a. Điều kiện tự nhiên Khi sử dụng đất ngoài bề mặt không gian, cần chú ý đến việc thích ứng với điều kiện tự nhiên và quy luật sinh thái tự nhiên của đất cũng như các yếu tố bao quanh mặt đất. Trong điều kiện tự nhiên, khí hậu là yếu tố hạn chế hàng đầu, tiếp đến là đất đai (chủ yếu là địa hình và thổ nhưỡng) và các yếu tố khác. Yếu tố khí hậu Yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sản xuất nông nghiệp và điều kiện sinh hoạt của con người. Tổng tích ôn nhiều ít, nhiệt độ bình quân cao thấp, sự sai khác nhiệt độ về thời gian, không gian, giữa nhiệt độ tối cao và tối thấp ảnh hưởng trực tiếp đến sự phân bố, sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng. Cường độ ánh sáng mạnh hay yếu, thời gian chiếu sáng dài hay ngắn có tác dụng ức chế đối với sinh trưởng, phát triển và tác dụng quang hợp của cây. Chế độ nước vừa là điều kiện quan trọng để cây trồng vận chuyển dinh dưỡng, vừa giúp cho sinh vật sinh trưởng và phát triển. Lượng mưa nhiều hay ít, bốc hơi mạnh hay yếu có ý nghĩa trong việc giữ nhiệt độ và độ ẩm đất, cũng như khả năng đảm bảo cung cấp nước cho sinh trưởng của cây trồng… Điều kiện đất đai (địa hình và thổ nhưỡng) Sự sai khác giữa địa hình, địa mạo, độ cao so với mực nước biển, độ dốc và hướng dốc, mức độ xói mòn mặt đất… thường dẫn đến sự khác nhau về loại thổ nhưỡng và khí hậu, ảnh hưởng đến sản xuất và phân bố các ngành nông, lâm nghiệp. Địa hình và độ dốc ảnh hưởng đến phương thức sử dụng đất nông nghiệp, cần đặt ra yêu cầu xây dựng đồng ruộng để thuỷ lợi hoá và cơ giới hoá. Đối với đất phi nông nghiệp, địa hình phức tạp sẽ ảnh hưởng tới giá trị công trình và gây khó khăn cho thi công. Điều kiện thổ nhưỡng quyết định rất lớn đến hiệu quả sản xuất nông nghiệp. Độ phì của đất là tiêu chí quan trọng về sản lượng cao hay thấp. Độ dày tầng đất và tính chất đất ảnh hưởng lớn đối với sinh trưởng của cây trồng. Đặc thù của điều kiện tự nhiên mang tính khu vực, vị trí địa lý của vùng cùng với sự khác biệt về điều kiện ánh sáng, nhiệt độ, nguồn nước… sẽ quyết định đến khả Quy hoạch sử dụng đất Nguyễn Quang Việt 6 năng, công dụng và hiệu quả sử dụng đất. Vì vậy, trong thực tiễn sử dụng đất cần tuân thủ quy luật tự nhiên, tận dụng lợi thế nhằm đạt hiệu ích cao nhất về xã hội, môi trường và kinh tế. b. Điều kiện kinh tế xã hội Điều kiện kinh tế xã hội bao gồm nhiều yếu tố như chế độ xã hội, dân số và lao động, thông tin và quản lý, chính sách môi trường và chính sách đất đai, yêu cầu quốc phòng, sức sản xuất và trình độ phát triển kinh tế hàng hoá, cơ cấu kinh tế và phân bố sản xuất, trình độ quản lý, sử dụng lao động, sự phát triển khoa học kỹ thuật, điều kiện và trang thiết bị vật chất cho công tác phát triển nguồn nhân lực… Điều kiện kinh tế xã hội thường có ý nghĩa quyết định, chủ đạo đối với việc sử dụng đất. Trong một vùng lãnh thổ, điều kiện tự nhiên có sự khác biệt không lớn, về cơ bản là giống nhau, nhưng điều kiện kinh tế xã hội lại khác nhau, dẫn đến tình trạng có vùng đất đai được khai thác triệt để đem lại hiệu quả kinh tế rất cao, có nơi lại bỏ hoang hoá hoặc khai thác với hiệu quả rất thấp. Điều kiện tự nhiên có nhiều lợi thế, nhưng các điều kiện kinh tế xã hội, kỹ thuật không tương ứng thì ưu thế tài nguyên cũng khó có thể trở thành sức sản xuất hiện thực. Khi điều kiện kinh tế kỹ thuật được ứng dụng vào khai thác sử dụng đất, sẽ phát huy mạnh mẽ tiềm lực sản xuất của đất, đồng thời góp phần cải tạo điều kiện môi trường tự nhiên, biến điều kiện tự nhiên từ bất lợi thành điều kiện có lợi cho phát triển kinh tế xã hội. Trình độ phát triển kinh tế xã hội khác nhau dẫn đến trình độ sử dụng đất khác nhau. Nền kinh tế và các ngành càng phát triển, yêu cầu về đất đai sẽ càng lớn, lực lượng vật chất dành cho việc sử dụng đất càng được tăng cường, năng lực sử dụng đất của con người sẽ được nâng cao. Ảnh hưởng của điều kiện kinh tế đến việc sử dụng đất được đánh giá bằng hiệu quả sử dụng đất. Thực trạng sử dụng đất liên quan đến lợi ích kinh tế của người sở hữu, sử dụng và kinh doanh đất đai. Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, đất được dùng cho xây dựng cơ sở hạ tầng đều dựa trên nguyên tắc hạch toán kinh tế, thông qua việc tính toán hiệu quả kinh doanh sản xuất. Tóm lại, điều kiện tự nhiên và kinh tế xã hội tạo ra nhiều tổ hợp ảnh hưởng đến việc sử dụng đất. Tuy nhiên mỗi yếu tố giữ vị trí và có tác động khác nhau. Điều kiện
Trang 1BỘ TÀI NGUYấN VÀ MễI TRƯỜNG CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2007/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Trang 2BỘ TÀI NGUYấN VÀ MễI TRƯỜNG CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
