Đây là dạng phương trình vi phân tuyến tính cấp hai với hệ số hằng số.. Vì đề bài không cho điều kiện ban đầu nên ta chỉ tìm nghiệm tổng quát của phương trình trên... Tất cả các hệ số c
Trang 13.3 Đề thi đợt 1 năm 2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn thi cơ bản: Toán cao cấp III
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Giải hệ phương trình
011z10z7y3x
15t7z3y2x
14t3z2yx
Câu 2 Tìm m để dạng toàn phương là xác định dương trong R3
3 2 3 1 2 1
2 3
2 2
2xx
Câu 5 Tìm giới hạn
cosx1
sinxx
1elim
a)
2x 0
xI
1)(2x
Trang 2
Cập nhật 25/08/2014 Lời giải:
Câu 1: Giải hệ phương trình:
011z10z7y3x
15t7z3y2x
14t3z2yx
31110
13110
14321
~0
1411
0111073
15732
14321A
1 3 1 2
1 4
3H H 2H H
H H
13110
14321
~0
0000
44200
13110
14321
~
2 : H H
H
H H
3 2
3
2 4
13tzy
3z2y4t1x
22tz
13tzy
4t13z2yx
22tz
13tzy
14t3z2yx
1ty
98tx
2 3
2 2
Ma trận của dạng toàn phương là:
Trang 3121A
Định thức của các ma trận con chính: (ma trận con chính là ma trận nhận đường chéo của A làm đường chéo của mình)
1
|1
|
4mm2
21
13)4(mm
223)m(m3
m11
1m2
121detA
58m
Q(X) là xác định dương khi và chỉ khi: Di > 0 i
5m5
m
3m
4m0
5)3)(m(m
04m
5x1
32xx
2xx
3)B(x1)A(x1
1x
B3x
A13)1)(x(x
5x1
3BAB)x(A1
2A5
3BA
1BA
Do đó:
1x
13x
21y
(20) (20)
(20) (20)
1x
13
x
121
x
13
x
21
Trang 4Cập nhật 25/08/2014
Mà ta có:
1 n n
(n)
a)(x
n!
1)(a
20 (20)
1)(x
20!
1)(3)(x
20!
1)2(
(x)y
1)(x
20!
3)(x
x
' y
p x' 3
44yf
q y'
42x1f
0f
S xy''
4f
1x
0x4
4y
4x4x0
4)(
(12.00
rt
S2 2 2 Điểm M1 là cực trị
Mà tại M1: r = – 4 < 0 Vậy M1 là điểm cực đại z(M1) = 2
+ Xét tại điểm dừng M2(1, –1) ta có:
Trang 5(12.10
rt
S2 2 2 Điểm M2 không là cực trị
+ Xét tại điểm dừng M3(–1, –1) ta có:
0324)4)(
1)(12.(
0rt
sinxx
1e
sinx4e
limsinx
cosx1
2elimL
2x 0 x
2x 0
x
)o(x2
4xlim)
o(x2
x
)o(xxx1)o(x2
4x2x1limL
2 2
2 2
0 x 2
2
2 2
Trang 6Cập nhật 25/08/2014
Do đó:
sin3x cosx
sinx 1 0 x 0
x f(x) limelim
xI
tt2dt75t1t
1)2t(t
I
2
1 2
3 2
tt
2B3AB)t(A5t3t
B2t
A5t65tt
3018t5
6A30
2B3A
18BA
3t
242t
65tf(t)
1
3tln242tln65t2
t2dt3t
242
t
65t2
0,25874
5ln483
4ln12
Trang 7Đây là dạng phương trình vi phân tuyến tính cấp hai với hệ số hằng số Xem giáo
trình Ôn luyện Toán cao cấp, tác giả Lê Đình Định, trang 305 Vì đề bài không cho
điều kiện ban đầu nên ta chỉ tìm nghiệm tổng quát của phương trình trên
Tìm nghiệm tổng quát bằng cách: lấy nghiệm tổng quát ~ycủa phương trình thuần nhất tương ứng cộng với nghiệm riêng y* bất kỳ:
1k0
32k
k2
3x 2
-x
Cy
b)ex(ax
e)bbx32axax
3(bx)e(ax
3b)e(2ax'
3x 2
3x
*
e)bbx96axax
9(b)e32(6ax
"
3x 2
e)b62abx912axax
3x 3x
2
3x 2
3x 2
xebx)e
3(ax
e)bbx32axax
3(2e)b62abx912axax
2 2
2
xe3bx)e
3ax2b6bx4ax6ax
6b2a9bx12ax
3x 3x
xe4b)e
1/8a04b2a
18a
Do đó nghiệm riêng của hệ là: * 3x
e16
1x8
1x
2 x -
16
1x8
1xeCeC
Trang 8
Tất cả các hệ số của các số hạng của chuỗi đều khác 0 Do đó, bán kính hội tụ của chuỗi là:
