1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuyen tap 40 de thi dai hoc mon vat ly 2017

145 610 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì: A: Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với

Trang 1

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Lời mở đầ u

Theo chủ trương của Bộ Giáo Dục & Đ ào Tạo, từ năm 2007 hình thức thi cử đánh giá kết quả học tập

của các em học sinh đối với môn Vật Lý sẽ chuyển từ hình thức thi tự luận sang hình thức thi trắc nghiệm

Đ ể giúp các em học sinh học tập, rèn luyện tốt các kĩ năng giải các bài toán trắc nghiệm, người biên soạn

xin trân trọng gửi tới các bậc phụ huynh, các quý thầ y cô, các em học sinh một số tài liệu trắc nghiệm môn

Vật Lý THPT – Trọng tâm là các tài liệu dành cho các kỳ thi tốt nghiệp và đại học Với nội dung đầ y đủ, bố

cục sắp xếp rõ ràng từ cơ bản đến nâng cao, người biên soạn hi vọng các tài liệu này sẽ giúp ích cho các em

trong việc ôn luyện và đạt kết quả cao trong các kì thi

Theo dự kiến của Bộ Giáo Dục thì kì thi Tốt nghiệp và Đại học năm 2009 - 2010 đề thi mơn Vật lý vẫn

theo hình thức 100% trắc nghiệm và thí sinh cĩ quyền tự chọn chương trình thi là cơ bản hay nâng cao mà

khơng phụ thuộc vào chương trình học thí sinh được học trên lớp Theo các thầy cơ cĩ nhiều kinh nghiệm

giảng dạy mơn vật lý, thí sinh nên chọn ơn theo chương trình cơ bản là phù hợp nhất vì lượng kiến thức ngắn

gọn hơn nhiều so với chương trình nâng cao Thí sinh học chương trình nâng cao sẽ rất yên tâm nếu thi theo

chương trình chuẩn vì mọi kiến thức trong chương trình chuẩn các em đều được học qua thậm chí cịn kĩ hơn!

Cũng vì lẽ đĩ trong cuốn sách này đã được biên soạn để phù hợp cho các thí sinh học theo cả hai chương

trình, rất mong cuốn sách sẽ là tài liệu tham khảo bổ ích giúp các em đạt kết quả cao trong kì thi 2010

Mặc dù đã hết sức cố gắng và cẩn trọng trong khi biên soạn nhưng vẫn không thể tránh khỏi những sai

sót ngoài ý muốn, rất mong nhận được sự góp ý xây dựng từ phía người đọc

Xin chân thành cảm ơn!

CÁ C TÀI LIỆ U Đ Ã BIÊ N SOẠN:

@ Bài tập trắc nghiệm dao động cơ học – sóng cơ học (400 bài)

@ Bài tập trắc nghiệm dao động điện – sóng điện từ (400 bài)

@ Bài tập trắc nghiệm quang hình học (400bài)

@ Bài tập trắc nghiệm quang lý – vật lý hạt nhân – từ vi mơ đến vĩ mơ (500 bài)

@ Bài tập trắc nghiệm cơ học chất rắn – ban khoa học tự nhiên (250 bài)

@ Bài tập tự luận và trắc nghiệm toàn tập vật lý 12 (1200 bài)

@ Tuyển tập 60 đề thi trắc nghiệm vật lý dành cho ôn thi tốt nghiệp và đại học (2 tập)

@ Đ ề cương ôn tập câu hỏi lý thuyết suy luận vật lý 12 – dùng ơn thi trắc nghiệm

@ Bài tập tự luận và trắc nghiệm vật lý 11 – theo chương trình sách giáo khoa nâng cao

@ Bài tập tự luận và trắc nghiệm vật lý 10 – theo chương trình sách giáo khoa nâng cao

@ Tài liệu luyện thi vào lớp 10 THPT - lớp 10 chuyên Lý

@ Tuyển chọn đề thi Cao Đẳng - Đại Học mơn Vật Lý 1998-2009 (80 đề)

Nội dung các sách có sự tham khảo tài liệu và ý kiến đóng góp của các tác giả và đồ ng nghiệp

Xin chân thành cảm ơn!

Mọi ý kiến xin vui lòng liên hệ:

': 08.909.22.16 – 02103.818.292 - 0982.602.602

*: buigianoi@yahoo.com - Website: thuvienvatly.com

(Chỉnh sửa bổ sung ngày 05 – 12 - 2009)

Trang 2

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

= w + (V) vào hai đầu đoạn mạch có điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc

nối tiếp thì dòng điện qua mạch là i 2 cos( t )

3

p

= w + (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là:

Câu 3: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì:

A: Điện áp giữa hai đầu tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện

C: Điện áp giữa hai đầu tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

D: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Câu 4: Công suất bức xạ của Mặt Trời là 3,9.1026 W Năng lượng Mặt Trời tỏa ra trong một ngày là:

Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?

A: Trong phóng xạ a, hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ

B: Trong phóng xạ b

-, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau-, số prôtôn khác nhau

C: Trong phóng xạ b, có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn

D: Trong phóng xạ b+

, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau

Câu 8: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4pt – 0,02px) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây) Tốc độ truyền của sóng này là:

Câu 9: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được:

A: Hiện tượng quang – phát quang C Hiện tượng giao thoa ánh sáng

B: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện D Hiện tượng quang điện ngoài

Câu 10: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B: Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C: Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D: Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 11: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động ổn định, từ trường quay trong động cơ có tần số:

A: Bằng tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

B: Lớn hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

C: Có thể lớn hơn hay nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato, tùy vào tải

D: Nhỏ hơn tần số của dòng điện chạy trong các cuộn dây của stato

Câu 12: Một sóng cơ có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương

truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là:

Câu 13: Gọi năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ, ánh sáng lục và ánh sáng tím lần lượt là eĐ, eL và eT thì:

A: eT > eL > eĐ B eT > eĐ > eL C eĐ > eL > eT D eL > eT > eĐ

Câu 14: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

B: Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng

C: Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên

D: Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ

Câu 15: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s2, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 60 Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90g và chiều dài dây treo là 1m Chọn mốc thế năng tại vị trí cân bằng, cơ năng của con lắc bằng:

A: 6,8.10-3 J B 3,8.10-3 J C 5,8.10-3 J D 4,8.10-3 J

Trang 3

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 16: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là:

Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2m và khoảng vân là 0,8mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

A: 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Câu 18: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động tắt dần?

A: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

B: Cơ năng của vật dao động tắt dần không đổi theo thời gian

C: Lực cản môi trường tác dụng lên vật luôn sinh công dương

D: Dao động tắt dần là dao động chỉ chịu tác dụng của nội lực

Câu 19: Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp gồm 2400 vòng dây, cuộn thứ cấp gồm 800 vòng dây Nối hai đầu

cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 210 V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp khi biến áp hoạt động không tải là:

Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt

phẳng chứa hai khe đến màn là 2 m Ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm có bước sóng 0,5 mm Vùng giao thoa trên màn rộng 26 mm (vân trung tâm ở chính giữa) Số vân sáng là:

Câu 21: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kì T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí biên,

phát biểu nào sau đây là sai?

A: Sau thời gian Dt = T/8, vật đi được quảng đường bằng 0,5 A

B: Sau thời gian Dt = T/2, vật đi được quảng đường bằng 2 A

C: Sau thời gian Dt = T/4, vật đi được quảng đường bằng A

D: Sau thời gian Dt = T, vật đi được quảng đường bằng 4A

Câu 22: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì:

A: Năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm

B: Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi

C: Năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện

D: Năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn

Câu 23: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v = 4pcos2pt (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:

A: x = 2cm, v = 0 B x = 0, v = 4pcm/s C: x = -2cm, v = 0 D x = 0, v = -4pcm/s

Câu 24: Đối với nguyên tử hiđrô, các mức năng lượng ứng với các quỹ đạo K, M có giá trị lần lượt là: -13,6 eV; -1,51 eV

Cho h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s và e = 1,6.10-19 C Khi êlectron chuyển từ quỹ đạo dừng M về quỹ đạo dừng K, thì nguyên tử hiđrô có thể phát ra bức xạ có bước sóng:

Câu 25: Một cật dao động điều hòa dọc theo trục tọa độ nằm ngang Ox với chu kì T, vị trí cân bằng và mốc thế năng ở

gốc tọa độ Tính từ lúc vật có li độ dương lớn nhất, thời điểm đầu tiên mà động năng và thế năng của vật bằng nhau là:

Câu 26: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng Biết sóng truyền trên dây có tần số

100 Hz và tốc độ 80 m/s Số bụng sóng trên dây là:

Câu 27: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là rôto gồm 10 cặp cực (10 cực nam và 10 cực bắc) Rôto

quay với tốc độ 300 vòng/phút Suất điện động do máy sinh ra có tần số bằng:

Câu 28: Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ giảm đi bốn lần Sau thời gian 2t số hạt nhân còn lại của đồng vị đó bằng bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu?

Câu 29: Một con lắc lò xo (độ cứng của lò xo là 50 N/m) dao động điều hòa theo phương ngang Cứ sau 0,05 s thì vật

nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ Lấy p2

= 10 Khối lượng vật nặng của con lắc bằng:

Câu 30: Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu

đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch có thể:

A: Trễ pha p/2 B Sớm pha p/4 C Sớm pha p/2 D Trễ pha p/4

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng gồm các bức xạ có bước sóng lần lượt là l1 = 750

nm, l2 = 675 nm và l3 = 600 nm Tại điểm M trong vùng giao thỏa trên màn mà hiệu khoảng cách đến hai khe bằng 1,5

mm có vân sáng của bức xạ:

A: l2 và l3 B l3 C l1 D l2

Trang 4

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 32: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2pft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện Giá trị của f0 là:

A: 2

2LC

Trong phản ứng này, năng lượng

Câu 34: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i Nếu khoảng cách

giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn:

A: Giảm đi bốn lần B Không đổi C Tăng lên hai lần D Tăng lên bốn lần

Câu 35: Đặt điện áp u=100 2 cos tw (V), có w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 200 W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 25

36p(H) và tụ điện có điện dung

4

10

-p F mắc nối tiếp Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 50W Giá trị của w là:

Câu 36: Đặt điện áp u U cos( t0 )

4

p

= w + vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì cường độ dòng điện trong mạch là

i = I0cos(wt + ji) Giá trị của ji bằng:

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ

lớn là 10-8 C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA Tần số dao động điện từ tự do của mạch là:

Câu 40: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u =

Acoswt Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng:

A: Một số lẻ lần nửa bước sóng C Một số nguyên lần bước sóng

B: Một số nguyên lần nửa bước sóng D Một số lẻ lần bước sóng

Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng cách từ

mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ vân trên màn, vân sáng bậc 3 cách vân trung tâm 2,4 mm Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm là:

Câu 42: Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L Trong mạch có dao

động điện từ tự do Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 Năng lượng điện từ của mạch bằng:

A: 1LC2

2 0ULC

2 0

1CU

2

1CL

2

Câu 43: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc a0 Biết khối lượng vật

nhỏ của con lắc là m, chiều dài dây treo là l, mốc thế năng ở vị trí cân bằng Cơ năng của con lắc là:

A: 1mg 20

2 l a B mgl a20 C 1mg 20

4 l a D 2mgl a20

Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính

B: Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C: Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính

D: Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng

Câu 45: Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình x 8 cos( t )

4

p

= p + (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì:

A: Lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox

B: Chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm

C: Chu kì dao động là 4s

D: Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s

Trang 5

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 46: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có

khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là:

Câu 47: Biết khối lượng của prôtôn; nơtron; hạt nhân 168 O lần lượt là 1,0073 u; 1,0087 u; 15,9904 u và 1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của hạt nhân 16

8 O xấp xỉ bằng:

Câu 48: Thiên Hà của chúng ta (Ngân Hà) có cấu trúc dạng:

Câu 49: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 60 V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì cường độ

dòng điện qua đoạn mạch là i1 = I cos(100 t0 )

ĐỀ THI SỐ 2

(ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI A - NĂM 2009)

Câu 1: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 5mH và tụ điện có điện dung 5mF Trong mạch có dao động điện từ tự do Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là:

A: 5p.10-6

s D 10-6s

Câu 2: Khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Năng lượng phôtôn càng nhỏ khi cường độ chùm ánh sáng càng nhỏ

B: Phôtôn có thể chuyển động hay đứng yên tùy thuộc vào nguồn sáng chuyển động hay đứng yên

C: Năng lượng của phôtôn càng lớn khi tần số của ánh sáng ứng với phôtôn đó càng nhỏ

D: Ánh sáng được tạo bởi các hạt gọi là phôtôn

Câu 3: Trong sự phân hạch của hạt nhân23592U, gọi k là hệ số nhân nơtron Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Nếu k < 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền xảy ra và năng lượng tỏa ra tăng nhanh

B: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền tự duy trì và có thể gây nên bùng nổ

C: Nếu k > 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

D: Nếu k = 1 thì phản ứng phân hạch dây chuyền không xảy ra

Câu 4: Một con lắc lò xo dao động điều hòa Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g Lấy p2

= 10 Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số

Câu 5: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt

nhân Y thì:

A: Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

B: Hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y

C: Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D: Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y

Câu 6: Đặt điện áp u = U0coswt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần

có độ tự cảm L thay đổi được Biết dung kháng của tụ điện bằng R 3 Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại, khi đó

A: Điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha p/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B: Điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha p/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

C: Trong mạch có cộng hưởng điện

D: Điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha p/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

Trang 6

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 7: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,8m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng Biết sóng truyền trên

dây có tần số 100 Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là:

Câu 8: Nguyên tử hiđtô ở trạng thái cơ bản có mức năng lượng bằng -13,6 eV Để chuyển lên trạng thái dừng có mức

năng lượng -3,4 eV thì nguyên tử hiđrô phải hấp thụ một phôtôn có năng lượng

Câu 9: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái kích thích mà êlectron chuyển động trên quỹ đạo dừng N Khi

êlectron chuyển về các quỹ đạo dừng bên trong thì quang phổ vạch phát xạ của đám nguyên tử đó có bao nhiêu vạch?

Câu 10: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U vào hai đầu đoạn mạch AB gồm cuộn cảm thuần có độ tự

cảm L, điện trở thuần R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp theo thứ tự trên Gọi UL, UR và UC lần lượt là các điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi phần tử Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AB lệch pha p/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch NB (đoạn mạch NB gồm R và C ) Hệ thức nào dưới đây là đúng?

A: U2 =U2R+U2C+U2L C U2C =U2R+U2L +U2

B: U2L =U2R +U2C+U2 D U2R =UC2 +U2L +U2

Câu 11: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa Trong khoảng thời gian Dt, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian Dt ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần Chiều dài ban đầu của con lắc là:

Câu 12: Máy biến áp là thiết bị:

A: Biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều C: Có khả năng biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều B: Làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều D: Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều Câu 13: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 20cm Hai nguồn này dao động theo phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u1 = 5cos40pt (mm) và u2 = 5cos(40pt + p) (mm) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là:

Câu 14: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Biết cảm kháng

gấp đôi dung kháng Dùng vôn kế xoay chiều (điện trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của vôn kế là như nhau Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch là:

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A: Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B: Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C: Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D: Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 120V, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện

trở thuần 30W, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 0, 4

p (H) và tụ điện có điện dung thay đổi được Điều chỉnh điện dung của

tụ điện thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt giá trị cực đại bằng:

Câu 19: Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ

dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian:

Trang 7

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 20: Hạt nào sau đây không phải là hạt sơ cấp?

A: êlectron (e-) B prôtôn (p) C pôzitron (e+) D anpha (a)

Câu 21: Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm

Câu 22: Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?

A: Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian với

cùng tần số

B: Năng lượng điện từ của mạch gồm năng lượng từ trường và năng lượng điện trường

C: Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa và lệch pha nhau p/2

D: Năng lượng từ trường và năng lượng điện trường của mạch luôn cùng tăng hoặc luôn cùng giảm

Câu 23: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang

với phương trình x = Acoswt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy p2

= 10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng:

Câu 24: Một sóng âm truyền trong không khí Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB

Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M:

w+ =

B: So với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam

C: Tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần

D: So với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng

Câu 28: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:

A: Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

B: Tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia Rơn-ghen, tia tử ngoại

C: Ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen

D: Tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại

Câu 29: Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm:

A: Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó ngược pha

B: Gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

C: Gần nhau nhất mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

D: Trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha

Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38mm đến 0,76mm Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,76mm còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Câu 31: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó:

A: Hóa năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng C: Quang năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng B: Cơ năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng D: Nhiệt năng được biến đổi trực tiếp thành điện năng Câu 32: Với các hành tinh sau của hệ Mặt Trời: Hỏa tinh, Kim tinh, Mộc tinh, Thổ tinh, Thủy tinh; tính từ Mặt Trời, thứ tự

từ trong ra là:

A: Hỏa tinh, Mộc tinh, Kim tinh, Thủy tinh, Thổ tinh C: Kim tinh, Mộc tinh, Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh B: Thủy tinh, Kim tinh, Hỏa tinh, Mộc tinh, Thổ tinh D: Thủy tinh, Hỏa tinh, Thổ tinh, Kim tinh, Mộc tinh

Trang 8

Tuyển tập 40 đề thi Đại học môn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 33: Quang phổ liên tục:

A: Phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B: Phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C: Không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D: Phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

A: Sóng điện từ là sóng ngang

B: Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ

C: Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ

D: Sóng điện từ lan truyền được trong chân không

Câu 35: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe

đến màn quan sát là 2m Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng l1 = 450 nm và l2 = 600 nm Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm

và 22 mm Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:

Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với

tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100W Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi

Câu 38: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s Biết

rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s Biên độ dao động của con lắc là:

Câu 39: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức

B: Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của lực cưỡng bức

C: Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D: Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức

Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều u = U0coswt có U0 không đổi và w thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi w thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi w = w2 Hệ thức đúng là :

Câu 41: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:

A: Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại

B: Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu

C: Khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng

D: Thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên

Câu 42: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã T Cứ sau một khoảng thời gian bằng bao nhiêu thì số hạt nhân bị phân

rã trong khoảng thời gian đó bằng ba lần số hạt nhân còn lại của đồng vị ấy?

