1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

MẶT CHỦ QUAN của tội PHẠM

46 439 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 453 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.1 Khái niệm à lỗiDưới khía cạnh tâm lý pháp lý: Lỗi là thái độ tâm lý của một người đối với hành vi nguy hiểm cho XH của mình và đối với hậu quả do hành vi đó gây ra được biểu hiện

Trang 1

MẶT CHỦ QUAN CỦA TỘI PHẠM

Trang 2

NỘI DUNG CỦA BÀI HỌC GỒM :

I KHÁI NIỆM.

II LỖI.

III ĐỘNG CƠ VÀ MỤC ĐÍCH PHẠM TỘI.

IV SAI LẦM VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA SAI LẦM ĐỐI VỚI

TNHS.

Trang 3

I - KHÁI NIỆM

1.1 Định nghĩa MCQ 1.2 Ý nghĩa của MCQ.

Trang 4

1.1 Định nghĩa:

Mặt chủ quan của tội phạm là mặt

bên trong của tội phạm, là hoạt động tâm lý bên trong của người phạm tội liên quan tới việc thực hiện tội phạm.

Mặt chủ quan của tội phạm bao gồm các dấu hiệu: lỗi, động cơ và mục đích phạm tội.

Trang 5

1.2 Ý nghĩa của mặt chủ quan của tội phạm:

- Ý nghĩa định tội: Phân biệt tội phạm với hành vi

khơng phải là tội phạm, phân biệt các tội phạm cĩ các dấu hiệu khác giống nhau.

- Ý nghĩa định khung hình phạt:

- Ý nghĩa quyết định hình phạt:

Trang 6

I - KHÁI NIỆM

1.1 Định nghĩa:

1.2 Ý nghĩa của MCQ của tội phạm.

Trang 7

II LỖI

2.1 Khái niệm

2.2 Các hình thức lỗi

2.3 Trường hợp hỗn hợp lỗi

2.4 Sự kiện bất ngờ.

Trang 8

2.1 Khái niệm à lỗi

Lỗi đư c xem xét dưới 2 ợ khía cạnh:

Dưới khía cạnh xã hội:

Dưới khía cạnh tâm lý (pháp lý):

Trang 9

2.1 Khái niệm à lỗi

Dưới khía cạnh xã hội: Người thực

hiện hành vi gây thiệt hại cho xã hội bị coi là có lỗi nếu hành vi đó là kết quả của sự tự lựa chọn của họ trong khi có đủ điều kiện khách quan và chủ quan để lựa chọn và thực hiện xử sự khác

phù hợp với đòi hỏi của xã hội.

Trang 10

2.1 Khái niệm à lỗi

Dưới khía cạnh tâm lý (pháp lý): Lỗi là thái độ tâm lý của một người đối với

hành vi nguy hiểm cho XH của mình và đối với hậu quả do hành vi đó gây ra

được biểu hiện dưới hình thức cố ý hoặc vô ý.

Trang 11

2.1 Khái niệm về lỗi

Nội dung của lỗi gồm:

-Lý trí

-Ý chí

Trang 12

2.1 Khái niệm về lỗi

NỘI DUNG CỦA LỖI GỒM:

- Lý trí: Là năng lực nhận thức thực tại khách quan của người phạm tội ở hai khía cạnh:

Trang 13

2.1 Khái niệm về lỗi

NỘI DUNG CỦA LỖI GỒM:

- Ý chí: năng lực điều khiển hành vi

không mong muốn cho hậu quả nguy hiểm cho xã hội xảy ra.

Trang 14

2.2 CÁC HÌNH THỨC LỖI

C n c ă ứ vào đặc điểm về lý trí và ý chí trong nội dung của lỗi, lỗi được phân thành:

2.2.1 Lỗi cố ý trực tiếp

2.2.2 Lỗi cố ý gián tiếp

2.2.3 Lỗi vô ý vì quá tự tin

2.2.4 Lỗi vô ý do cẩu thả

Trang 15

2.2 Các hình thức lỗi

2.2.1 Lỗi cố ý trực tiếp:

Trang 16

2.2 Các hình thức lỗi

2.2.1 Lỗi cố ý trực tiếp:

nh ngh a

Đị ĩ : Lỗi cố ý trực tiếp là lỗi của

người khi thực hiện hành vi nguy hiểm

cho xã hội, nhận thức rõ hành vi của

mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi đó và mong muốn hậu quả xảy ra (Khoản 1 Điều 9 BLHS).

