SÁCH TIẾP CẬN 11 CHUYÊN ĐỀ TRỌNG TÂM GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM TOÁN Lời cám ơn: Đầu tiên tôi, tác giả Trần Công Diêu xin gởi lời c{m ơn ch}n th|nh đến quý thầy cô và các em học sinh đã
Trang 1SÁCH
TIẾP CẬN 11 CHUYÊN ĐỀ TRỌNG
TÂM GIẢI NHANH TRẮC NGHIỆM
TOÁN
Lời cám ơn:
Đầu tiên tôi, tác giả Trần Công Diêu xin gởi lời c{m ơn ch}n th|nh đến quý thầy cô và các em
học sinh đã tìm đọc sách Cuốn s{ch n|y tôi đã d|nh nhiều tâm huyết, cố gắng viết và trình
bày thật kĩ để các em học sinh nắm được căn bản nhất chương trình to{n phổ thông Muốn đi
xa và nhanh các em cần phải vững các kiến thức trọng tâm Cuốn sách này là phù hợp cho các
em học sinh có mục tiêu 7 – 8 điểm trong kì thi THPT Quốc Gia Sách trình bày tất cả các kiến
thức cần thiết để các em có thể tra cứu công thức và kiến thức c{c chuyên đề nhanh nhất
Sau đ}y tôi xin cập nhật các lỗi sai của cuốn sách, rất xin lỗi quý bạn đọc vì những nhầm lẫn
này, rất mong nhận được thêm góp ý qua FB: Đinh Công Diêu
Dưới đ}y tôi trình bày các trang bị lỗi, sau đó là phần sữa lại chính xác!
Phần Chuyên Đề Trang 9
Đ{nh m{y nhầm Định nghĩa h|m nghịch biến:
Hàm số y f (x) x{c định trên tập K ( khoảng, nữa khoảng, đoạn ) được gọi là nghịch biến
trên K nếu
x ,x K,
1 2 x1 x2 f x 1 f x2
Đ{nh m{y nhầm Định lí 2 ( về sự nghịch biến )
Đinh lí 2 Cho hàm số y f (x) x{c định trên tập K ( khoảng, nữa khoảng, đoạn )
a Nếu f '(x)0 với mọi x thuộc K và f '(x)0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số
y f (x) đồng biến trên K
b Nếu f '(x)0 với mọi x thuộc K và f '(x)0 chỉ tại một số hữu hạn điểm thì hàm số
y f (x) nghịch biến trên K
Trang 10: lỗi chính tả
Hai vecto vuông góc:
Nếu có a (a ; a ) 1 2 , b (b ;b ) 1 2 thì a b a b1 1a b2 2 0( hoành nhân hoành cộng tung nhân
tung = 0 )
Trang 12: lỗi đ{nh m{y nhầm hàm số đề bài cho, phần lời giải đúng
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Ví dụ 2 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: y x 3 x2 x
6 9 2
Trang 19: lời giải sai
Ví dụ 2 Tìm m nhỏ nhất để hàm số yx3mx2x
đồng biến trên 1;
Mẹo: thay từng giá trị dưới đ{p {n lên h|m số rồi xem thử trường hợp nào hàm số đồng biến
trên 1; Rồi chọn đ{p {n nhỏ nhất
Phân tích Chúng ta thấy rằng nếu hàm số m| đồng trên R thì chắc chắn đồng biến trên
1; điều này ứng với 0, còn khi 0 thì sao?
