1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra đại số chương 4

3 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường: PTDT NỘI TRÚLớp: …….

Trang 1

Trường: PTDT NỘI TRÚ

Lớp: ……

Họ và Tên:

………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN: ĐẠI SỐ 7

ĐỀ :

I/ TRẮC NGHIỆM (2 điểm) Đánh dấu (X) vào ý trả lời đúng nhất:

Câu 1: Biểu thức đại số biểu thị cho tích của x và y là :

A x + y B x - y C x

y D x.y

Câu 2: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2

2x yz là :

A 2 3

2x y B 2

2x y C 2

- x yz D 2xyz

Câu 3: Bậc của đa thức x + y + x y -1 là8 10 4 3

A 10 B 7 C 5 D 8

Câu 4: Giá trị của biểu thức M = 2

x y -1 tại x = -1 và y = 1 là :

A 1 B -1 C 0 D 2

II/ TỰ LUẬN (8 điểm)

Bài 1: ( 3đ)

a) Thu gọn rồi tìm bậc của đơn thức sau: A = - 9 x y2 2

xy 3 b) Tính giá trị của đơn thức A tại x = 2 và y = - 1

Bài 2: (4đ)

Cho các đa thức sau :

f(x) = 6 - 4x + 7x + 12x3 2 4 h(x) = 12x + 1 + 7x - 30x - 4x 4 2 3

a) Tính Q(x) = f(x) + h(x)

b) Tính S(x) = f(x) – h(x)

c) Tìm nghiệm S(x)

d) Tính Q1

Bài 3: Cho đa thức M(x) = 2x3 + x2 + ax – 6 Xác định các hệ số a biết M(2) = 24

Trang 2

ĐÁP ÁN

I/ TRẮC NGHIỆM (2) (2 điểm)

II/ Tù luËn (8 điểm)

Đề 2

Bµi1 (3®)

a) Thu gọn A = 3 3 5

- x y 4 Bậc của A là 8

b) A = - 3x y3 5 - 3 2 (-1)3 5 6

1,0 1,0 1,0

24x -8x +14x - 30x + 7 b) S(x) = 30x + 5

c) S(x) = 0  30x + 5  x = 1

6

d) Q1 =24.(-1) -8.(-1) +14.(-1) - 30.(-1) + 74 3 2

= 83

1,0 1,0 1,0 1,0

Bµi 3 (1®) Ta có M(2) = 2.23 + 22 + a.2 – 6 = 24

 2a + 14 = 24  a = 5

0,5 0,5

Ngày đăng: 01/06/2015, 11:00

w