Trang 17

2.2 Các hình th c lỗi ứ

CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA LỖI CỐ Ý TRỰC TIẾP

- Lý trí

tính chất nguy hiểm cho XH của hành vi

của hành vi đó tất yếu x y ra hoặc ả có thể xảy ra.

- Ý chí: Người ph m t i mong muốn cho ạ ộ

hậu quả phát sinh.

Trang 18

2.2 Các hình thức lỗi:

2.2.2 Lỗi cố ý gián tiếp:

- CÁC DẤU HiỆU PHÁP LÝ

Trang 19

2 Ñieàu 9 BLHS).

Trang 20

2.2 Các hình th c lỗi ứ

CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA LỖI CỐ Ý GIÁN TIẾP

- Lý trí + đối với hành vi: nhận thức rõ tính chất nguy hiểm cho XH của hành vi

+đối với hậu quả: thấy trước hậu quả của

hành vi đó có thể xảy ra

- Ý chí: người phạm tội không mong muốn hậu quả nguy

hiểm cho XH xảy ra nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả phát sinh.

Trang 21

2.2 Các hình th c lỗi ứ

CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA LỖI CỐ Ý GIÁN TIẾP

-Ý chí: người ph m t i không mong muốn ạ ộ hậu quả nguy hiểm cho XH xảy ra nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả phát sinh, Vì: Hậu quả nguy hiểm cho xã hội mà người

phạm tội đã thấy trước khơng phù hợp với mục đích của họ Người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội là nhằm mục

đích khác Chính để đạt được mục đích này mà người phạm tội tuy khơng mong muốn nhưng đã cĩ ý thức để mặc đối với hậu quả nguy hiểm cho xã hội của hành vi mà họ đã thấy trước.

Trang 22

2.2 Các hình th c lỗi ứ

2.2.3 L i ỗ vơ ý vì quá tự tin:

Trang 23

2.2 Các hình th c lỗi ứ

2.2.3 L i ỗ vơ ý vì quá tự tin:

- Định nghĩa : Lỗi vô ý phạm tội vì quá tự tin là lỗi trong trường hợp người phạm tội tuy thấy hành vi

của mình có thể gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội, nhưng cho rằng hậu quả đó sẽ không xảy ra hoặc có thể ngăn ngừa được nên vẫn thực hiện được và đã gây ra hậu quả nguy hại đó (Kho n 1 i u 10 ả Đ ề

BLHS).

Trang 24

2.2 Các hình th c lỗi ứ

CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA LỖI VÔ Ý VÌ QUÁ TỰ TIN

- Lý trí

+ đối với hành vi: nhận thức được tính

chất nguy hiểm cho XH của hành vi

nhưng ở mức độ hạn chế

+đối với hậu quả: thấy trước hậu quả nguy

hiểm cho XH mà hành vi của mình có thể gây ra

- Ý chí: không mong muốn gây ra hậu quả nguy hiểm

cho XH thể hiện ở chỗ người phạm tội cho rằng hậu quả sẽ

khơng xảy ra hoặc cĩ thể ngăn ngừa được.

