Tài liệu và số liệu tham khảo về quy trinh chế biến rau quả sửa gồm 16 trang, bản đẹp, được chuyển từ word, dễ dàng chỉnh sửa và tách trang làm tài liệu tham khảo. Tóm tắt Sơ đồ chung quá trình chế biến rau quả đóng hộp như sau: Nguyên liệu → Vận chuyển → Bảo quản → Phân loại → Rửa → Chế biến cơ học → Chế biến nhiệt → Vào hộp và rót dịch → Ghép nắp → Bài khí → Thanh trùng → Bảo ôn → Dán nhãn → Sản phẩm hoàn thiện.
Trang 1QUY TRÌNH CH BI N RAU QU S A Ế Ế Ả Ữ
Ph n I: Gi i thi u chung ầ ớ ệ
1. Công nghệ
• Công ngh ch bi n rau qu ệ ế ế ả
S đ chung quá trình ch bi n rau qu đóng h p nh sau:ơ ồ ế ế ả ộ ư
Nguyên li u V n chuy n B o qu n Phân lo i R a ệ → ậ ể → ả ả → ạ → ử →
Ch bi n c h c Ch bi n nhi t Vào h p và rót d ch Ghép n p ế ế ơ ọ → ế ế ệ → ộ ị → ắ → Bài khí Thanh trùng B o ôn Dán nhãn S n ph m hoàn thi n.→ → ả → → ả ẩ ệ Trong đó:
• Nguyên li u:ệ
Ch t lấ ượng nguyên li u đ s n xu t các s n ph m rau qu là y u t ệ ể ả ấ ả ẩ ả ế ố quy t đ nh ch t lế ị ấ ượng s n ph m b i v y trả ẩ ở ậ ước h t ph i ch n nh ng ế ả ọ ữ nguyên li u có giá tr dinh dệ ị ưỡng cao
• V n chuy n:ậ ể
Sau khi l a ch n nh ng nguyên li u có ch t lự ọ ữ ệ ấ ượng t t thì các nguyên li u ố ệ
đó được v n chuy n t n i s n xu t t i nhà máy đ ch bi n.ậ ể ừ ơ ả ấ ớ ể ế ế
• B o qu n:ả ả
Nguyên li u sau khi thu ho ch v n x y ra các quá trình sinh hóa nhệ ạ ẫ ả ư
C6H12O6 + 6O2 6 CO2 + 6 H2O + 672 kcal
C6H12O6 2 C2H5OH + 2CO2 + 28kcal
Nh v y ph i b o qu n rau qu sau thu ho ch n i thông thoáng, nhi t đ ư ậ ả ả ả ả ạ ơ ệ ộ
th p( b o qu n l nh) đ h n ch quá trình hô h p, h n ch nhi t sinh ra ấ ả ả ạ ể ạ ế ấ ạ ế ệ
Trang 2làm h ng cũng nh h n ch s phát tri n c a vi sinh v t gây h h ng rau ỏ ư ạ ế ự ể ủ ậ ư ỏ
qu ả
• Phân lo i:ạ
Ngay sau khi được v n chuy n t i nhà máy, các lo i nguyên li u đã đậ ể ớ ạ ệ ược
l a ch n, phân lo i theo nh ng yêu c u nh t đ nh. Đ đự ọ ạ ữ ầ ấ ị ể ược thu nh n vào ậ
ch bi n, nguyên li u c n đ t m c t i thi u các ch tiêu ch t lế ế ệ ầ ạ ứ ố ể ỉ ấ ượng nh : ư
đ chín, hàm lộ ượng ch t khô, kích thấ ước,
Đây là công đo n không th b qua c a b t kì quy trình s n xu t th c ạ ể ỏ ủ ấ ả ấ ự
ph m nào. R a nh m lo i b b i b m, đ t cát, rác rẩ ử ằ ạ ỏ ụ ặ ấ ưởi dính theo nguyên
li u nh đó lo i b đệ ờ ạ ỏ ược ph n l n s lầ ớ ố ượng vi sinh v t bám trên nguyên ậ
li u. Ngoài ra, r a còn nh m làm t y s ch 1 s lo i ch t hóa h c gây đ c ệ ử ằ ẩ ạ ố ạ ấ ọ ộ
h i cho s c kh e con ngạ ứ ỏ ườ ượi đ c dùng trong quá tring s n xu t nông ả ấ nghi p nh phân bón, thu c tr sâu, thu c kích thích sinh trệ ư ố ừ ố ưởng
