Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC.. Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng P vuông góc với AB, cắt
Trang 1Xin gởi lời ch}n th|nh c{m ơn đến quý thầy cô và các em học sinh đã sử dụng sách của tác giả Trần Công Diêu Chúc mọi người luôn hạnh phúc và thành công trong cuộc sống Sau đ}y l| b|i tập chuyên đề Hình Oxyz có đầy đủ lời giải chi tiết để học sinh rèn luyện khi dùng sách:
Trang 3Câu 6: Trong hệ trục chuẩn Oxyz:
A Điểm M x y z , , được biểu thị bởi OMxe1ye2ze3
B Vector aa a a1, 2, 3 được biểu thị bởi aa e1 1a e2 2a e3 3
A aacos , sin , tan a a B aacos , cos , cos a a
C aacos , sin , tan a a D aasin , sin , sin a a
Câu 8: Cho M trên đường thẳng AB với A x y z A, A, A và B x y z B, B, B Nếu AMk BM. với k 1thì tọa độ của M là:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai vector aa a a1, 2, 3, bb b b1, ,2 3 khác 0
Câu nào sau dây đúng?
A a b.a b1 1a b2 2a b3 3 B a b a b1 1a b2 2a b3 3 0
C a
cùng phương b
cos a b, 1
Trang 5Câu nào sai?
Trang 6Câu 18: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC: biết A2, 4, 3 ; AB 3, 1,1 ; AC2, 6,6 Tìm tọa độ vector trung tuyến AM
Câu 19: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC:
biết A2, 4, 3 ; AB 3, 1,1 ; AC2, 6,6 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 7Câu 23: Cho ba điểm A3,1,0 ; B 2,1, 1 ; C x y, , 1 Tính x và y để A, B, C thẳng hàng:
Trang 8A A, B, C thẳng hàng B AB song song với (xOy)
C AB cắt (xOy) D Hai câu A và C
Câu 29: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4 Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ của D
*Cho hình lăng trụ ABC.DEF Gọi M, N, G, H, I, J, K lần lượt l| trung điểm của DE, DF, AE, CE, CD,
BC, BE Dùng giả thiết này cho các câu 32, 33, 34, 35:
Dùng giả thiết này cho các câu 32, 33, 34, 35:
Trang 9C Bằng nhau D Hai câu A và B
Câu 37: Tính thể tích hình lăng trụ ABCD.EFGH, biết AB2, 4, 3 ; EH3, 2,1 và
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 12Câu 49: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
S : 2x 3y 15z 3 0 và T : 4x 2y 3z 6 0 và song song với trục z Oz '
Trang 13A y z 2 2 20
B y 2z 0
C y 2z0
D y z 2 2 2 0
Câu 52: Cho hau điểm A2,3, 1 , B 1, 2, 3 và mặt phẳng : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng
chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng có phương trình :
Trang 14Câu 55: Cho tứ diện có A3, 1, 2 ; B 1, 3, 4 ; C 5, 7, 6 ; D 1, 5, 2 Viết phương trình tổng quát của mặt phảng (P) chứa AB và song song với CD
Trang 15A x3y3z 7 0 B x3y3z 7 0
C www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01x3y3z 7 0 D 3x y z 7 0
Trang 16Câu 64: Cho hai điểm A2, 3,4 ; B1,4,3 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) vuông
góc với AB, cắt ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại M, N, E sao cho thể tích O.MNE bằng 3
C 154
4 15477
Câu 67: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1,2 ; C 1, 1,0 ; 0,0,1 Viết phương trình của mặt phẳng (P) qua A, B và chia tứ diện thành hai khối ABCE và ABDE có tỉ số thể tích bằng 3
Trang 180( ) :
A.( )d1 và (d2) chéo nhau B.( )d1 và (d2) vuông góc nhau
C ( )d1 và (d2) song song với nhau D.( )d1 và (d2) trùng nhau
Câu 75: Cho 2 đương thẳng
2 2( ) 1
Gọi A' l| điểm đối xứng của A
qua ( ) Tọa độ điểm A' là:
Trang 19Câu 78 Cho hai đường thẳng : 1
A. d và 1 d2 cắt nhau B. d và 1 d2 vuông góc nhau
C. d1 và d2 trùng nhau D. d1 và d2 chéo nhau
Câu 79 Cho điểm A3, 2,1 v| đương thẳng : 3
Trang 20Câu 83 Cho ba điểm A1, 2,3 , B 2,1,1 , C 5, 0, 0 Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên AB Tọa độ điểm H là:
y z
Gọi H là hình chiếu vuông góc của
I lên đương thẳng d Tìm tọa độ H là:
A.H2, 3,1 B.H2, 3, 1 C.H2,3,1 D.H2,3,1
Cậu 85 Cho điểm A2,3,5 và mặt phẳng P : 2x3y z 170 Gọi A’ l| điểm đối xứng của A qua
P Tọa độ điểm A’ l| :
Trang 212 0
x y z C
Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC l| điểm có tọa độ :
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 22Bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
Câu 94: Cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z v| ba điểm A1, 2, 2 ; B 4, 2,3 ; C 1, 3,3 nằm trên mặt cầu S Đường tròng qua ba điểm A,B,C có phương trình:
Trang 25cùng song song với
Trang 26Chọn D
Câu 6: Trong hệ trục chuẩn Oxyz:
A Điểm M x y z , , được biểu thị bởi OMxe1ye2ze3
B Vector aa a a1, 2, 3 được biểu thị bởi aa e1 1a e2 2a e3 3
A aacos , sin , tan a a B aacos , cos , cos a a
C aacos , sin , tan a a D aasin , sin , sin a a
Hướng dẫn:
Dùng công thức hình chiếu vecto trên trục, ta có:
1, ,2 3 cos , cos , cos
Trang 27Câu 10: Trong không gian Oxyz cho hai vector aa a a1, 2, 3, bb b b1, ,2 3 khác 0
Câu nào sau dây đúng?