Lời giải
Tập x{c định: D R
Ta có y' x2 mx
3 2 1
Xét phương trình y' x2 mx
0 3 2 1 0có m2
4 12 TH1: m m ;
2
0 4 12 0 3 3 , và vì a 1 0 nên hàm số đồng biến trên R suy ra hàm số đồng biến trên 1;
TH2 m2 m ; ;
0 4 12 0 3 3 , lúc n|y phương trình y'0 có hai
nghiệm phân biệt x , x1 2 x1x2 Ta có bảng biến thiên
x x1 x2
y' + 0 - 0 +
y
Từ bảng biến thiên ta thấy để hàm số đồng biến trên 1; khi và chỉ khi
m
m
2
1 2 2 1
2
2 0
1 1 0 2 0
2
1 0
1 0
3 3
So với điều kiện ta được 3 m 2
Vậy từ hai trường hợp ta có m ;
3 3 và 3 m 2 thỏa yêu cầu bài toán Chọn A
Trang 21: đ{nh m{y nhầm đ{p {n C
Ví dụ 2 Cho hàm số yx3 x2
3 (C) Tìm m để đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị của đồ thị (C) tạo với đường thẳng : x my 3 0 một góc biết cos 4
5
A m 2
11 B m2 C m 2
11 và m2 D m 2 và m1
Trang 23: lỗi đ{nh m{y, trong s{ch gõ nhầm yg x( ) và yg x( )
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Cơ sở lý thuyêt Số giao điểm của hai đồ thì hàm số y f x( ) và yg x( ) là số nghiệm của
phương trình ( )f x g x( ), người ta gọi phương trình n|y l| phương trình ho|nh độ giao điểm
Trang 25, 26: ví dụ 2 câu a nhầm hình vẽ
Ví dụ 2 Cho hàm số 4 2
4
yx x
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Tìm m để phương trình 2 2
2x x 4 m có 6 nghiệm phân biệt
Lời giải a Học sinh tự khảo sát và vẽ đồ thị như dưới đ}y
Trang 35: bài tập 4 sữa lại là tìm m , bài tập 5 nhầm đề
Bài tập 4.
Cho h|m số y x
x
1
2 1 có đồ thị (C) Tìm m để đường thẳng d : y x m
luôn cắt (C) tại 2 điểm ph}n biệt A, B
a m=2 b m=3 c m>5 d Với mọi m
Lời giải
+ Pthđgđ của (C) và d : x x m
x
1
2 1
Đk: x 1
2
x mx m , *
2 2
1 1 2 2
2 2 1 0
Ta thấy x 1
2 không phải l| nghiệm của pt
Ta có: ' m 2 2m 2 0, m
Do đó pt luôn có 2 nghiệm ph}n biệt với mọi m
Vậy d cắt (C) tại 2 điểm ph}n biệt với mọi m
Chọn đ{p {n D
Bài tập 5.
Tìm điểm M thuộc đồ thị h|m số y x x
x
2 3 3
1 , biết tiếp tuyến tại M có hệ số góc k 3
4
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 4a
M ;
7 1 2 3 3
2 b
M ;
7 2 2 3 3
2 c
M ;
M ;
7 1 2 3 3
2 d
M ;
7 1 3 3 3 2
Lời giải
* Giả sử M x ; y 0 0thuộc đồ thị x0 1
y' x
x
2
0 0
0
2 1
*
k y' x
x
2
0 0
0
2 3 4 1
*
7 1
2 3 3
2
* Vậy có hai điểm thỏa đề M ; , M ;
1 3
1 2 2 2
Chọn đ{p {n A
Trang 49: hàng cuối phần HÀM SỐ LŨY THỪA đ{nh m{y nhầm 0 thật ra là 0.
Khi 0 hàm số nghịch biến, đồ thị hàm số có TCN là trục Ox, TCĐ l| trục Oy
Trang 53: đ{p {n A trong s{ch gõ thiếu 1
2
Câu 5: Cho log315a, log310b Tính log950 theo a và b, đ{p {n đúng l|:
A 1a b 1
2 B a-b C a+b-5 D a+2b
Lời giải
Ta có log9 log 2 log3
3
1
50 50 50
2
log350 log3150log315 log310 1 1
Chọn đ{p {n A
Trang 61 : Trong sách chế bản nhầm x 1 ( N )
Câu 7: Nghiệm của phương trình 3 x 1 3 2 x 28 trên tập số thực là
A x4 B x5 C x3 D x0
Lời giải
Điều kiện: x0 ,
x
x
3 3 28 3 9 0 1
3 3
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 5x (N)
x
x (L)
2
4 1
Đ{p {n đúng l| A
Trang 71: nhầm đề, trong s{ch đ{nh nhầm log (2 x1)2 thành log (2 x1)
Bài tập 5 Giải phương trình:
2
log ( x 1) 2 log ( x 2)
a 1
7
x x
b
1 8
x x
c
2 7
x x
d
1 9
x x
Lời giải
Điều kiện:
Bất phương trình trở thành:
2
log (x1) log (4x8)
(x 1) 4x 8 x 6x 7 0 x 1;x 7
(thỏa điều kiện)
