1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de kiem tra dai so chuong 4

4 435 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 341 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI LÀM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 6 điểm Ghi phương án trả lời đúng vào ô trống Đáp án B/ PHẦN TỰ LUẬN 4 điểm... BÀI LÀM A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM 6 điểm Ghi phương án trả lời đúng vào ô trống Đáp á

Trang 1

Thứ tư, ngày 22/3/2017

Kiểm tra chương 4

ĐẠI SỐ 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ tên:

ĐIỂM

Lớp: Mã đề: 123

TN: TL:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Bất phương trình sau đây tương đương với bất phương trình x   ?5 0

A (x1) (2 x5) 0 B x x 2( 5) 0 C x 5(x 5) 0  D x 5(x 5) 0 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình x 2017 2017 x là gì?

Câu 3: Bất phương trình 2 0

x x

 có tập nghiệm là:

A 1;2

2

2

2

2

Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0

xx

  là:

2

  

2

2

  

2

Câu 5: Bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x    có nghiệm là:

2

23

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 2 1

1 x  là:

A x     ; 1  1; B x    ( ; 1)

Câu 7: Giải bất phương trình: 3x2  4x  1 0 ta được tập nghiệm là:

A S   ;12

  B S13;1

  C S (3; )

 D ;1 1; 

3

S     

Câu 8 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x x 31 02x 6

   

A 1;3

2

S  

2

S   

  C S    ;3 D

1

; 2

S  

Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x  4 0

A (4,) B ( , 4] C ( , 4) D [4,+ ).

Câu 10: Giá trị nào của m thì phương trình : x2 - mx +1 -3m = 0 có 2 nghiệm trái dấu?

A m >

3

1

B m <

3

1

C m > 2 D m < 2 Câu 11: Cho 0 > a > b > c thì bất đẳng thức nào dưới đây sai ?

A a + b + c < 0 B abc < 0 C ab < 0 D 2 2

b  c

Câu 12: Cho a và b là hai số thực bất kì Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nếu a < b thì 1 1

   

Trang 2

B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm)Giải bất phương trình:

Bài 2: ( 1điểm)Cho hàm số f x   m1x2 m2x3m1 Tìm m để f x  0,  x

BÀI LÀM

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Ghi phương án trả lời đúng vào ô trống

Đáp án

B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Trang 3

Thứ tư, ngày 22/3/2017

Kiểm tra chương 4

ĐẠI SỐ 10

Thời gian làm bài: 45 phút;

Họ tên:

ĐIỂM

Lớp: Mã đề: 123

TN:

TL:

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Câu 1: Bất phương trình sau đây tương đương với bất phương trình x   ?5 0

A x x 2( 5) 0 B (x1) (2 x5) 0 C x 5(x 5) 0  D x 5(x 5) 0 

Câu 2: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 0

xx

  là:

A ; 3 .

2

  

2

2

  

2

Câu 3: Tập nghiệm của bất phương trình x 2017 2017 x là gì?

Câu 4: Bất phương trình 2 0

x x

 có tập nghiệm là:

A 1;2

2

2

2

2

Câu 5: Bất phương trình 5 1 2 3

5

x

x    có nghiệm là:

2

23

Câu 6: Nghiệm của bất phương trình 2 1

1 x  là:

A x     ; 1  1; B x (1;  ) C x    ( ; 1) D x  ( 1;1)

Câu 7 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x x 31 02x 6

   

A S12;

1

;3 2

S  

  D S  3;12

Câu 8 Giải bất phương trình: 3x2  4x  1 0 ta được tập nghiệm là:

A S (3; )

 B S13;1

  C S    ;12

  D ;1 1; 

3

S     

Câu 9: Tìm tập nghiệm của bất phương trình x  4 0

A (4,) B ( , 4] C ( , 4) D [4,+ ).

Câu 10: Giá trị nào của m thì phương trình : x2 - mx +1 -3m = 0 có 2 nghiệm trái dấu?

A m >

3

1

B m <

3

1

C m > 2 D m < 2 Câu 11: Cho 0 > a > b > c thì bất đẳng thức nào dưới đây sai ?

A a + b + c < 0 B abc < 0 C ab < 0 D 2 2

b  c

Câu 12: Cho a và b là hai số thực bất kì Khẳng định nào sau đây đúng ?

A Nếu a < b thì 1 1

a 3  a 3

   

Trang 4

B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Bài 1: ( 3 điểm)Giải bất phương trình:

a) x2 7x  6 0 b) 2x + 5 > 5x – 7

Bài 2: ( 1điểm) Cho hàm số f(x) ( m 3)x2(m3)x (m1) Tìm m để f x  0,  x

BÀI LÀM

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm)

Ghi phương án trả lời đúng vào ô trống

Đáp án

B/ PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)

Ngày đăng: 02/04/2017, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w