QUY ĐỊNH VỀ THÀNH LẬP BẢN ĐỒ HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 22/2007/QĐ-BTNMT ngày 17 tháng 12 năm 2007
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
HÀ NỘI - 2007
Trang 3B 浦 TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR姶云NG
C<n c泳 Lu壱t A医t 8ai ngày 26 tháng 11 n<m 2003;
C<n c泳 Ngh鵜 8鵜nh 181/2004/NA-CP ngày 29 tháng 10 n<m 2004 c栄a Chính
ph栄 v隠 thi hành Lu壱t A医t 8ai;
C<n c泳 Ngh鵜 8鵜nh s嘘 12/2002/NA-CP ngày 22 tháng 01 n<m 2002 c栄a
Chính ph栄 v隠 ho衣t 8瓜ng 8o 8衣c b違n 8欝;
C<n c泳 Ngh鵜 8鵜nh s嘘 91/2002/NA-CP ngày 11 tháng 11 n<m 2002 c栄a
Chính ph栄 quy 8鵜nh ch泳c n<ng, nhi羽m v映, quy隠n h衣n và c挨 c医u t鰻 ch泳c c栄a B瓜
Tài nguyên và Môi tr逢運ng;
Theo 8隠 ngh鵜 c栄a V映 tr逢荏ng V映 A<ng ký và Th嘘ng kê 8医t 8ai, V映 tr逢荏ng
V映 Khoa h丑c - Công ngh羽 và V映 tr逢荏ng V映 Pháp ch院,
QUY 蔭T A卯NH:
Ai隠u 1 Ban hành kèm theo Quy院t 8鵜nh này Quy 8鵜nh v隠 thành l壱p b違n 8欝
hi羽n tr衣ng s穎 d映ng 8医t
Ai隠u 2 Quy院t 8鵜nh này có hi羽u l詠c thi hành sau m逢運i l<m (15) ngày k吋 t瑛
ngày 8<ng Công báo và thay th院 Quy院t 8鵜nh s嘘 39/2004/QA-BTNMT ngày 31
tháng 12 n<m 2004 c栄a B瓜 tr逢荏ng B瓜 Tài nguyên và Môi tr逢運ng v隠 vi羽c ban hành
Quy ph衣m thành l壱p b違n 8欝 hi羽n tr衣ng s穎 d映ng 8医t
Ai隠u 3 Th栄 tr逢荏ng các 8挨n v鵜 thu瓜c B瓜, Giám 8嘘c S荏 Tài nguyên và Môi
tr逢運ng các t雨nh, thành ph嘘 tr詠c thu瓜c Trung 逢挨ng và t鰻 ch泳c, cá nhân liên quan
ch鵜u trách nhi羽m thi hành Quy院t 8鵜nh này./
N ¬i nhfn:
- V<n phòng Chính ph栄;
- Các B瓜, c挨 quan ngang B瓜, c挨 quan thu瓜c Chính ph栄;
- UBND các t雨nh, thành ph嘘 tr詠c thu瓜c Trung 逢挨ng;
- Các S荏 Tài nguyên và Môi tr逢運ng;
Trang 4I QUY ĈӎNH CHUNG
1 Quy ÿӏnh vӅ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt quy ÿӏnh thӕng
nhҩt nhӳng yêu cҫu kӻ thuұt cѫ bҧn cho viӋc thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөngÿҩt cӫa cҧ nѭӟc; vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ; tӍnh, thành phӕ trӵc thuӝc Trung ѭѫng (gӑi chung là cҩp tӍnh); huyӋn, quұn, thӏ xã, thành phӕ thuӝc tӍnh (gӑi chung là cҩp huyӋn); xã, phѭӡng, thӏ trҩn (gӑi chung là cҩp xã)
2 Quy ÿӏnh vӅ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt là cѫ sӣ ÿӇ thҭm ÿӏnh, kiӇm tra, nghiӋm thu các Dӵ án, ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cӫa cҧ nѭӟc, vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh
tӃ và các cҩp hành chính
3 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc thành lұp trong các kǤ kiӇm kê ÿҩt ÿai, lұp quy hoҥch, kӃ hoҥch và ÿiӅu chӍnh quy hoҥch sӱ dөng ÿҩt hoһc
thӵc hiӋn các dӵ án có liên quan ÿӃn hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt
4 Khi thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt và thӵc hiӋn các công viӋc
có liên quan ÿӃn bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi tuân theo các quy ÿӏnh trong Quy ÿӏnh này và các quy ÿӏnh khác có liên quan
5 Khi thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc phép sӱ dөng các quy ÿӏnh trong quy chuҭn kӻ thuұt ngành vӅ ÿo ÿҥc thành lұp các loҥi bҧn ÿӗ tѭѫng ӭng vӟi các quy ÿӏnh vӅ nӝi dung và ÿӝ chính xác cӫa bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөngÿҩt cùng tӹ lӋ NӃu các quy ÿӏnh trong quy chuҭn kӻ thuұt ngành có mâu thuүn
vӟi các quy ÿӏnh nêu trong Quy ÿӏnh này thì phҧi tuân theo Quy ÿӏnh này
6 Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng chӍ ÿҥo viӋc thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng
sӱ dөng ÿҩt trong phҥm vi cҧ nѭӟc và tә chӭc thӵc hiӋn thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn
trҥng sӱ dөng ÿҩt cҧ nѭӟc và các vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ Ӫy ban nhân dân các cҩp có trách nhiӋm tә chӭc thӵc hiӋn thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөngÿҩt cӫa ÿӏa phѭѫng theo quy ÿӏnh cӫa pháp luұt vӅ ÿҩt ÿai
7 Trong Quy ÿӏnh này các khái niӋm dѭӟi ÿây ÿѭӧc hiӇu nhѭ sau:
B ҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt là bҧn ÿӗ thӇ hiӋn sӵ phân bӕ các loҥi ÿҩt
theo quy ÿӏnh vӅ chӍ tiêu kiӇm kê theo mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt tҥi thӡi ÿiӇm kiӇm
kê ÿҩt ÿai và ÿѭӧc lұp theo ÿѫn vӏ hành chính các cҩp, vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh
Trang 5Khoanh ÿҩt là ÿѫn vӏ cѫ bҧn cӫa bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt, ÿѭӧc xác
ÿӏnh trên thӵc ÿӏa và thӇ hiӋn trên bҧn ÿӗ bҵng mӝt ÿѭӡng bao khép kín Trên bҧn
ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt tҩt cҧ các khoanh ÿҩt ÿӅu phҧi xác ÿӏnh ÿѭӧc vӏ trí, hình thӇ, loҥi ÿҩt theo hiӋn trҥng sӱ dөng cӫa khoanh ÿҩt ÿó
Lo ҥi ÿҩt trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc xác ÿӏnh theo mөc ÿích
sӱ dөng ÿҩt
Mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc xác ÿӏnh tҥi thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn ÿӗ