Vậy phương trình có hai nghiệm x 1;x 7
Chọn đáp án A
Trang 72 : nhầm đề
Bài tập 9: Giải phương trình: log2 xlog 24x 3
a.𝑥 = 2
1+√21
2 ∪ 𝑥 = 21−√212 b.𝑥 = − 21+√212 ∪ 𝑥 = 21+√212
c.𝑥 = −21+√212 ∪ 𝑥 = 21−√212 d.𝑥 = −21+√212 ∪ 𝑥 = −21−√212
Lời giải:
Đk :x 0; x 1
4
pt log x 3 log x 3
log 4x 2 log x
Đặt t = log2x
1 21 2 2
1 21 2
1 21 t
x 2
pt t 3 t t 5 0
2 t 1 21
t x 2 2
Vậy chọn đ{p {n A
Trang 74: đ{nh nhầm số thứ tự, b|i 13 m| đ{nh nhầm thành 12
Bài tập 13: Giải phương trình sau trên tập số thực: 1 2 6
4
x x
a.x = 0 b.x = -1 c.x =1 d.x = 2
Lời giải:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 61
2 6 2 2 6 0 4
x
2 3( )
1
2 2
x x
vn
x
Vậy phương trình đã cho có một nghiệm x = 1
Vậy chọn đ{p {n C
Trang 78: bài 26 thiếu điều kiện
Bài tập 26 : Giải phương trình : log22x2log2x 3 0
a x = 2 và x = 18 b x = -2 và x = - 18 c x = 0 và x = -2 d x = 0 và x = - 18
Lời giải:
Điều kiện: x0
PT đã cho: 2
2
x 2 log x 1
1 log x 3 x
8
(thỏa điều kiện)
Vậy chọn đ{p {n A
Trang 79: trong sách chế bản nhầm đặt t2 thành x t2x
Bài tập 29: Giải phương trình 2 4 3
2
x
x
a x = 2 và x = 0 b x = 0 và x = log23 c x = 2 và x = log32 d x = 0 và x = log32
Lời giải:
Đặt t2 , ta được phương trình: x
2
3
4 4 3 0
t
(do t > 0)
1 3
t
t
Với t1 suy ra x0
Với t3 suy ra x log 23
Vậy chọn đ{p {n B
Trang 138: đ{nh m{y nhầm công thức thể tích khối nón
V 1R h2
3 với R l| b{n kính đ{y, h là chiều cao
Trong trang này còn có lỗi chính tả chữ hình trụ đ{nh nhầm thành hình nón:
Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình trụ và thể tích của khối trụ
với R là bán kính đ{y, h là chiều cao
- Diện tích xung quanh của hình trụ: S xq 2Rh
- Diện tích toàn phần của hình trụ: S tp S xq S day Rh R2
2 2 2
- Thể tích khối trụ V R h2
( chiều cao nhân diện tích đ{y )
Trang 160:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 7
N B
A
H
Câu 2 : Cho hình chữ nhật ABCD có AB 2,AD1 Quay hình chữ nhật ABCD lần lượt
quanh AD v| AB, ta được 2 hình trụ tròn xoay có thể tích V V1, 2 Hệ thức n|o sau đ}y l|
đúng?
A V1 V2 B V2 2V1
C V1 2V2 D 2V1 3V2
Trả lời :
Quay quanh AD : V AB AD2
1 4
Quay quanh AB : V AD AB2
2 2
V1 2V2 Chọn C
Trang 164: nhầm đề góc DAB mới đúng
Câu 12 : Cho hình bình hành ABCD có DAB ( 00 90 ),0 AD avà 90ADB
Quay ABCD quanh AB, ta được vật tròn xoay c ó thể tích l|:
A V a sin3 2
C
2
3 sin
cos
2
3cos
sin
Trả lời :
Kẻ DHAB CN, AB
C{c tam gi{c vuông HAD v| NBC bằng nhau
DH CN a sin
AH BN a cos
a
HN AB
cos
Khi quay quanh AB, các tam giác vuông AHD và NBC tạo thành hai hình nón tròn xoay bằng
nhau nên
a a sin
DH AB a sin
3 2
cos
(
cos
)
Chọn C
Trang 177
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 8Câu 40 : Hình nón tròn xoay có truc SO 2R
2 với R l| b{n kính đ{y, thiết diện qua trục SAB
l| tam gi{c đều Gọi I l| trung điểm của SO v| E F SO, sao cho EI FI
EO FO
1
2 Khi đó, t}m
mặt cầu ngoại tiếp hình nón l| điểm :
Trả lời :
Gọi O’ l| t}m mặt cầu ngoại tiếp hình nón thì r ’ O S ’ O A ’ O B
Ta có :
R
R
I
OO' = OS - r = R 3
cos 30
2 3 3 OO' = R 3
3 3 3
OO' 3 2 O' 1
3 ' 2 3
2
Vậy O’ E
Chọn B Trang 264: lời giải bị nhầm
Câu 2: Cho dãy số u n với u n =
n
1
2 1.Chọn M 1
1000 để
1 1
2 1 1000 thì phải từ số hạng thứ bao nhiêu trở đi ?
