1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập chuyên đề Hình cầu hà hữu hải

5 202 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 326,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hính chóp theo a.. Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ.. b/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD... Tính diện tích và thể tích của mặt c

Trang 1

KHỐI CẦU

Bài 2: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA⊥(ABCD) và SA = a Tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hính chóp theo a

Giải:

a) * Gọi O là trung điểm SC

* Chứng minh: Các ∆SAC, ∆SCD, ∆SBC lần lượt

vuơng tại A, D, B

* OA = OB = OC = OD = OS =

2

S(O;

2

SC

)

b) * R =

2

SC

= 1

2

2 a

* S =

2

2

3

2

; * V =

3

3

Bài 3: Cho hình lăng trụ tứ giác đều ABCD.A’B’C’D’ có cạnh đáy bằng a và đường chéo tạo với

đáy một góc 45 Tính thể tích của mặt cầu ngoại tiếp hình lăng trụ

Giải:

Bài 1: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy AB = a và cạnh bên SA = a AC cắt BD tại O

a/ Chứng minh rằng O là tâm của mặt cầu (S) đi qua 5 điểm S, A, B, C, D và tính bán kính R của nó b/ Tính thể tích của khối chóp S.ABCD

Giải:

a) Gọi O = AC BD

a 2 Khi đó : OA = OB = OC = OD = (1)

2

Vì SO (ABCD) SOA vuông tại O SO SA AO

a 2

2

a 2 Từ (1),(2) suy ra : OA = OB = OC = OD = OS =

2 năm điểm A,B,C,D,S cùng nằm trên mặt cầu tâm O ,

a 2 bán kính : R =

2

ABCD 3

1

=

2

2

3

a a

2

3

1 3

a

Trang 2

3

CAC' 45 ,AC' 2a

tâm O là trung điểm của AC'

Bán kính : R = a V a

= → = π

Bài 4 : Cho tứ diện ABCD cĩ DA = 5a và vuơng gĩc với mp(ABC), ∆ABC vuơng tại B và

AB = 3a, BC = 4a

a) Xác định mặt cầu đi qua 4 điểm A, B, C, D

b) Tính bán kính của mặt cầu nĩi trên Tính diện tích và thể tích của mặt cầu

Giải:

a) * Gọi O là trung điểm của CD

* Chứng minh: OA = OB = OC = OD;

* Chứng minh: ∆DAC vuơng tại A ⇒OA = OC = OD = 1

(T/c: Trong tam giác vuơng trung tuyến thuộc cạnh huyền bằng

nửa cạnh ấy)

* Chứng minh: ∆DBC vuơng tại B ⇒OB = 1

* OA = OB = OC = OD = 1

2CD ⇔A, B, C, D ∈ mặt cầu S(O;

2

CD

)

b) * Bán kính R =

2

CD = 1

2

2+ 2

AD AC = 1

2

AD +AB BC+

= 1

2

25 9 16

2

a

a + a + a =

* S =

2

2

2

π  = π

3 πR3 =

3

3

π  =

Bài 5: Cho hình chĩp S.ABC cĩ 4 đỉnh đều nằm trên một mặt cầu, SA = a, SB = b, SC = c và

ba cạnh SA, SB, SC đơi một vuơng gĩc Tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đĩ

Giải:

HD: * Gọi I là trung điểm AB Kẻ ∆ vuơng gĩc với mp(SAB)

tại I

* Dựng mp trung trực của SC cắt ∆ tại O ⇒ OC = OS (1)

* I là tâm đường trịn ngoại tiếp ∆SAB (vì ∆SAB vuơng tại

S)

⇒OA = OB = OS (2)

O D

C

B A

c

O C

Trang 3

* R = OA =

    + =   + 

   

4

* S =

2

4

4

* V =

3

Bài 6: Cho tứ diện SABC cú ba cạnh SA,SB,SC vuụng gúc với nhau từng đụi một với SA =

1cm, SB = SC = 2cm Xỏc định tõm và tớnh bỏn kớnh của mặt cấu ngoại tiếp tứ diện , tớnh diện tớch của mặt cầu và thể tớch của khối cầu đú

Giải:

