T×m bËc cña Hx.
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và Tờn:……… MễN : ĐẠI SỐ 7
Lớp :7
Lời phê của thầy giáo
Điểm
I - Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: Giá trị của biểu thức: 5x2 + 3x -1 tại x = -1 là:
A : 1 B : - 1 C : 3 D : 4
Câu 2: Trong các cách viết sau cách nào không cho ta đơn thức A : 3x2y2z B : - 0,5x3 C : (x-2)yz D : xyz Câu 3: Bậc của đơn thức 2 1 x2y2z5 là A : 3 B : 5 C : 8 D : 9
Câu 4: Kết quả của phép tính ( - 1 3x 2y)(2xy3) là A : 4 1 x3y4 B : -2
3 x3y4 C :
2 1 x3y4 D : 2
3 x3y4 Câu 5: Kết quả của phép tính 3xy2-(-3xy2 ) là. A : 6xy2 B: -6xy2 C : 7 xy2 D : 8xy2 Câu 6: Nối mỗi đơn thức ở cột A với một đơn thức ở cột B để đợc cặp đơn thức đồng dạng :
Cột A Cột B Nối 1/ - 4 x2yz a/ 4 1 x2y2z 1 + 2/ 2 1 x2y2z b/ - 0,5 xy2z 2 + c/ 16 x2yz II- Trắc nghiệm Tự luận: ( 7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Tính giá tri của biểu thức M = ( x2 + xy – y2) – x2 – 4xy – 3y2 Tại x = 0,5 ; y = - 4 ………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: (4điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x5 – 3x2 +7x4-9x3+x2 -1 4x và Q(x) = 5x 4 -x5 + x2 - 2x3 + 3x2 -1 4 a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P(x) và Q(x) theo lũy thừa giảm dần của biến ………
………
Trang 2………
………
b)TÝnh P(x) + Q(x) vµ P(x) - Q(x) ………
P(x) + Q(x) P(x) - Q(x) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
c) Gäi H(x) lµ P(x) - Q(x) T×m bËc cña H(x) ………
………
……C©u 3: (1 ®iÓm) Các số sau đây: 8; -8; 12; -12 số nào là nghiệm của đa thức f(x) = 1 4x+3 ? vì sao? ………
………
………
………
………
………
………
………