Trang 25

2.2 Các hình thức lỗi

2.2.4 Lỗi vơ ý do cẩu thả:

Trang 26

2.2 Các hình thức lỗi

2.2.4. Lỗi vơ ý do cẩu thả :

- Đị nh ngh a ĩ : Vô ý phạm tội do c u thả là ẩ lỗi trong

trường hợp người phạm tội đã gây ra hậu quả nguy hại cho xã hội nhưng do cẩu thả nên không thấy

trước hành vi của mình có thể gây ra hậu quả đó,

mặc dù phải thấy trước và có thể thấy trước (hậu qủa này) (kho n 2 i u 10 BLHS) ả Đ ề

Trang 27

2.2 Các hình th c lỗi ứ

CÁC DẤU HIỆU PHÁP LÝ CỦA LỖI VÔ Ý DO

CẨU THẢ

Dấu hiệu 1: Người phạm tội không thấy trước hậu

quả nguy hiểm cho xã hội mà hành vi của mình gây ra.

Dấu hiệu 2: Người phạm tội phải thấy trước và có

thể thấy trước hậu quả đó.

Trang 28

2.2 Các hình th c lỗi ứ

Lỗi Cố ý trực tiếp Cố ý gián tiếp Vô ý vì quá tự tin Vô ý do cẩu thả

Trí

- Nhận thức được tính chất nguy hiểm cho XH của hành vi;

-Thấy trước được hậu qủa nguy hiểm cho XH: -Khơng thấy trước

hậu quả nguy hiểm cho xã hội mà

hành vi của mình gây ra.

-Người phạm tội phải thấy trước và

cĩ thể thấy trước hậu quả đĩ.

Tất yếu hoặc có khả năng

xảy ra

Có khả năng xảy ra Có khả năng xảy ra

Ý

Chí

Mong muốn hậu quả xảy ra Không mong muốn hậu quả xẩy ra

“ Có ý thức để mặc”:

Khi quyết đinh xử sự,

chủ thể chấp nhận cả

hai khả năng: hậu quả

xảy ra hoặc hậu quả không xảy ra

(Quá) tin hậu quả sẽ không xảy ra:

Khi quyết định xử

sự, chủ thể đã loại trừ khả năng hậu quả x y ra ả

Trang 29

2.3.TRƯỜNG HỢP HỖN HỢP LỖI

Định nghĩa : Là trường hợp trong cấu thành tội phạm có hai loại lỗi (cố ý và vô ý) được quy định đối với nh ng tình tiết khách quan khác nhau c a ữ ủ

m t ặ khách quan.

Nghĩa là người phạm tội:

Cố ý đối với hành vi và dự kiến một HQ tương ứng

do hành vi đó gây ra.

Nhưng vô ý với HQ vì HQ xảy ra trên thực tế đã

vượt ra ngoài dự kiến của người PT.

Trang 30

2.4 SỰ KIỆN BẤT NGỜ

nh ngh a: "Người thực hiện hành vi gây hậu quả

nguy hại cho xã hội do sự kiện bất ngờ, tức là trong trường hợp không thể thấy trước hoặc không buộc phải thấy trước hậu quả của hành vi đó, thì không phải chịu trách nhiệm hình sự ( i u 11 BLHS) Đ ề

-So sánh với lỗi vô ý do cẩu thả.

Trang 31

III ĐỘNG CƠ VÀ MỤC ĐÍCH PHẠM TỘI

3.1 Động cơ phạm tội

3.2 Mục đích phạm tội.

hiệu bắt buộc trong mọi CTTP Động cơ và mục đích phạm tội là dấu hiệu bắt buộc của CTTP khi CTTP của một tội danh cĩ quy định dấu hiệu này là dấu

hiệu bắt buộc.

Trang 32

3.1 ĐỘNG CƠ PHẠM TỘI

bên trong thúc đẩy người phạm tội thực hiện hành vi phạm tội cố ý.

Trang 33

III Động cơ và mục đích phạm tội

- Ý NGHĨA CỦA DẤU HIỆU ĐỘNG CƠ PHẠM TỘI

Ý nghĩa định tội.

Ý nghĩa định khung hình phạt.

Ý nghĩa quyết định hình phạt.

Trang 34

III Động cơ và mục đích phạm tội

3.2 MỤC ĐÍCH PHẠM TỘI

Định nghĩa: Mục đích phạm tội là kết quả trong ý thức chủ quan mà người

phạm tội mong mu n ố đạt được khi thực

hi n t i ph m ệ ộ ạ

Phân biệt: Mục đích phạm tội với hậu quả của tội phạm.

