ) . B (2;3;1)

C (2; 3;1− ).

D (−2;3;1).

Câu 35: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(−1; 0; 0)và đường thẳng

2

1

= +

 = +

 = +

 Phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và tiếp xúc với

đường thẳng d là

x− +y +z =

x− +y +z =

B TỰ LUẬN

Câu 1. Tính tích phân ( )

1

2 0

1 1

x

x

= +

Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ 0xy tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa

1 2

z i− + = .

Câu 3. Trong không gian 0xyz cho điểm A(1;2;3) và hai đường

1

1

= −

Viết phương trình đường thẳng d qua A, vuông góc với d1 và cắt d2

Ngày đăng: 08/04/2017, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w