Ta nói rằng hai đường cong y=fx và y = gx tiếp xúc với nhau tại điểm Mx 0 ;y 0 nếu M là một điểm chung của chúng và hai đường cong dó tiếp tuyến chung tại M.. Điểm M được gọi là tiếp đ
Trang 1MỘT SỐ BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP VỀ ĐỒ THỊ
Trang 2Bài tốn 1:
Sự tương giao của các đồ thị
(Tìm giao điểm của hai đồ thị )
Giả sử hàm số y = f(x) cĩ đồ thị là (C )
và hàm số y = g(x) cĩ đồ thị là (C1) Hãy tìm các giao điểm của (C) và (C1)
Trang 3Phương pháp chung :
B1: Phương trình hồnh độ giao điểm của (C )và(C1) là :
f(x) = g(x) (1)
B2: Tính các giá trị của y0 ,y1… tương ứng với
các giá trị x0 ,x1… tìm được ở (1).
B3: Ghi các giao điểm (x0,y0) ; (x1,y1)…
Chú ý : Ta cĩ thể làm ngược lại , cĩ nghĩa là dưạ vào đồ thị để biện luận số nghiệm của phương trình f(x) =g(x).
Trang 4VÍ DỤ 1: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của
m < -1 ⇒ (C) và ∆ có 1 giao điểm
Khi đó : PT (1) có 1 nghiệm đơn
(C)
Ta có : y CĐ = 1 ; y CT = -1
Trang 5VÍ DỤ 1: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của
m = -1 ⇒ (C) và ∆ có 2 giao điểm
PT (1) có 1 nghiệm đơn và 1
nghiệm kép
(C)
Ta có : y CĐ = 1 ; y CT = -1
Trang 6VÍ DỤ 1: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của
Trang 7VÍ DỤ 1: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của
m = 1 ⇒ (C) và ∆ có 2 giao điểm
PT (1) có 1 nghiệm đơn và 1
nghiệm kép
(C)
Ta có : y CĐ = 1 ; y CT = -1
Trang 8VÍ DỤ 1: Dùng đồ thị, biện luận theo m số nghiệm của
m > 1 ⇒ (C) và ∆ có 1 giao điểm
PT (1) có 1 nghiệm đơn
(C)
Ta có : y CĐ = 1 ; y CT = -1
Trang 9Ví dụ 2: Chứng minh rằng đồ thị (C ) của hàm số
luôn luôn cắt đường thẳng (d) ; y = -x + m
với mọi giá trị của m
Ta có : (C) luôn cắt (d) nếu phương trình sau luôn có
nghiệm với mọi m:
1 1
x y
Phương trình (2) có ∆ =m 2 + 8 > 0, ∀ m và x=-1 không thoả mãn
(2) nên phương trình luôn có 2 nghiệm khác -1.
Vậy : (C) luôn cắt (d) tại 2 điểm phân biệt
Trang 10H1 :Chứng minh rằng đồ thị (C ) của hàm số
luôn luôn cắt đường thẳng (d) y = x - m tại hai
điểm phân biệt ,với mọi giá trị của m
Hoành độ giao điểm của đường thẳng và đường
cong đã cho là nghiệm của phương trình:
2 2 1
x x y
x x
x m x
Phương trình (2) có ∆ =m 2 -2m+9 > 0, ∀ m và x=1 không thoả mãn
(2) nên (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt
Vậy : (C) luôn cắt (d) tại 2 điểm phân biệt
m
x x
2
Trang 11Ví dụ 3: Cho đường cong (C ) : y=x3 - 4x2 + 4x và đường thẳng (d) : y = kx
Tìm k để (d) cắt (C) tại ba điểm phân biệt
(d) cắt (C)tại 3 điểm phân biệt
Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (C ) là:
(1) có 3 nghiệm phân biệt
Trang 12VÍ DỤ 4: Với các giá trị nào của m, đường thẳng (d) : y = m cắt đường cong (C ) : y = x4 -2x2 -3 tại 4 điểm phân biệt.