1 n
n
alimR
2n.5lima
alim
1 n n 1 n
3x5
12x
512x5
12x5
n
1 n
n n
1n
)1(1
n.5
5)(
1n
11
n.5
Trang 93.2 Đề thi đợt 2 năm 2013
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2013
Môn thi cơ bản: Toán cao cấp III
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
302B
;221
310
121A
Tìm ma trận X thỏa mãn phương trình XA = B
Câu 2 Cho hai mặt phẳng (P1) và (P2) có phương trình tương ứng là:
bzayx1;
zy
và mặt phẳng (Q) có phương trình xyczc
Tìm điều kiện để hai mặt phẳng (P1) và P(2) cắt nhau theo giao tuyến (d) và a) (d) cắt mặt phẳng (Q) tại một điểm
b) (d) song song với (Q)
Câu 3 Tìm các giới hạn sau
Trong đó, cung AB là một phần tư đường elip y 1
n
12x
1x1n
2xyxy)
Trang 10Cập nhật 25/08/2014
trên miền (D) giới hạn bởi các đường x + y = 6; x = 0; y = 0
Câu 7 Tìm nghiệm phương trình vi phân
2cosxxe
y'2y''
y x thỏa mãn điều kiện y(0) = 1; y '(0) = 2
BAXAA
I trở thành ma trận nghịch đảo của A) Dưới đây sử dụng trực tiếp công thức tính A-1
32 22 12
31 21 11 1
AAA
AAA
AAAAdet
1A
(với Aij là phần phụ đại số của phần tử aij)
33
3
728
33
3
728
011
30215
1BA
/1
15/1715/815/1310
55
1781315
1X
Câu 2: Tìm điều kiện để:
a) (P 1 ) cắt (P 2 ) theo giao tuyến (d) và (d) cắt mặt phẳng (Q) tại một điểm:
1zyax:P
2 1
Trang 11Để (P1) cắt (P2) theo giao tuyến (d) thì:
1a
1
1a11
11aa
11a
(Xem giáo trình Ôn luyện Toán cao cấp, tác giả Lê Đình Định, trang 58)
Gọi n1,n2,n3 lần lượt là véctơ pháp tuyến của (P1), P(2) và (Q)
Nếu (P1) cắt (P2) theo một giao tuyến (d) thì tích có hướng [n1n2] là một véctơ chỉ phương của (d)
Để giao tuyến (d) cắt với mặt phẳng (Q) thì tích vô hướng giữa véctơ chỉ phương của (d) và véctơ pháp tuyến của (Q) phải khác 0
Tích hỗn tạp khác 0
1)aa,a,1(1n1a1
11a
kji]nn[
Do đó: n3.n 01.(1a)1.(1a)c(a2 1)0
022acca0ccaa1a
02]
1)1)[c(a(a
01)2(a1)1)(a
2c
1a
1a
21)c(a
1a021)c(a
01a
(1)
Có thể sử dụng phương pháp khác: cho 3 mặt phẳng chỉ có duy nhất 1 điểm chung, suy ra hệ có nghiệm duy nhất Tìm điều kiện để cho định thức của ma trận liên kết khác 0 Cuối cùng suy ra (1)
b) (P 1 ) cắt (P 2 ) theo giao tuyến (d) và (d) song song với mặt phẳng (Q):
Để giao tuyến (d) song song với mặt phẳng (Q) thì véctơ chỉ phương của (d) phải vuông góc với véctơ pháp tuyến của (Q) và một điểm bất kỳ thuộc (d) đều không thuộc (Q)
Minh họa bằng hình vẽ:
Trang 121a021)c(a
1a021)c(a0
2]
1)1)[c(a
+ Điều kiện thứ hai: một điểm bất kỳ trên (d) đều không thuộc (Q)
ayxbyax1ayxbz
yax1zbzay
x
1zy
1bxy
1b0,
A thuộc (d) thì ra có:
1b01b01a
1bcc.11a
1b
2c
1b
1a
Câu 3: Tìm các giới hạn sau:
2x2lim
1xx1xx
1xx1xxlimL
2 2
x 2
2
2 2
2
n n1
3n
n
Trang 13Chia cả tử và mẫu cho x ta được:
1x
1x
11x
1x
11
x
22lim
L
2 2
lnx
1 0
lnx
sinxlnsinx
ef(x)
Do đó:
eelime
lime
lim
lnx
0 x lnx x sinx x ln
0 x lnx sinx ln
0 x