A.Thứ 498 B.Thứ 499 C.Thứ 500 D.Thứ 501
Chọn C
1 1
2 1 1000 499 5
2 1 1000
Do đó phải từ số hạng thứ 500 mới có .
1 1
2 1 1000
Phần Đề
Đề 2
Trang 376: chế bản bị nhầm đ{p {n B c}u 48
Câu 48: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz Gọi M là tọa độ giao điểm của đường thẳng
R
r
S
O
O' I
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 92 1 :
3 1 2
và ( ) :P x2y3z 2 0, khi đó
A.M(5; 1 ; 3) B.M(1;0;1) C.M(2;0; 1) D.M( 1;1;1)
Trang 380: lời giải bị sai
Câu 17: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình 2
2
log (2xx )0 Khi đó
A.S B.S (0; 2) C.S 0; 2 D.S 1
Đáp án A
Điều kiện x x 2 x
2 0 0 2 Bất phương trình 2 2 2
2
log (2xx ) 0 2xx 1 x1 0 x 1 thỏa điều kiện
Trang 381
Trong Câu 22 có đ{nh nhầm câu hỏi:
Câu 22: Kết quả của tích phân
0
1
2 1 1
x
được viết dưới dạng a2ln 2 Khi đó a
bằng
A.3
2 B.1
2 C.5
2 D. 5
2
Đ{p {n B
Ta có
0
1 2 ln | 1| 2 ln 2
Trang 386
Trong Câu 40 có chế bản nhầm góc 600 thành 6000, câu 42 giải đúng nhưng 4 đ{p {n để chọn bị
chế bản nhầm
Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đ{y ABC l| tam gi{c đều cạnh a, SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC), góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 600 Tính theo a khoảng cách từ B
đến mặt phẳng (SMN), với M, N lần lượt l| trung điểm của AB và AC
A Va3
3 B V a3
3 C Va3
4 D V a3
4
Đáp án C
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10SA (ABC) suy ra AB l| hình chiếu vuông góc của SB lên (ABC)
Góc giữa SB và (ABC) là góc SBA 60 0
SA ABtan 0 a
60 3
Kẻ AIMN , Suy ra I l| trung điểm MN, kẻ AHSI tại H
MN SA,MN AIMNAH
AH (SMN) Vậy AH l| khoảng c{ch từ A ðến (SMN)
AI a 3
AH AS AI a a
1 1 1 1 16 51
17
3 3
Mà d( A,(SMN)) MA d(B,(SMN)) d( A,(SMN)) a
17
Câu 42: Cho hình lăng trụ tứ gi{c đề ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đ{y bằng a và cạnh bên
bằng 4a Thể tích của khối trụ nội tiếp trong hình lăng trụ là:
A a3
4 B a3
3 C a3
2 D a3
Đáp án D
Khối trụ nội tiếp trong hình lăng trụ tứ gi{c đều
ABCD.A’B’C’D’ có b{n kính R OI a
2 ( I l| trung điểm
AB ) và có chiều cao h4a
Thể tích khối trụ là V R h a aa
2
2
Đề 3
K
H
I M
N
C
B A
S
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 11Trang 406:
Trong sách câu 45 chế bản nhầm đề phương trình đường thẳng d, thật ra x 1 2t mới đúng
Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 2 : 2 3
và mặt phẳng (P) có
phương trình: ( ) : 2P x y z 1 0 Tìm tọa độ điểm A là giao của đường thẳng (d) với
(P) Viết phương trình đường thẳng qua A nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với
đường thẳng d.Chọn đ{p {n đúng:
A
3 ( 3; 4;1), ' : 4
1 2
B
3 ( 3; 4;1), ' : 4
1 2
C
3 ( 3; 4;1), ' : 4
1 2
D
3 (3; 4;1), ' : 4
1 2
Đáp án B
Tọa độ A là nghiệm của hệ
1 2 2
2 ( 3; 4;1) 3
2 1 0
z t
x y z
Đường thẳng d’ nằm trên mặt phẳng (P) và vuông góc với d nên có
' , ( 2; 0; 4) 3
' : 4
1 2
VTCPu u n
PTd y
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01