A a b.a b1 1a b2 2a b3 3 B a b a b1 1a b2 2a b3 3 0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 28C a
cùng phương b
cos a b, 1
D Hai câu A và B Hướng dẫn:
Trang 29Câu nào sai?
Trang 31Câu 19: Trong không gian Oxyz cho tam giác ABC:
biết A2, 4, 3 ; AB 3, 1,1 ; AC2, 6,6 Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Trang 34x
x y
Trang 35Câu 28: Cho ba điểm A10,9,12 ; B 20,3,4 ; C 50, 3, 4 C}u n|o sau đ}y đúng?
A A, B, C thẳng hàng B AB song song với (xOy)
C AB cắt (xOy) D Hai câu A và C
Trang 36Câu 29: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4 Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Tính tọa độ của D
Trang 37Câu 31: Cho tam giác ABC có A3,7,2 ; B 3, 1,0 ; C 2,2, 4 Gọi BD và BE lần lượt là phân giác trong và phân giác ngoài của góc B với D và E là chân của hai phân giác này trên AC Cho bốn điểm
K
H G
M
J C B
Trang 38MN l| đườn trung bình trong tam giác DEF: 1 1
đi qua trung điểm K của BE
và tâm I của mặt bên ACFD, nên giá IK song song với hai mặt đ{y ABC v| DEF Vậy AJ IK FM, ,đồng phẳng CHúng có gi{ chéo nhau, nhưng không vuông góc nhau v| modun không bằng nhau
Trang 39Câu 35: Nếu ABC.DEF l| lăng trụ đều thì ba vectơ AJ FM EN, , :
và ENDEF ; ABC / / DEF A đúng
Hai đ{y ABC v| DEF l| hai tam gi{c đều bằn nhau, nên các trung tuyến bằng nhau:
Trang 40A a b c , ,
đồng phẳng m n p, , 0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 43Hướng dẫn: Một vecto chỉ phương của R là n12 3,1, 2
Trang 45Câu 49: Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) chứa giao tuyến của hai mặt phẳng
S : 2x 3y 15z 3 0 và T : 4x 2y 3z 6 0 và song song với trục z Oz '
A 22x 7y 270
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 47Câu 52: Cho hau điểm A2,3, 1 , B 1, 2, 3 và mặt phẳng : 3x2y z 9 0 Mặt phẳng
chứa hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng có phương trình :
Trang 50Câu 56: Cho tứ diện có A3, 1, 2 ; B 1, 3, 4 ; C 5, 7, 6 ; D 1, 5,2 Gọi M, N, E lần lượt là trung điểm của AB, AC, AD Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (MNE)
Cặp vecto chỉ phương của MNE MN: 3,2,1 ; ME 1,1, 3
Pháp vecto của MNE n: MN ME, 7, 10, 1
Trang 51Câu 60: Cho hai mặt phẳng P : 2x3y2z 4 0; Q : 2x y 2z 3 0 Viết phương trình tổng
quát của mặt phẳng R chứa giao tuyến của P và Q và qua M 1, 2,0
A 10x y 6z 8 0 B 10x y 6z 8 0
C 5x y 3z 4 0 D 5x y 3z 4 0
Hướng dẫn:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 53Câu 64: Cho hai điểm A2, 3,4 ; B1,4,3 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) vuông
góc với AB, cắt ba trục tọa độ Ox, Oy, Oz tại M, N, E sao cho thể tích O.MNE bằng 3
Trang 54Vecto pháp tuyến của P :AB 3,7, 1
1 1 1 3 2,
22
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 55C 154
4 15477
9 2 1 4 154cos
B
C
D M
E
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 56Câu 68: Cho tứ giác ABCD có A0,1, 1 ; B1,1,2 ; C 1, 1,0 ; 0,0,1 Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (BCD) và chia tứ diện thành hai khối AMNF và
AM AB
2 2 1
03
Trang 57Một vecto chỉ phương của E là: a AC1, 2,1
Trang 58Vậy D là câu sai
Câu 73: khoảng cánh giữa hai đường thẳng :
1
0( ) :
Trang 59A.( )d1 và (d2) chéo nhau B.( )d1 và (d2) vuông góc nhau
C ( )d1 và (d2) song song với nhau D.( )d1 và (d2) trùng nhau
Hướng dẫn: chuyển đường thẳng ( )d1 và (d2) về dạng tham số “