Với A(–2, 0) và B(0, 1) là một phần tư đường elip y 1
Trang 14Cập nhật 25/08/2014
4
x1y1y4
x2 2 2 (vì y > 0)
dx4
x14
12
x)dx(4
x12
1dy
2 2
2 -
0
2 AB
III4
x14
dx2x
dx4
x1xdy
2xdxy)(x
xdxx
2 0
x1I
Đặt x = 2sint dx = 2cost.dt Ta được:
2
πsin2t
2
1tdtcos2t)(1
dttcos2I
0
2
π - 0
2
π - 0
2
π -
2
2 3
4
x1
xdx2
14
x14
dx2x
Đặt x = 2sint dx = 2cost.dt
2cost)
(2dtsint2cost
dtt2sint.2cos2
1
2 π 0
2 π 0
2 π
π2I
II
Câu 5: Tìm miền hội tụ của chuỗi hàm số:
n
0 n
n
12x
1x1n
Trang 15Chuỗi trên có dạng một chuỗi lũy thừa Xem giáo trình Ôn luyện Toán cao cấp,
tác giả Lê Đình Định, trang 271
Điều kiện: x 1/2 Tất cả các hệ số của chuỗi đều khác 0 Bán kính hội tụ của chuỗi là:
1 n
n
alimR
2nlim2
12
2n1n
2lima
alimR
n 1 n n
n 1 n
2x
12x22x
01
2x
12x22x
2
112x
1x
2
112x
1x2
112x
1x21
4
1x
2
1x2
1x4
1x
012x
3
012x
14x
n
1n
1)(
là một chuỗi đan dấu và chuỗi này hội tụ
Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:
1512y2y
2xyxy)
trên miền (D) giới hạn bởi các đường x + y = 6; x = 0; y = 0
Tham khảo đồ thị hàm số (giá trị z còn kéo dài hơn nữa):
Trang 16Cập nhật 25/08/2014
Đồ thị của z(x,y) trên được vẽ trên miền [0, 6] x [0, 6] Để được đồ thị trên miền giới hạn D Ta dùng mặt phẳng x + y – 6 = 0 để cắt Đồ thị còn lại là phần bên phải của mặt phẳng x + y – 6 = 0:
Trang 17Hàm z(x, y) là hàm liên tục nên nó luôn có GTLN, GTNN trên miền đóng và bị chặn D
* Tìm giá trị của hàm số tại các điểm tới hạn (điểm dừng):
Tìm các điểm tới hạn:
y
'' xy ''
x
' y
124yxf
42yf
x2
2xf
S xy''
4f
2x
2y
2x
3y
0x
4
x12y
2y
0x
0124yx
04x2xy0
q
0p
2 2
Suy ra có hai điểm dừng trên miền D là: A(2, 2) và B (0, 3)
(thực chất điểm B nằm trên biên của miền D Khi tìm điểm cực trị trên biên sẽ có một điểm trùng với B)
+ Tại điểm dừng A(2, 2) ta có:
016044).4(2y
(2x)rt
Suy ra hàm số z(x, y) không đạt cực trị tại A (phù hợp với hình ảnh đồ thị)
+ Tại điểm dừng B(0, 3) ta có:
082.40
4).4(2y
(2x)rt
S2 2 2 Do đó B là cực trị
Mà tại B: r = 4 > 0 Vậy B là điểm cực tiểu (điều này cũng phù hợp với đồ thị)
Hàm z đại cực tiểu tại B(0, 3) z = – 3 (1)
* Tìm giá trị của hàm số trên các đường biên:
Tại các đường biên thì y = f(x) ứng với từng đường biên do đó bài toán tìm cực trị của hàm 2 biến trở thành tìm cực trị của hàm 1 biến
+ Trên đường biên trục hoành (y = 0) với 0 x 6 ta có:
Trang 18Cập nhật 25/08/2014
1512y2y
2xyxy)
152xy)
2xyxy)
1512y2y
2xyxy)
15x)12(6x)
2(62x
x)x(6y)
1512x6x
xy)
Ta có:
2x02)(x0
44xx0
Từ (1), (2) và (3) suy ra trên miền D:
+ Hàm z(x, y) đạt giá trị lớn nhất bằng 15 tại điểm (0, 0)
+ Hàm z(x, y) đạt giá trị nhỏ nhất bằng – 57 tại điểm(6, 0)
Câu 7: Tìm nghiệm của phương trình vi phân:
2cosxxe
y'2y''
y x thỏa mãn điều kiện y(0) = 1; y '(0) = 2 Đây là dạng phương trình vi phân tuyến tính cấp hai với hệ số hằng số Xem giáo
trình Ôn luyện Toán cao cấp, tác giả Lê Đình Định, trang 305.