Trѭӡng hӧp khoanh ÿҩt ÿã có quyӃt ÿӏnh giao ÿҩt, cho thuê ÿҩt, chuyӇn mөc ÿích
sӱ dөng ÿҩt hoһc ÿã ÿăng ký chuyӇn mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt nhѭng tҥi thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn ÿӗ chѭa sӱ dөng ÿҩt theo mөc ÿích mӟi thì loҥi ÿҩt ÿѭӧc xác ÿӏnhtheo mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt mà Nhà nѭӟc ÿã giao, ÿã cho thuê, ÿã cho phép chuyӇn mөc ÿích sӱ dөng hoһc ÿã ÿăng ký chuyӇn mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt
Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt loҥi ÿҩt ÿѭӧc biӇu thӏ bҵng các ký hiӋu
tѭѫng ӭng trong "Ký hiӋu bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt và bҧn ÿӗ quy hoҥch sӱ
dөng ÿҩt" do Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng ban hành
Ĉӕi vӟi khoanh ÿҩt có nhiӅu mөc ÿích sӱ dөng thì thӇ hiӋn mөc ÿích sӱ
cӫa các cѫ quan nhà nѭӟc có thҭm quyӅn;
BiӇu thӏ ranh giӟi các khu dân cѭ nông thôn, khu công nghӋ cao, khu kinh
tӃ; ranh giӟi các nông trѭӡng, lâm trѭӡng; ranh giӟi các ÿѫn vӏ quӕc phòng, an ninh; ranh giӟi các khu vӵc ÿã quy hoҥch ÿѭӧc cҩp có thҭm quyӅn phê duyӋt và
ÿã triӇn khai cҳm mӕc trên thӵc ÿӏa;
Ĉӕi vӟi khu vӵc ÿang có tranh chҩp vӅ ÿӏa giӟi hành chính thì trên bҧn
ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi thӇ hiӋn rõ vӏ trí, ranh giӟi cӫa khu vӵc ÿó;
Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cӫa ÿѫn vӏ hành chính tiӃp giáp biӇn phҧi
thӇ hiӋn toàn bӝ diӋn tích các loҥi ÿҩt cӫa phҫn ÿҩt liӅn và các ÿҧo, quҫn ÿҧo trên
biӇn tính ÿӃn ÿѭӡng bӡ biӇn theo quy ÿӏnh hiӋn hành tҥi thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn
ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt
9 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi ÿѭӧc thành lұp trên bҧn ÿӗ nӅn có cùng tӹ lӋ Cѫ sӣ toán hӑc, ÿӝ chính xác, nӝi dung cӫa bҧn ÿӗ nӅn dùng ÿӇ thành
Trang 6lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt quy ÿӏnh tҥi Mөc III cӫa Quy ÿӏnh này
10 Nӝi dung bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt gӗm: các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣÿӏa lý trên bҧn ÿӗ nӅn, quy ÿӏnh tҥi Mөc III cӫa Quy ÿӏnh này; các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt, quy ÿӏnh tҥi Mөc IV và Mөc V cӫa Quy ÿӏnh này Các yӃu tӕ nӝi dung bҧn ÿӗ, khung bҧn ÿӗ, các ghi chú trong và ngoài khung cӫa bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi biӇu thӏ bҵng các ký hiӋu tѭѫng ӭng trong "Ký hiӋu bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt và bҧn ÿӗ quy hoҥch sӱ dөngÿҩt" do Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng ban hành
13 Trѭӟc khi thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi thu thұp, phân tích và ÿánh giá các tѭ liӋu, tài liӋu có liên quan; lұp ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình theo quy ÿӏnh cӫa Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng Trѭӡng hӧp thành
lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi áp dөng các giҧi pháp kӻ thuұt ngoài quy ÿӏnh cӫa Quy ÿӏnh này cҫn phҧi trình bày rõ các giҧi pháp kӻ thuұt ÿó trong ThiӃt
kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình
14 Dӵ án, thiӃt kӃ kӻ thuұt – dӵ toán công trình thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn
trҥng sӱ dөng ÿҩt do cѫ quan có thҭm quyӅn phê duyӋt, ÿѭӧc sӱ dөng trong suӕt quá trình thi công, là cѫ sӣ ÿӇ kiӇm tra, nghiӋm thu các sҧn phҭm ÿã hoàn thành
và thanh quyӃt toán công trình
15 Phѭѫng pháp thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc căn cӭ vào:
mөc ÿích, yêu cҫu thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt; tӹ lӋ bҧn ÿӗ nӅn; ÿһc ÿiӇm cӫa ÿѫn vӏ hành chính; diӋn tích, kích thѭӟc cӫa các khoanh ÿҩt; mӭc ÿӝÿҫy ÿӫ, ÿӝ chính xác và tin cұy cӫa các nguӗn tài liӋu hiӋn có; ÿiӅu kiӋn thӡi gian, trang thiӃt bӏ kӻ thuұt công nghӋ và trình ÿӝ cӫa lӵc lѭӧng cán bӝ kӻ thuұt
16 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp xã ÿѭӧc thành lұp bҵng mӝt trong các phѭѫng pháp sau:
- Phѭѫng pháp sӱ dөng bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ;
- Phѭѫng pháp sӱ dөng ҧnh chөp tӯ máy bay, hoһc vӋ tinh có ÿӝ phân giҧi cao ÿã ÿѭӧc nҳn chӍnh thành sҧn phҭm ҧnh trӵc giao;
- Phѭѫng pháp hiӋn chӍnh bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt chu kǤ trѭӟc
Trang 7Phѭѫng pháp này chӍ ÿѭӧc áp dөng khi: không có bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ và ҧnh chөp tӯ máy bay, hoһc ҧnh chөp tӯ vӋ tinh; bҧn ÿӗ hiӋn trҥng
sӱ dөng ÿҩt chu kǤ trѭӟc ÿѭӧc thành lұp trên bҧn ÿӗ nӅn theo quy ÿӏnh cӫa Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng khi sӕ lѭӧng và diӋn tích các khoanh ÿҩt ngoài thӵc ÿӏa ÿã