Câu 43: Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi

được từ C1 đến C2 Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được

A: Từ 4p LC1đến 4p LC2 C Từ 2p LC1 đến 2p LC2

Câu 44: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?

A: Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ C: Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại

B: Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt D: Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím Câu 45: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phôtôn có bước

sóng 0,1026 µm Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s Năng lượng của phôtôn này bằng:

Trang 9

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 46: Một vật dao động điều hịa cĩ độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s Lấy p = 3,14 Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là:

(F) Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ dịng điện trong mạch là 4A Biểu thức của cường độ dịng điện trong mạch là:

Câu 50: Một sĩng âm truyền trong thép với tốc độ 5000 m/s Nếu độ lệch pha của sĩng âm đĩ ở hai điểm gần nhau nhất

cách nhau 1m trên cùng một phương truyền sĩng là p/2 thì tần số của sĩng bằng:

ĐỀ THI SỐ 3

Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = A cos2(wt +p/4) Tìm phát biểu nào đúng?

A: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = 0

B: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và pha ban đầu là p/2

C: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí biên cĩ tọa độ x = -A hoặc x = A

D: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và tần số gĩc w

Câu 2: Một con lắc lị xo gồm vật cĩ khối lượng m = 100g, lị xo cĩ độ cứng k = 100N/m trong cùng một điều kiện về

lực cản của mơi trường, thì biểu thức ngoại lực điều hồ nào sau đây làm cho con lắc đơn dao động cưỡng bức với biên

độ lớn nhất? ( Cho g = p2

m/s2)

A: F = F0cos(2pt + p/4) B F = F0cos(8pt) C F = F0cos(10pt) D F = F0cos(20pt + p/2)cm

Câu 3: Cĩ n lị xo, khi treo cùng một vật nặng vào mỗi lị xo thì chu kì dao động tương ứng của mỗi lị xo là T1, T2 ,

Tn Nếu nối tiếp n lị xo rồi treo cùng vật nặng thì chu kì của hệ là:

A: T2 = T1

2

+ T2 2

+ ….Tn 2

A: Fmin = 0 ở nơi x = + 5cm C: Fmin = 4N ở nơi x = + 5cm

B: Fmin = 0 ở nơi x = - 5cm D: Fmin = 4N ở nơi x = - 5cm

Câu 5: Khi nĩi về tính tương đối giữa chuyển động trịn đều và dao động điều hịa thì nhận xét nào sau đây là sai: A: Vận tốc gĩc trong chuyển động trịn đều bằng tần số gĩc trong dao động điều hịa

B: Biên độ và vận tốc cực đại trong dao động điều hịa lần lượt bằng bán kính và vận tốc dài của chuyển động trịn đều C: Gia tốc hướng tâm của chuyển động trịn đều bằng gia tốc cực đại của dao động điều hịa

D: Lực gây nên dao động điều hịa bằng lực hướng tâm của chuyển động trịn đều

Câu 6: Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng m = 100g, chiều dài dây l = 40 cm Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng

một gĩc 300 rồi buơng tay Lấy g = 10 m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:

A: 0,2 N B: 0, 5 N C: 3

2 N D:

3

5 N

Trang 10

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 7: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ

gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều hướng thẳng xuống dưới cĩ cường độ E = 1000 (V/m) Hãy xác định chu kì dao động nhỏ của con lắc khi véctơ E

Câu 8: Một vật cĩ khối lượng 800g được treo vào lị xo cĩ độ cứng k và làm lị xo bị giãn 4cm Vật được kéo theo phương

thẳng đứng sao cho lị xo bị giãn 10cm rồi thả nhẹ cho dao động Lấy g = 10 m/s2 Năng lượng dao động của vật là:

A: Làm tăng độ cao và độ to âm

B: Giữ cho âm cĩ tần số ổn định

C: Vừa khuếch đại âm, vừa tạo ra âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

D: Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

Câu 12: Ơ Û đầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số 16Hz có gắn một quả cầu nhỏ chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt nước có hình thành một sóng tròn tâm O tại A và B trên mặt nước, nằm cách xa nhau 6cm trên một đường thẳng qua O, luôn dao động cùng pha với nhau Biết vận tốc truyền sóng: 0,4m/s £ v £ 0,6m/s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước có thể nhận các giá trị nào trong các giá trị sau?

A: v = 52cm/s B: v = 48 cm/s C: v = 44cm/s D: 64cm/s

Câu 13: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với cùng phương

trình là u1 = u2 = a.cos(40pt + p/6) Hai nguồn đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 18cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 120cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:

Câu 14: Một sợi dây đàn hồi dài l = 100cm, có hai đầu A và B cố định Một sóng truyền trên dây với tần số 50Hz thì

ta đếm được trên dây 3 nút sóng, không kể 2 nút A,B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A: 30 m/s B: 25 m/s C: 20 m/s D: 15 m/s

Câu 15: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 200V-50Hz Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đèn

u ³ 100 2 V Xác định khoảng thời gian đèn sáng trong một chu kỳ của dịng điện

A: 1 s

1s

1s

300 D:

1s

100

Câu 16: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dịng điện là f U, I là các giá trị hiệu dụng u, i là các giá trị tức thời Hỏi

biểu thức nào sau đây là đúng

Câu 17: Đ ặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu một cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 0,25p(H) thì cường độ dòng điện qua cuộn dây có biểu thức : i = 4 2 cos(100pt + p/6) (A) Nếu đặt hiệu điện thế xoay chiều nói trên vào hai bản tụ của tụ điện có điện dung C = 31,8µF thì biểu thức nào trong các biểu thức sau Đ ÚNG với biểu thức dòng điện?

A: 400W B: 200W C: 800W D: 100W

Câu 19: Một động cơ khơng đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha cĩ điện áp dây 380V Động

cơ cĩ cơng suất 5kW và cosj = 0,8 Cường độ dịng điện chạy qua động cơ là:

Trang 11

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2010 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 20: Cho mạch điện R, L nối tiếp Biết ZL = 50Ω Tớnh giỏ trị R để cụng suất của mạch cú giỏ trị cực đại

A: R = 2500Ω B: R = 250Ω C: R = 50Ω D: R = 100Ω

Cõu 21: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun n-ớc Nếu dùng dây R1 thì n-ớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 =

10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì n-ớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì n-ớc

sẽ sôi sau thời gian là bao lõu? Biết rằng nguồn điện xoay chiều sử dụng cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi

A: t = 4 (phút) B t = 8 (phút) C t = 25 (phút) D t = 30 (phút)

Cõu 22: Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối tiếp một điện ỏp xoay

chiều cú biểu thức u = U0cos(wt - p/2)(V), khi đú dũng điện trong mạch cú biểu thức i = I0cos(wt - p/4)(A) Biểu thức điện ỏp giữa hai bản tụ sẽ là:

A: uC = I0 .R cos(wt - 3p/4)(V) C uC = U0

R cos(wt + p/4)(V)

B: uC = I0.ZC cos(wt + p/4)(V) D uC = I0 .R cos(wt - p/2)(V)

Cõu 23: Dựng một mỏy biến thế lớ tưởng mà tỉ số giữa số vũng dõy ở cuộn dõy thứ cấp và cuộn sơ cấp bằng 50 để

truyền tải điện năng đi xa Khi đú điện năng hao phớ so với khi khụng dựng mỏy biến thế sẽ:

Bieồu thửực naứo sau ủaõy laứ đỳng cuỷa suaỏt ủieọn ủoọng caỷm ửựng trong khung daõy?

A: e = 314cos100pt (V) C: e = 314cos50pt (V)

B: e = 314cos(100pt + p/2) (V) D: e = 314cos(100pt - p/2)

Cõu 25: Tỡm phaựt bieồu sai veà naờng lửụùng trong maùch dao ủoọng LC :

A: Naờng lửụùng dao ủoọng cuỷa maùch goàm coự naờng lửụùng ủieọn trửụứng taọp trung ụỷ tuù ủieọn vaứ naờng lửụùng tửứ trửụứng taọp trung ụỷ cuoọn caỷm

B: Naờng lửụùng ủieọn trửụứng vaứ tửứ trửụứng bieỏn thieõn ủieàu hoứa vụựi cuứng taàn soỏ cuỷa doứng xoay chieàu trong maùch

C: Khi naờng lửụùng cuỷa ủieọn trửụứng trong tuù giaỷm thỡ naờng lửụùng tửứ trửụứng trong cuoọn caỷm taờng leõn vaứ ngửụùc laùi

D: Taùi moọt thụứi ủieồm, toồng cuỷa naờng lửụùng ủieọn trửụứng vaứ naờng lửụùng tửứ trửụứng laứ khoõng ủoồi, noựi caựch khaực, naờng lửụùng cuỷa maùch dao ủoọng ủửụùc baỷo toaứn

Cõu 26: Maùch dao ủoọng LC lyự tửụỷng coự ủoọ tửù cảm L khoõng ủoồi và tụ C Biết khi tuù ủieọn C coự ủieọn dung C = 18nFthỡ bước súng mạch phỏt ra laứ l Để mạch phỏt ra bước súng l/3 thỡ cần mắc thờm tụ cú điện dung C0 bằng bao nhiờu và mắc như thế nào?

A: C0 = 2,25nF và C0 nối tiếp với C C: C0 = 6nF và C0 nối tiếp với C

B: C0 = 2,25nF và C0 song song với C D: C0 = 6nF và C0 song song với C

Cõu 27: Moọt ủoaùn maùch goàm moọt ủieọn trụỷ thuaàn R noỏi tieỏp vụựi moọt cuoọn daõy coự ủieọn trụỷ hoaùt ủoọng R0 vaứ heọ soỏ tửù caỷm L ủửụùc maộc vaứo hieọu ủieọn theỏ xoay chieàu u = U0coswt Toồng trụỷ vaứ ủoọ leọch pha giửừa doứng ủieọn vaứ hieọu ủieọn theỏ coự theồ laứ bieồu thửực naứo trong caực bieồu thửực sau ủaõy?

Cõu 28: Chieỏt suaỏt cuỷa thuỷy tinh ủoỏi vụựi aựnh saựng ủụn saộc ủoỷ laứ nủ = 3

2 , vụựi aựnh saựng ủụn saộc luùc laứ nl = 2 , vụựi aựnh saựng ủụn saộc tớm laứ nt = 3 Neỏu tia saựng traộng ủi tửứ thuỷy tinh ra khoõng khớ thỡ ủeồ caực thaứnh phaàn ủụn saộc lục, lam, chaứm vaứ tớm khoõng loự ra khoõng khớ thỡ goực tụựi phaỷi laứ

A: i < 35o B: i > 35o C: i > 45o D: i < 45o

Cõu 29: Phaựt bieồu naứo sau daõy laứ sai khi noựi veà tia hoàng ngoaùi?

A: Laứ nhửừng bửực xaù khoõng nhỡn thaỏy ủửụùc, coự bửụực soựng lụựn hụn bửụực soựng aựnh saựng ủoỷ

B: Coự baỷn chaỏt laứ soựng ủieọn tửứ

C: Do caực vaọt bũ nung noựng phaựt ra Taực duùng noồi baọt nhaỏt laứ taực duùng nhieọt

D: ệ Ùng duùng ủeồ trũ bũnh coứi xửụng

Trang 12

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 30: Trong quá trình tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, khi ta dịch chuyển khe S song song với màn ảnh đến vị trí sao cho hiệu số khoảng cách từ đó đến S1 và S2 bằng 3λ/2 Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được

A: Vân sáng bậc 1 C: Vân tối thứ 1 kể từ vân sáng bậc 0

B: Vân sáng bậc 0 D: Vân tối thứ 2 kể từ vân sáng bậc 0

Câu 31: Một mạch dao động LC, cĩ I0 = 10p(mA) và Q0 = 5(mC) Tính tần số dao động của mạch

Câu 32: Đ oạn mạch nối tiếp gồm một cuộn đây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng là với điện dung ZC khơng thay đổi được Hiệu điện thế xoay chiều ở hai đầu đoạn mạch có giá trị hiệu dụng U ổn định Thay đổi L thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại và bằng :

Câu 34: Khi nói về tia Rơnghen (tia X); phát biểu nào sau đây sai?

A: Tia Rơnghen là bức xạ điện từ có bước sóng trong khoảng 10-12m đến 10-8m

B: Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên mạnh

C: Tia Rơnghen có bước sóng càng dài sẽ đâm xuyên cung mạnh

D: Tia Rơnghen có thể dùng để chiếu điện, trị một số ung thư nông

Câu 35: Các bức xạ: sĩng điện từ, hồng ngoại, nhìn thấy, tử ngoại, rơn-ghen, gamma đã được sắp xếp:

B: Cĩ khoảng bước sĩng riêng biệt khơng đan xen D: Tăng dần về tần số

Câu 36: Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện ?

A: Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng

B: Êlectron bật ra khỏi kim loại khi có ion đập vào

C: Êlectron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có điện thế lớn

D: Êlectron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại

Câu 37: Chọn các cụm từ thích hợp để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa: “Theo thuyết lượng tử: Những nguyên tử

hay phân tử vật chất ……… ánh sáng một cách ……… mà thành từng phần riêng biệt mang năng lượng

hồn tồn xác định ………ánh sáng”

A: Khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với bước sĩng

B: Hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ thuận với tần số

C: Hấp thụ hay bức xạ, khơng liên tục, tỉ lệ nghịch với bước sĩng

D: Khơng hấp thụ hay bức xạ, liên tục, tỉ lệ nghịch với tần số

Câu 38: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc đỏ và vàng Hiệu điện thế hãm có độ lớn tương ứng là |Uhd| = U1 và |Uhvl = U2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ đó vào catôt thì hiệu điện thế hãm vừa đủ để triệt tiêu dòng quang điện có giá trị là:

A: Uh| = U1 B: |Uh| = U2 C: |Uh| = U1 + U2 D: |Uh| = (U1 + U2):2

Câu 39: Catod của một tế bào quang điện cĩ cơng thốt A = 3,5eV Tìm hiệu điện thế cần phải đặt giữa anod và catod

để làm triệt tiêu hồn tồn dịng quang điện khi được chiếu sáng bằng bức xạ cĩ bước sĩng l = 0,25mm: Cho h =

6.625.10-34Js; m = 9,1.10-31kg; e = 1,6.10-19C

A: -0,146 V B 1,46 V C -14,6 V D -1,46 V

Câu 40: Trong một ống Rơnghen, số electron đập vào đố catot trong mỗi giây là n = 5.1015 hạt, vận tốc mỗi hạt là 8.107 m/s Bước sóng nhỏ nhất mà ống có thể phát ra bằng bao nhiêu?

A: lo = 0,068.10-12 m B: lo = 0,068.10-6 m C: lo = 0,068.10-9 m D: Một giá trị khác

Câu 41: Trong hiện tượng quang phát quang luơn cĩ sự hấp thụ hồn tồn một photon và:

A: Làm bật ra một electron khỏi bề mặt chất C: Giải phĩng một electron liên kết thành electron tự do B: Giải phĩng một photon cĩ năng lượng lớn hơn D: Giải phĩng một photon cĩ năng lượng nhỏ hơn

Câu 42: Giá trị của các mức năng lượng trong nguyên tự hidro được tính theo công thức En = -A/n2 (J) trong đó A là hằng số dương, n = 1, 2, 3 Biết bước sóng dài nhất trong dãy Lai man trong quang phổ của nguyên tử hidro là 0,1215mm Hãy xác định bước sóng ngắn nhất của bức xạ trong dãy Pasen:

A: 0,65 mm B: 0,75 mm C: 0,82 mm D: 1,22 mm

Câu 43: Tính tuổi của một cái tượng gỗ bằng độ phĩng xạ b

của nĩ bằng 0,77 lần độ phĩng xạ của một khúc gỗ cùng

khối lượng vừa mới chặt Đồng vị C14 cĩ chu kỳ bán rã T = 5600 năm

A: 1.200 năm B: 21.000 năm C: 2.100 năm D: 12.000 năm

Trang 13

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2010 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 44: Trong thớ nghiệm đo khoảng cỏch từ trỏi đất tới mặt trăng bằng laze người ta đó sử dụng laze cú bước súng λ =

0,52àm Thiết bị sử dụng để đo là một mỏy vừa cú khả năng phỏt và thu cỏc xung laze Biết thời gian kộo dài của xung là 100ns Tớnh độ dài mỗi xung

D: Hằng số phúng xạ và chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ tỉ lệ nghịch với nhau

Cõu 46: Năng lượng liờn kết của hạt nhõn đơteri là 2,2MeV và của 42Helà 28 MeV Nếu hai hạt nhõn đơteri tổng hợp thành 42He thỡ năng lượng toả ra là:

A: 30,2 MeV B 25,8 MeV C 23,6 MeV D 19,2 MeV

Cõu 47: Năng l-ợng và tần số của hai phôtôn sinh ra do sự huỷ cặp êléctron - pôzitôn khi động năng ban đầu các hạt coi

1

A3

2

A3A

Cõu 49: Tính tốc độ lùi xa của sao Thiên Lang ở cách chúng ta 8,73 năm ánh sáng

A: 0,148m/s B 0,296m/s; C 0,444m/s; D 0,592m/s

Cõu 50: Haùt nhaọn meù X ủửựng yeõn phoựng xaù haùt a vaứ sinh ra haùt nhaõn con Y Goùi ma vaứ mY laứ khoỏi lửụùng cuỷa caực haùt

a vaứ haùt nhaõn con Y; DE laứ naờng lửụùng do phaỷn ửựng toaỷ ra, Ka laứ ủoọng naờng cuỷa haùt a Tớnh Ka theo DE, ma vaứ mY

A: Ka = a D

Y

mE

a

a

D+Y

Cõu 1: Chọn đỏp ỏn sai Trong dao động điều hoà thỡ li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin

hoặc cosin theo t và:

A: Cú cựng biờn độ C: Pha ban ủaàu khaực nhau

B: Cú cựng chu kỳ D: Khụng cựng pha dao động

Cõu 2: Một vật dao động với tần số riờng f0 = 5Hz, dựng một ngoại lực cưỡng bức cú cường độ khụng đổi, khi tần số ngoại lực lần lượt là f1 = 6Hz và f2 = 7Hz thỡ biờn độ dao động tương ứng là A1 và A2 So sỏnh A1 và A2

A: A1 > A2 vỡ f1 gần f0 hơn C: A1 < A2 vỡ f1 < f2

B: A1 = A2 vỡ cựng cường độ ngoại lực D: Khụng thể so sỏnh

Cõu 3: Treo đồng thời 2 quả cõn cú khối lượng m1, m2 vào một lũ xo Hệ dao động với tần số 2Hz Lấy bớt quả cõn m2

ra chỉ để lại m1 gắn vào lũ xo, hệ dao động với tần số 4Hz Biết m2 = 300g khi đú m1 cú giỏ trị:

A: 300g B: 100g C: 700g D: 200g

Cõu 4: Vaọt nhoỷ treo dửụựi loứ xo nheù, khi vaọt caõn baống thỡ loứ xo giaừn 5cm Cho vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ theo phửụng thaỳng ủửựng vụựi bieõn ủoọ A thỡ loứ xo luoõn giaừn vaứ lửùc ủaứn hoài cuỷa loứ xo coự giaự trũ cửùc ủaùi gaỏp 3 laàn giaự trũ cửùc tieồu Khi naứy, A coự giaự trũ laứ:

A: 5 cm B 7,5 cm C 1,25 cm D 2,5 cm

Cõu 5: Một vật dao động điều hũa tắt dần Cứ sau mỗi chu kỡ biờn độ dao động giảm 2% Hỏi sau mỗi chu kỡ cơ năng

giảm bao nhiờu?