• Ch bi n c h c:ế ế ơ ọ
Ch bi n c h c bao g m các quá trình nh g t, thái, c t, nghi n, ế ế ơ ọ ồ ư ọ ắ ề
chà,ép Ch bi n c h c nh m m c đích chia nh nguyên li u, phá v ế ế ơ ọ ằ ụ ỏ ệ ỡ
c u trúc t bào làm cho d ch bào d thoát ra kh i nguyên li u. Các quá ấ ế ị ễ ỏ ệ trình ch bi n c h c nh nghi n, xé còn t o đi u ki n t t cho quá trình ế ế ơ ọ ư ề ạ ề ệ ố truy n nhi t vào nguyên li u làm cho t c đ tăng nhi t nhanh h n, các ề ệ ệ ố ộ ệ ơ enzim nhanh chóng b tiêu di t, rau qu nhanh chóng m m ra ị ệ ả ề
H u h t các lo i rau qu đ u ph i tham gia quá trình nghi n xé trầ ế ạ ả ề ả ề ước khi gia nhi t, ch tr 1 s ít lo i qu m m (qu n c), có kích thệ ỉ ừ ố ạ ả ề ả ạ ước nh ỏ
• Ch bi n nhi t:ế ế ệ
Đ i v i rau qu đóng h p,sau khi ch bi n c h c nguyên li u c n ph i ố ớ ả ộ ế ế ơ ọ ệ ầ ả
được gia nhi t ngay đ tránh x y ra các hi n tệ ể ả ệ ượng bi n đ i ch t lế ổ ấ ượng. Quá trình ch bi n nhi t thế ế ệ ường là ch n đ làm gi m ho t tính các lo i ầ ể ả ạ ạ enzim, nh t là các lo i enzim oxi hóa gây bi n đ i màu và phân h y m t ấ ạ ế ổ ủ ộ
s thành ph n dinh dố ầ ưỡng trong rau qu ả
• Vào h p và rót d ch:ộ ị
Trang 3Các s n ph m ch bi n t nguyên li u rau qu có th đả ẩ ế ế ừ ệ ả ể ược đóng trong các lo i bao bì khác nhau nh h p kín b ng s t tây hay nhôm, chai nh a, ạ ư ộ ằ ắ ự chai th y tinh v i các kích c khác nhauủ ớ ỡ
Nguyên li u đệ ược x p vào h p sau khi h p đã đế ộ ộ ược làm s ch và vô trùng ạ
b ng h i nằ ơ ước. Sau khi nguyên li u đệ ược x p đ kh i lế ủ ố ượng yêu c u vàoầ
h p c n ph i rót d ch ngay đ tránh nhi m khu n l iộ ầ ả ị ể ễ ẩ ạ
• Ghép n p:ắ
Ngay sau khi rót xong d ch, bao bì ph i đị ả ược ghép kín. Trước khi ghép
n p, các lo i n p h p, nút chai cũng ph i đắ ạ ắ ộ ả ược làm s ch và vô trùng.ạ
• Bài khí:
Ngoài không khí có trong nguyên li u, có trong h p còn có không khí l n ệ ộ ẫ vào trong quá trình vào h p và rót d ch vì v y c n bài khí đ ngăn ch n s ộ ị ậ ầ ể ặ ự
h h ng sau này. Có nhi u phư ỏ ề ương pháp bài khí nh ng ph bi n nh t là ư ổ ế ấ đun nóng ho c hút chân không. ặ
• Thanh trùng:
M c đích c a quá trình thanh trùng này là nh m tiêu di t ho c c ch đ nụ ủ ằ ệ ặ ứ ế ế
m c đ t i đa ho t đ ng c a vi sinh v t trng quá trình b o qu n s n ứ ộ ố ạ ộ ủ ậ ả ả ả
ph m sau này. ẩ
Tùy t ng lo i rau qu mà ngừ ạ ả ười ta ch n nhi t đ , th i gian thanh trùng ọ ệ ộ ờ khác nhau. Nh :ư
V i rau qu không chua (pH>6), thanh trùng 112115ớ ả ở 0C
V i rau qu ít chua (4.5<pH< 6), thanh trùng 100110ớ ả ở 0C
