1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi thu hoc ky 2-khoi 12

2 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 52,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử khối của X bằng Câu 2: Cho các chất: ancol metylic; axit fomic; fructozơ; mantozơ; saccarozơ; xenlulozơ.. Khối lượng muối tạo thành là Câu 4: Để phân biệt anilin và etylamin đự

Trang 1

TRƯỜNG THPT TÂY THẠNH

MÔN : HÓA – KHỐI 12

Thời gian làm bài: 60 phút

Mã đề 315

Câu 1: Amino axit X chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 0,04 mol X tác dụng hết với dd NaOH;

sau phản ứng thu được 5,56 gam muối natri Phân tử khối của X bằng

Câu 2: Cho các chất: ancol metylic; axit fomic; fructozơ; mantozơ; saccarozơ; xenlulozơ Số chất không cho phản

ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 3: Cho 2,49 g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500 ml dung dịch H2SO4 loãngta thấy có 1,344 lít H2 (đktc) thoát ra Khối lượng muối tạo thành là

Câu 4: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sâu đây?

A Dung dịch AgNO3 B Dung dịch HCl C Dung dịch Br2 D Dung dịch NaOH

Câu 5: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch:

A HNO3loãng B NaOH loãng C H2SO4 loãng D NaCl loãng

Câu 6: Khi thủy phân lipit trong môi trường kiềm thì thu được muối của axít béo và:

A glixerol B este đơn chức C ancol đơn chức D phenol

Câu 7: Cho biết sản phẩm thu được khi thuỷ phân hoàn toàn tơ enang trong dung dịch HCl dư :

A ClH3N-(CH2)6- COOH B H2N- (CH2)6- COOH

C ClH3N- CH(CH3)- COOH D ClH3N- (CH2)5- COOH

Câu 8: Amin nào sau đây ko có khả năng làm quì tím hóa xanh.

A đimetylamin B etylamin C Phenylamin D metylamin

Câu 9: Phản ứng nào xảy ra được:

A Sn + Mg2+  Mg + Sn2+ B 3Pb + 2Al3+  2Al + 3Pb2+

C Fe2+ + Ag+  Fe3+ + Ag D Cu + Fe2+  Fe + Cu2+

Câu 10: Saccarozơ và glucozơ có tính chất chung là:

A Lên men tạo ancol etylic B Thủy phân trong môi trường axít hoặc enzim

C Tác dụng với AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag D Hòa tan Cu(OH)2 tạo dd có màu xanh lam

Câu 11: Phát biểu nào sau đây không chính xác?

A Đốt cháy aminoaxit luôn thu được: naminoaxit = 2.nN2

B Thêm dd NaOH dư vào dd CuSO4,sau đó thêm lòng trắng trứng xuất hiện màu xanh tím

C Nhỏ từ từ dd metylamin vào dd AlCl3 thấy sinh ra kết tủa keo trắng

D Nhỏ vài giọt HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

Câu 12: Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, ZnO, MgO B Cu, Fe, Zn, Mg C Cu, Fe, Zn, MgO D Cu, FeO, ZnO, MgO Câu 13: Nguyên liệu trực tiếp điều chế tơ lapsan là :

A etylenglicol và axit ađipic B axit ε–aminocaproic

C xenlulozơ trinitrat D axit terephtalic và etylenglicol

Câu 14: Để chống ăn mòn điện hóa đối với các tấm thép trong môi trường không khí ẩm, người ta thường dùng các

tấm kim loại mỏng làm bằng:

Câu 15: Cho a(g) anilin phản ứng với dd Br2 thấy sinh ra 15,84g kết tủa trắng Nếu cho a/4(g) anilin trên phản ứng hoàn toàn với dd HCl dư thì khối lượng muối thu được là:

A 3,084g B 3,108g C 1,554g D 0,876g

Câu 16: Dãy chất nào sau đây sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi giảm dần

A CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

C CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH D CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

Câu 17: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng

những phân tử nước gọi là phản ứng:

A nhiệt phân B đồng trùng hợp C trùng ngưng D trùng hợp

Câu 18: Ngâm một thanh nhôm vào dd AgNO3, sau một thời gian phản ứng lấy thanh nhôm ra cân lại thì thấy khối lượng thanh kim loại tăng 8,91g Khối lượng Ag sinh ra sau phản ứng:

Câu 19: Cho 7,5g glyxin tác dụng với 150ml dd NaOH 1M Cô cạn dd thu được khối lượng rắn khan là:

Trang 2

Câu 20: Một dung dịch có các tính chất: Tác dụng với Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam – 1; không tham gia phản ứng tráng gương – 2; Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim – 3 Dung dịch đó là:

A Mantozơ B Saccarozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 21: Đun nóng 172 g axit metacrylic với 147,2 g ancol etylic trong môi trường axit Giả sử phản ứng đạt hiệu

suất 70%, khối lượng este thu được là:

Câu 22: Khi thủy phân hoàn toàn cặp chất nào sau đây trong môi trường NaOH sẽ thu được cùng một loại muối:

A metyl propionat và etyl axetat B etyl axetat và isopropyl axetat

C isopropyl fomat và metyl axetat D etyl fomat và etyl axetat

Câu 23: Cho 8,85g một ankylamin tác dụng với dd FeCl3 dư thu được 5,35g kết tủa CTPT của ankylamin là

A C4H11N B C2H7N C CH5N D C3H9N

Câu 24: Cho một hỗn hợp gồm 18,69g tristearin và 25,792g tripanmitin vào dd NaOH đun nóng thì sau phản ứng

sinh ra a(g) glixerol, biết hiệu suất phản ứng đạt 100% Giá trị của a là:

A 2,944g B 4,786g C 1,932g D 4,876g

Câu 25: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì:

A Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm, kẽm là cực dương.

C Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử D Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.

Câu 26: Cho m(g) Zn vào dd HNO3 loãng thấy sau phản ứng sinh ra 5,7344 lít khí (đkc) không màu, hóa nâu đỏ trong không khí, giá trị của m là:

A 24,96g B 16,384g C 24,576g D 16,64g

Câu 27: Điện phân nóng chảy 9,12g một muối clorua, tại anot thu được 2,1504 lít khí (đkc) Kim loại đó là:

Câu 28: Một polime A chứa 456 mắt xích với khối lượng phân tử là 47424u A là:

A Nilon – 6 B Polistiren C Poli (etyl acrylat) D Policloropren

Câu 29: Cứ 0,05 mol một aminoaxit phản ứng vừa đủ với 50ml dd HCl 2M, cũng aminoaxit này nếu lấy 0,1 mol sẽ

phản ứng đủ với 16g dd NaOH 25% Aminoaxit này có:

A 1 nhóm NH2, 2 nhóm COOH B 1 nhóm NH2, 1 nhóm COOH

C 2 nhóm NH2, 1 nhóm COOH D 3 nhóm NH2, 1 nhóm COOH

Câu 30: Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi :

A hai gốc aminoaxit B một gốc glucozơ và một gốc fructozơ.

C hai gốc glucozơ D Nhiều mắt xích glucozơ

Câu 31: Nhóm chất nào sau đây có tính bazơ mạnh hơn so với metylamin:

A dimetylamin và kali hidroxit B natri hidroxit và diphenylamin

C benzenamin và dimetylamin D amoniac và phenylamin.

Câu 32: Axit glutamic (HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH) là chất có tính

A bazơ B lưỡng tính C axit D trung tính.

Câu 33: Kim loại X khi tác dụng với dd HCl và với khí Cl2 tạo ra hai sản phẩm muối khác nhau X là

Câu 34: Polime được dùng làm keo dán tổng hợp là:

A poli (metyl metacrylat) B poli (etilen terephalat) C poli (vinyl clorua) D poli (ure – fomandehit) Câu 35: Thủy phân 9,72 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là

Câu 36: Để sản xuất thuốc súng không khói, người ta cần các chất phản ứng là

A xenlulozơ và natri nitrat B xenlulozơ và axit nitric đặc.

C xenlulozơ và glixerol trinitrat D xenlulozơ và axit sunfuric đặc.

Câu 37: Cho các ion kim loại sau: Zn2+; Sn2+; Ni2+; Fe2+; Pb2+ thứ tự tính oxihóa giảm dần là:

A Pb2+ > Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Zn2+ B Zn2+ >Sn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+

C Sn2+ >Ni2+ >Zn2+ >Pb2+ >Fe2+ D Sn2+ > Zn2+ >Ni2+ >Fe2+ >Pb2+

Câu 38: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng còn mỡ động vật thường ở trạng thái rắn.

B Xà phòng là hỗn hợp muối natri của các axit béo.

C Dùng xà phòng giặt rửa trong nước cứng sẽ tạo kết tủa với các ion Ca2+, Mg2+

D Chất béo rắn là chất chủ yếu chứa các gốc axit béo không no.

Câu 39: Loại tơ không thuộc tơ hóa học là:

A Nilon – 6 B Tơ olon C Tơ visco D Tơ tằm

Câu 40: Trùng hợp 21(g) C2H4 thu được 16,8 (g) polime (PE) Hiệu suất phản ứng trùng hợp là

-Cho M: C = 12, H = 1, O = 16, Na = 23, K = 39, Ag = 108, N = 14, Ba = 137, Ca = 40, Fe = 56,

Cl = 35.5, S = 32, Zn = 65; Al = 27; Br = 80; Mg = 24;

Ngày đăng: 06/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w