Hoành độ giao điểm của đường thẳng (d)và đường cong (C) là
nghiệm của phương trình: x4 -2x2 – 3 =m
Hay : x4 -2x2 – m- 3 = 0 (1)
Đặt t = x2 với t ≥ 0 thì ta có : t2 - 2t – m - 3 = 0 (2)
(d) cắt (C) tại 4 điểm phân biệt (1) có 4 nghiệm phân biệt
∆’>0 và t1 t2 >0 và t1 + t2 >0(2) có 2 nghiệm dương phân biệt
Trang 13VÍ DỤ 4: Với các giá trị nào của m, đường thẳng (d) : y = m cắt đường cong (C ) : y = x4 -2x2 -3 tại 4 điểm phân biệt.
Cách 2 : Đạo hàm y’ = 4x3 -4x
Cực trị : f(-1) = f(1) = -4 ; f(0) = -3
Để (d) cắt ( C) tại 4 điểm phân biệt thì : -4 < m < -3
y’ =0 ⇔ 4x3 -4x = 0 ⇔ x =0 ; x = 1 ; x = -1
Trang 15Bài tốn 2: Sự tiếp xúc của hai đường cong
Giả sử hàm số y = f(x) cĩ đồ thị là (C ) và hàm
số y = g(x) cĩ đồ thị là (C 1 ).
Hãy tìm điều kiện để (C) và (C 1 ) tiếp xúc với nhau.
Định nghĩa: Giả sử hàm số f và g có đạo hàm tại điểm x 0
Ta nói rằng hai đường cong y=f(x) và y = g(x) tiếp xúc với nhau tại điểm M(x 0 ;y 0 ) nếu M là một điểm chung của
chúng và hai đường cong dó tiếp tuyến chung tại M
Điểm M được gọi là tiếp điểm của hai đường cong đã cho.
Điều kiện: Hai đường cong y=f(x) và y = g(x) tiếp xúc với nhau khi và chỉ
khi hệ phương trình sau có nghiệm và nghiệm của hệ phương trình chính là hoành độ tiếp điểm của hai đường cong:
Trang 16Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:
Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(0)=3/2
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại M là:
Vậy hai đường cong đã cho tiếp xúc với nhau tại O(0;0)
VÍ DỤ 1: Chứng minh rằng hai đường cong và
tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó
Xác định tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại tiếp điểm
x y
x
Trang 17Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:
Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(1/2)=2
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại M là:
VÍ DỤ 2: Chứng minh rằng hai đường cong y=x3+ 5x/4 -2 và
y = x2 +x-2 tiếp xúc với nhau tại một điểm nào đó
Xác định tiếp điểm và viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại tiếp điểm
Trang 18Hoành độ tiếp điểm 2 đường cong là nghiệm của hệ phương trình:
Hệ số góc của tiếp tuyến chung tai M là y’(1)=2
Phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong đó tại M là:
Trang 19VÍ DỤ 3: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm A(1;-2) và tiếp xúc với parabol (P) : y =x2 – 2x
Hoành độ giao điểm của (d) và (P)là nghiệm của phương trình:
Phương trình đường thẳng(d) qua A với hệ số góc m là: y=m(x-1)-2
Vậy có hai phương trình tiếp tuyến của (P) qua A là :
và
Trang 20VÍ DỤ 4: Tìm các hệ số a và b sao cho parabol (P): y = 2x2+ax+b tiếp xúc với hypebol (H) : y = 1/x tại điểm M(1/2 ; 2).