V i rau qu chua (pH<4.5), thanh trùng 90100ớ ả ở 0C
• B o ôn:ả
Trong đi u ki n kĩ thu t ch a đ t đ tin c y cao, b o ôn là quá trình c n ề ệ ậ ư ạ ộ ậ ả ầ thi t nh m phát hi n nh ng đ n v s n ph m ch a đ t đ thanh trùng ế ằ ệ ữ ơ ị ả ẩ ư ạ ộ
ho c đ kín không t t.ặ ộ ố
Th i gian b o ôn đi u ki n thờ ả ở ề ệ ường có th kéo dài không dể ưới 15 ngày tùy đi u ki n môi trề ệ ường
Trang 4• Dán nhãn:
Sau th i gian b o ôn, s n ph m đờ ả ả ẩ ược ki m tra, lau chùi, ch ng r và ph i ể ố ỉ ả
được dán nhãn và x p vào các h p carton r i đóng đai kín. Đ n đây, s n ế ộ ồ ế ả
ph m đã hoàn thi n và s n sàng cho xu t xẩ ệ ẵ ấ ưởng
• Công ngh ch bi n s a ệ ế ế ữ
S đ chung c a quá trình ch bi n s a nh sau:ơ ồ ủ ế ế ữ ư
Nh n s a Ki m tra ch t lậ ữ → ể ấ ượng Làm l nh và b o qu n → ạ ả ả →
V n chuy n Li tâm Tiêu chu n hóa Gia nhi t ậ ể → → ẩ → ệ →
Đ ng hóa Tùy t ng lo i s a mà có các phồ → ừ ạ ữ ương pháp ch bi n ti p ế ế ế theo
C th trong đó:ụ ể
• Nh n s a:ậ ữ
T i m i c s s n xu t đ u có b ph n nh n s a nguyên li u theo th i ạ ỗ ơ ở ả ấ ề ộ ậ ậ ữ ệ ờ gian nh t đ nh trong ngày. Thấ ị ường vào sáng s m và chi u. Trớ ề ước khi
nh n s a ph i chú ý t i đ s ch c a thùng ch a s a. ậ ữ ả ớ ộ ạ ủ ứ ữ
• Ki m tra ch t lể ấ ượng:
S a sau khi đữ ược nh n s đậ ẽ ượ ấc l y m u và ti n hành ki m tra các tiêu ẫ ế ể chu n hóa lí, ch tiêu c m quan và v sinh. ẩ ỉ ả ệ
• Làm l nh và b o qu n:ạ ả ả
S a đữ ược b o qu n 46ả ả ở 0C t i lúc ch bi n.ớ ế ế
• V n chuy n: ậ ể
S a sau khi đữ ược làm l nh đ b o qu n s đạ ể ả ả ẽ ược đ a v nhà máy đ ch ư ề ể ế
bi n ngay trong ngày thu s a.ế ữ
• Li tâm:
Li tâm là quá trình tách m t cách nhanh chóng các ph n t có kh i lộ ầ ử ố ượng riêng khác nhau m t cách nhanh chóng b ng l c li tâm. Trong quá trình li ộ ằ ự tâm không có bi n đ i hóa h c, sinh h c mà ch làm bi n đ i tính ch t v tế ổ ọ ọ ỉ ế ổ ấ ậ
lí c a s n ph m. Trong ch bi n s a, li tâm là quá trình lo i b nhanh ủ ả ẩ ế ế ữ ạ ỏ chóng các t p ch t c h c kh i s a.ạ ấ ơ ọ ỏ ữ
Trang 5• Tiêu chu n hóa:ẩ
Các lo i s a khác nhau s có hàm lạ ữ ẽ ượng ch t béo, ch t khô khác nhau. ấ ấ
M c đích c a quá trình này là đi u ch nh hàm lụ ủ ề ỉ ượng các thành ph n dinh ầ
dưỡng trong s a ph c v yêu c u c a con ngữ ụ ụ ầ ủ ười
• Gia nhi t:ệ
S a đữ ược gia nhi t 4050ệ ở 0C
• Đ ng hóa:ồ
Là quá trình nh m xé nh các h t c u béo đ chúng phân tán đ u trong ằ ỏ ạ ầ ể ề
s a, tránh hi n tữ ệ ượng phân l p, tách l p, gia tăng đ đ ng nh t cho s n ớ ớ ộ ồ ấ ả
ph m đ b o qu n đẩ ể ả ả ược lâu h n. ơ