Gọi I là trung điểm của AB Từ I kẻ đường thằng ∆

vuụng gúc với mp(SAB) thỡ ∆ là trục của SAB∆

vuụng

Trong mp(SCI) , gọi J là trung điểm SC , dựng đường

trung trực của cạnh SC của SCI∆ cắt ∆ tại O là tõm

của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện SABC

Khi đú : Tứ giỏc SJOI là hỡnh chữ nhật

Ta tớnh được : SI = 1AB 5

2 = 2 , OI = JS = 1 , bỏn kớnh R

= OS = 3

2

Diện tớch : S = 4 Rπ 2 = π9 (cm )2

Thể tớch : V = 4 R3 9 (cm )3

3π = π2

Bài 7: Cho tứ diện S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = a; AB = AC= b,  60BAC= ° Xác định tâm và bán hình cầu ngoại tiếp tứ diện S.ABC

Giải:

Gọi I là trọng tâm tam giác ABC thì I là tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giác ABC; đường thẳng (d) đi qua I , vuông góc với

mp(ABC)

mp trung trực của SA cắt (d) tại O, OA =OB = OC = OS nên O

là tâm mặt cầu

2

S

B

O

I

Trang 4

Bài 8: Cho hỡnh lăng trụ tam giỏc đều ABC.A’B’C’ cú tất cà cỏc cạnh đều bằng a Tớnh thể

tớch của hỡnh lăng trụ và diện tớch của mặt cầu ngoại tiếp hỡnh lăng trụ theo a

Giải:

a 3 a 3

Vlt AA '.SABC a

 Gọi O , O’ lần lượt là tõm của đường trũn ngoại tiếp

ABC , A ' B 'C '

∆ ∆ thớ tõm của mặt cầu (S) ngoại tiếp hỡnh

lăng trụ đều ABC.A’B’C’ là trung điểm I của OO’

Bỏn kớnh R IA AO2 OI2 (a 3)2 ( )a 2 a 21

Diện tớch : S 4 R2 4 (a 21)2 7 a2

mc

π

Bài 9: Cho lăng trụ tam giác đều có đáy là tam giác đều các cạnh đều bằng a, cạnh bên bằng b Tính

thể tích mặt cầu đi qua các đỉnh của lăng trụ

Giải:

-Gọi O và O’ là tâm ∆ABC và ∆A’B’C’ thì OO’ là trục

của các đường tròn ngoại tiếp ∆ABC và∆A’B’C’

-Gọi I là trung điểm OO’ thì IA = IB =IC = IA’ = IB’ =

IC’ hay I là tâm mặt cầu ngoại tiếp lăng trụ

-Bán kính mặt cầu là R = IA

Tam giác vuông AOI có: AO = 32 AA1 = 32 a23 = a33

OI = 21OO ' = 12 AA ' = 2b

⇒AI2 = OA2+OI2 = a32 + b42 = 712a2 ⇒ AI = 2a 37

V=

54 21 3

7 18

7 3

7 72 28 3

7 3

7 8 3

4

3

3

AI2 = a + bAI = a + b = R

3 2 3 4 12

3

V=

R = 3π 8.3 3(4 a + 3 b ) = 18 3.(4 a + 3 b )

Trang 5

diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Giải:

Gọi hình chóp đã cho là S.ABC và O là tâm đường tròn

ngoại tiếp của đáy ABC Khi đó SO là trục đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC Suy ra : SO⊥(ABC)

Trong mp(SAO) dựng đường trung trực d của cạnh SA ,

cắt SO tại I

I d IA IS IA IB IC IS

I SO IA IB IC

 ∈ ⇒ = =

Suy mặt cầu ngoại tiếp S.ABC có tâm I và bán kính R = SI

AE AB

OA= = =

Vì∆SAO vuông tại O nên SA = SO2+OA2 = 1 2 =+ 3

Ta có : Tứ giác AJIO nội tiếp đường tròn nên :

SJ.SA SI.SO= ⇒SI = SJ.SA

SO =SA2

2.SO= 3

2.1=3

2 Vậy bán kính

R = SI = 3

2

Diện tích mặt cầu : S 4 R= π 2 = π9 (đvdt)

Ngày đăng: 22/04/2017, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w