biӃn ÿӝng không quá 25% so vӟi bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cӫa chu kǤ trѭӟc
17 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp huyӋn, cҩp tӍnh, vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ và cҧ nѭӟc ÿѭӧc thành lұp theo công nghӋ sӕ bҵng phѭѫng pháp tәng hӧp tӯ
bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cӫa các ÿѫn vӏ hành chính cҩp dѭӟi trӵc thuӝc
18 Quy trình thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp xã theo
phѭѫng pháp sӱ dөng bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ ÿѭӧc thӵc
hiӋn theo các bѭӟc:
Bѭӟc 1 Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình:
- Khҧo sát sѫ bӝ, thu thұp, ÿánh giá, phân loҥi tài liӋu;
- Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình
Bѭӟc 2 Công tác chuҭn bӏ:
- Thành lұp bҧn ÿӗ nӅn tӯ bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ;
- Nhân sao bҧn ÿӗ nӅn, bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ;
- Lұp kӃ hoҥch chi tiӃt;
- Vҥch tuyӃn khҧo sát thӵc ÿӏa
Bѭӟc 3 Công tác ngoҥi nghiӋp:
- ĈiӅu tra, ÿӕi soát, bә sung, chӍnh lý các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣ ÿӏa lý lên bҧnsao bҧn ÿӗ nӅn;
- ĈiӅu tra, khoanh vӁ, chӍnh lý, bә sung các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ
dөng ÿҩt lên bҧn sao bҧn ÿӗ ÿӏa chính hoһc bҧn sao bҧn ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ
Bѭӟc 4 Biên tұp tәng hӧp:
- KiӇm tra, tu chӍnh kӃt quҧ ÿiӅu tra, bә sung, chӍnh lý ngoài thӵc ÿӏa;
- ChuyӇn các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt tӯ bҧn ÿӗ ÿӏa chính, hoһc
Trang 8- In bҧn ÿӗ (ÿӕi vӟi công nghӋ truyӅn thӕng thì hoàn thiӋn bҧn ÿӗ tác giҧ);
- ViӃt thuyӃt minh thành lұp bҧn ÿӗ
Bѭӟc 6 KiӇm tra, nghiӋm thu:
- KiӇm tra, nghiӋm thu;
- Ĉóng gói và giao nӝp sҧn phҭm
19 Quy trình thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp xã theo phѭѫngpháp sӱ dөng ҧnh chөp tӯ máy bay, hoһc ҧnh chөp tӯ vӋ tinh có ÿӝ phân giҧi cao ÿã ÿѭӧc nҳn chӍnh thành sҧn phҭm ҧnh trӵc giao ÿѭӧc thӵc hiӋn theo các bѭӟc:
Bѭӟc 1 Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình:
- Khҧo sát sѫ bӝ, thu thұp, ÿánh giá, phân loҥi tài liӋu;
- Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình
Bѭӟc 2 Công tác chuҭn bӏ:
- TiӃp nhұn, nhân sao bҧn ÿӗ nӅn;
- KiӇm tra ÿánh giá chҩt lѭӧng ҧnh;
- Lұp kӃ hoҥch chi tiӃt
Bѭӟc 3 ĈiӅu vӁ ҧnh nӝi nghiӋp:
- ĈiӅu vӁ, khoanh ÿӏnh các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt trên ҧnh;
- KiӇm tra kӃt quҧ ÿiӅu vӁ, khoanh ÿӏnh các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ
dөng ÿҩt trên ҧnh
Bѭӟc 4 Công tác ngoҥi nghiӋp:
- ĈiӅu tra, ÿӕi soát, bә sung và chӍnh lý các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣ ÿӏa lý trên
bҧn ÿӗ nӅn;
- ĈiӅu tra, ÿӕi soát kӃt quҧ ÿiӅu vӁ nӝi nghiӋp các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng
sӱ dөng ÿҩt ӣ ngoài thӵc ÿӏa và chӍnh lý bә sung các nӝi dung còn thiӃu;
- KiӇm tra, tu chӍnh kӃt quҧ ÿiӅu vӁ ngoҥi nghiӋp
Trang 9- KiӇm tra kӃt quҧ thành lұp bҧn ÿӗ;
- Hoàn thiӋn và in bҧn ÿӗ (ÿӕi vӟi công nghӋ truyӅn thӕng thì hoàn thiӋn
bҧn ÿӗ tác giҧ);
- ViӃt thuyӃt minh thành lұp bҧn ÿӗ
Bѭӟc 7 KiӇm tra, nghiӋm thu:
- KiӇm tra, nghiӋm thu;
- Ĉóng gói và giao nӝp sҧn phҭm
20 Quy trình thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp xã theo phѭѫngpháp hiӋn chӍnh bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt chu kǤ trѭӟc ÿѭӧc thӵc hiӋn theo các
bѭӟc:
Bѭӟc 1 Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình:
- Khҧo sát sѫ bӝ, thu thұp, ÿánh giá, phân loҥi tài liӋu;
- Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình
Bѭӟc 2 Công tác chuҭn bӏ:
- KiӇm tra, ÿánh giá chҩt lѭӧng và nhân sao bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt chu
kǤ trѭӟc (gӑi là bҧn sao);
- Lұp kӃ hoҥch chi tiӃt
Bѭӟc 3 Công tác nӝi nghiӋp:
- Bә sung, chӍnh lý các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣ ÿӏa lý theo các tài liӋu thu thұpÿѭӧc lên bҧn sao;
- Bә sung, chӍnh lý các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt theo các tài
liӋu thu thұp ÿѭӧc lên bҧn sao;
- KiӇm tra kӃt quҧ bә sung, chӍnh lý nӝi nghiӋp;
- Vҥch tuyӃn khҧo sát thӵc ÿӏa
Bѭӟc 4 Công tác ngoҥi nghiӋp:
- ĈiӅu tra, chӍnh lý, bә sung các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣ ÿӏa lý;
- ĈiӅu tra, bә sung, chӍnh lý yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt trên bҧn sao;
- KiӇm tra kӃt quҧ ÿiӅu tra, bә sung, chӍnh lý bҧn ÿӗ ngoài thӵc ÿӏa;
Bѭӟc 5 Biên tұp tәng hӧp:
- ChuyӇn kӃt quҧ ÿiӅu tra, bә sung, chӍnh lý lên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt;
Trang 10- Biên tұp bҧn ÿӗ.