Điểm M thuộc (P)
Khi x = 1/ 2 thì y = 1 nên điểm M thuộc (H)
Vậy : với a = - 6 và b = 9/2 thì (P) và (H) tiếp xúc với nhau tại M
Hệ số góc của tiếp tuyến của (H) tại M là : y’(1/2)= -4
Trang 21Chú ý:
Có thể áp dụng điều khẳng định sau để xét sự tiếp xúc của đường thẳng và parabol:
Đường thẳng y = px+q là tiếp tuyến của parabol
khi và chỉ khi phương trình hoành độ giao điểm
Trang 22Phép biến đổi đồ thị
Trang 23Với x ≠1, phương trình hoành độ tiếp điểm của d và (C ) là:
Gọi A(x1;m) và B(x2;m) là hai giao điểm Ta có :
x x
m x
m m
2> Cho hàm số y = (x 2 - 2x - 3)/(x -2) (C) Tìm m để d : y = -m +x cắt
2004A: Cho hàm số y = (-x2 +3x -3)/(2x-2) (C)
Tìm m để đường thẳng d : y = m cắt đồ thị tại hai điểm A, B sao cho AB = 1.
Trang 24Cho hàm số y = (x - 2)/(x-1) (H)
Chứng minh rằng với mọi m≠ 0, đường thẳng d: y = mx – 3m cắt đường cong (H) tại 2 điểm phân biệt, trong đó có ít nhất một giao điểm có hoành độ lớn hơn 2
Trang 25Cho hàm số y = (x - 1)2 /(x+1) có đồ thị là (C)
1> Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số
2> Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
x2 –(m+2)x –m + 1 = 0
Trang 26Cho hàm số y = (x + 1)2 (x - 1)2 có đồ thị là (C)1> Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số.
2> Biện luận theo m số nghiệm của phương trình
(x2 -1)2 – 2m+1 = 0
Trang 27Cho hàm số y = (x - 4)/ (1 - x ) có đồ thị là (H)
1> Khảo sát và vẽ đồ thị ( H ) của hàm số
2> Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1 ;0) có hệ số góc k.Biện luận theo k số giao điểm của (C ) và d
Trang 28Dự bị 2-2006A
Cho hàm số y = (x2 +x + 1)/ (x+1 ) có đồ thị là (H)
1> Khảo sát và vẽ đồ thị ( H ) của hàm số
2> Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm (-1 ;0) và tiếp xúc với đồ thị (H)
Phương trình tiếp tuyến d qua M(-1;0)
với hệ số góc k có dạng : y = k(x+1)
d tiếp xúc với (H) khi hệ
phương trình sau có nghiệm:
2
2
2
1 ( 1)1
2 ( 1)
Thay k vào ta có phương
trình hoành độ tiếp điểm
Trang 29Củng cố
Xác định số giao điểm của hai đồ thị:
B1: Phương trình hồnh độ giao điểm của (C) và (C1) là :
f(x) = g(x) (1)
B2: Tính các giá trị của y0 ,y1… tương ứng với các
giá trị x0 ,x1… tìm được ở (1).
B3: Ghi các giao điểm (x0,y0) ; (x1,y1)…
Sự tiếp xúc của hai đường cong
khi và chỉ khi hệ phương trình sau có nghiệm và
nghiệm của hệ phương trình chính là hoành độ tiếp điểm của hai đường cong:
Trang 31BÀI LUYỆN TẬP THÊM
Hãy nhớ các phương pháp tiến hành cho mỗi dạng toán và luyện tập để được
các kỹ năng cần thiết
Trang 33Biện luận :
1) m = 8.Phương trình (2) có dạng:
⇒ (2) Vô nghiệm⇒ Không có giao điểm
2) m ≠ 8.Phương trình (2) có nghiệm duy nhất
nghiệm này khác -2 , vì nếu thì 3+2m = -16 + 2m
3 = -16 (vô lý) Vậy trong trường hợp này , có một giao điểm
là (x ;y) với
3 2 8
m x
m m
−
3 2
;8
Trang 34b) Số nghiệm của (3) chính là số giao điểm của đường thẳng y = m
và đồ thị (C ) Ta vẽ thêm đường thẳng y = m và tìm số giao diểm cuả để suy ra số nghiệm của (3)
Trang 36Biện luận:
a) m > 2 : (3) có một nghiệm
b) m = 2 : (3) có 2 nghiệm (một đơn , một kép) c) -2 < m < 2 : (3) có 3 nghiệm
d) m = -2 : (3) có hai nghiệm (một đơn , một kép) e) m < -2 : (3) có một nghiệm.