Trang 14

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 7: Hai con lắc cĩ cùng vật nặng , chiều dài dây treo lần lượt là l1 = 81 cm ,l2 = 64 cm dao động với biên độ gĩc nhỏ tại cùng 1 nơi với cùng năng lượng dao động , biên độ dao động con lắc thứ nhất là: a1 = 50 , biên độ gĩc của con lắc thứ hai là:

A: uM = 10cos(pt + p/2) C: uM = 10cos(pt - p/2) (cm)

B: uM = 10cos(pt + p) (cm) D: uM = 10cos(pt - p) (cm)

Câu 11: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2, cách nhau 120cm Phương trình dao động tại

S1 và S2 lần lượt là u1 = 2cos40pt, u2 = 2cos(40pt + p/2) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực tiểu trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?

A: 7 B: 8 C: 6 D: 5

Câu 12: Trên một sợi dây cĩ chiều dài l, 1 đầu cố định, 1 đầu tự do đang cĩ sĩng dừng Biết vận tốc truyền sĩng trên

dây là v khơng đổi Tần số nhỏ nhất của nguồn sĩng để cĩ sĩng dừng là:

A: f min = v/l B: f min = v/4l C: f min = 2v/l D: f min = v/2l

Câu 13: Chọn nhận xét đúng khi nĩi về bản chất của dịng điện xoay chiều trong dây kim loại

A: Là dịng chuyển dời cĩ hướng của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường

B: Là dịng dao động cưỡng bức của các eléctron tự do trong dây kim loại dưới tác dụng của điện trường được tạo

nên bởi một hiệu điện thế xoay chiều

C: Là sự lan truyền điện trường trong dây kim loại khi giữa hai đầu dây dẫn cĩ một hiệu điện thế xoay chiều D: Là sự lan truyền điện từ trường biến thiên trong dây kim loại

Câu 14: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần được duy trì một hiệu điện thế u = U0cos(wt + p) Vậy dịng điện trong mạch cĩ pha ban đầu là:

A: j = 0 B: j = p/2 C: j = -p/2 D: j = p

Câu 15: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên quả đất ở nhiệt độ 250C Biết hệ số nở dài của dây treo là a = 2.10-5

K-1 Khi nhiệt độ ở đĩ là 200 C thì sau một ngày đêm con lắc đồng hồ sẽ chạy:

A: Chậm 4,32 s B: Nhanh 4,32 s C: Nhanh 8,64 D: Chậm 8,64 s

Câu 16: Một mạch điện xoay chiều gồm 3 phần tử R,L,C, cuộn dây thuần cảm Mắc mạch điện trên vào nguồn điện

xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng U khơng đổi thì thấy hiệu điện thế ở 2 đầu mỗi phần tử là như nhau và cơng suất tiêu thụ của mạch là P Hỏi nếu bỏ tụ C chỉ giữ lại R,L thì cơng suất tiêu thụ của mạch là P’ sẽ bằng bao nhiêu theo P?

Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều R,L,C , cuộn dây thuần cảm Đ iện trở thuần R = 300W, tụ điện có dung kháng ZC

= 100W Hệ số công suất của đoạn mạch AB là cosj = 1

2 Cuộn dây có cảm kháng là:

Câu 20: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm cĩ dạng u = Uocos(ωt - p/6) (V);

uL = U0Lcos(ωt + 2p/3) thì biểu thức nào sau đây là đúng:

Trang 15

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 22: Trong sự truyền tải điện năng Nếu gọi P = UI là cơng suất cần truyền đi, R điện trở dây truyền tải, U hiệu điện

thế hiệu dụng hai đầu dây nguồn Biều thức nào sau đây mơ tả cơng suất hao phí khi truyền tải điện đi xa

Câu 25: Một máy biến thế cĩ số vịng dây của cuộn sơ cấp là 2200vịng Người ta mắc cuộn sơ cấp với điện áp xoay

chiều 220V - 50Hz khi đĩ điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V thì số vịng dây của cuộn thứ cấp sẽ là:

Câu 26: Khung dây hình chữ nhật dài 30cm, rộng 20cm đặt trong từ trường đều cĩ cảm ứng từ B = 10-2(T) sao cho

phép tuyến khung hợp với véctơ Br

một gĩc 60o Từ thơng qua khung là:

A: 3.10-4 (T) B 2 3.10-4Wb C 3.10-4 Wb D 3 3.10-4Wb

Câu 27: Một cặp phát điện xoay chiều có rôto quay 1200 vòng/ phút Tần số dòng điện do nó phát ra là bao nhiêu

nếu nó có 2 cặp cực, 4 cặp cực? Chọn các cặp kết quả đúng

A: 40 Hz và 80 Hz B: 20 Hz và 40 Hz C: 20 Hz và 80 Hz D: 40 Hz và 40 Hz

Câu 28: Động cơ điện xoay chiều cĩ cơng suất 7,5kW Hiệu suất của động cơ là 80% Tính hiệu điện thế ở hai đầu

động cơ biết hệ số cơng suất của động cơ là 0,85 và cường độ dịng điện ở chạy qua động cơ là 50A

Câu 29: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trườngErvàvectơ cảm ứng từBrcủa điện từ trường đó

A: ErvàBr biến thiên tuần hoàn ngược pha C: ErvàBrbiến thiên tuần hoàn có cùng biên độ

B: ErvàBr có cùng phương D: ErvàBrbiến thiên tuần hoàn có cùng tần số,cùng pha

Câu 30: Trong chân khơng ánh sáng một đơn sắc cĩ bước sĩng là λ = 720nm, khi truyền vào nước bước sĩng giảm cịn λ’ = 360nm Tìm chiết suất của chất lỏng?

B: Xê dịch về phía nguồn sớm pha D: Xê dịch về phía nguồn trễ pha

Câu 34: Ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm Young là 0,5mm Khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân trung tâm là:

A: 0,375mm B 1,875mm C 18.75mm D 3,75mm

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa 2 khe là 0,3mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng đơn sắc trong thí nghiệm là 0,6mm Vị trí vân tối thứ 5 là:

A: 22mm B: 18mm C: ± 22mm D: ±18mm

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A: Quang phổ của mặt trời mà ta thu được trên trái đất là quang phổ hấp thụ

B: Quang phổ vạch phát xạ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

D: Quang phổ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra là quang phổ liên tục

Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia X và tia tử ngoại?

A: Cùng bản chất là sĩng điện từ C: Tia X cĩ bước sĩng dài hơn so với tia tử ngoại

B: Đều cĩ tác dụng lên kính ảnh D: Cĩ khả năng gây phát quang cho một số chất

Trang 16

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 38: Gốc thời gian đã được chọn vào thời điểm nào nếu phương trình dao động của một vật dao động điều hoà có dạng: x = Acos(wt + p/3) ?

A: Lúc chất điểm có li độ x = + A C: Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều dương

B: Lúc chất điểm có li độ x = - A D: Lúc chất điểm đi qua vị trí x = A/2 theo chiều âm

Câu 39: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35mm Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:

A: Điện tích âm của lá kẽm mất đi C: Tấm kẽm sẽ trung hồ về điện

B: Điện tích của tấm kẽm khơng đổi D: Tấm kẽm tích điện dương

Câu 40: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng chất bán dẫn giảm mạnh điện trở khi bị chiếu sáng

B: Trong hiện tượng quang dẫn, khi được giải phĩng electron thốt khỏi chất bán dẫn và trở thành các electron dẫn C: Đối với một bức xạ điện từ nhất định thì nĩ sẽ gây ra hiện tượng quang dẫn hơn hiện tượng quang điện

D: Hiện tượng quang điện và hiện tượng quang dẫn cĩ cùng bản chất

Câu 41: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, khi chiếu vào catôt chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng để dòng quang điện triệt tiêu thì UAK £ - 4V Nếu hiệu điện thế UAK = -2V, thì động năng cực đại của êlectron quang điện khi đến anốt sẽ là bao nhiêu?

A: 3,2.10-19 J B: 1,6.10-19J C: 0 J D: 9,6.10-19J

Câu 42: Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của một ống X là U = 18200V Bỏ qua động năng của êlectron khi bứt khỏi catôt Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra Cho e = - 1,6.10-19C; h = 6,625.10-34 J.S; c = 3.108m/s

A: 68pm B: 6,8 pm C: 34pm D: 3,4pm

Câu 43: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phản quang mà dùng chất phát quang là vì:

A: Chất phát quang cĩ thể phát theo mọi hướng trong khi chất phản quang thì chỉ theo hướng phản xạ và gây lĩa

mắt người điều khiển phương tiện giao thơng

B: Chất phản quang đắt tiền và dễ hư hỏng do điều kiện mơi trường

C: Chất phát quang cĩ thể phát ra ánh sáng cĩ cường độ lớn nên dễ quan sát hơn

D: Chất phát quang cĩ thể phát ra ánh sáng cĩ nhiều màu nên dễ quan sát hơn

Câu 44: Trong quang phổ hidro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 0,1216mm, bước sóng ngắn nhất của dãy Banme là 0,3650 mm Hãy tính bước sóng ngắn nhất của bức xạ mà hiđrô có thể phát ra:

A: 0,4866 mm B: 0,2434 mm C: 0,6563 mm D : 0,0912 mm

Câu 45: Tia laze khơng cĩ đặc điểm nào dưới đây?

A: Độ đơn sắc cao B: Cơng suất lớn C: Cường độ lớn D: Độ định hướng cao

Câu 46: Hãy chọn câu đúng:

A: Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron

B: Trong hạt nhân số proton phải bằng số nơtron

C: Trong hạt nhân số proton bằng hoặc nhỏ hơn số nơtron.

D: Lực hạt nhân cĩ bán kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

Câu 47: Chọn câu sai Các cặp tia khơng bị lệch trong điện trường và từ trường là:

A: Tia a và tia b C Tia g và tia b

B: Tia g và tia Rơnghen D Tia b và tia Rơnghen

Câu 48: Một chất phóng xạ sau thời gian t1 = 4,83 giờ có n1 nguyên tử bị phân rã, sau thời gian t2 = 2t1 có n2 nguyên tử

bị phân rã, với n2 = 1,8n1 Xác định chu kì bán rã của chất phóng xạ này:

A: 8,7 giờ B: 9,7 giờ C: 15 giờ D: 18 giờ

Câu 49: Trong phĩng xạ b

-, so với hạt nhân mẹ trong bảng tuần hồn thì hạt nhân con cĩ vị trí:

A: Lùi 1 ơ B Lùi 2 ơ C Tiến 1 ơ D Tiến 2 ơ

Câu 50: Tính năng lượng cần thiết để tách 1 hạt 2010Nethành 2 hạt a và 1 hạt C12 Biết năng lượng liên kết riêng của các hạt 1020Ne, a, C12 lần lượt là: 8,03MeV, 7,07MeV, 7,68MeV

ĐỀ THI SỐ 5

Câu 1: Một chất điểm chuyển động theo các phương trình sau: x = Acoswt + B Trong đó A, B, w là các hằng số Phát

biểu nào đúng?

A: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí biên cĩ tọa độ x = B – A và x = B + A

B: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và biên độ là A + B

C: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = 0

D: Chuyển động của chất điểm là một dao động tuần hồn và vị trí cân bằng cĩ tọa độ x = B/A

Trang 17

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 2: Một con lắc lị xo, gồm lị xo nhẹ cĩ độ cứng 50 (N/m), vật cĩ khối lượng 2 (kg), dao động điều hồ Tại thời

A: Cơ năng con lắc không thay đổi C: Cơ năng con lắc tăng lên gấp đôi

B: Cơ năng con lắc giảm 2 lần D: Cơ năng con lắc tăng gấp 4 lần

Câu 5: Một lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 400g kéo vật xuống dưới VTCB theo phương thẳng đứng một đoạn 2 cm và truyền cho nó vận tốc 10 5 cm/s để nó dao động điều hoà Bỏ qua ma sát Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống dưới, gốc thời gian ( t = 0) là lúc vật ở vị trí x = +1 cm và di chuyển theo chiều dương Ox Phương trình dao động của vật là:

Câu 7: Một con lắc đơn dao động tại A với chu kì 2 s Đưa con lắc tới B thì nĩ thực hiện 100 dao động hết 201 s Coi

nhiệt độ hai nơi bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với tại A :

A: tăng 0,1 % B: giảm 0,1 % C: tăng 1 % D: giảm 1 %

Câu 8: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kì là T0, tại nơi cĩ g = 10m/s2 Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 gĩc a0 = 90.Cho con lắc dao động với biên độ nhỏ, hãy tính chu kì T của con lắc theo T0

A: T = T0 cosa B: T = T0 sina C: T = T0 tana D: T = T0 2

Câu 9: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 0,5kg, được treo vào một sợi dây không co giãn, khối lượng không đáng kể, có chiều dài l = 1m Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Một vật nhỏ có khối lượng m2 = 0,5kg bay với vận tốc v2 = 10m/s theo phương nằm ngang va chạm đàn hồi xuyên tâm vào quả cầu

m1 đang đứng yên ở VTCB Vận tốc qua vị trí cân bằng, độ cao và biên độ gĩc của m1 sau va chạm là:

A: v = 10m/s, h = 0,5m, ao = 450 C: v = 20m/s, h = 0,5m, ao = 300

B: v = 2m/s, h = 0,2m, ao = 370 D: v = 2,5m/s, h = 0,2m, ao = 370

Câu 10: Một chịu đồng thời của 2 dao động điều hịa cùng phương, cùng tần số Biết phương trình dao động tổng hợp

của vật là x = 5 3 cos(10pt + p/3) và phương trình của dao động thứ nhất là x1 = 5cos(10pt + p/6) Phương trình dao động thứ 2 là:

A: x2 = 10cos(10pt + p/6) C: x2 = 5 3 cos(10pt + p/6)

Câu 11: Một mũi nhọn S được gắn vào đầu A của một lá thép nằm ngang và chạm vào mặt nước Khi lá thép dao động với tần số f = 100Hz, S tạo ra trên mặt nước những vòng tròn đồng tâm, biết rằng khoảng cách giữa 11 gợn lồi liên tiếp là 10cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây?

A: v = 100cm/s B: v = 50cm/s C: v = 10m/s D: v = 0,1m/s

Câu 12: Đ ộ to nhỏ của một âm mà tai cảm nhận được sẽ phụ thuộc vào:

A: Cường độ và biên độ của âm C: Cường độ âm

B: Cường độ và tần số của âm D: Tần số của âm

Câu 13: Giữa hai đầu đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện được duy trì một hiệu điện thế u = U0cos(wt + p) Vậy dịng điện trong mạch cĩ pha ban đầu là:

A: j = 0 B: j = 3p/2 C: j = -p/2 D: j = p

Trang 18

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 14: Xét sóng tới truyền trên một sợi dây đàn hồi từ đầu O tới đầu A cố định (OA = l) phương trình dao động của

O có dạng x0 = acos2pft Bước sóng trên dây là l Phương trình dao động của điểm M trên dây cách A một đoạn d do

O truyền tới là phương trình nào trong các phương trình sau:

d

x 2acos2 ft

Câu 15: Tại mặt nước nằm ngang, cĩ hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trình lần

lượt là u1 = acos(4pt ) cm, u2 = acos(4pt + p/2) cm Hai nguồn đĩ tác động lên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 20cm Biết vận tốc truyền sĩng trên mặt nước v = 10cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD là hình vuơng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn CD là:

Câu 16: Sĩng dừng trong ống sáo cĩ âm cực đại ở 2 đầu hở Biết ống sáo dài 40cm và trong ống cĩ 2 nút Tìm bước sĩng

Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?

A: Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện

B: Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế

C: Hiệu điện thế hiệu dụng có giá tri bằng giá trị cực đại

D: Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thi tỏa ra cùng một nhiệt lượng

Câu 18: Trong mạch xoay chiều R,L,C khi cường độ dịng điện tức thời qua mạch cĩ giá trị bằng giá trị cực đại thì nhận

xét nào sau đây là đúng về các giá trị tức thời của hiệu điện thế 2 đầu mỗi phần tử?