Bѭӟc 6 Hoàn thiӋn và in bҧn ÿӗ:
- KiӇm tra kӃt quҧ biên tұp bҧn ÿӗ;
- Hoàn thiӋn và in bҧn ÿӗ (ÿӕi vӟi công nghӋ truyӅn thӕng thì hoàn thiӋn
bҧn ÿӗ tác giҧ);
- ViӃt thuyӃt minh thành lұp bҧn ÿӗ
Bѭӟc 7 KiӇm tra, nghiӋm thu:
- KiӇm tra, nghiӋm thu;
Bѭӟc 1 Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình:
- Khҧo sát sѫ bӝ, thu thұp, ÿánh giá, phân loҥi tài liӋu;
- Xây dӵng ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán công trình
- Bә sung, chӍnh lý các yӃu tӕ nӝi dung cѫ sӣ ÿӏa lý trên bҧn ÿӗ nӅn;
- ChuyӇn các nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt tӯ bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөngÿҩt cҩp dѭӟi lên bҧn ÿӗ nӅn (ÿӕi vӟi bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp huyӋn trѭӟc khi chuyӇn các nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt tӯ bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp
xã lên bҧn ÿӗ nӅn phҧi chuyӇn hӋ tӑa ÿӝ cӫa bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng cҩp xã vӅ hӋ
tӑa ÿӝ, kinh tuyӃn trөc cӫa bҧn ÿӗ nӅn cҩp huyӋn);
- Tәng quát hóa các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt;
- Biên tұp, trình bày bҧn ÿӗ
Trang 11Bѭӟc 4 Hoàn thiӋn và in bҧn ÿӗ:
- KiӇm tra kӃt quҧ biên tұp bҧn ÿӗ;
- Hoàn thiӋn và in bҧn ÿӗ;
- ViӃt thuyӃt minh thành lұp bҧn ÿӗ
Bѭӟc 5 KiӇm tra, nghiӋm thu:
- KiӇm tra, nghiӋm thu;
- Ĉóng gói và giao nӝp sҧn phҭm
22 Công tác giám sát, kiӇm tra, nghiӋm thu sҧn phҭm bҧn ÿӗ hiӋn trҥng
sӱ dөng ÿҩt phҧi ÿѭӧc tiӃn hành kӏp thӡi và chһt chӁ theo quy ÿӏnh tҥi Mөc VIII
cӫa Quy ÿӏnh này
II TÀI LI ӊU DÙNG Ĉӆ THÀNH LҰP
B ҦN ĈӖ HIӊN TRҤNG SӰ DӨNG ĈҨT
1 Các văn bҧn pháp lý dùng làm căn cӭ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ
dөng ÿҩt do các cѫ quan quҧn lý nhà nѭӟc có thҭm quyӅn ban hành và còn hiӋu
lӵc
2 Sӕ liӋu dùng cho viӋc thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi ÿѭӧc
cѫ quan quҧn lý nhà nѭӟc có thҭm quyӅn xác nhұn và phù hӧp vӟi thӵc trҥng sӱ
dөng ÿҩt
3 Tài liӋu bҧn ÿӗ dùng ÿӇ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi bҧoÿҧm ÿӝ chính xác theo quy ÿӏnh cӫa loҥi bҧn ÿӗ ÿó, phҧi xác ÿӏnh ÿѭӧc thӡi ÿiӇm,
phѭѫng pháp thành lұp và ÿã ÿѭӧc cѫ quan có thҭm quyӅn phê duyӋt
4 Các tài liӋu bҧn ÿӗ dùng ÿӇ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩpxã:
- Bҧn ÿӗ nӅn;
- Hӗ sѫ ÿӏa giӟi hành chính, bҧn ÿӗ và các trích lөc kèm theo quyӃt ÿӏnh ÿiӅu
chӍnh ÿӏa giӟi hành chính cӫa các cѫ quan có thҭm quyӅn;
Trang 12nҳn chӍnh thành sҧn phҭm ҧnh trӵc giao và thӡi ÿiӇm ҧnh ÿѭӧc chөp cách thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt không vѭӧt quá 1 năm;
- Các bҧn ÿӗ chuyên ÿӅ có liên quan
5 Tài liӋu bҧn ÿӗ dùng ÿӇ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩphuyӋn, cҩp tӍnh, vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ và cҧ nѭӟc:
- Bҧn ÿӗ nӅn;
- Hӗ sѫ ÿӏa giӟi hành chính, bҧn ÿӗ và các trích lөc kèm theo quyӃt ÿӏnh ÿiӅu
chӍnh ÿӏa giӟi hành chính cӫa các cѫ quan có thҭm quyӅn;
- Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cӫa các ÿѫn vӏ hành chính trӵc thuӝc (bao
gӗm cҧ bҧn ÿӗ giҩy và bҧn ÿӗ dҥng sӕ);
- Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt chu kǤ trѭӟc;
- Bҧn ÿӗ, trích lөc kèm theo các quyӃt ÿӏnh giao ÿҩt, thu hӗi ÿҩt, cho thuê ÿҩt
cӫa các cѫ quan có thҭm quyӅn;
- Ҧnh chөp tӯ máy bay hoһc ҧnh chөp tӯ vӋ tinh có ÿӝ phân giҧi cao ÿã ÿѭӧc
nҳn chӍnh thành sҧn phҭm ҧnh trӵc giao và phҧi có thӡi ÿiӇm chөp cách thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt không quá 1 năm;
- Các bҧn ÿӗ chuyên ÿӅ có liên quan
III YÊU CҪU KӺ THUҰT ĈӔI VӞI BҦN ĈӖ NӄN DÙNG Ĉӆ
