Trong các từ sau từ nào là từ láy toàn bộ?. Các đại từ: nó, hắn thuộc đại từ trỏ ngời ngôi thứ mấya. Ngôi thứ nhất số ít C.. Khái niệm: " dùng để trỏ ng… dùng để trỏ ng ời, sinh vật, hoạ
Trang 1Trờng PTDT Nội trú kiểm tra tiếng việt 1 tiết
(ngữ văn 7)
I- Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Hãy lựa chọn đáp án đúng và ghi vào bài làm
1 Trong các từ sau từ nào là từ láy toàn bộ?
a Mũm mĩm b Láu táu c Xanh xanh d Hồi hộp
2 Các đại từ: nó, hắn thuộc đại từ trỏ ngời ngôi thứ mấy?
a Ngôi thứ nhất số ít C Ngôi thứ hai số ít
b Ngôi thứ ba số ít D Ngôi thứ ba số nhiều
3 Khái niệm: " dùng để trỏ ng… dùng để trỏ ng ời, sinh vật, hoạt động, tính chất đợc nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi" Đúng với loại từ nào?
a Danh từ b Đại từ c Tính từ d Động từ
4 Chọn các loại từ để điền tiếp vào dấu ( ): " là những từ giống nhau vè âm thanh
nh-ng nh-nghĩa khác xa nhau, khônh-ng liên quan gì đến nhau."
5 Trong các từ sau từ nào đồng nghĩa với từ "sông"?
a Lâm b Sơn c Hà d Địa
6 Trong các từ ghép sau từ nào là từ ghép đẳng lập?
7 Trong các cặp từ sau cặp từ nào là cặp từ đồng nghĩa?
8 Trong các câu thành ngữ sau thành ngữ nào chứa cặp từ trái nghĩa?
a Chuột sa chĩnh gạo c Một nắng hai sơng
b Nghèo rớt mồng tơi d Gần nhà xa ngõ
II- Phần II: Tự luận (6 điểm)
1 Câu 1: Đặt câu với các thành ngữ sau:
- Nớc đén chân mới nhảy
- Một nắng hai sơng
2 Câu 2: Viết đoạn văn biểu cảm từ 7 - 10 câu với chủ đề tự chọn trong đó có sử dụng các loại từ láy, từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa (gạch chân các từ đó)
đáp án I- Phần I: Trắc nghiệm (4 điểm)
Mỗi câu đúng đ ợc 0,5 điểm
II- Phần II: Tự luận (6 điểm)
- Câu 1: Mỗi câu đặt đúng đợc 0,5 điểm
- Câu 2:
1 Hình thức (1điểm): trình bày sạch sẽ, không sai lỗi chính tả, câu, từ
Trang 22 Nội dung (4điểm):
- Viết đúng yêu cầu của đoạn văn biểu cảm (1 điểm).
- Có sử dụng ít nhất 1 từ láy, 1 cặp từ đồng nghĩa và 1 cặp từ trái nghĩa (3 điểm)
ma trận đề kiểm tra tiếng việt 1 tiết
Nội dung
kiểm tra
Cấp độ t duy
Nhận bíêt Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao
- Từ Hán Việt
- Đại từ
- Từ đồng âm
- Từ láy
- Từ ghép
- Từ trái nghĩa
- Từ đồng
nghĩa
1 (0,5) 1 (0,5)
1 (0,5)
1 (0,5) 1 (0,5)
1 (0,5) 1 (0,5) 1 (0,5)
(1) 1 (5)
Trang 3- Từ láy, đồng
nghĩa, trái
nghĩa
Tổng số câu