A: uR = U0R B: uL = U0L C: uC = U0C D: A,B,C đều đúng

Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều cĩ cơng suất 1000kW Dịng điện nĩ phát ra sau khi tăng thế lên 110kV được

truyền đi xa bằng một đường dây cĩ điện trở 20W Điện năng hao phí trên đường dây là:

Câu 20: Cho đoạn mạch RLC, R = 50W Đặt vào mạch cĩ điện áp là u = 100 2 cos(100pt + p/6)V, biết điện áp giữa hai bản tụ và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch lệch pha 1 gĩc p/6 Cơng suất tiêu thụ của mạch là:

A: 50 3W B 100 3W C 100W D 50W

Câu 21: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C Điện dung C thay đổi được và đang cĩ tính cảm kháng Cách nào sau đây

khơng thể làm cơng suất mạch tăng đến cực đại?

A: Điểu chỉnh để giảm dần điện dung của tụ điện C

B: Cố định C và thay cuơn cảm L bằng cuộn cảm cĩ L’< L thích hợp

C: Cố định C và mắc nối tiếp với C tụ C’ cĩ điện dung thích hợp

D: Cố định C và mắc song song với C tụ C’ cĩ điện dung thích hợp.

Câu 22: Một động cơ điện cĩ cơng suất P khơng đổi khi được mắc vào nguồn xoay chiều tần số f và giá trị hiệu dụng U

khơng đổi Điệntrở của cuộn dây động cơ là R và hệ số tự cảm là L với 2p.f.L = R Hỏi nếu mắc nối tiếp với động cơ một

tụ điện cĩ điện dung C thỏa mãn w2

.C.L = 1 thì cơng suất hao phí do tỏa nhiệt của động cơ thay đổi thế nào?

Câu 23: Mạch xoay chiều RLC, cĩ độ tự cảm L thay đổi biết rằng ứng với 2 giá trị của L là L1 và L2 thì UL cĩ giá trị bằng nhau Tìm L theo L1 và L2 để ULmax

L L L

A: 60 3 (V) B 120 (V) C 90 (V) D 60 2 (V)

Câu 25: Một động cơ điện xoay chiều tạo ra một công suất cơ học 630W và có hiệu suất 90% Hiệu điện thế hiệu dụng

ở hai đầu động cơ là U = 200V, hệ số công suất của động cơ là 0,7 Tính cường độ dòng điện hiệu dụng qua động cơ

A: 5A B: 3,5A C: 2,45A D: 4A

Câu 26: Chọn đáp án đúng khi nĩi về tia hồng ngoại

A: Cĩ thể nhận biết trực tiếp bằng máy quang phổ C: Cĩ thể nhận biết bằng màn huỳnh quang

B: Cĩ thể nhận biết bằng pin nhiệt điện D: Nhận biết bằng mắt

Trang 19

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 27: Trong thông tin vô tuyến, hãy chọn phát biểu đúng :

A: Sóng dài có năng lượng cao nên dùng để thông tin dưới nước

B: Nghe đài bằng sóng trung vào ban đêm không tốt

C: Sóng cực ngắn bị tầng điện li phản xạ hoàn toàn nên có thể truyền đến tại mọi điểm trên mặt đất

D: Sóng ngắn bị tầng điện li và mặt đất phản xạ nhiều lần nên có thể truyền đến mọi nơi trên mặt đất

Câu 28: Một khung dây quay đều với vận tốc 3000vịng/phút trong từ trường đều cĩ từ thơng cực đại gửi qua khung là

1/pWb Chọn gốc thời gian lúc mặt phẳng khung dây hợp với Br

một gốc 300 thì suất điện động hai đầu khung là:

A: P = 0,001W B: P = 0,01W C: P = 0,0001W D: P = 0,00001W

Câu 31: Chiếu ba chùm đơn sắc: đỏ, lam, vàng cùng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ thì thấy: A: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở cùng một điểm trên trục chính gọi là tiêu điểm của thấu kính

B: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) lam, vàng, đỏ

C: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, lam, vàng

D: Ba chùm tia lĩ hội tụ ở ba điểm khác nhau trên trục chính theo thứ tự (từ thấu kính) đỏ, vàng, lam

Câu 32: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng và hai khe Young Nguồn sáng gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 0,5 mm và l2 Khi đó ta thấy tại vân sáng bậc 4 của bức xạ l1 trùng với một vân sáng của l2 Tính l2 Biết l2 có giá trị từ 0,6mm đến 0,7mm

A: 0,63 mm B: 0,64mm C: 0,67 mm D: 0,61 mm

Câu 33: thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng có S1S2 = a= 0,2mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1S2

đến màn ảnh là D = 1m Dịch chuyển S song song với S1S2 sao cho hiệu số khoảng cách từ S đến S1 và S2 bằng l/2 Hỏi Tại tâm O của màn ảnh ta sẽ thu được ?

A: Vân sáng bậc 1 B: Vân tối thứ 1 C: Vân sáng bậc 2 D: Vân tối thứ 2

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy quang phổ?

A: Là dụng cụ dùng để phân tích chính ánh sáng có nhiều thành phần thành những thành phần đơn sắc khác nhau

B: Nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng tán sắc ánh sáng

C: Dùng nhận biết các thành phần cấu tạo của một chùm sáng phức tạp do một nguồn sáng phát ra

D: Bộ phận của máy làm nhiệm vụ tán sắc ánh sáng là thấu kính

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về tính chất và tác dụng của tia X?

A: Tia X cĩ khả năng đâm xuyên

B: Tia X tác dụng mạnh lên kính ảnh, làm phát quang một số chất

C: Tia X khơng cĩ khả năng ion hố khơng khí

D: Tia X cĩ tác dụng sinh lý

Câu 36: Chọn câu sai

A: Phơtơn cĩ năng lượng C: Phơtơn cĩ động lượng

B: Phơtơn mang điện tích +1e D: Phơtơn chuyển động với vận tốc ánh sáng

Câu 37: Chọn câu đúng Giới hạn quang điện tuỳ thuộc:

A: Bản chất của kim loại C: Hiệu điện thế giữa anod và catod của tế bào quang điện B: Bước sĩng của ánh sáng chiếu vào catod D: Cường độ sang chiếu tới catot

Câu 38: Thực chất của sự phóng xạ b- (êlectron) là do:

A: Sự biến đổi một prôtôn thành một nơtrôn, một êlectron và một nơtrinô

B: Sự phát xạ nhiệt êlectron

C: Sự biến đổi một nơtrôn thành một prôtôn, một êlectron và một nơtrinô

D: Sự bứt electron khỏi kim loại do tác dụng của phôtôn ánh sáng

Câu 39: Một chất cĩ khả năng phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 0,5mm khi bị chiếu sáng bởi bức xạ 0,3mm Gọi P0 là cơng suất chùm sáng kích thích và biết rằng cứ 600 photon chiếu tới sẽ cĩ 1 photon bật ra Cơng suất chùm sáng phát ra P theo P0

A: 0,1 P0 B: 0,01P0 C: 0,001 P0 D: 100 P0

Câu 40: Vạch đầu tiên của dãy Laiman trong quang phổ hiđrô có tần số f21.Vạch đầu tiên trong dãy Banme là f32 Từ hai tần số đó người ta tính được tần số thứ 2 trong dãy trong dãy Laiman f31 là:

A: f31 =f21 + f32 B: f31 =f21 - f32 C: f31 = f32 – f21 D: (f21 + f32):2

Trang 20

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 41: Khi chiếu vào catot của 1 tế bào quang điện một bức xạ cĩ bước sĩng l < lo (lo là giớ hạn quang điện) và cơng suất nguồn phát là P thì thấy dịng quang điện cĩ cường độ bão hịa là I0 và hiệu suất lượng tử là H nếu tăng cơng suất nguồn phát thêm 20% thì thấy cường độ dịng quang điện bão hịa tăng 10% Hỏi hiệu suất lượng tử thay đổi thế nào?

Câu 42: Trong hạt nhân nguyên tử thì:

A: Số nơtron luơn nhỏ hơn số proton C: Điện tích hạt nhân là điện tích của nguyên tử

B: Số proton bằng số nơtron D: Số nơtron luơn lớn hơn hoặc bằng số proton

Câu 43: Hạt nhân pôlôni 210

84 Po phóng xạ a và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 210

84 Po ® 4

2He+ 206

82 Pb Sau

414 ngày đêm kể từ thời điểm bắt đầu phĩng xạ người ta thu được 16g chì Tính lượng 210

84 Poban đầu Biết chu kỳ bán rã của pôlôni khoảng 138 ngày

A: 18,6g B: 48g C: 16,3g D: 16g

Câu 44: Hạt nhân 226

88 Raphóng ra 3 hạt a và 1hạt b- trong một chuỗi phóng xạ liên tiếp, thì hạt nhân tạo thành là:

A 4

Câu 46: Sao băng là:

A: Sao chổi cháy sáng bay gần mặt đất

B: Sự chuyển hố của sao lớn khi cạn kiệt năng lượng và bay trong vũ trụ

C: Thiên thạch tự phát sáng bay vào khí quyển trái đất

D: Thiên thạch, bay vào khí quyển trái đất và bị cọ sát mạnh đến nĩng sáng

Câu 47: Khác biệt quan trọng nhất của tia g đối với tia a và tia b là:

A: Làm mờ phim ảnh C: làm phát huỳnh quang

B: Khả năng Ion hĩa khơng khí D: Là bức xạ điện từ

Câu 48: Một nguồn phóng xạ nhân tạo vừa được cấu tạo thành có chu kỳ bán rã 2giờ, có độ phóng xạ lớn hơn mức độ phóng xạ an toàn cho phép 64 lần Hỏi phải sau thời gian tối thiểu bao nhiêu để có thể làm việc an toàn với nguồn này?

A: 6 giờ B: 12 giờ C: 24 giờ D: 128 giờ

Câu 49: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng ?

A: Trong phĩng xạ b+

, số nuclơn khơng thay đổi, nhưng số prơtơn và số nơtrơn thay đổi

B: Trong phĩng xạ b–

, số nơtrơn của hạt nhân giảm 1 đơn vị và số prơtơn tăng một đơn vị

C: Phĩng xạ g khơng làm biến đổi hạt nhân

D: Trong phĩng xạ α, số nuclơn giảm 2 đơn vị và số prơtơn giảm 4 đơn vị

Câu 50: Cĩ hai cuộn thuần cảm L1 và L2 mắc nối tiếp nhau Nếu sử dụng bộ cuộn cảm này ở mạch điện xoay chiều cĩ tần số f thì cảm kháng của bộ cuộ cảm sẽ được tính

A: ZL =(L1+L )2 f2 p B: 1 2

L

(L L )Z

a

max max

a

2 vp D: 2 vamaxmax

p

Câu 2: Một lò xo có chiều dài l o = 50cm, độ cứng k = 60N/m được cắt thành hai lò xo có chiều dài lần lượt là l 1 =

20cm và l 2 = 30cm Đ ộ cứng k1, k2 của hai lò xo mới có thể nhận các giá trị nào sau đây?

A: k1 = 80N/m, k2 = 120N/m C: k1 = 60N/m , k2 = 90N/m

B: k1 = 150N/m, k2 = 100N/m D: k1 = 140N/m, k2 = 70N/m

Câu 3: Một vật cĩ khối lượng m = 400g được gắn trên một lị xo dựng thẳng đứng cĩ độ cứng k = 50 (N/m) đặt m1 cĩ khối lượng 50 g lên trên m Kích thích cho m dao động theo phương thẳng đứng biên độ nhỏ, bỏ qua lực ma sát và lực cản Tìm biên độ dao động lớn nhất của m, để m1 khơng rời khối lượng m trong quá trình dao động (g = 10m/s2)

A: Amax = 8cm B: Amax = 4cm C: Amax = 12cm D: Amax = 9cm

Câu 4: Dao động tại một nguồn O cĩ phương trình u = acos20pt (cm) Vận tốc truyền sĩng là 1m/s thì phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 2,5cm cĩ dạng:

A: u = acos(20pt + p/2 ) (cm) C: u = acos20pt (cm)

B: u = acos(20pt - p/2 ) (cm) D: u = -acos20pt (cm)

Trang 21

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2010 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 5: Một con lắc lũ xo treo thẳng đứng Kớch thớch cho con lắc dao động điều hũa theo phương thẳng đứng Chu kỡ và

biờn độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm Chọn trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trớ cõn bằng, gốc thời gian t = 0 khi vật qua vị trớ cõn bằng theo chiều dương Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2 và p2

= 10 Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn cực tiểu là:

C: Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ t (h), đồng hồ chạy sai chỉ t.T’/T (h)

D: Khi đồng hồ chạy đỳng chỉ t (h), đồng hồ chạy sai chỉ t.T/T’ (h)

Cõu 8: Một con lắc đơn dao động tắt dần, cứ sau mỗi chu kỡ dao động thỡ cơ năng của con lắc lại bị giảm 0,01 lần Ban

đầu biờn độ gúc của con lắc là 900

Hỏi sau bao nhiờu chu kỡ thỡ biờn độ gúc của con lắc chỉ cũn 300 Biết chu kỡ con lắc là

T, cơ năng của con lắc đơn được xỏc định bởi biểu thức: E = mgl(1 - cosamax)

Cõu 10: Ngửụứi ta ủo ủửụùc mửực cửụứng ủoọ aõm taùi ủieồm A laứ 90dB vaứ taùi ủieồm B laứ 70dB Haừy so saựnh cửụứng ủoọ aõm taùi

A (IA) vaứ cửụứng ủoọ aõm taùi B (IB):

A: IA = 9IB/7 B IA = 30IB C IA = 3IB D IA = 100IB

Cõu 11: Một vật dao động điều hũa, thời gian ngắn nhất để động năng bằng thế năng là 0,25s Chu kỡ dao động của vật là:

Cõu 12: Tại mặt nước nằm ngang, cú hai nguồn kết hợp A và B dao động theo phương thẳng đứng với phương trỡnh lần

lượt là u1 = asin(40pt - p/2) cm, u2 = asin(40pt + p/2) cm Hai nguồn đú tỏc động lờn mặt nước tại hai điểm A và B cỏch nhau 18cm Biết vận tốc truyền súng trờn mặt nước v = 120cm/s Gọi C và D là hai điểm thuộc mặt nước sao cho ABCD

là hỡnh vuụng Số điểm dao động với biờn độ cực tiểu trờn đoạn CD là:

Cõu 13: Súng dừng trờn dõy đàn hồi tạo bởi õm thoa điện cú gắn nam chõm điện, biết dũng điện xoay chiều cú tần số là f,

biờn độ dao động của đầu gắn với õm thoa là a Trong cỏc nhận xột sau đõy nhận xột nào sai?

A: Biờn độ dao động của bụng là 2a, bề rộng của bụng súng là 4a

B: Khoảng thời gian ngắn nhất (giữa 2 lần liờn tiếp) để dõy duỗi thẳng là Δt = T = 1

2 2f

C: Mọi điểm nằm giữa 2 nỳt liờn tiếp của súng dừng đều dao động cựng pha và cú biờn độ khỏc nhau

D: Mọi điểm nằm 2 bờn của 1 nỳt của súng dừng đều dao động ngược pha.

Cõu 14: Một vật dao động điều hoà x = 10cos(2pt + p/4)cm Lỳc t = 0,5s vật:

A: Chuyeồn ủoọng nhanh daàn theo chieàu dửụng C: Chuyeồn ủoọng nhanh daàn theo chieàu aõm

B: Chuyeồn ủoọng chaọm daàn theo chieàu dửụng D: Chuyeồn ủoọng chaọm daàn theo chieàu aõm

Cõu 15: ẹ oỏi vụựi doứng ủieọn xoay chieàu, cuoọn caỷm coự taực duùng:

A: Caỷn trụỷ doứng ủieọn, doứng ủieọn coự taàn soỏ caứng nhoỷ caứng bũ caỷn trụỷ nhieàu

B: Caỷn trụỷ doứng ủieọn, doứng ủieọn coự taàn soỏ caứng lụựn caứng ớt bũ caỷn trụỷ

C: Ngaờn caỷn hoaứn toaứn doứng ủieọn

D: Caỷn trụỷ doứng ủieọn, doứng ủieọn coự taàn soỏ caứng lụựn caứng bũ caỷn trụỷ nhieàu

Cõu 16: Cho dũng một chiều cú hiệu điện thế U qua cuộn dõy cú độ tự cảm L và điện trở trong R Khi đú cường độ

dũng điện qua mạch cú giỏ trị I và:

A: >I U

R B: <

UI

R C: =

UI

UI

R 2

Cõu 17: Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun n-ớc Nếu dùng dây R1 thì n-ớc trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 =

10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì n-ớc sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì n-ớc sẽ sôi sau thời gian là bao lõu? Biết rằng nguồn điện xoay chiều sử dụng cú giỏ trị hiệu dụng U khụng đổi

A: t = 8 (phút) B t = 25 (phút) C t = 30 (phút) D t = 50 (phút)

Trang 22

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 18: Trong mạch điện RLC nếu tần số ω của dịng điện xoay chiều thay đổi thì:

A: Z RL =const B: Z RC =const C: Z ZC L =const D: Z.R =const

Câu 19: Đặt vào 2 đầu mạch điện cĩ 2 phần tử C và R với điện trở R = ZC = 100W một nguồn điện tổng hợp cĩ biểu thức u = [100 2 cos(100pt + p/4) + 100]V Tính cơng suất tỏa nhiệt trên điện trở:

A: u =100 2 cos(100pt + p/6) (V) C: u = 100cos(100pt + p/6) (V)

B: u =100cos(100pt + p/3) (V) D: u = 100cos(100pt - p/4) (V)

Câu 22: Trong m¹ch ®iƯn xoay chiỊu gåm phÇn tư X nèi tiÕp víi phÇn tư Y BiÕt r»ng X, Y chøa mét trong ba phÇn tư

(®iƯn trë thuÇn, tơ ®iƯn, cuén d©y thuần cảm) §Ỉt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiƯu ®iƯn thÕ u = U 2 cos100pt(V) th× hiƯu ®iƯn thÕ hiƯu dơng trªn hai phÇn tư X, Y ®o ®-ỵc lÇn l-ỵt lµ UX = 3