THÀNH L ҰP BҦN ĈӖ HIӊN TRҤNG SӰ DӨNG ĈҨT
1 Bҧn ÿӗ nӅn phҧi ÿѭӧc thành lұp theo quy ÿӏnh tҥi QuyӃt ÿӏnh sӕ83/2000/QĈ-TTg ngày 12/7/2000 cӫa Thӫ tѭӟng Chính phӫ vӅ sӱ dөng HӋ quy chiӃu và HӋ tӑa ÿӝ quӕc gia ViӋt Nam; QuyӃt ÿӏnh sӕ 05/2007/QĈ-BTNMT ngày 27/2/2007 vӅ sӱ dөng hӋ thӕng tham sӕ tính chuyӇn giӳa HӋ tӑa ÿӝ quӕc tӃWGS-84 và hӋ tӑa ÿӝ quӕc gia ViӋt Nam-2000
1.1 E-líp-xô-ít quy chiӃu WSG-84 vӟi kích thѭӟc:
ÿӇ thành lұp các bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ 1/1.000.000 cho toàn lãnh thә ViӋt Nam;
- Sӱ dөng lѭӟi chiӃu hình trө ngang ÿӗng góc vӟi múi chiӃu 6o
có hӋ sӕÿiӅu chӍnh tӹ lӋ biӃn dҥng chiӅu dài k0 = 0,9996 ÿӇ thành lұp các bҧn ÿӗ nӅn có tӹ
lӋ tӯ 1/500.000 ÿӃn 1/25.000;
Trang 13- Sӱ dөng lѭӟi chiӃu hình trө ngang ÿӗng góc vӟi múi chiӃu 3o
có hӋ sӕÿiӅu chӍnh tӹ lӋ biӃn dҥng chiӅu dài k0 = 0,9999 ÿӇ thành lұp các bҧn ÿӗ nӅn có tӹ
lӋ tӯ 1/10.000 ÿӃn 1/1.000
1.3 Kinh tuyӃn trөc bҧn ÿӗ nӅn cҩp xã quy ÿӏnh tҥi Phө lөc sӕ 01 ban hành kèm theo Quy ÿӏnh này
2 Tӹ lӋ cӫa bҧn ÿӗ nӅn ÿѭӧc lӵa chӑn dӵa vào: kích thѭӟc, diӋn tích, hình
dҥng cӫa ÿѫn vӏ hành chính; ÿһc ÿiӇm, kích thѭӟc cӫa các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn
trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi biӇu thӏ trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt Tӹ lӋ cӫa bҧn
ÿӗ nӅn cNJng là tӹ lӋ cӫa bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt quy ÿӏnh trong Bҧng 01
cӫa Quy ÿӏnh này
B ҧng 01: Tӹ lӋ bҧn ÿӗ nӅn dùng ÿӇ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt Ĉѫn vӏ thành lұp bҧn ÿӗ Tӹ lӋ bҧn ÿӗ Quy mô diӋn tích tӵ nhiên (ha)
Cҩp xã
1: 1.000 1: 2.000 1: 5.000 1: 10.000
Dѭӟi 120
Tӯ 120 ÿӃn 500 Trên 500 ÿӃn 3.000 Trên 3.000
Cҩp huyӋn
1: 5.000 1: 10.000 1: 25.000
Dѭӟi 3.000
Tӯ 3.000 ÿӃn 12.000 Trên 12.000
Cҩp tӍnh
1: 25.000 1: 50.000 1: 100.000
Dѭӟi 100.000
Tӯ 100.000 ÿӃn 350.000 Trên 350.000
Trang 14ÿӗ ÿӏa chính cѫ sӣ thì dùng ҧnh chөp tӯ máy bay hoһc ҧnh chөp tӯ vӋ tinh có ÿӝ phân
giҧi cao ÿã ÿѭӧc nҳn chӍnh thành sҧn phҭm ҧnh trӵc giao ÿӇ thành lұp bҧn ÿӗ nӅn; 4.3 Ĉӕi vӟi các ÿѫn vӏ hành chính là cҩp huyӋn, cҩp tӍnh, vùng ÿӏa lý tӵnhiên - kinh tӃ và cҧ nѭӟc thì dùng bҧn ÿӗ ÿӏa hình có tӹ lӋ tӯ trung bình ÿӃn
nhӓ, ҧnh chөp tӯ máy bay hoһc ҧnh chөp tӯ vӋ tinh ÿã ÿѭӧc nҳn chӍnh thành sҧn
6 Nӝi dung và nguyên tҳc biӇu thӏ các yӃu tӕ nӝi dung bҧn ÿӗ nӅn:
Bҧn ÿӗ nӅn phҧi biӇu thӏ ÿҫy ÿӫ các yӃu tӕ nӝi dung:
6.1 BiӇu thӏ lѭӟi kilômét hoһc lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn:
- Bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ 1/1.000, 1/2.000, 1/5.000 và 1/10.000 chӍ biӇu thӏ lѭӟi kilômét, vӟi kích thѭӟc ô lѭӟi kilômét là 10 cm x 10 cm;
- Bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ 1/25.000 biӇu thӏ lѭӟi kilômét, vӟi kích thѭӟc ô lѭӟi kilômét là 8 cm x 8 cm;
- Bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ 1/50.000, 1/100.000, 1/250.000 và 1/1.000.000 chӍ biӇu
thӏ lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn Kích thѭӟc ô lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn cӫa bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ1/50.000 là 5/ x 5/ Kích thѭӟc ô lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn cӫa bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ1/100.000 là 10/ x 10/ Kích thѭӟc ô lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn cӫa bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ1/250.000 là 20/ x 20/ Kích thѭӟc ô lѭӟi kinh, vƭ tuyӃn cӫa bҧn ÿӗ nӅn tӹ lӋ1/1.000.000 là 10 x 10;