Trang 60Hướng dẫn: Phương trình ( )d cho (2, 1,1)A (d) v| vectơ chỉ phương của ( )d :
(2,1, 0)
a
Phương trình cho vectơ chỉ phương của là b(0,1, 1)
Gọi M x y z( , , ) l| điểm bất kỳ thuộc mặt phẳng P thì :
( 2, 1, 1)
AM x y z
;a b , ( 1, 2, 2) , 0
Gọi A' l| điểm đối xứng của A
qua ( ) Tọa độ điểm A' là:
A '(1,7,0)A B '(0,7,1)A C '(0,1,7)A D '(1,0,7)A
Hướng dẫn: Đưa phương trình ( ) về dạng tham số:
14
Gọi ( ) là mặt phẳng qua A và vuông góc với ( )
Phương trình ( ) có dạng y z D 0, qua A nên D 2
Trang 61Câu 77: Cho hai đương thẳng chéo nhau
2: 12
A. d và 1 d2 cắt nhau B. d và 1 d2 vuông góc nhau
C. d và 1 d2 trùng nhau D. d và 1 d2 chéo nhau
Hướng dẫn :Phương trình d1 d1 cho A7,3, 7 v| vectơ chỉ phương của d : 1
Trang 62Câu 79 Cho điểm A3, 2,1 v| đương thẳng : 3
Câu 80 Cho điểm P3,1, 1 v| đường thẳng d : 4 3 13 0
Trang 63Hướng dẫn : chuyển d về dạng tham số :
132
5 42
Mặt phẳng có vectơ chỉ phương của d có dạng :
3x4y2z D 0 , cho qua P tính được D7
: 3x4y2z 7 0 thế x y z, , theo t từ phương trình của d v|o phương trình được 1
2
t
Giao điểm I của d và là I1, 3,1
I l| trung điểm của PP’ nên P' 5, 7,3
Trang 64a b AB d
Trang 65y z
Gọi H là hình chiếu vuông góc của
I lên đương thẳng d Tìm tọa độ H là:
A.H2, 3,1 B.H2, 3, 1 C.H2,3,1 D.H2,3,1
Hướng dẫn :chuyển phương trình d về dạng tham số :
4 62
Trang 66H chính là hình chiếu của I lên d
Vậy chọn A
Cậu 85 Cho điểm A2,3,5 và mặt phẳng P : 2x3y z 170 Gọi A’ l| điểm đối xứng của A qua
P Tọa độ điểm A’ l| :
Trang 67Hướng dẫn:Có thể thành lập ngay phương trình tổng quát của mặt phẳng ABC theo công thức phương trình theo đoạn chắn :
Trang 68Vectơ chỉ phương của ( ) :d1 a ( 7, 2,3) Vectơ chỉ phương của (d2) :b(1, 2, 1).
Phương trình của mặt phẳng chứa (d2) v| có phương của ( )d1 có dạng:
2x y 4z D 0
Điểm (7,3,9)A thuộc mặt phẳng này D 53
Giao tuyến của mặt phẳng này với mặt phẳng ( ) là hình chiếu của (d2) theo phương của ( )d1 lên
Trang 69Câu 90 Cho hai đường thẳng (d1) 1 2
2 0
x y z C
Trang 70Đường thẳng qua tâm của S và và vuông góc với mặt phẳng thiết diện có phương trình tham số :0
Tâm H của đường tròn ngoại tiếp tam gi{c ABC l| điểm có tọa độ :
Bán kính r của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là :
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 71Phương trình ABCcó dạng x y z D 0 cho qua A, tính được D 1
Vậy phương trình ABC:x y z 1 0
Đường tròn ba điểm , ,A B C là giao tuyến của ABCvà mặt cầu:
Phương trình tiếp diện của (S) tại M có dạng :x2y2z D 0
M thuộc tiếp diện ,tính được D 10
Phương trình tiếp diện tại M là x2y2z100
Vậy chọn B
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 72Câu 96: Cho mặt cầu 2 2 2
S x y z x y z và mặt phẳng :2x y 2z 8 0 Có hai tiếp diện của ( )S cùng sonh song vói đó l|:
Các mặt phẳng song song với có phương trình: 2x y 2z D 0
Để là tiếp diện của S thì:
Trang 73Tâm của mặt càu phải thuộc đường thẳng qua I và vuông góc với mặt phẳng thiết diện chứa C Đường thẳng n|y có phương trình:
Thế x y z, , theo t v|o phương trình x y z 3 0 được t 1
Tâm I' của mặt cầu phải tìm có tọa độ I' 3, 5, 1
Bán kính của mặt cầu phải tìm là: R h2r2 20
Phương trình mặt cầu phải tìm là: 2 2 2
Trang 75Vì S có tâm A(1; 2;3) nên loại ngay được đ{p {n A và C Thử đ{p {n C và D ta được đ{p {n B
Vì đường thẳng d tiếp xúc với Snên phương trình ho|nh độ giao điểm có nghiệm 1 nghiệm kép
Đường thẳng d có phương trình tham số d:
1 223