A: Cuén d©y vµ ®iƯn trë

B: Cuén d©y vµ tơ ®iƯn

C: Tơ ®iƯn vµ ®iƯn trë

D: Mét trong hai phÇn tư lµ cuén d©y hoỈc tơ ®iƯn phÇn tư cßn l¹i lµ ®iƯn trë

Câu 23: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp và thứ cấp là 6250 vòng và 1250 vòng, hiệu suất là 96%, nhận một công suất là 10kW ở cuộn sơ cấp Tính công suất nhận được ở cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong cuộn thứ cấp, biết hiệu điện thế hai đầu cuộn sơ cấp là 1000V và hệ số công suất là 0,8

A: P = 9600W ; I = 6A B: P = 9600W; I = 15A C: P = 9600W; I = 60A D: P = 9600W ; I = 24A

Câu 24: Một máy phát điện xoay chiều một pha mà khung dây cĩ N vịng dây phát ra điện áp xoay chiều cĩ tần số f và

suất điện động cực đại E0 Để giảm tốc độ quay của rơto 4 lần mà khơng làm thay đổi tần số thì:

A: Tăng số cặp cực 4 lần C: Tăng số cặp cực 2 lần

Câu 25: Một mạch LC đang dao động tự do Người ta đo được tích cực đại trên hai bản tụ điện là Q0 và dòng điện cực đại trong mạch là I0 Biểu thức nào sau đây xác định bước sóng trong dao động tự do trong mạch? Biết vận tốc truyền sóng điện từ là c

0

Q2c

2I B: l = p

0

Q2c

I C: l = p

0 0

Q4c2I D: l = p

0 0

Q

2 c

I

Câu 26: Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian của một điện từ trường biến thiên Kết luận nào sau đây là

đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường Er

và vectơ cảm tứng từ Br

của điện từ trường đó

A: Er

và Br

biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc p/2

B: Er và Br

cĩ phương dao động trùng nhau và cả 2 cùng vuơng gĩc với phương truyền

C: Er và Br có cùng phương

D: Er

và Br

cĩ phương dao động vuơng gĩc nhau và cả 2 cùng vuơng gĩc với phương truyền

Câu 27: Trong mạch dao động L,C Tính độ lớn của cường độ dòng điệni qua cuộn dây khi năng lượng điện trường của tụ điện bằng n lần năng lượng từ trường của cuộn dây Biết cường độ cực đại qua cuộn dây là I0

n 1 C: = +

0

Ii

n 1 D: =

0

Iin

Câu 28: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Chiết suất của mơi trường trong suốt nhất định phụ thuộc vào bước sĩng của ánh sáng sắc

B: Chiết suất của một mơi trường trong suốt nhất định đối với ánh sáng cĩ bước sĩng dài thì lớn hơn đối với ánh

sáng cĩ bước sĩng ngắn

C: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng cĩ bước sĩng nhất định

D: Màu quang phổ là màu của ánh sáng đơn sắc

Trang 23

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 29: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1mH đến 10mH và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Tần số dao động của mạch nhân giá trị nào trong các giá trị sau?

A: f »15,9MHz đến 1,59MHz C: f » 159kHz đến 1,59MHz

B: f » 12,66MHz đến 1,59MHz D: f » 79MHz đến 1,59MHz

Câu 30: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp (coi như một tia sáng) vào mặt bên của một lăng kính thủy tinh, có góc chiết quang là A = 60o dưới góc tới i = 60o Biết chiết suất của lăng kính với tia đỏ là nđ = 1,50 và đối với tia tím là nt = 1,54 Góc tạo bởi tia ló màu đỏ và tia ló màu tím là bao nhiêu?

Câu 31: Thực hiện giao thoa bởi ánh sáng trắng, trên màn quan sát được hình ảnh như thế nào?

A: Vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng

B: Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

C: Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nên tối

D: Không có các vân màu trên màn

Câu 32: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng : khoảng cách giữa hai khe là a = S1S2 = 1,5 (mm), hai khe cách màn ảnh một đoạn D = 2 (m) Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc l1 = 0,48mm và l2 = 0,64 mm vào hai khe Young Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa có giá trị là:

A: d = 1,92 (mm) B: d = 2,56 (mm) C: d = 1,72 (mm) D: d = 0,64 (mm)

Câu 33: Điều nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ liên tục?

A: Quang phổ liên tục khơng phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng

B: Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng

C: Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối

D: Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí cĩ khối lượng riêng lớn khi bị nung nĩng phát ra

Câu 34: Vạch quang phổ cĩ bước sĩng 0,8563mm là vạch thuộc dãy:

A: Laiman B Banme C: Pasen D Banme hoặc Pasen

Câu 35: Trong máy quang phổ, chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong hệ tán sắc trước khi qua thấu kính của buồng tối là:

A: Một chùm sáng song song

B: Một chùm tia phân kỳ có nhiều màu

C: Một tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm có một màu

D: Một chùm tia phân kỳ màu trắng

Câu 36: Để tạo một chùm tia X, ta cho một chùm electron nhanh bắn vào:

A: Một chất rắn cĩ nguyên tử lượng bất kỳ C: Một chất rắn khĩ nĩng chảy, cĩ nguyên tử lượng lớn B: Một chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí bất kỳ D: Một chất rắn hoặc một chất lỏng cĩ nguyên tử lượng lớn Câu 37: Theo thuyết lượng tử ánh sáng thì kết luận nào sau đây là sai?

A: Nguyên tử hay phân tử vật chất hấp thu hay bức xạ ánh sáng thành từng lượng gián đoạn

B: Mỗi phôtôn mang một năng lượng e = hf

C: Cường độ chùm sáng tỉ lệ với số phôtôn trong chùm

D: Khi ánh sáng truyền đi, các phôtôn bị thay đổi độ tương tác với môi trường

Câu 38: Chọn câu đúng

A: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nĩ làm cho các electron quang điện bật ra

B: Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện

C: Ở bên trong tế bào quang điện, dịng quang điện cùng chiều với điện trường

D: Ở bên trong tế bào quang điện, dịng quang điện ngược chiều với điện trường

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng quang dẫn?

A: Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm mạnh khi được chiếu sáng thích hợp

B: Hiện tượng quang dẫn còn gọi là hiện tượng quang điện bên trong

C: Giới hạn quang điện bên trong là bước sóng ngắn nhất của ánh sáng kích thích gây ra hiện tượng quang dẫn

D: Giới hạn quang điện bên trong hầu hết là lớn hơn giới hạn quang điện ngoài

Câu 40: Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện hai bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng l và 1,5l thì động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện hơn kém nhau 3 lần Bước sóng giới hạn của kim loại làm catôt có giá trị

A: lo = 1,5l B: lo = 2l C: lo = 3l D: lo = 2,5l

Câu 41: Cột mốc, biển báo giao thơng khơng sử dụng chất phát quang màu tím mà dùng màu đỏ là vì:

A: Màu tím gây chĩi mắt

B: Khơng cĩ chất phát quang màu tím

C: Phần lớn đèn của các phương tiện giao thơng khơng thể gây phát quang màu tím hoặc gây phát quang cực yếu D: Màu đỏ dễ phân biệt trong đêm tối

Trang 24

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mụn Vật lý 2010 GV: Bựi Gia Nội

Cõu 42: Trong thớ nghieọm vụựi teỏ baứo quang ủieọn, khi chieỏu vaứo catoõt chuứm aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng ủeồ doứng quang ủieọn trieọt tieõu thỡ UAK Ê - 4V Neỏu hieọu ủieọn theỏ UAK = 6V, thỡ ủoọng naờng cửùc ủaùi cuỷa eõlectron quang ủieọn khi ủeỏn anoỏt seừ laứ bao nhieõu?

A: 6,4.10-19 J B: 16.10-19J C: 0 J D: 9,6.10-19J

Cõu 43: Laze rubi khụng hoạt động theo nguyờn tắc nào dưới đõy?

A: Dựa vào sự phỏt xạ cảm ứng C: Tạo sự tỏi hợp giữa electron và lỗ trống

Cõu 44: Chọn cõu sai trong cỏc cõu sau:

A: Phúng xạ g là phúng xạ đi kốm theo cỏc phúng xạ a và b

B: Vỡ tia b- là cỏc electron nờn nú được phúng ra từ lớp vỏ của nguyờn tử

C: Khụng cú sự biến đổi hạt nhõn trong phúng xạ g

D: Photon g do hạt nhõn phúng ra cú năng lượng rất lớn

Cõu 45: Chaỏt phoựng xaù poõloõni 210

84Po coự chu kỡ baựn raừ laứ 138 ngaứy Haừy xaực ủũnh khoỏi lửụùng cuỷa khoỏi chaỏt poõloõni khi coự ủoọ phoựng xaù laứ 1 curi (Ci) Bieỏt NA = 6,023.1023 haùt/mol

A: 0,222 mg B: 0,222 g C: 3,2.10-3 g D: 2,3 g

Cõu 46: Tỡm phỏt biểu đỳng:

A: Phản ứng hạt nhõn tuõn theo định luật bảo toàn điện tớch nờn nú cũng bảo toàn số proton

B: Phúng xạ luụn là 1 phản ứng hạt nhõn tỏa năng lượng

C: Phúng xạ là 1 phản ứng hạt nhõn tỏa hay thu năng lượng tựy thuộc vào loại phúng xạ (a; b; g )

D: Trong phản ứng hạt nhõn thu năng lương cỏc hạt sinh ra cú độ hụt khối tăng, nờn bền vững hơn cỏc hạt ban đầu Cõu 47: Cho phaỷn ửựng haùt nhaõn sau: 2 + 2 đ 4 +

1H 1H 2He 3,25MeV Bieỏt daù huùt khoỏi cuỷa2

1Hlaứ DmD = 0,0024u vaứ 1u = 931 MeV/c2 Naờng lửụùng liờn keỏt cuỷa haùt nhaõn4

2Helaứ:

A: 7,7188 MeV B: 77,188 MeV C: 771,88 MeV D: 7,7188 eV

Cõu 48: Duứng haùt proton cú vận tốcrvpbaộn phaự haùt nhaõn 7

3Li ủửựng yeõn Sau phaỷn ửựng, ta thu ủửụùc hai haùt a cú cuứng ủoọng naờng và vận tốc mỗi hạt đều bằng rva, gúc hợp bởi rvavà r

Cõu 49: Hai phôtôn có b-ớc sóng l = 0,0003nm sản sinh ra một cặp êléctron – pôzitôn Xác định động năng của mỗi hạt sinh ra nếu động năng của pôzitôn gấp đôi động năng của êléctron

Cõu 50: Công suất bức xạ toàn phần của mặt trời là P = 3,9.1026W Mỗi năm khối l-ợng mặt trời bị giảm đi một l-ợng là:

A: 1,37.1016kg/năm, Dm/m = 6,68.10-14 C: 1,37.1017kg/năm, Dm/m = 3,34.10-14

B: 1,37.1017kg/năm, Dm/m = 6,68.10-14 D: 1,37.1017kg/năm, Dm/m = 3,34.10-14

ĐỀ THI SỐ 7

Cõu 1: Nếu hai dao động điều hoà cựng tần số, ngược pha thỡ li độ của chỳng:

A: Luụn luụn cựng dấu

B: Trỏi dấu khi biờn độ bằng nhau, cựng dấu khi biờn độ khỏc nhau

C: Đối nhau nếu hai dao động cựng biờn độ

D: Bằng nhau nếu hai dao động cựng biờn độ

Cõu 2: Phát biểu nào d-ới đây là sai ?

A: Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

B: Dao động c-ỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực

C: Dao động duy trì có tần số tỉ lệ với năng l-ợng cung cấp cho hệ dao động

D: Cộng h-ởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi tr-ờng

Cõu 3: Moọt con laộc loứ xo treo thaỳng ủửựng goàm vaọt m = 100g, loứ xo coự ủoọ cửựng k = 100N/m Keựo vaọt ra khoỷi vũ trớ caõn baống x = +2cm vaứ truyeàn vaọn toỏc v = + 20p 3cm/s theo phửụng loứ xo Cho g = p2 = 10m/s2, lửùc ủaứn hoài cửùc ủaùi vaứ cửùc tieồu cuỷa loứ xo coự giaự trũ:

A: Fmax = 5N; Fmin = 4N C: Fmax = 5N; Fmin = 0

B: Fmax = 500N; Fmin = 400N D: Fmax = 500N; Fmin = 0

Cõu 4: Vật dao động điều hũa Hóy xỏc định tỉ lệ giữa gia tốc cực đại và gia tốc ở thời điểm động năng bằng n lần thế năng A: n B: n C: n + 1 D: n+ 1

Trang 25

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật m = 100g, lò xo có độ cứng k = 100N/m Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng x = +2cm và truyền vận tốc v = + 62, 8 3 cm/s theo phương lò xo Chọn t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động thì phương trình dao động của con lắc là (cho p2 = 10; g = 10m/s2)

Câu 8: Một con lắc đơn dao động điều hịa, dây treo dài l = 1m vật nặng cĩ khối lượng m = 1kg, biên độ A = 10cm tại

nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10m/s2 Cơ năng tồn phần của con lắc là:

A: 10 lần bước sĩng B: 4,5 lần bước sĩng C: 1 bước sĩng D: 5 lần bước sĩng

Câu 11: Một người đứng cách nguồn âm tối đa bao nhiêu thì cảm thấy nhức tai Biết nguồn âm cĩ kích thước nhỏ và

cĩcơng suất là 125,6W, giới hạn nhức tai của người đĩ là 10W/m2

Câu 13: Xét sóng tới truyền trên một sợi dây đàn hồi từ đầu O tới đầu A cố định (OA = l) phương trình dao động của

O có dạng x0 = acos2pft Bước sóng trên dây là l Phương trình dao động của điểm M trên dây cách A một đoạn d do

A truyền tới là phương trình nào trong các phương trình sau:

Câu 14: Sĩng dừng xuất hiện trên dây đàn hồi 2 đấu cố định Khoảng thời gian liên tiếp ngắn nhất để sợi dây duỗi thẳng

là 0,25s Biết dây dài 12m, vận tốc truyền sĩng trên dây là 4m/s Tìm buớc sĩng và số bụng sĩng N trên dây

A: l = 1m và N = 24 B: l = 2m và N = 12 C: l = 4m và N = 6 D: l = 2m và N = 6

Câu 15: Một đèn ống mắc vào mạng điện xoay chiều 100V-50Hz Đèn sáng khi hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đèn

³ 50 2 V Tỉ lệ thời gian đèn sáng và tắt trong 1 chu kì là:

Trang 26

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 18: Một đoạn mạch gồm cuộn dây cĩ cảm kháng 20Ω và tụ điện cĩ điện dung C = 1,273.10-4F mắc nối tiếp Cường độ dịng điện qua mạch cĩ biểu thức i = 2 cos(100πt + p/4)(A) Để tổng trở của mạch là Z = ZL + ZC thì ta mắc thêm điện trở R cĩ giá trị là:

A: 0Ω B 20Ω C 25Ω D 20 5Ω

Câu 19: Đ oạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây có điện trở thuần R và cảm kháng ZL, một tụ điện có dung kháng ZC

với điện dung C thay đổi được Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch ổn định có giá trị hiệu dụng U Thay đổi C thì hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại là:

U R ZZ

Câu 20: Một con lắc đơn khối lượng 40g dao động trong điện trường cĩ cường độ điện trường hướng thẳng đứng trên

xuống và cĩ độ lớn E = 4.104V/m, cho g = 10m/s2 Khi chưa tích điện con lắc dao động với chu kỳ 2s Khi cho nĩ tích điện q = -2.10-6

Câu 22: Trong truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để nào thường được dùng để giảm cơng suất hao phí trên dây tải là

A: Chọn dây cĩ tiết diện lớn để giảm điện trở C: Chọn vật liệu làm dây có địên trở suất nhỏ

B: Tăng hiệu điện thế ở nơi cần truyền đi D: Đ ặt nhà máy điện gần nơi tiêu thụ điện

Câu 23: Một máy phát điện 3 pha mắc hình sao có hiệu điện thế dây 220V và tần số 50Hz Mắc vào mỗi pha một bóng đèn có điện trở R = 12W theo kiểu hình tam giác Giá trị nào say đây cho biết dòng điện trong mỗi tải?

A: I = 15,8A B: I = 18,3A C: I = 13,5A D: I = 10,5°

Câu 24: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu tụ điện cĩ dạng u = Uocos( t

Biểu thức nào sau đúng với biểu thức suất điện động xuất hiện trong cuộn dây:

Câu 27: Nhận định nào sau đây là đúng:

A: Tại mọi điểm bất kì trên phương truyền, vectơ cường độ điện trườngEr

và vectơ cảm ứng từBr

luôn luôn vuông góc với nhau và cả hai đều vuông góc với phương truyền

B: VectơErcó thể hướng theo phương truyền sóng và vectơBrvuông góc vớiEr

C: VectơBrhướng theo phương truyền sóng và vectơErvuông góc với

D: Hàm năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hịa cùng biên độ và quanh giá trị = 0 Câu 28: Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10pF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1mH Tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện cực đại I0 = 10mA Biểu thức nào sau đây đúng với biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch?

A: i 10sin 10 t (mA) = ( )7 C: i 10sin 10 t= ( 7 + p/ 2 (mA) )

B: i 10 sin 10 t= -2 ( 14 + p/ 2 (mA) ) D: i 10 sin 10 t= -2 ( 14 + p/ 2 (A) )

Câu 29: Trong mạch dao động LC cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số gĩc 104 rad/s Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C Khi cường độ dịng điện trong mạch bằng 6.10−6

A thì điện tích trên tụ điện là:

A: 6.10−10C B: 8.10−10C C: 2.10−10C D: 4.10−10C

Trang 27

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 30: Mạch dao động của máy thu vơ tuyến cĩ cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,5µH đến 10µH và tụ điện với

điện dung biến thiên từ 10ρF đến 50ρF Máy thu cĩ thể bắt được các sĩng vơ tuyến trong dải sĩng

Câu 31: Lá cây màu xanh lục sẽ:

B: Biến đổi ánh sáng chiếu tới thành màu lục D: Cho ánh sáng lục đi qua

Câu 32: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng l = 0,5mm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Tại điểm M trên màn (E) cách vân trung tâm 1 khoảng x =

3,5mm là vân sáng hay vân tối, bậc mấy?