6.2 Dáng ÿҩt ÿѭӧc biӇu thӏ bҵng ÿѭӡng bình ÿӝ và ÿiӇm ghi chú ÿӝ cao, khu vӵc miӅn núi có ÿӝ dӕc lӟn chӍ biӇu thӏ ÿѭӡng bình ÿӝ cái cӫa bҧn ÿӗ ÿӏa hình cùng tӹ lӋ và ÿiӇm ÿӝ cao ÿһc trѭng;
6.3 BiӇu thӏ thӫy hӋ: ÿѭӡng bӡ sông, hӗ, ÿѭӡng bӡ biӇn Ĉѭӡng bӡ biӇnÿѭӧc thӇ hiӋn theo quy ÿӏnh hiӋn hành tҥi thӡi ÿiӇm thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng
sӱ dөng ÿҩt;
6.4 BiӇu thӏ hӋ thӕng giao thông: ÿѭӡng sҳt, ÿѭӡng bӝ và các công trình giao thông có liên quan Yêu cҫu biӇu thӏ ÿѭӡng bӝ ÿӕi vӟi bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ
Trang 15dөng ÿҩt các cҩp nhѭ sau:
- Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp xã ÿѭӡng bӝ biӇu thӏ ÿӃn ÿѭӡng
trөc chính trong khu dân cѭ, khu ÿô thӏ; các xã thuӝc khu vӵc giao thông kém phát triӇn, khu vӵc miӅn núi phҧi biӇu thӏ cҧ ÿѭӡng mòn;
- Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp huyӋn ÿѭӡng bӝ biӇu thӏ tӟi ÿѭӡng liên xã, khu vӵc miӅn núi phҧi biӇu thӏ cҧ ÿѭӡng ÿҩt nhӓ;
- Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҩp tӍnh biӇu thӏ ÿӃn ÿѭӡng liên huyӋn;
- Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ và cҧ
nѭӟc biӇu thӏ ÿӃn tӍnh lӝ, khu vӵc miӅn núi phҧi biӇu thӏ cҧ ÿѭӡng liên huyӋn; 6.5 BiӇu thӏ ÿѭӡng biên giӟi, ÿӏa giӟi hành chính các cҩp xác ÿӏnh theo hӗ
sѫ ÿӏa giӟi hành chính, bҧn ÿӗ ÿiӅu chӍnh ÿӏa giӟi hành chính kèm QuyӃt ÿӏnhÿiӅu chӍnh ÿӏa giӟi hành chính cӫa cѫ quan nhà nѭӟc có thҭm quyӅn Ĉӕi vӟi bҧn
ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt vùng ÿӏa lý tӵ nhiên - kinh tӃ chӍ thӇ hiӋn ÿӃn ÿӏa giӟi hành chính cҩp huyӋn Ĉӕi vӟi bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt cҧ nѭӟc chӍ thӇ hiӋnÿӃn ÿӏa giӟi hành chính cҩp tӍnh Khi ÿѭӡng ÿӏa giӟi hành chính các cҩp trùng nhau thì biӇu thӏ ÿѭӡng ÿӏa giӟi hành chính cҩp cao nhҩt;
6.6 BiӇu thӏ các yӃu tӕ nӝi dung khác nhѭ: các ÿiӇm ÿӏa vұt ÿӝc lұp quan
trӑng có tính ÿӏnh hѭӟng và các công trình kinh tӃ, văn hoá - xã hӝi;
6.7 Ghi chú ÿӏa danh, tên các ÿѫn vӏ hành chính giáp ranh và các ghi chú
cҫn thiӃt khác
IV N ӜI DUNG VÀ NGUYÊN TҲC BIӆU THӎ CÁC YӂU TӔ
HI ӊN TRҤNG SӰ DӨNG ĈҨT
1 BiӇu thӏ các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt trên bҧn ÿӗ hiӋn
trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi tuân thӫ các quy ÿӏnh trong "Ký hiӋu bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ
dөng ÿҩt và bҧn ÿӗ quy hoҥch sӱ dөng ÿҩt" do Bӝ Tài nguyên và Môi trѭӡng ban hành
2 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi biӇu thӏ ÿҫy ÿӫ các khoanh ÿҩt Khoanh ÿҩt ÿѭӧc xác ÿӏnh bҵng mӝt ÿѭӡng bao khép kín Mӛi khoanh ÿҩt biӇu
thӏ mөc ÿích sӱ dөng ÿҩt chính theo hiӋn trҥng sӱ dөng
3 Bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi biӇu thӏ tҩt cҧ các khoanh ÿҩt có diӋntích trên bҧn ÿӗ theo quy ÿӏnh tҥi Bҧng 02 cӫa Quy ÿӏnh này
Trang 16B ҧng 02: Các khoanh ÿҩt phҧi thӇ hiӋn trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt
Tӹ lӋ bҧn ÿӗ DiӋn tích khoanh ÿҩt trên bҧn ÿӗ
bҧo ÿҧm các yêu cҫu sau:
4.1 Sai sӕ tѭѫng hӛ chuyӇn vӁ các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt không vѭӧt quá r 0,7 mm tính theo tӹ lӋ bҧn ÿӗ nӅn;
4.2 Sai sӕ chuyӇn vӁ vӏ trí các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt khôngÿѭӧc vѭӧt quá r 0,5 mm tính theo tӹ lӋ bҧn ÿӗ nӅn
5 Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi thӇ hiӋn biӇu ÿӗ cѫ cҩu diӋn tích các loҥi ÿҩt theo mөc ÿích hiӋn trҥng ÿang sӱ dөng Tҩt cҧ các ký hiӋu sӱ dөng ÿӇ
thӇ hiӋn nӝi dung bҧn ÿӗ phҧi giҧi thích ÿҫy ÿӫ trong bҧng chú dүn
V ĈIӄU TRA, KHOANH VӀ, TӘNG HӦP, BIÊN T ҰP BҦN ĈӖ HIӊN TRҤNG SӰ DӨNG ĈҨT
1 ĈiӅu tra, thu thұp, phân tích, ÿánh giá tài liӋu ÿӇ quyӃt ÿӏnh lӵa chӑn