Tùy t ng lo i s a mà ngừ ạ ữ ười ta ti p t c th c hi n các quy trình thanh trùng, ti t ế ụ ự ệ ệ trùng đ đóng h p và b o qu n s n ph m s a. Ví d : ể ộ ả ả ả ẩ ữ ụ
S a thanh trùng: Thanh trùng nhi t đ 7075ữ ở ệ ộ 0C
S a ti t trùng: Ti t trùng 130137ữ ệ ệ ở 0C trong vài phút ho c ti t trùng UHT ặ ệ ở
1450C trong vài giây…
2. Thi t b : ế ị
• H th ng thi t b trong dây chuy n s n xu t rau qu :ệ ố ế ị ề ả ấ ả
• Máy nghi n. ề
• Máy đóng túi chân không
• Thi t b gia nhi t tr c vít.ế ị ệ ụ
• Máy chà
• N i 2 v ồ ỏ
• Thi t b thanh trùng cao áp.ế ị
• Thi t b thanh trùng liên t c.ế ị ụ
• Máy ghép mí bán t đ ng.ự ộ
• Thùng n nhi t có đ o tr n.ổ ệ ả ộ
Trang 6• Thi t b cô đ c màng.ế ị ặ
• Thi t b cô đ c chân không.ế ị ặ
• Máy l c khung b n.ọ ả
• Thi t b thanh trùng ng l ng ng.ế ị ố ồ ố
• Thi t b rót có đ nh lế ị ị ượng
• H th ng thi t b trong dây chuy n s n xu t s a :ệ ố ế ị ề ả ấ ữ
• Thùng làm l nh.ạ
• Thi t b li tâm s a.ế ị ữ
• Thi t b thanh trùng t m b n.ế ị ấ ả
• Thi t b đ o tr n b ế ị ả ộ ơ
• Máy đ ng hóa.ồ
• Thùng làm phomat
• Máy ép phomat
3. Tìm hi u c u t o và nguyên lí ho t đ ng c a m t s thi t b ể ấ ạ ạ ộ ủ ộ ố ế ị
sau:
a.Thi t b nghi n ế ị ề .
Mô t thi t b : TA1D, Italiaả ế ị
Thông s k thu t:ố ỹ ậ
Năng su t : ấ
100kg/h v i các s n ph m ớ ả ẩ ướt
10kg/h v i các s n ph m khôớ ả ẩ
Phân lo i kích th óc m t lạ ư ắ ưới 2 6
10 14mm
Đi n cung c p 220/380V 3 pha, ệ ấ
50Hz, 1,5kW
T c đ đ ng c 11002400v/pố ộ ộ ơ
Kích thước: 800x800x1750h mmn
Tr ng lọ ượng: 100kg
Trang 7• C u t o:ấ ạ
• Đ ng c quay, búa nghi n, n p ( có thi t b c m bi n), b ng đi u ộ ơ ề ắ ế ị ả ế ả ề khi n búa nghi n( đ đi u khi n kích thể ề ể ề ể ước sau khi nghi n), cánh ề nghi n, tr c quay, v ề ụ ỏ
• Nguyên lí ho t đ ng:ạ ộ
Nguyên li u sau khi đệ ượ ử ạc r a s ch và thái v i kích thớ ước phù h p t ng lo iợ ừ ạ
được cho vào c a vào phía trên c a máy nghi n. Nguyên li u sau khi cho vàoử ủ ề ệ máy nghi n dề ưới tác d ng c a tr c quay và các cánh nghi n thì nguyên li u ụ ủ ụ ề ệ
b băm và ép vào má nghi n. Má nghi n có th có gân ho c nh n giúp ị ề ề ể ặ ẵ
nguyên li u d b làm nh Qua các l nh trên má nghi n, nh ng ph n ệ ễ ị ỏ ỗ ỏ ề ữ ầ nguyên li u đã đ t kích thệ ạ ước cài đ t ra ngoài b ng c a sau. Nh ng nguyên ặ ằ ử ữ
li u ch a đ t kích thệ ư ạ ước thì ti p t c b quay và ép vào má nghi n đ n khi ế ụ ị ề ế
đ t kích thạ ước yêu c u. ầ
b. Thi t b chà: ế ị
Mô t thi t b : TA16D, Italiaả ế ị
Thông s k thu tố ỹ ậ
Lưới chà kích thước: 0,51 mm
Đi n cung c p :220/380 3 pha, ệ ấ
