1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

2 361 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh B thuộc đường thẳng ∆ :x y+ =0.. Luyện tập 03: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hình vuông ABCD trên cạnh AB lấy điểm E1; 3, điểm F t

Trang 1

Nguyễn Minh Tiến

CHUYÊN ĐỀ HÌNH HỌC GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

-maths287 -

Luyện tập 01: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M − −( 2; 2) thuộc cạnh AB và điểm N thuộc đường thẳng AD sao cho đường thẳng CM là phân giác của góc



BMN , phương trình đường thẳng (CN): 3x+4y−11 0= Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh B thuộc đường thẳng ( )d : 4x−3y−8 0= và đỉnh C có tung độ âm

Luyện tập 02: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có đỉnh D(2; 2) Đường thẳng

( )d : 4x+3y−4 0= cắt các cạnh BC và AB lần lượt tại I và E sao cho EDI =45o Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh B thuộc đường thẳng ( )∆ :x y+ =0

Luyện tập 03: Trong mặt phẳng tọa độ Oxycho hình vuông ABCD trên cạnh AB lấy điểm E(1; 3), điểm F thuộc cạnh BC sao cho AED=DEF Đường thẳng DF có phương trình là

(DF): 3x y− −10 0= Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông biết đỉnh A thuộc trục Ox và đỉnh

D có tung độ âm

Luyện tập 04: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm E thuộc cạnh BC , phân giác góc BAE cắt cạnh BC tại điểm F(2; 3) Đường thẳng đi qua F và vuông góc với AE cắt cạnh CD tại điểm K , phương trình đường thẳng (AK): 3x y− −23 0= và điểm B thuộc trục Oy Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A có tung độ âm

Luyện tập 05: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm E thuộc cạnh BC Phân giác trong góc BAE cắt cạnh BC tại điểm F − −( 1; 2), đường thẳng đi qua F vuông góc với

AE cắt cạnh CD tại điểm K , phương trình đường thẳng (AK x): +2y− = Xác định tọa độ các 5 0 đỉnh của hình vuông ABCD biết đường thẳng AE đi qua gốc tọa độ và đỉnh A có hoành độ âm Luyện tập 06: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M( )6;1 thuộc cạnh CD và điểm N thuộc cạnh BC thỏa mãn chu vi hình vuông ABCD gấp hai lần chu vi tam giác MNC Phương trình đường thẳng (AN): 4x− − = và điểm N có hoành độ bằng y 6 0 7

5 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết tung độ đỉnh A dương

Luyện tập 07: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm M(3; 3) thuộc đoạn CD Hai tia phân giác góc MAB và MAD lần lượt cắt các cạnh BC và CD tại E và F Biết phương trình đường thẳng ( )EF : 2x− + = , đỉnh A thuộc đường thẳng y 2 0 ( )d x: +3y−17= và 0 đỉnh D có hoành độ âm hãy xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông

Luyện tập 08: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD Gọi H là hình chiếu vuông góc của C lên đường thẳng DM, phương trình đường thẳng (AH): 4x−3y− =5 0 Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết tọa

độ đỉểm N(6;3) và đỉnh A có tọa độ nguyên

Trang 2

Nguyễn Minh Tiến

Luyện tập 09: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó đỉnh A(2; 2− ) Gọi M và N

lần lượt là trung điểm của AB và BC Giao điểm của CM và DN là điểm E − −( 1; 1) Xác định tọa

độ đỉnh C biết đỉnh D có hoành độ dương

Luyện tập 10: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó M và N lần lượt là trung điểm của AD và CD Gọi E là giao điểm của BN và CM, phương trình BN : 2 x + y − 8 = 0 Xác định tọa độ đỉnh D của hình vuông biết đỉnh A −( 1; 2) và đỉnh B có hoành độ lớn hơn 2

Luyện tập 11: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC Gọi giao điểm của CM và DN là điểm 22 11;

5 5

E 

 , đường thẳng AH cắt cạnh CD tại điểm 7;1

2

P 

 

  Xác định tọa độ đỉnh D biết hoành độ điểm A nhỏ hơn 4

Luyện tập 12: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó M là trung điểm của AB Hình chiếu vuông góc của D lên đường thẳng CM là điểm H(6;3) và hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng DH là điểm K(6;1) Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD

biết đỉnh C có hoành độ lớn hơn 5

Luyện tập 13: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông , đường tròn ( )I đường kính AB cắt đường tròn tâm D bán kính CD tại điểm 24; 13

5 5

  Điểm

7 9;

2

M 

  là trung điểm của cạnh

CD Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh A có hoành độ dương

Luyện tập 14: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó đỉnh A −( 3;4) Gọi M là trung điểm của cạnh BC, đường thẳng qua B vuông góc với AM cắt cạnh AC tại điểm

7 4

;

3 3

E 

  Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD

Luyện tập 15: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó M và N(3;1) lần lượt là trung điểm của AB và BC Gọi H(2;3) là hình chiếu vuông góc của đỉnh B lên đường thẳng

CM Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết đỉnh D có hoành độ âm

Luyện tập 16: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCDcó đỉnh B(0;4) Gọi M và N

lần lượt là trung điểm của các cạnh BC và CD, đường thẳng AM đi qua điểm E(5; 3) Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết điểm N có tung độ âm và nằm trên đường

( )d x: −2y− =6 0

Ngày đăng: 15/07/2016, 23:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w