phѭѫng pháp thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt Các tài liӋu, sӕ liӋu, bҧn ÿӗthu thұp ÿѭӧc phҧi bҧo ÿҧm theo quy ÿӏnh tҥi Mөc II và Mөc III cӫa Quy ÿӏnhnày và ÿѭӧc phân loҥi, hѭӟng dүn cách sӱ dөng Công tác ÿiӅu tra, thu thұp tài
liӋu bҧn ÿӗ gӗm ÿiӅu tra nӝi nghiӋp và ÿiӅu tra ngoҥi nghiӋp Xác ÿӏnh các tuyӃnÿiӅu tra thӵc ÿӏa, chú ý ÿӃn các khu vӵc có nhiӅu biӃn ÿӝng vӅ ÿҩt ÿai
2 Ranh giӟi các khoanh ÿҩt ÿѭӧc xác ÿӏnh ӣ trong phòng, hoһc xác ÿӏnh
trӵc tiӃp ӣ ngoài thӵc ÿӏa Mӛi khoanh ÿҩt phҧi biӇu thӏ ÿҫy ÿӫ các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt bҵng ký hiӋu quy ÿӏnh trong "Ký hiӋu bҧn ÿӗ hiӋn
trҥng sӱ dөng ÿҩt và bҧn ÿӗ quy hoҥch sӱ dөng ÿҩt"
3 Trên bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi xác ÿӏnh ÿѭӧc ranh giӟi các khoanh ÿҩt, ranh giӟi các khu ÿҩt khu dân cѭ nông thôn, khu công nghӋ cao, khu kinh tӃ, ranh giӟi các nông trѭӡng, lâm trѭӡng, các ÿѫn vӏ quӕc phòng – an ninh, ranh giӟi các khu vӵc ÿã quy hoҥch chính thӭc ÿѭӧc cҩp có thҭm quyӅn phê duyӋt và ÿã triӇn khai quy hoҥch cҳm mӕc cӕ ÿӏnh trên thӵc ÿӏa
4 Trѭӟc khi tәng hӧp các yӃu tӕ nӝi dung hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt các bҧn
Trang 17ÿӗ tài liӋu phҧi ÿѭӧc nҳn chuyӇn vӅ cѫ sӣ toán hӑc và tӹ lӋ theo quy ÿӏnh tҥi khoҧn 1 và khoҧn 2 Mөc III cӫa Quy ÿӏnh này
5 Tәng quát hoá các yӃu tӕ nӝi dung bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿѭӧc quyÿӏnh nhѭ sau:
5.1 Ĉѭӧc phép loҥi bӓ hoһc vӁ gӝp các khoanh ÿҩt không phҧi hình tuyӃn
có diӋn tích trên bҧn ÿӗ ÿѭӧc quy ÿӏnh tҥi Bҧng 02 cӫa Quy ÿӏnh này;
5.2 Các yӃu tӕ thuӹ văn hình tuyӃn nhѭ sông, suӕi, kênh mѭѫng ÿѭӧc tәng
hӧp, chӑn, bӓ nhӳng dòng chҧy có chiӅu dài nhӓ hѫn 2 cm trên bҧn ÿӗ và tәngquát hoá ÿѭӡng bӡ Khi tәng hӧp phҧi xem xét các ÿһc tính nhѭ hình dáng, cҩutrúc không gian, mұt ÿӝ, kiӇu phân bӕ, ÿһc ÿiӇm sӱ dөng và phҧi giӳ vӏ trí ÿҫunguӗn, không ÿѭӧc bӓ dòng chҧy ÿһc biӋt nhѭ suӕi nѭӟc nóng, nѭӟc khoáng; 5.3 Tәng quát hóa ÿѭӡng bӡ biӇn phҧi giӳ ÿѭӧc tính chҩt ÿһc trѭng cӫa
tӯng kiӇu bӡ Ĉӕi vӟi khu vӵc có nhiӅu cӱa sông, bӡ biӇn có dҥng hình cong tròn ÿѭӧc phép gӝp 2 hoһc 3 khúc uӕn nhӓ nhѭng phҧi giӳ lҥi các cӱa sông, dòng
chҧy ÿә ra biӇn và các bãi bӗi;
5.4 Không loҥi bӓ nhӳng hòn ÿҧo kéo dài, phҧi giӳ lҥi hình dҥng ÿһc trѭng
cӫa ÿҧo, các ÿҧo nhӓ biӇu thӏ bҵng nhӳng ký hiӋu chҩm nhӓ Trѭӡng hӧp mұt ÿӝcác ÿҧo quá dày cho phép bӓ mӝt sӕ ÿҧo bên trong, bҧo ÿҧm khoҧng cách giӳa các ÿҧo lӟn hѫn 3 mm trên bҧn ÿӗ;
5.5 Tәng quát hóa ÿѭӡng giao thông phҧi dӵa vào: mұt ÿӝ, cҩp hҥng, ý nghƭa
vӅ kinh tӃ và hành chính cӫa ÿѭӡng Trѭӡng hӧp ÿѭӡng sҳt và ÿѭӡng ô tô ÿi sát nhau cho phép xê dӏch vӏ trí ÿѭӡng ô tô ÿӇ ÿҧm bҧo giӳ vӏ trí ÿúng cho ÿѭӡng sҳt
6 Nӝi dung các công ÿoҥn trong biên tұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt
gӗm:
6.1 Nghiên cӭu quy trình, Quy ÿӏnh, Ký hiӋu, ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán
ÿã ÿѭӧc phê duyӋt và các văn bҧn dùng làm căn cӭ thành lұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ
dөng ÿҩt các cҩp;
Biên soҥn, lұp kӃ hoҥch triӇn khai và ÿѭa ra các yêu cҫu cө thӇ cho tӯngcông ÿoҥn biên tұp bҧn ÿӗ
6.2 ChӍ ÿҥo, theo dõi tiӃn ÿӝ thӵc hiӋn; kiӇm tra sӵ phù hӧp giӳa bҧn ÿӗ
vӟi các tài liӋu sӱ dөng; kiӇm tra sӵ thӕng nhҩt giӳa công tác ngoҥi nghiӋp và nӝi nghiӋp; kiӇm tra tính ÿҫy ÿӫ và thӕng nhҩt giӳa bҧn ÿӗ vӟi Quy ÿӏnh, ký hiӋu bҧn
ÿӗ và ThiӃt kӃ kӻ thuұt - dӵ toán ÿã ÿѭӧc phê duyӋt
7 Công tác biên tұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt phҧi ÿѭӧc tiӃn hành trong suӕt quá trình thành lұp bҧn ÿӗ Biên tұp bҧn ÿӗ hiӋn trҥng sӱ dөng ÿҩt ÿӅ