50Hz, P 0,7kW
Đ ng c :3601850v/pộ ơ
Kích thước: 850x550x11250
mm
Tr ng lọ ượng: 85kg
• C u t o: ấ ạ
Trang 8• G m 1 đ ng c g n v i 1 tr c g m 3 cánh chà b ng thép không r ồ ộ ơ ắ ớ ụ ồ ằ ỉ
Lưới chà có các l nh , kích thỗ ỏ ước các l chà 0.5; 0.75; 1.0; 1.5mm đ ỗ ể
t o đ m n mong mu n. Ngoài ra máy chà còn có h th ng r a, khung ạ ộ ị ố ệ ố ử
đ b ng thép, ph u dỡ ằ ễ ướ ẫi d n b t chà, ph u trên d n v , h t b đi, ộ ễ ẫ ỏ ạ ỏ
b ng đi u khi n,van c m bi n đ đóng m c a máy chà.ả ề ể ả ế ể ở ử
• Nguyên lí ho t đ ng:ạ ộ
Nguyên li u sau khi nghi n và đệ ề ược gia nhi t, b sung nệ ổ ước (đ trành d ch ể ị chà bám dính vào lưới chà và tăng năng su t chà) đấ ược đ a qua ph u vào ư ễ khoang chà. Khi đ ng c ho t đ ng, cách chà quay và xi t, ép d ch chà vào ộ ơ ạ ộ ế ị
lưới chà. Nh ng ph n ph i b đi nh v , h t đữ ầ ả ỏ ư ỏ ạ ược gi l i và theo ph u trênữ ạ ễ
ra ngoài. Ph n b t chà qua các l trên lầ ộ ỗ ưới chà ch y xu ng và theo ph u ả ố ễ
dưới ra ngoài
c. Thi t b n i 2 v : ế ị ồ ỏ
Mô t thi t b : TA25NT, Italiaả ế ị
Thông s k thu t:ố ỹ ậ
Dung tích: 40l
Đường kính trong: 400mm
Kích thước 500x900x1500 h
mm
Đi n cung c p 220V AC, ệ ấ
50/60Hz
Đ ng c 0,25kW và có t c đ ộ ơ ố ộ
15v/p
• C u t o:ấ ạ
Trang 9• G m đ ng c có cánh khu y, h th ng đ ng h đo áp su t, nhi t đ ; ồ ộ ơ ấ ệ ố ồ ồ ấ ệ ộ
h th ng van x h i, nệ ố ả ơ ước, c n rót…Thân thi t bj g m 2 khoang: 1 ầ ế ồ khoang bên trong ch a nguyên li u và 1 khoang ngoài ch a h i.ứ ệ ứ ơ
• Nguyên lí ho t đ ng:ạ ộ
•Nguyên li u rau qu sau khi qua thi t b chà đệ ả ế ị ược đ a vào n i 2 v Khi ư ồ ỏ thi t b ho t đ ng, khoang bên ngoài đế ị ạ ộ ượ ấc c p h i t h th ng n i ơ ừ ệ ố ồ
h i trong phân xơ ưởng đ làm nóng nguyên li u khoang bên trong, ể ệ ở
k t h p v i các cánh khu y c a thi t b , nguyên li u s đế ợ ớ ấ ủ ế ị ệ ẽ ược làm nóng đ u. Sau khi làm nóng, nguyên li u đề ệ ược rót ra ngoài c n rót.ầ Chú ý: N u nhi t đ gi m ta ph i tăng cế ệ ộ ả ả ường lượng h i b ng cách m ơ ằ ở van h i c p vào và ngơ ấ ượ ạc l i khi nhi t đ quá cao ta ph i x van h i x ệ ộ ả ả ơ ả áp
d. Thi t b cô đ c chân không: ế ị ặ
Mô t thi t b : TA62D, Italiaả ế ị
Thông s k thu tố ỹ ậ
Th tích : 40lể
Kích thước: 1030x850x2100 h mm
Tr ng lọ ượng :265kg
Đi n cung c p:220/380V 3 pha ệ ấ
50/60Hz, 2kW
Công su t tiêu th h i nấ ụ ơ ước : 30kg/h
T c đ khu y :15v/p, t c đ bay h iố ộ ấ ố ộ ơ
30l/h,
Tiêu th nụ ước: 4555l/h
Áp su t nén :12 barấ
• C u t oấ ạ
• Thi t b cô đ c chân không g m có: khoang đun nóng nguyên ế ị ặ ồ