Ta tìm nghiệm tổng quát sau đó thay vào điều kiện ban đầu để suy ra nghiệm cụ thể Nghiệm tổng quát của phương trình trên bằng nghiệm nghiệm tổng quát ~ycủa phương trình thuần nhất tương ứng cộng với nghiệm riêng y* bất kỳ:
*
yy
Trang 19+ Nghiệm tổng quát ~y của phương trình thuần nhất tương ứng:
Phương trình đặc trưng:
k2 – 2k + 1 = 0 k = 1 (nghiệm kép)
x 2
1 C x)e(C
y
với C1 và C2 là hằng số (2)
+ Tìm nghiệm riêng y*:
Nếu tìm nghiệm riêng bằng phương pháp biến thiên hằng số thì sẽ rất dài và khó lấy tích phân của y* theo y1(x), y2(2) và f(x) Sử dụng phương pháp hệ số không xác định sẽ ưu việt hơn Nghiệm riêng ở đây bằng tổng 2 nghiệm riêng thành phần
2 3
x 2
*
x 2
2 3
2b)ebx
46axbx
* 1
*
1 '' 2y ' y xe
x x 2 3
x 2
2 3
x 2
2 3
xe)ebx(ax
bx)e2bx3ax(ax
22b)ebx
46axbx
6ax(ax
b6
1axe
Tìm nghiệm riêng ứng với f2(x) = – 2cosx:
Nghiệm riêng có dạng: y*2 AcosxBsinx
Suy ra:
BcosxAsinx
'
BsinxAcosx
"
Thay ngược lại phương trình:
2cosxy
'2y''
y*2 *2 *2
2cosxBcosx)
Asinx(
2Bsinx
2cosxsinx
BcosxABcosx2
Asinx2Bsinx
cosxBcosx
Trang 20Do đó: y*2 sinx (4)
Từ (1), (2), (3) và (4) suy ra nghiệm tổng quát của phương trình vi phân là:
sinx6
xex)C(C
1C1
6
1CC2
C10cos6
1e.0)C(CC
2
sin06
0e.0)C(C
1
2
1
1 2
1
0 2 1
0 2
0 2 1
e
Kết luận:
Nghiệm của phương trình vi phân là:
sinx6
xe6
x1
Trang 213.1 Đề thi đợt 1 năm 2014
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
ĐỀ THI TUYỂN SINH SAU ĐẠI HỌC NĂM 2014
Môn thi cơ bản: Toán cao cấp III
Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)
Câu 1 Giải và biện luận theo tham số a hệ phương trình sau
0t2zy
12tzy2x
23tzx
Câu 2 Đưa dạng toàn phương sau về dạng chính tắc
3 1 2 1 2 3 2 2 2
ux
u
2 2
1xsinx1
lim
x 0
0
)cos(xe)
cos(xelim
2
dy)y(xdx)y(xI
Câu 6 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
n
1 n
n
1x
2x2
1n
1)y(x'
Lời giải:
Trang 2212tzy2x
23tzx
10
01
210
34
310
23
101
~a
1211
01210
12112
23101
A
1 2
1 4
2H H
H H
331
00
34310
23101
~
2 3
2 4
H H
H H
+ Nếu a –1 thì hệ phương trình vô nghiệm
65ty
1x
3t3z
4t33z
y
3t2zx
33t
z
3t
43zy
23tzx
Kết luận:
+ Nếu a –1 thì hệ phương trình đã cho vô nghiệm
+ Nếu a = –1 thì hệ phương trình có vô số nghiệm (phụ thuộc vào t):
(x, y, z, t) = (–1; 5t – 6; 3t – 3; t) t R
Câu 2: Đưa dạng toàn phương về dạng chính tắc:
3 1 2 1 2 3 2 2 2
)x8x4x4x()x4xx4xx2xx4xx(Q(X) 12 22 32 1 2 1 3 2 3 22 2 3 32
2 3 2
3 3
2 2 2 2
3 2
4
1xxx4)2xx
Trang 232 3
2
3 2
2 3 2
2
1x4)2xx
3 2
2
3 2 1 1
xy
x2
1xy
2xxxy
u
2 2
b)(ya)(x
axx