A: Vân sáng bậc 3 B: Vân tối bậc 3 C: Vân sáng bậc 4 D: Vân tối bậc 4

Câu 33: Trong giao thoa với khe Young cĩ: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2 và

vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tìm số vân sáng quan sát được trên vùng giao thoa cĩ bề rộng 11mm

A: 9 B 10 C 12 D 11

Câu 34: Đặc điểm của quang phổ liên tục là:

A: Cĩ nhiều vạch sáng tối xen kẽ nhau C: Phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng B: Khơng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng D: Khơng phụ thuộc vào cấu tạo hĩa học của nguồn sáng Câu 35: Quang phổ Mặt Trời được máy quang phổ ghi được là:

A: Quang phổ liên tục C: Quang phổ vạch phát xạ

B: Quang phổ vạch hấp thụ D: Một loại quang phổ khác

Câu 36: Bức xạ (hay tia) hồng ngoại là bức xạ:

A: Đơn sắc, cĩ máu hồng C: Đơn sắc, khơng màu ở ngồi đầu đỏ của quang phổ B: Cĩ bước sĩng nhỏ dưới 0,4mm D: Cĩ bước sĩng từ 0,75mm tới cỡ mm

Câu 37: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hiệu khoảng cách từ hai khe đến một điểm A trên màn là Dd = 2,5mm Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4mm < l < 0,75mm Số bức xạ đơn sắc

bị triệt tiêu tại A là:

A: 1 bức xạ B: 3 bức xạ C: 4 bức xạ D: 2 bức xạ

Câu 38: Chọn câu sai

A: Áp suất bên trong ống Rơnghen nhỏ cỡ 10-3mmHg

B: Hiệu điện thế giữa anơt và catơt trong ống Rơnghen cĩ trị số cỡ hàng chục ngàn vơn

C: Tia X cĩ khả năng ion hố chất khí

D: Tia X giúp chữa bệnh cịi xương

Câu 39: Biết giới hạn quang điện của Natri là 0,45mm Chiếu một chùm tia tử ngoại vào tấm Na tích điện âm đặt trong

chân khơng thì kết quả cuối cùng:

A: Điện tích âm của tấm Na mất đi C: Tấm Na sẽ trung hồ về điện

B: Điện tích của tấm Na khơng đổi D: Tấm Na tích điện dương

Câu 40: Cường độ dịng quang điện bão hồ:

A: Tỉ lệ nghịch với cường độ chùm ánh sáng kính thích

B: Tỉ lệ thuận với cường độ chùm ánh sáng kích thích

C: Khơng phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích

D: Tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích

Câu 41: Pin quang điện hoạt động dựa vào những nguyên tắc nào sau đây?

A: Sự tạo thành hiệu điện thế điện hố ở hai điện cực

B: Sự tạo thành hiệu điện thế giữa hai đầu nĩng lạnh khác nhau của một dây kim loại

C: Hiện tượng quang điện xảy ra bên cạnh một lớp chắn

D: Sự tạo thành hiệu điện thế tiếp xúc giữa hai kim loại

Câu 42: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,226 (eV) Chiếu vào catôt chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng l = 0,45 (mm) Cho biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s để các êletron quang điện không thể đến được anốt thì hiệu điện thế giữa anôt và catôt phải thoả điều kiện :

D: Một phần nằm trong vùng ánh sáng nhìn thấy, một phần nằm trong vùng tử ngoại

Câu 44: Một chất phĩng xạ X cĩ chu kì phân rã T, nhờ máy đếm phân rã lần thứ nhất người ta đo được trong một phút

cĩ 340 hạt chất phĩng xạ X bị phân rã, lần thứ 2 sau lần đầu 24h người ta đo được trong một phút cĩ 112 hạt chất phĩng

xạ X bị phân rã Tính chu kì T của chất phĩng xạ X

Trang 28

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 45: Hãy chọn câu đúng:

A: Khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân

B: Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

C: Điện tích của nguyên tử bằng điện tích của hạt nhân

D: Cĩ hai loại nuclon và proton và electron

Câu 46: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Tia a gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli

B: Tia b+

gồm các hạt cĩ cùng khối lượng với electron nhưng mang điện tích nguyên tố dương

C: Tia b

gồm các electron nên khơng phải phĩng ra từ hạt nhân

D: Tia a lệch trong điện trường ít hơn tia b

Câu 47: Ông bà Joliot-Curi đã dùng hạt a bắn phá nhôm27

13Alphản ứng tạo ra một hạt nhân X và một nơtrôn Hạt nhân X tự động phóng xạ và biến thành hạt nhân30

14Si Kết luận nào sau đây là đúng ?

15P : Đ ồng vị phóng xạ nhân tạo và tia phóng xạ do nó phát ra là tia b-ø

Câu 48: Hạt nhân X phĩng xạ a và biến đổi thành hạt nhân Y Hỏi quá trình tỏa hay thu năng lượng là bao nhiêu nếu biết độ hụt khối của các hạt X là 7,63MeV, của Y là 7,7MeV, của a là 7,1MeV

Câu 49: Cho phản ứng hạt nhân: p + 9

4Be ® a + X Hạt Be đứng yên Hạt p có động năng Kp = 5,45 (MeV) Hạt a có động năng Ka = 4,00 (MeV) vàrv vuông góc vớira vp Đ ộng năng của hạt X thu được là :

A: Kx = 2,575 (MeV) B: Kx = 3,575 (MeV) C: Kx = 4,575 (MeV) D: Kx = 1,575 (MeV)

Câu 50: 1năm ánh sáng sấp sỉ bằng

ĐỀ THI SỐ 8

Câu 1: Chọn câu đúng

A: Bước sĩng của ánh sáng huỳnh quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kích thích

B: Bước sĩng của ánh sáng lân quang nhỏ hơn bước sĩng của ánh sáng kính thích

C: Ánh sáng lân quang tắt ngay sau khi tắt nguồn sáng kích thích

D: Phát quang là hiện tượng trong đó xảy ra sự hấp thụ ánh sáng

Câu 2: Hạt nhân1124Naphân rã b

và biến thành hạt nhânAZXvới chu kỳ bán rã là 15 giờ Lúc đầu mẫu Na là nguyên chất Tại thời điểm khảo sát thấy tỉ số giữa khối lượng AZXvà khối lượng Na cĩ trong mẫu là 0,75 hãy tìm tuổi của mẫu Na

A: 1,212 giờ B: 2,112 giờ C: 12,12 giờ D: 21,12 giờ

Câu 3: Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia a rồi một tia b- thì:

A: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2 C: Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1

B: Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1 D: Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1

Câu 4: Lần lượt chiếu vào bễ mặt một tấm kim loại có công thoát là 2eV các ánh sáng đơn sắc có bước sóng l1 = 0,5mm và l2 = 0,55mm Ánh sáng đơn sắc nào có thể làm các êlectron trong kim loại bứt ra ngoài?

A: l2

B: l1

C: Cả l1 và l2

D: Không có ánh sáng nào kể trên có thể làm các êlectron bứt ra ngoài

Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về chiết suất của một môi trường:

A: Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mọi ánh sáng đơn sắc là như nhau

B: Chiết suất của một môi trường trong suốt nhất định đối với mỗi ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau

C: Với bước sóng ánh sáng chiếu qua môi trường trong suốt càng dài thì chiết suất của môi trường càng lớn

D: Chiết suất của môi trường trong suốt khác nhau đối với một loại ánh sáng nhất định thì có giá trị như nhau

Câu 6: Tính chất giống nhau giữa tia Rơnghen và tia tử ngoại là :

A: Bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước C: Làm phát quang một số chất

B: Có tính đâm xuyên mạnh D: Có 3 tính chất nêu trong A, B, C

Trang 29

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 7: Thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nếu dùng ánh sáng trắng thì :

A: Không có hiện tượng giao thoa

B: Có hiện tượng giao thoa ánh cùng với các vân sáng màu trắng

C: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với màu đỏ ở trong (gần vân trung tâm), tím ở ngoài

D: Có hiện tượng giao thoa ánh sáng với một vân sáng ở giữa là màu trắng, các vân sáng ở hai bên vân trung tâm có màu cầu vồng với tím ở trong (gần vân trung tâm), đỏ ở ngoài

Câu 8: Một nguồn sáng S phát ra ánh sáng đơn sắc cĩ bước sĩng l = 0,5mm, đến khe Young S1, S2 với S1S2 = a = 0,5mm Mặt phẳng chứa S1S2 cách màn (E) một khoảng D = 1m Chiều rộng của vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =

13mm Tìm số vân sáng và vân tối quan sát được

A: 13 sáng, 14 tối B: 11 sáng, 12 tối C: 12 sáng, 13 tối D: 10 sáng, 11 tối

Câu 9: Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc: trong không khí, tại điểm A trên màn ảnh ta được vân sáng bậc 5 Giả sử thực hiện giao thoa với ánh sáng đơn sắc đó trong nước có chiết suất n = 2,5 tại điểm A trên màn ta thu được :

A: Là vân tối bậc 8 C: Vân sáng bậc 27

B: Vân tối thứ 13 kể từ vân sáng chính giữa D: Vân tối thứ 4 kể từ vân sáng chính giữa

Câu 10: Nếu chùm sáng đưa vào ống chuẩn trực của máy quang phổ là do bóng đèn đây tóc nóng sáng phát ra thì quang phổ thu được trong buồng ảnh thuộc loại nào?

A: Quang phổ vạch C: Quang phổ hấp thụ

B: Quang phổ liên tục D: Một loại quang phổ khác

Câu 11: Trong chùm tia Rơnghen phát ra từ một ống Rơnghen, người ta thấy cĩ những tia cĩ tần số lớn nhất và bằng fmax = 5.1018Hz Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Tính động năng cực đại của e đập vào catod

A: 3,3125.10-15 (J) B 33,125.10-15 (J) C: 3,3125.10-16 (J) D 33,125.10-16 (J)

Câu 12: Nội dung của tiên đề về sự bức xạ và hấp thụ năng lượng của nguyên tử được thể hiện đúng nhất trong các câu

nào sau đây?

A: Nguyên tử phát ra một photon mỗi lần bức xạ ánh sáng

B: Nguyên tử thu nhận một photon mỗi lần hấp thụ ánh sáng

C: Nguyên tử phát ra ánh sáng nào thì cĩ thể hấp thụ ánh sáng đĩ

D: Nguyên tử chỉ cĩ thể chuyển giữa các trang thái dùng Mỗi lần chuyển nĩ bức xạ hay hấp thụ một photon cĩ năng

lượng đúng bằng độ chênh lệch năng lượng giữa hai trạng thái đĩ

Câu 13: Một phơtơn cĩ năng lượng 1,79eV bay qua 3 nguyên tử cĩ mức kích thích 1,79eV nằm trên cùng phương với

phơtơn tới Các nguyên tử này cĩ thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích Gọi x là số phơtơn cĩ thể thu được sau

đĩ, theo phương của phơtơn tới Hãy chỉ ra đáp số sai:

A: x = 3 B: x = 5 C: x = 1 D: x = 2

Câu 14: Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật :

A: Bảo toàn khối lượng B: Bảo toàn điện tích C: Bảo toàn năng lượng D: Bảo toàn động lượng

Câu 15: Cho khối lượng các hạt nhân : mC12 = 11,9967 u ; ma = 4,0015u Năng lượng tối thiểu cần thiết để chia hạt nhân 12C thành ba hạt a có giá trị bằng :

A: 0,0078MeV/c2 B: 0,0078 (uc2) C: 0,0078 (MeV) D: 7,2618 (uc2)

Câu 16: Hạt nào dưới đây khơng phải là hạt sơ cấp

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa với ánh sáng trắng Tìm những vạch sáng của ánh sáng đơn sắc nào nằm trùng vào

vị trí vân sáng bậc 4 (k = 4) của ánh sáng màu đỏ lđ = 0,75mm Biết rằng khi quan sát chỉ nhìn thấy các vân của ánh sáng

cĩ bước sĩng từ 0,4mm đến 0,76mm

A: Vân bậc 4, 5, 6 và 7 B Vân bậc 5, 6, 7 và 8 C: Vân bậc 6, 7 và 8 D Vân bậc 5, 6 và 7

Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:

A: Các vật rắn, lỏng, khí (cĩ tỉ khối lớn) khi bị nung nĩng đều phát ra quang phổ liên tục

B: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì khác nhau

C: Để thu được quang phổ hấp thụ nhiệt độ của đám khí bay hơi hấp thụ phài lớn hơn nhiệt độ của nguồn sáng

phát ra quang phổ liên tục

D: Dựa vào quang phổ liên tục ta cĩ thể xác định được nhiệt độ của vật phát sáng

Câu 19: Trong hiện tượng quang điện ngoài, vận tốc ban đầu của êlectron quang điện bật ra khỏi kim loại có giá trị lớn nhất ứng với êlectron hấp thu:

A: Toàn bộ năng lượng của phôtôn C: Nhiều phôtôn nhất

B: Đ ược phôtôn có năng lượng lớn nhất D: Phôtôn ngay ở bềmặt kim loại

Câu 20: Một lị xo cĩ k = 100N/m treo thẳng đứng treo vào lị xo một vật cĩ khối lượng m = 250g Từ vị trí cân bằng

nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buơng nhẹ Lấy g = 10m/s2 Chiều dương hướng xuống Tìm lực nén cực đại của lị xo

Trang 30

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hồ: x = Acos(wt + j )

A: Biên độ A, tần số gĩc w, pha ban đầu j là các hằng số dương

B: Biên độ A, tần số gĩc w, pha ban đầu j là các hằng số âm

C: Biên độ A, tần số gĩc w là các hằng số dương, pha ban đầu j là các hằng số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian

D: Biên độ A, tần số gĩc w, pha ban đầu j là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn gốc thời gian t = 0

Câu 22: Vật dao động với phương trình: x = Acos(wt + j) Khi đó vận tốc trung bình của vật trong 1 chu kì là:

Câu 23: Sự đong đưa của chiếc lá khi có gió thổi qua là :

A: Dao động tắt dần B: Dao động duy trì C: Dao động cưỡng bức D: Dao động tuần hoàn

Câu 24: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, đầu trên cố định, đầu dưới treo vật có khối lượng 80g Vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số 4,5Hz Trong quá trình dao động, độ dài ngắn nhất của lò xo là 30 cm và dài nhất là 46 cm Lấy g = 9,8m/s2 Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chiều dương hướng xuống, t = 0 lúc lò xo ngắn nhất Phương trình dao động là:

Câu 26: Vận tốc của một vật dao động điều hịa theo phương trình x = Asin(wt + j) với pha p/3 là 2π(m/s) Tần số dao

động là 8Hz Vật dao động với biên độ:

A: 50cm B: 25 cm C: 12,5 cm D: 50 3cm

Câu 27: Một vật đang dao động điều hồ Tại vị trí động năng bằng hai lần thế năng, gia tốc của vật cĩ độ lớn nhỏ hơn

gia tốc cực đại:

A: 2 lần B 2lần C 3 lần D 3 lần

Câu 28: Một chất điểm dao động điều hịa theo phương trình x = 3sin(5πt + π/6) (x tính bằng cm và t tính bằng giây)

Trong một giây đầu tiên từ thời điểm t = 0, chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x = +1cm

A: 7 lần B 6 lần C 4 lần D 5 lần

Câu 29: Một con lắc đơn gồm sợi dây cĩ chiều dài l = 1(m) và quả cầu nhỏ khối lượng m = 100 (g), được treo tại nơi cĩ

gia tốc trọng trường g = 9,8 (m/s2) Cho quả cầu mang điện tích dương q = 2,5.10-4 trong điện trường đều cĩ cường độ E

= 1000 (v/m) Hãy xác định phương của dây treo con lắc khi cân bằng và chu kì dao động nhỏ của con lắc khi véctơ E cĩ phương nằm ngang

-p F mắc nối tiếp giữa hai điểm cĩ hiệu điện thế u = 200 2 cos100pt (V) Biểu thức tức thời cường độ dịng điện qua mạch là:

A: i = 2 2 cos(100pt - p/4) (A) C: i = 2 cos(100pt - p/4) (A)

B: i = 2 cos(100pt + p/4) (A) D: i = 2 cos(100pt + p/4) (A)

Câu 33: Một cuộn dây có điện trở R, độ tự cảm L ghép nối tiếp với một tụ điện có điện dung C vào nguồn hiệu điện thế uAB = U 2 cos2pft (V) Ta đo được các hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện và hai đầu mạch điện là như nhau: Udây = UC = UAB Khi này, góc lệch pha giữa các hiệu điện thế tức thời udây và uC có giá trị là:

Trang 31

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 34: Đ ặt vào hai đầu điện trở R = 100W một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức: u = 200 2 cos100pt (V) Khi tăng tần số dòng điện thì giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện sẽ như thế nào?

A: Cường độ dòng điện tăng C: Cường độ dòng điện không thay đổi

B: Cường độ dòng điện giảm D: Cường độ dòng điện tăng và độ lệch pha không đổi

Câu 35: Trong mạch điện RLC nếu tần số f và hiệu điện thế U của dịng điện khơng đổi thì khi R thay đổi ta sẽ cĩ: A: U UL R =const B: U UC R =const C: U UC L =const D: L

C

Uconst

U =

Câu 36: Một mạch điện gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và biến trở R được mắc nối tiếp Đ ặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có dạnguAB =U 2 sin100 t(V)p Biết rằng ứng với hai giá trị của biến trở là R1 và R2 thì công suất tiêu thụ P trên đoạn mạch là như nhau Biểu thức nào sau đây là đúng?