Trang 35

III Động cơ và mục đích phạm tội

Ý NGHĨA CỦA DẤU HIỆU MỤC ĐÍCH PHẠM

TỘI

Ý nghĩa định tội.

Ý nghĩa định khung hình phạt.

Ý nghĩa quyết định hình phạt.

Trang 36

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV SAI LẦM VÀ ẢNH HƯỞNG CỦA SAI LẦM

ĐỐI VỚI TNHS

4.1 Sai lầm về pháp luật

4.2 Sai lầm th c t ự ế

Trang 37

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

4.1 SAI LẦM VỀ PHÁP LUẬT

- N: Đ Là sự hiểu lầm của ch th về tính ủ ể chất pháp lý của hành vi mà người đĩ

thực hiện.

Trang 38

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

4.1 SAI LẦM VỀ PHÁP LUẬT

- Các trường hợp:

+ Hiểu lầm rằng hành vi của mình là phạm tội nhưng thực tế pháp luật hình sự không quy định hành vi đó là tội phạm

Trường hợp này người đó không phải chịu TNHS.

+ Hiểu lầm rằng hành vi của mình là không phạm tội nhưng thực tế pháp luật hình sự quy định hành vi đó là tội phạm

Trường hợp này người đó phải chịu TNHS.

+ Hiểu lầm về hậu quả pháp lý của hành vi mà mình đã thực hiện: Về tội danh, về loại và mức hình phạt cĩ thể áp dụng cho việc thực hiện tội phạm đĩ.

Trang 39

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

Trang 40

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ:

- Sai lầm về khách thể

- Sai lầm về đối tượng

- Sai lầm về quan hệ nhân quả

- Sai lầm về công cụ, phương tiện

Trang 41

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ:

- Sai lầm về khách thể : Là s hi u lầm của chủ thể ự ể về tính chất của QHXH mà hành vi của họ xâm hại tới.

phạm tội phải chịu TNHS về tội cĩ khách thể mà họ

cố ý định thực hiện hoặc tội cĩ khách thể bị xâm hại thực tế nếu họ cĩ lỗi vơ ý.

Trang 42

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ:

thể về đối tượng tác động khi thực hiện

tội phạm.

Sai lầm về đối tượng khơng ảnh hưởng

gì đến TNHS của người phạm tội.

Trang 43

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ:

- Sai lầm về quan hệ nhân quả : là sai lầm của chủ thể trong việc đánh gia sự phát triển của hành vi đã thực hiện của mình.

chịu TNHS về tội cố ý mà họ muốn thực hiện và cịn phải chịu TNHS về tội vơ ý mà họ đã gây ra do sai lầm (nếu họ cĩ lỗi vơ ý).

Trang 44

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ:

- Sai lầm về công cụ, phương tiện : là sai lầm của chủ thể về tính chất của công cụ, phương tiện sử dụng

khi thực hiện hành vi Cĩ 2 dạng:

+ Chủ thể sử dụng cơng cụ, phương tiện tưởng cĩ

tính năng gây thiệt hại nhưng thực tế nĩ khơng thể gây ra thiệt hại.

+ Chủ thể sử dụng cơng cụ, phương tiện tưởng khơng

cĩ tính năng gây thiệt hại nhưng thực tế đã gây ra

thiệt hại cho xã hội.

Trang 45

III Động cơ và mục đích phạm tội

IV Sai lầm và ảnh hưởng của sai lầm đối với TNHS

CÁC TRƯỜNG HỢP SAI LẦM THỰC TẾ: + Sai lầm về khách thể

+ Sai lầm về đối tượng

+ Sai lầm về quan hệ nhân quả

+ Sai lầm về công cụ, phương tiện

Trang 46

Trong bài học này, chúng ta đã nghiên cứu các nội

dung cơ bản sau:

II. LỖI.

ĐỐI VỚI TNHS

Ngày đăng: 03/04/2017, 20:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w