li u, khoang ch a nệ ứ ước ng ng, b m chân không, đ ng c cánh ư ơ ộ ơ khu y. Ngoài ra còn có ph u ch t th m, b ng đi u khi n, h ấ ễ ấ ơ ả ề ể ệ
Trang 10th ng van và đố ường d n h i, d n nẫ ơ ẫ ước; đ ng h đo nhi t đ , ồ ồ ệ ộ
áp su t, chân không…ấ
• Nguyên lí ho t đ ng:ạ ộ
• Nguyên li u sau khi đệ ược đ a vào khoang đun nóng thì đư ược
đ o tr n nh đ ng c cánh khu y. H i đả ộ ờ ọ ơ ấ ơ ượ ấc c p vào khoang đun nóng nh h th ng d n h i thì làm sôi và x y ra hi n tờ ệ ố ẫ ơ ả ệ ượ ng
b c h i. Ph n h i thoát ra đố ơ ầ ơ ược chuy n sang khoang ng ng t ể ư ụ
r i đồ ược làm mát và ng ng t t i đó.ư ụ ạ
• Đ tăng hi u su t b c h i ngể ệ ấ ố ơ ười ta s d ng thi t b b m hút ử ụ ế ị ơ chân không đ b m hút h i t o đ chân không.Quá trình b c h iể ơ ơ ạ ộ ố ơ
s làm nguyên li u d n b cô đ c. ẽ ệ ầ ị ặ
e. Thi t b rót có đ nh l ế ị ị ượ ng:
• C u t o : thi t b rót có đ nh lấ ạ ế ị ị ượng g m ph u đ a d ch c n rót vào, h ồ ễ ư ị ầ ệ
th ng 2 pittong đ ng tr c ho t đ ng nh h th ng nén khí. Ngoài ra thi t ố ồ ụ ạ ộ ờ ệ ố ế
b này còn g m các b ph n khác nh van đ nh lị ồ ộ ậ ư ị ượng t đ ng, đự ộ ường d nẫ nén khí, b ng đi u khi n (đi u khi n ch đ rót: rót t đ ng liên t c hay ả ề ể ề ể ế ộ ự ộ ụ bán liên t c).ụ
• Nguyên lí ho t đ ng:ạ ộ
• Thi t b rót có đ nh lế ị ị ượng ho t đ ng trên c ch c a pittong nénạ ộ ơ ế ủ khí, t o 1 kho ng cách( có th đi u ch nh đạ ả ể ề ỉ ược nh tay quay ờ
đi u khi n). S n ph m đề ể ả ẩ ược rót có đ nh lị ượng nh s đi u ờ ự ề
ch nh kho ng cách c a h th ng 2 pittong đ ng tr c ( kho ng ỉ ả ủ ệ ố ồ ụ ả cách gi a 2 pittong này chính là th tích d ch c n rót). H th ng ữ ể ị ầ ệ ố van đ nh lị ượng đóng m t đ ng đi u khi n s đ u đ n c a ở ự ộ ề ể ự ề ặ ủ quá trình này
Trang 11• Nguyên t c ho t đ ng c a van khí nén và ch đ m van rót ắ ạ ộ ủ ế ọ ở
nh sau:ư + Quá trình n p nguyên li u: Khí nén đi vào 4, đi ra 1. Van 2; 3 ạ ệ đóng, pittong d ch chuy n t ph i sang trái van đ c bi t chuy n ị ể ừ ả ặ ệ ể
đ ng nh 1. Nguyên li u độ ư ệ ược n p vào khoang ch a.ạ ứ + Quá trình rót nguyên li u: Khí nén đi vào 2 và đi ra 3. Van 1; ệ ở
4 đóng, pittong d ch chuy n t trá sang ph i và van đ c bi t ị ể ừ ả ặ ệ chuy n đ ng nh 2. Nguyên li u để ộ ư ệ ược đ y ra và rót vào bao bìẩ
f. Thi t b đun nóng tr c vít: ế ị ụ
Mô t thi t b : ả ế ị
TA15D, Italia
Thông s k thu t:ố ỹ ậ
Dung tích: 40l
H i tiêu th : 12ơ ụ
20kg/h v i áp su t 2ớ ấ
3bar
Đi n cung c p: ệ ấ
200w, 380V 3 pha,
50Hz
T c đ đ ng c : ố ộ ộ ơ
210v/p
Kích thước:
2050x600x1300 mm
Tr ng lọ ượng :
162kg
• C u t o:ấ ạ