Câu 38: Một con lắc đơn dao động điều hịa, dây treo dài l (m) vật nặng cĩ khối lượng m, biên độ A tại nơi cĩ gia tốc

trọng trường g Cơ năng tồn phần của con lắc là :

Câu 39: Hai dao động điều hịa x1 và x2 cùng phương, cùng tần số, cùng pha kết luận nào là đúng:

A: Ở bất kỳ thời điểm nào cũng cĩ 2 2

Câu 41: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B cùng pha dao động với tần số

f = 10Hz Tại một điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 22cm, d2 = 28cm, sóng có biên độ cực đại Giữa M và

đường trung trực của AB không có cực đại nào khác Chọn giá trị đúng của vận tốc truyền sóng trên mặt nước

Câu 43: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R và C mắc nối tiếp Hiệu điện thế hai đầu mạch cĩ biều thức

u=100 2 cos100 t(V)p , bỏ qua điện trở các dây nối Biết cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị hiệu dụng là 1A

và sớm pha p/3 so với hiệu điện thế hai đầu mạch Giá trị của R và C là

Trang 32

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 44: Cuộn thứ cấp của máy biến thế cĩ 1000vịng Từ thơng xoay chiều trong lõi biến thế cĩ tần số 50Hz và giá trị

cực đại 0,5mWb Suất điện động hiệu dụng của cuộn thứ cấp là:

Câu 45: Nguyên tắc hoạt động của động cơ khơng đồng bộ:

A: Quay khung dây với vận tốc gĩc w thì nam châm hình chữ U quay theo với w0 < w

B: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc gĩc w thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với w0 < w

C: Cho dịng điện xoay chiều đi qua khung dây thì nam châm hình chữ U quay với vận tốc w

D: Quay nam châm hình chữ U với vận tốc w thì khung dây quay nhanh dần cùng chiều với chiều quay của nam châm với w0 = w

Câu 46: Mạch dao động LC Nếu thay tụ C bằng tụ C1 thì chu kì dao động là T1, nếu thay bằng tụ C2 thì chu kì dao động là T2 Hỏi nếu ta thay C bởi bộ tụ C1 và C2 mắc song song thì chu kì dao động T của mạch là:

Câu 47: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 20mH, điện trở R = 2W và tụ có điện dung C = 2000 pF Cần cung cấp cho mạch công suất là bao nhiêu để duy trì dao động điện từ trong mạch biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ là 5V

A: 175MHz B: 125MHz C: 25MHz D: 87,5MHz

ĐỀ THI SỐ 9

Câu 1: Cho hạt a có động năng Ea = 4MeV bắn phá hạt nhân nhôm 27

13Al đứng yên Sau phản ứng, hai hạt sinh ra là X và nơtrôn Hạt nơtrôn sinh ra có phương chuyển động vuông góc với phương chuyển động của các hạt a ma = 4,0015u ;

mAl = 26,974u; mX = 29,970u; mn = 1,0087u Động năng các hạt nhân X và Nơtrôn là:

A: EX = 0,5490 MeV và En = 0,4718 MeV C: EX = 1,5490 MeV và En = 0,5518 MeV

B: EX = 0,5490 eV và En = 0,4718 eV D: Một giá trị khác

Câu 2: §iƯn tÝch cđa mçi h¹t quac cã mét trong nh÷ng gi¸ trÞ nµo sau ®©y?

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hoà của một chất điểm?

A: Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

B: Khi đi qua vị trí biên chất điểm có gia tốc cực đại Khi qua VTCB chất điểm có vận tốc cực đại

C: Khi đi qua VTCB, chất điểm có vận tốc cực tiểu, gia tốc cực đại

D: Khi đi qua vị trí biên, chất điểm có vận tốc cực đại, gia tốc cực đại

Câu 4: Hai con lắc lò xò (1) và (2) cùng dao động điều hoà với các biên độ A1 và A2 = 5cm Đ ộ cứng của lò xo k2 = 2k1 Năng lượng dao động của hai con lắc là như nhau Biên độ A1 của con lắc (1) là:

Trang 33

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 6: Nhận xét nào dưới đây là sai về sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hịa:

A: Độ biến thiên động năng sau một khỏang thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng trong cùng

khoảng thời gian đĩ

B: Động năng và thế năng chuyển hĩa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì khơng thay đổi

C: Động năng và thế năng biến thiên tuần hịan với cùng tần số gĩc của dao động điều hịa

D: Trong một chu kỳ dao của dao động cĩ bốn lần động năng và thế năng cĩ cùng một giá trị

Câu 7: Một vật dao động điều hịa với phương trình x = Acos(w.t + j) Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua VTCB

theo chiều dương thì pha ban đầu của dao động của vật có thể nhận giá trị nào sau đây?

A: p/2 B: 0 C: - p D: -p/2

Câu 8: Một vật dao động điều hồ theo phương trình: x = 5sin(20t)(cm) Xác định thời điểm để vật chuyển động theo

chiều âm với vận tốc v = 0,5vmax

A: t = T/6 + k.T B: t = 2T/3 + k.T C: t = T/3 + k.T D: B và C đúng

Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài l, vật nặng có khối lượng m Con lắc được đặt trong một điện trường đều có vectơ

cường độ diện trườngErnằm ngang Khi tích điện q cho vật nặng, ở vị trí cân bằng dây treo vật nặng bị lệch một góc b so

với phương thẳng đứng Gia tốc trọng lực tại nơi khảo sát là g Khi con lắc tích điện q, chu kỳ dao động nhỏ T’ của con lắc:

A: Tăng so với khi chưa tích điện C: Là T’ = 2p l cosb

g

B: Là T’ = 2

b

lgcos D: Là T’ = 2p = +

vớig' g

Câu 10: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất Đưa đồng hồ xuống giếng sâu 400 m so với mặt đất Coi

nhiệt độ hai nơi này bằng nhau, lấy bán kính trái đất là 6400 km Sau 12 giờ đồng hồ chạy

A: Chậm 1,35 s B: Chậm 5,4 s C: Nhanh 2,7 s D: Nhanh 1,35 s

Câu 11: Một con lắc đơn cĩ khối lượng vật nặng m = 200g chiều dài l = 50 cm Từ vị trí cân bằng truyền cho vật vận

tốc v = 1 m/s theo phương ngang Lấy g = 10m/s2 Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là :

A: 2,4 N B: 3N C: 4 N D: 6 N

Câu 12: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hịa cùng phương cĩ các phương trình dao động sau:

x1 = 9cos(10pt) và x2 = 9cos(10pt + p/3) Phương trình dao động tổng hợp của vật là

Câu 13: Bước sĩng của âm khi truyền từ khơng khí vào nước thay đổi bao nhiêu lần? Biết rằng vận tốc của âm trong

nước là 1020 m/s và trong khơng khí là 340m/s

A: 0,33 lần B: 3 lần C: 1,5 lần D: Không đổi

Câu 14: Một cái loa nhỏ, coi được như một nguồn điểm, phát một cơng suất âm thanh 0,1W Tính cường độ âm tại một

điểm cách loa 400m

A: 1,99.10-7W/m2 B: 49,7.10-7W/m2 C: 4,97.10-2W/m2 D: 1,99.10-4W/m2

Câu 15: Trong hiện tượng giao thoa của hai sĩng kết hợp được phát ra từ hai nguồn dao động ngược pha thì những

điểm dao động với biên độ cực đại sẽ cĩ hiệu khoảng cách tới hai nguồn thỏa điều kiện:

Câu 16: Tại hai điểm A và B trong một mơi trường truyền sĩng cĩ hai nguồn sĩng kết hợp, dao động cùng phương với

phương trình lần lượt là uA = acoswt và uB = acos(wt + p) Biết vận tốc và biên độ sĩng do mỗi nguồn tạo ra khơng đổi

trong quá trình sĩng truyền Trong khoảng giữa A và B cĩ giao thoa sĩng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại

trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng:

A: 0 B: a / 2 C: a D: 2a

Câu 17: Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2m đầu A cố định đầu B tự do, được rung với tần số f và trên dây cĩ sĩng lan

truyền với tốc độ 24m/s Quan sát sĩng dừng trên dây người ta thấy cĩ 9 nút Tần số dao động của dây là:

Câu 18: Một đèn nêon được đặt dưới hiệu điện thế xoay chiều cĩ dạng u = 100sin100pt (V) Đèn sẽ tắt nếu hiệu điện

thế tức thời đặt vào đèn cĩ giá trị nhỏ hơn hoặc bằng 50V Khoảng thời gian đèn tắt trong mỗi nửa chu kỳ của dịng điện

xoay chiều là bao nhiêu?

Trang 34

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 19: Một đoạn mạch gồm cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = 1/p H và điện trở thuần R = 100W mắc nối tiếp Đ ặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế khơng đổi U = 50 2 V Cường độ dòng điện trong mạch nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

B: cosj = 1và UAM = UMB D: cosj = 1 và UAM = U

Câu 24: Trong mạch điện RLC, hiệu điện thế hai đầu mạch và hai đầu cuộn cảm cĩ dạng u = Uocos(ωt + p/3)(V);

Câu 25: Đặt một điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp của một máy biến thế lí tưởng Khi điện

áp U0 = 200V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn thứ cấp là 10 2 V Nếu điện áp hai đầu cuộn dây thứ cấp cĩ giá trị cực đại bằng 30V thì điện áp đo được ở hai đầu cuộn dây sơ cấp bằng:

A: 300 V B 200 2 V C 300 2 V D 150 2 V

Câu 26: Một khung dây hình chữ nhật, kích thước 40 cm x 50 cm, gồm 200 vòng dây, được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T Trục đối xứng của khung dây vuông góc với từ trường Khung dây quay quanh trục đối xứng đó với vận tốc 120 vòng/phút Chọn gốc thời gian lúc vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây ngược hướng với vectơ cảm ứng từ Suất điện động tại thời điểm t = 5s kể từ thời điểm ban đầu có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A: e = 0 B: e = 100,5V C: e = -100,5V D: 50,5V

Câu 27: Đ iều nào sau đây là sai với sóng điện từ ?

A: Mang năng lượng

B: Là sĩng ngang

C: Có chu kì tăng khi truyền từ không khí vào chân không vì vận tốc ánh sáng trong chân không lớn hơn trong không khí

D: Cho hiện tượng phản xạ và nhiễu xạ như sóng cơ

Câu 28: Mạch điện dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ tự cảm biến thiên từ 0,1mH đến 10mH và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 10pF đến 1000pF Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến

điện trong dải sóng nào? Hãy chọn kết quả đúng trong những kết quả sau:

A: Dải sóng từ 1,885m đến 188,5m C: Dải sóng từ 18,85m đến 1885m

B: Dải sóng từ 0,1885m đến 188,5m D: Dải sóng từ 0,628m đến 62,8m

Trang 35

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 29: Cho mạch đao động LC lý tưởng có độ tự cảm L = 1mH Khi trong mạch có một dao động điện từ tự do thì đã được cường độ dòng điện cực đại trong mạch là 1mA, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 10V Đ iện dung C của tụ điện có giá trị là :

A: 10mF B: 0,1mF C: 10pF D: 0,1pF

Câu 30: Chiết suất của thủy tinh đối với ánh sáng đơn sắc đỏ là nđ = 3

2 , với ánh sáng đơn sắc lục là nl = 2 , với ánh sáng đơn sắc tím là nt = 3 Nếu tia sáng trắng đi từ thủy tinh ra không khí thì để các thành phần đơn sắc chàm và tím ló ra không khí thì góc tới phải là

A: i > 45o B: i ³ 35o C: i ³ 60o D: i < 35o

Câu 31: Hiện tượng giao thoa chứng tỏ rằng:

A: Ánh sáng cĩ bản chất sĩng C: Ánh sáng là sĩng ngang

B: Ánh sáng là sĩng điện từ D: Ánh sáng cĩ thể bị tán sắc

Câu 32: Trong giao thoa với khe Young cĩ: a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đo được khoảng cách giữa vân sáng bậc 2

và vân sáng bậc 5 cùng một phía vân trung tâm là 3mm Tính bước sĩng ánh sáng dùng trong thí nghiệm:

B: Tia hồng ngoại cĩ bước sĩng nhỏ hơn tia tử ngoại

C: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều cĩ tác dụng lên kính ảnh

D: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều khơng nhìn thấy bằng mắt thường

Câu 35: Phát biểu nào sau đây là sai?

A: Tia Rơnghen do các vật bị nung nóng ở nhiệt độ cao phát ra

B: Tia Rơnghen được dùng chiếu điện nhờ có khả năng đâm xuyên mạnh

C: Tia Rơnghen làm một số chất phát quang

D: Tia Rơnghen có thể hủy hoại tế bào, diệt vi khuẩn

Câu 36: Chọn câu sai Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:

A: hiện tượng quang điện C: sự phát quang của các chất

B: hiện tượng tán sắc ánh sáng D: tính đâm xuyên

Câu 37: Cơng thốt của electron khỏi đồng là 4,47eV Cho h = 6.625.10-34Js; c = 3.108m/s; m = 9,1.10-31kg; |e| = 1,6.10-19C Khi chiếu bức xạ điện từ cĩ bước sĩng l = 0,14mm vào một quả cầu bằng đồng đặt xa các vật khác thì quả

cầu được tích điện đến điện thế cực đại Khi đĩ vận tốc cực đại của quang electron là bao nhiêu?

A: 1,24.106 m/s B 12,4.106 m/s C 0,142.106 m/s D 1,42.106 m/s

Câu 38: Sự phát sáng của nguồn nào dưới đây là sự phát quang?

Câu 39: Vạch quang phổ cĩ bước sĩng 0,6563mm là vạch thuộc dãy:

A: Laiman B Banme C: Pasen D Banme hoặc Pasen

Câu 40: Tính số nguyên tử trong 1 gam khí O2 ? Cho NA = 6,022.1023/mol; O = 16

A: 376.1020 B: 736.1030 C: 637.1020 D: 367.1020 nguyên tử

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ ?

A: Becơren là người đầu tiên đã phát hiện và nghiên cứu hiện tượng phóng xạ

B: Tia b là chùm hạt êlectron chuyển động với tốc độ rất lớn

C: 1 Curi là độ phóng xạ của 1g chất phóng xạ rađi

D: Hằng số phóng xạ ti lệ nghịch với chu kì bán rã

Câu 42: Một khối chất phóng xạ iôt sau 24 ngày thì độ phóng xạ giảm bớt 87,5% Tính chu kì bán rã của :

A: 8 ngày B: 16 ngày C: 24 ngày D: 32 ngày

Câu 43: Chất phĩng xạ 21084Po phát ra tia α và biến đổi thành 20682Pb Biết khối lượng các hạt là mPb = 205,9744u, mPo = 209,9828u, mα = 4,0026u Coi hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên và sự phân rã khơng cĩ tia γ thì động năng của hạt α là:

A: 5,3 MeV B 4,7 MeV C 5,8 MeV D 6,0 MeV

Câu 44: §-êng kÝnh cđa hƯ MỈt Trêi vµo cì:

Trang 36

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a = 0,6mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là D = 2m Nguồn phát ánh sáng ánh sáng trắng Hãy tính bề rộng của quang phổ liên tục bậc 2 Bước sóng của ánh sáng tím là 0,4mm, của ánh sáng đỏ là 0,76mm

A: 2,4mm B: 1,44mm C: 1,2mm D: 0,72mm

Câu 46: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia hồng ngoại là khơng đúng?

A: Tia hồng ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ

B: Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng

C: Vật nung nĩng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát ra ánh sáng khả kiến

D: Tia hồng ngoại nằm ngồi vùng ánh sáng khả kiến, bước sĩng của tia hồng ngoại dài hơn của ánh đỏ

Câu 47: Chọn câu trả là đúng :

A: Quang dẫn là hiện tượng dẫn điện của chất bán dẫn lúc được chiếu sáng

B: Quang dẫn là hiện tượng kim loại phát xạ êlectron lúc được chiếu sáng

C: Quang dẫn là hiện tượng điện trở của một chất giảm rất nhiều khi hạ nhiệt độ xuống rất thấp

D: Quang dẫn là hiện tượng bứt quang êlectron ra khỏi bề mặt chất bán dẫn

Câu 48: Hạt nhân pôlôni 238

92Uphóng xạ a và biến đổi thành hạt nhân chì theo phản ứng: 238

92U ® 84

2He+ 206

82 Pb+ 6e- Ban đầu có một mẫu 238

92Unguyên chất cĩ khối lượng 50g Hỏi sau 2 chu kì phân ra liên tiếp của 238

92U thì thu được bao nhiêu

lít He ở điều kiện tiêu chuẩn?

A: 4,7lít B: 37,6lít C: 28,24lít D: 14,7lít

Câu 49: Cho khối lượng các hạt nhân: mAl = 26,974u; ma = 4,0015u; mp = 29,970u; mn = 1,0087u và 1u = 931,5MeV/c2 Phản ứng: 27

13Al + a ® 30

15P + n sẽ toả hay thu bao nhiêu năng lượng ?