2 2 2
2 2
2
2 2
b)(ya)(x
a)(xb)(yb)
(ya)(x
a)(x2b)(ya)(xx
b)(ya)(x
byy
2 2 2
2 2
2
2 2
b)(ya)(x
b)(ya)(xb)
(ya)(x
b)(y2b)(ya)(xy
b)(ya)(xb)
(ya)(x
a)(xb)(yy
ux
u
2 2 2
2 2
2 2 2
2 2
1xsinx1
x 2 x
2
0
1xsinx1
lim1)/x
(ex
1xsinx1
0 x
2
Trang 24Cập nhật 22/08/2014
Sử dụng công thức khai triển Taylor của các hàm số tại x = 0 ta được:
o(x)x
sinx (với o(x) là vô cùng bé của x)
o(x)αx
1x)(1 α
Một vấn đề gặp phải là khai triển đến bậc bao nhiêu đối với x Thương thì ta nên khai triển các hàm số đến bậc k nào đó (k có thể khác nhau đối với từng hàm số) để khi nhân ra sẽ được cùng bậc với số hạng tự do Ví dụ trong bài này số hạng tự do nằm dưới mẫu và có bậc bằng 2 Do đó, trên tử ta chỉ cần khai triển đến bậc 1 đối với sinx
và bậc 1 đối với (1 + xsinx) là được
Giới hạn là:
2 1/2
0 x 2
0
1o(x)]
x(x[1limx
1xsinx1
2 2
0 x 2
1/2 2 2
0
1)o(xx
o2
)o(xx
1limx
1)]
o(xx
[1lim
)o(x2
1limx
)o(x2
x
2
0 x 2
2 2
0 x
0
)cos(xe)
cos(xelim
0
)cos(xe)
cos(xelim
x
2
x x x
0
)xe)(e
sin(xe3x
)xe)(esin(xelim
2
x x
0
x)e)(1sin(xe3x
x)e)(1sin(xelim
)sin(xe3x
x)e(1xe
)sin(xelim
x
x
x 2x
x x
0 x
x)e(1lim
x 2x
0
Trang 25ex)(13
2lim
x 2x
0 x
1e1)(x3
22x
12x
1ex)(13
2lim
-2x 2x
0 x
22x
11x)(13
2lim
0 x
12xx)2(1lim
0 x
6x
24x2x4x2x4x24xlim
2 2
0 x
12xlim
1xkhix0x1khix2
0x1khix
|x1
|1y
1x0khixy
Đồ thị của hàm số như sau:
* Tích phân đường theo chiều tăng của đối số x:
Đây là tích phân đường loại 2 có y = y(x) Chia thành 2 khoảng lấy tích phân [0,1] và [1, 2] ứng với y = x và y = 2 – x
y
x
2 x 0
|;
x 1
| 1
y (C)
A
B
D
Trang 26dy)y(xdx)y(xI
2
AB
2 2 2
2
dy)y(xdx)y(xdy
)y(xdx)y(x
1 2 1
0
2
dx)(4)x4(dx4)4x(2xdx
2x
2
1
2 3 1
0
3 2
1 2 1
0
2
4x2x3
x23
x2dx8)8x(2xdx
23
2423
1883
823
n
1x
2x2
1n
n
alimR
1nlim22n
22
1nlima
alimR
n
1 n
n n
1 n
x
22x2x
01
x
22x2x
21x
2x
21x
2x2
1x
2x2
0x11
0x1
3/4x
01x
x
01x
43x
+ Xét tại x = –1: các số hạng của chuỗi không xác định Chuỗi không hội tụ ở –1 + Xét tại x = 0, chuỗi trở thành:
Trang 271 n
2
1n
có dạng chuỗi số phân kỳ
Kết luận:
Miền hội tụ của chuỗi lũy thừa đã cho là khoảng: (1,0)
Câu 7: Tìm nghiệm của phương trình vi phân cấp một thỏa mãn y(0) = 2
)cos(xxe
1)y(x'
Nhân cả hai vế với p(x)dx
e sau đó rút gọn đi và lấy tích phân để suy ra nghiêm
Nhân cả hai vế với 2 x
x2
e ta được:
)cos(xe
xey1)e(xe
'
x x x
2
x x
y1)e(xe
'
x x
2
x x
)cos(xxe
yedx
x x
)dxcos(xxe
x 2
2
x x
2
C)cos(x2
1)sin(xe
x x 2
1.sin(0)e
2.e2
2
3CC2
Trang 28Cập nhật 22/08/2014
2
3)cos(x2
1)sin(xe
x x 2
2
2
e2
3)cos(x2
1)sin(xe