A: Phản ứng tỏa năng lượng » 2,98MeV C: Phản ứng tỏa năng lượng » 2,98J

B: Phản ứng thu năng lượng » 2,98MeV D: Phản ứng thu năng lượng » 2,98J

Câu 50: Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 0,5m Chu kỳ dao động riêng của xô nước là 0,5s

người đó đi với vận tốc v thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất Vận tốc v có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A: 36km/h B: 3,6km/h C: 18 km/h D: 1,8 km/h

ĐỀ THI SỐ 10

Câu 1: Một con lắc lị xo treo thẳng đứng, lị xo cĩ khối lượng khơng đáng kể, cĩ độ cứng k = 50N/m, độ dài tự nhiên

l 0 = 20cm, vật nặng cĩ khối lượng m = 100g, lấy g = 10m/s2 Khi vật dao động thì lị xo cĩ độ dài cực đại là 32cm Biện

độ dao động cĩ giá trị là:

A: 8cm B: 4cm C: 12cm D: 10cm

Câu 2: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ T Nếu chu kỳ của con lắc đơn giảm 1% so với giá trị lúc đầu thì chiều dài con lắc đơn sẽ:

A: Tăng 1% so với chiều dài ban đầu C: Giảm 1% so với chiều dài ban đầu

B: Giảm 2% so với chiều dài ban đầu D: Tăng 2% so với chiều dài ban đầu

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với biên độ 5cm, khi vật có li độ x = -3cm thì có vận tốc 4pcm/s Tần số dao động là:

A: 5Hz B:2Hz C: 0, 2 Hz D: 0, 5Hz

Câu 4: Sự cộng hưởng xảy ra trong dao động cưỡng bức khi:

A: Hệ dao động với tần số dao động lớn nhất C: Ngoại lực tác dụng lên vật biến thiên tuần hoàn

B: Ma sát nhỏ D: Tần số cưỡng bức bằng tần số riêng

Câu 5: Một con lắc lò xo gồm vật nặng treo dưới một lò xo dài Chu kỳ dao động của con lắc là T Chu kỳ dao động của con lắc khi lò xo bị cắt bớt một nửa là T’ Chọn đáp án đúng trong những đáp án sau:

A: T’ = T/2 B: T’ = 2T C: T’ = T 2 D: T’ = T/ 2

Câu 6: Một quả cầu cĩ khối lượng m = 200g treo vào đầu dưới của một lị xo cĩ chiều dài tự nhiên lo = 35cm, độ cứng k

= 100N/m, đầu trên cố định Lấy g = 10m/s2

Chiều dài lo xo khi vật dao động qua vị trí cĩ vận tốc cực đại

A: 33cm B: 36cm C: 37cm D: 35cm

Câu 7: Một vật nặng 200g treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 2cm Trong quá trình vật dao động thì chiều dài của lị xo biến

thiên từ 25cm đến 35cm Lấy g = 10m/s2 Cơ năng của vật là:

Câu 8: Một con lắc đơn có chiều dài l thì trong 2 phút làm được 120 dao động Nếu tăng chiều dài con lắc thêm 90 cm thì trong 2 phút con lắc làm được 60 dao động Con lắc có chiều dài là;

A: 120 cm B: 90 cm C: 60 cm D: 30 cm

Trang 37

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 9: Một dao động điều hịa cĩ biểu thức x = Acos(4πt + π/3) Trong khoảng thời gian từ 0 đến 1s x cĩ giá trị bằng

A/2 vào những thời điểm (khơng kể thời điểm ban đầu t = 0)

A: 1s B: 0,5s C: 0,25 D: 2s

Câu 11: Một con lắc đơn gồm một quả cầu khối lượng m1 = 0,4kg, được treo vào một sợi dây không co giãn, khối lượng không đáng kể, có chiều dài l = 1m Bỏ qua mọi ma sát và sức cản của không khí Cho g = 10m/s2 Một vật nhỏ có khối lượng m2 = 0,1kg bay với vận tốc v2 = 10m/s theo phương nằm ngang va chạm vào quả cầu m1 đang đứng yên

ở VTCB và dính chặt vào đó thành vật M Vận tốc qua vị trí cân bằng, độ cao và biên độ gĩc của hệ sau va chạm là:

A: v = 2m/s, h = 0,2m, ao = 450 C: v = 2m/s, h = 0,2m, ao = 370

B: v = 2 m/s, h = 0,5m, ao = 450 D: v = 2,5m/s, h = 0,2m, ao = 370

Câu 12: Khi tổng hợp hai dao động cùng phương, cùng tần số và khác pha ban đầu thì thấy pha của dao động tổng hợp

cùng pha với dao động thứ hai Kết luận nào sau đây đúng ?

A: Hai dao động cĩ cùng biên độ

B: Hai dao động vuơng pha

C: Biên độ của dao động thứ hai lớn hơn biên độ của dao động thứ nhất và 2 dao động ngược pha

D: Hai dao động lệch pha nhau 1200

Câu 13: Thực hiện giao thoa trên mặt chất lỏng với hai nguồn S1 và S2, cách nhau 160cm Phương trình dao động tại

S1 và S2 lần lượt là u1 = 2cos40pt, u2 = 2cos(40pt + p) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 8m/s Biên độ sóng không đổi Số điểm cực đại trên đoạn S1S2 là bao nhiêu?

A: 7 B: 12 C: 10 D: 5

Câu 14: Sĩng dừng là:

A: Sĩng khơng lan truyền nữa do bị vật cản

B: Sĩng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một mơi trường

C: Sĩng được tạo thành do sự giao thoa giữa sĩng tới và sĩng phản xạ

D: Sĩng trên dây mà hai đầu dây được giữ cố định

Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dòng điện xoay chiều?

A: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian theo quy luật dạng sin hoặc cosin

B: Dòng điện xoay chiều có chiều luôn thay đổi

C: Dòng điện xoay chiều thực chất là một dao động điện cưỡng bức

D: Dòng điện xoay chiều là dòng điện có trị số biến thiên theo thời gian nên giá trị hiệu dụng cũng biến thiên theo thời gian

Câu 16: Một đoạn mạch RLC nối tiếp đang cĩ tính cảm kháng, giữ nguyên các thơng số khác nếu giảm tần số dịng

điện thì kết luận nào sau đây là sai?

A: Cơng suất tiêu thụ tăng đến cực đại rồi giảm

B: Tổng trở giảm, sau đĩ tăng

C: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu tụ và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm

D: Độ lệch pha giữa điện áp hai đầu cuộn cảm và điện áp hai đầu đoạn mạch giảm

Câu 17: Người ta cần truyền một cơng suất điện 200 kW từ nguồn điện cĩ điện áp 5000V trên đường dây cĩ điện trở

tổng cộng 20W Độ giảm thế trên đường dây truyền tải là:

nhau Hãy chọn câu trả lời đúng

A: Đ iện trở và cuộn dây thuần cảm kháng C: Đ iện trở và tụ điện

B: Đ iện trở, cuộn dây và tụ điện D: Tụ điện và cuộn dây thuần cảm kháng

Trang 38

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 20: Cho mạch RLC nối tiếp Cuộn dây có độ cảm =L p3(H) và điện trở hoạt động R = 100W Hiệu điện thế hai đầu mạch: =u 100 2 cos100 t(V)p Với giá trị của C thì số chỉ của Vôn kế có giá trị lớn nhất? Giá trị lớn nhất đó

bằng bao nhiêu? Hãy chọn kết quả đúng

p

4 Cmax

3

p

4 Cmax

3

C 10 F;U 200V4

Câu 21: Khi một khung dây kín có N vòng, diện tích S, quay đều với tốc độ 50 vòng mỗi giây trong một từ trường đều

B vuông góc với trục quay của khung thì tần số dòng điện xuất hiện trong khung là :

A: f = 25 Hz B: f = 50 Hz C: 100 Hz D: f = 12,5 Hz

Câu 22: Đặt một hộp kín bằng kim loại trong một vùng cĩ sĩng điện từ Trong hộp kín sẽ cĩ:

A: Điện trường C: Từ trường

B: Điện trường và từ trường D: Khơng cĩ các trường nĩi trên

Câu 23: Dao động điện từ trong mạch dao động LC có tần số f = 5000Hz Khi đó điện trường trong tụ điện C biến thiên điều hòa với:

A: Chu kì 2.10-4 s B: Tần số 1250 Hz C: Chu kỳ 4.10-4 s D: Tần số 2500 Hz

Câu 24: Trong chân khơng Một sóng điện từ có bước sóng 100m thì tần số của sóng này là:

A: f = 3 (MHz) B: f = 3.108(Hz) C: f = 12.108 (Hz) D: f = 3000 (Hz)

Câu 25: Trong một mạch dao động LC khơng cĩ điện trở thuần, cĩ dao động điện từ tự do (dao động riêng) Hiệu điện

thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dịng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0 Tại thời điểm cường độ dịng điện trong mạch cĩ giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điển là:

Câu 26: Đ iều nào sau đây là đúng khi nói về dung kháng của tụ điện

A: Tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó

B: Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu tụ

C: Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó

D: Có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi

Câu 27: Một đoạn mạch AB mắc nối tiếp có dòng điện xoay chiều 50Hz chạy qua gồm: điện trở R = 6W; cuộn dây thuần cảm kháng ZL = 12W; tụ điện có dung kháng ZC = 20W Tổng trở của đoạn mạch AB bằng:

A: 38W không đổi theo tần số C: 38W và đổi theo tần số

B: 10W không đổi theo tần số D: 10W và thay dổi theo tần số

Câu 28: Một tụ điện có điện dung C, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng U, tần số f Khi tăng

tần số đến giá trị f’ > f thì dòng điện qua tụ thay đổi như thế nào?

A: Dòng điện giảm C: Dòng điện tăng

B: Dòng điện không thay đổi D: Dòng điện tăng và trễ pha với u một góc không đổi

Câu 29: Một vật có khối lượng m được treo vào một lò xo Vật dao động điều hoà với tần số f1 = 12Hz Khi treo thêm một gia trọng Dm = 10g thì tần số dao động là f2 = 10Hz Kết quả nào sau đây là đúng?

A: m = 50g B: m = 22,7g C: m = 4,4g D: m = 5g

Câu 30: Một vật treo vào lị xo làm nĩ dãn ra 4cm Biết lực đàn hồi cực đại của lị xo là 10N, độ cứng lị xo là 100N/m

Tìm lực nén cực đại của lị xo:

Câu 31: Kết luận nào dưới đây là đúng về năng lượng của vật dao động điều hịa

A: Năng lượng của vật dao động điều hịa tỉ lệ với biên độ của vật dao động

B: Năng lượng của vật dao động điều hịa chỉ phụ thuộc vào đặc điểm riêng của hệ dao động

C: Năng lượng của vật dao động điều hịa tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động

D: Năng lượng của vật dao động điều hịa biến thiên tuần hồn theo thời gian

Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young, nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương song song với màn chứa hai khe thì :

A: Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi

B: Khoảng vân sẽ giảm

C: Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngược chiều dời của S và khoảng vân thay đổi

D: Hệ vân giao thoa giữ nguyên không có gì thay đổi

Trang 39

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 33: Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc

A: Ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng một bước sĩng trong các mơi trường.

B: Ánh sáng đơn sắc luơn cĩ cùng một vận tốc khi truyền qua các môi trường

C: Ánh sáng đơn sắc khơng bị lệch đường truyền khi đi qua một lăng kính

D: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi đi qua một lăng kính.

Câu 34: Hiện tượng tán sắc ánh sáng trong thí nghiệm của Niu tơn được giải thích dựa trên:

A: Sự phụ thuộc của chiết suất vào môi trường truyền ánh sáng

B: Góc lệch của tia sáng sau khi qua lăng kính và sự phụ thuộc chiết suất lăng kính vào màu sắc ánh sáng

C: Chiết suất môi trường thay đổi theo màu của ánh sáng đơn sắc

D: Sự giao thoa của các tia sáng ló khỏi lăng kính

Câu 35: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màn giao thoa là 2m Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10-7 m Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là vân gì? Thứ mấy?

A: Vân tối thứ 3 B: Vân sáng thứ 3 C: Vân sáng thứ 4 D: Vân tối thứ 4

Câu 36: Phát biểu nào sau đây là sai khi nĩi về quang phổ vạch phát xạ?

A: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

B: Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dãy màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối C: Mỗi nguyên tố hố học ở trạng thái khí hay hơi nĩng sáng dưới áp suất cho một quang phổ vạch riêng, đặc

trưng cho nguyên tố đĩ

D: Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau về số lượng các vạch quang phổ, vị trí

các vạch và độ sáng tỉ đối của các vạch đĩ

Câu 37: Tính chất quan trọng nhất và được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là:

A: Khả năng đâm xuyên C: Làm đen kính ảnh

B: Làm phát quang một số chất D: Huỷ diệt tế bào

Câu 38: Phát biểu nào sau đây nĩi về tia tử ngoại là khơng đúng?

A: Tia tử ngoại cĩ bản chất là sĩng điện từ với bước sĩng ngắn hơn bước sĩng ánh sáng tím

B: Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sĩng điện từ

C: Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần cĩ các biện pháp để phịng tránh

D: Các vật nung nĩng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh

Câu 39: Hiện tượng quang điện là:

A: Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi cĩ ánh sáng thích hợp chiếu vào nĩ

B: Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung đến nhiệt độ cao

C: Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật đã

bị nhiễm điện khác

D: Hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

Câu 40: Câu nào diễn đạt nội dung của thuyết lượng tử?

A: Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ năng lượng một lần

B: Vật chất cĩ cấu tạo rời rạc bời các nguyên tử và phân tử

C: Mỗi nguyên tử hay phân tử chỉ bức xạ được một loại lượng tử

D: Mỗi lần nguyên tử bức xạ hay hấp thụ năng lượng thì nĩ phát ra hay thu vào một lượng tử năng lượng

Câu 41: Catôt của một tế bào quang điện có công thoát A = 2,9.10-19J Chiếu vào tế bào quang điện ánh sáng có bước sóng l = 0,4mm Tìm điều kiện của hiệu điện thế giữa anôt và catôt để cường độ dòng quang điện triệt tiêu Cho h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s; e = 1,6.10-19 C

A: UAK > 1,29V B: UAK < -2,72V C: UAK < -1,29V D: UAK = 2,72V

Câu 42: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ cĩ bước sĩng l1 = 0,54mm

và bức xạ cĩ bước sĩng l2 = 0,35mm thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrơn quang điện bứt ra từ catốt lần lượt là v1

và v2 với v2 = 2v1 Cơng thốt của kim loại làm catod là:

A: 5eV B 1,88eV C 10eV D 1,6eV

Câu 43: Chọn phát biểu đúng:

A: Hiện tượng một số chất cĩ khả năng hấp thụ ánh sáng cĩ bước sĩng này (bước sĩng kích thích) để rồi phát ra

ánh sáng cĩ bước sĩng khác (bước sĩng phát ra) được gọi là sự phát quang (lphát > lkt)

B: Huỳnh quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang tắt ngay khi ngừng ánh sáng kích thích Nó thường xảy

ra với chất lỏng và chất khí

C: Lân quang là hiện tượng mà ánh sáng phát quang còn kéo dài từ vài giây, đến hàng giờ (tuỳ theo chất) sau khi tắt ánh sáng kích thích Nó thường xảy ra với các vật rắn

D: Cả A,B,C đều đúng

Câu 44: Một đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã là T Sau 105 giờ kể từ thời điểm ban đầu (to = 0) thì độ phóng xạ của mẫu chất đó giảm đi 128 lần Chu kì bán rã T là:

A: 15 h B: 30 h C: 45 h D: 105 h

Trang 40

Tuyển tập 40 đề thi Đại học mơn Vật lý 2010 GV: Bùi Gia Nội

Câu 45: Hạt nhân pôlôni226

88Raphóng xạ a và biến đổi thành hạt nhân222

86 Rn Ban đầu có một mẫu226

Câu 47: Hệ mặt trời bao gồm:

B: Mặt trời, 8 hành tinh và các tiểu hành tinh D: Mặt trời và 10 hành tinh

Câu 48: Để xác định cường độ, liều lượng tia rơn-ghen ta sử dụng tính chất nào của nĩ?

Câu 49: Chỉ ra phát biểu sai:

A: Pin quang điện là dụng cụ biến đổi trực tiếp năng lượng ánh sáng thành điện năng

B: Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn

C: Quang trở và pin quang điện đều hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài

D: Quang trở là một điện trở có trị số phụ thuộc cường độ chùm sáng thích hợp chiếu vào nó

Câu 50: Khi chiếu lần lượt hai bức xạ cĩ tần số là f1, f2 (với f1 < f2) vào một quả cầu kim loại đặt cơ lập thì đều xảy ra hiện tượng quang điện với điện thế cực đại của quả cầu lần lượt là V1, V2 Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ trên vào quả

cầu này thì điện thế cực đại của nĩ là:

Câu 2: Sau 2 giờ độ phóng xạ của một chất giảm đi 4 lần Sau 3 giờ độ phóng xạ của chất đó giảm bao nhiêu lần? Chọn

kết quả đúng các kết quả sau:

A: Giảm 4 lần B: Giảm 8 lần C Giảm 2 lần D Giảm 16 lần

Câu 3: Chọn câu trả lời đúng Dao động tuần hoàn có:

A: Có li độ dao động là hàm số hình sin: x = Acos(wt + j)

B: Có trạng thái chuyển động lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

C: Lực cản của môi trường không đổi trong suốt quá trình dao động

D: Có quỹ đạo luôn là đường thẳng

Câu 4: Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(wt + j) và vận tốc dao động v = -wAsin(wt + j)

A: Li độ sớm pha p so với vận tốc C: Vận tốc sớm pha hơn li độ góc p

B: Vận tốc v dao động cùng pha với li độ D: Vận tốc dao động lệch pha p/2 so với li dộ

Câu 5: Chọn đáp án sai Dao động tắt dần là dao động:

A: Có biên độ giảm dần theo thời gian C: Không có tính điều hòa

B: Có thể có lợi hoặc có hại D: Có tính tuần hoàn

Câu 6: Một vật có độ cứng m treo vào một lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động với biên độ 8cm thì chu kỳ dao động của nó là T = 0,4s Nếu kích thích cho vật dao động với biên độ dao động 4cm thì chu kỳ dao động của nó có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau?

A: 0,2s B: 0,4s C: 0,8s D: 0,16s

Câu 7: Chọn câu trả lời đúng: Trong dao động điều hịa của con lắc lò xo, lực gây nên dao động của vật:

A: Là lực đàn hồi

B: Cĩ hướng là chiều chuyển động của vật

C: Cĩ độ lớn khơng đổi

D: Biến thiên điều hịa cùng tần số với tần số dao động riêng của hệ dao động và luơn hướng về vị trí cân bằng

Câu 8: Trên một sợi dây dài 2m đang cĩ sĩng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngồi 2 đầu dây cố định cịn cĩ 3

điểm khác luơn đứng yên Vận tốc truyền sĩng trên dây là:

A: 40 m/s B: 100m/s C: 60 m/s D: 80 m/s

Ngày đăng: 30/03/2017, 20:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm