vandé1: Tim giao điểm giữa C và d Phương pháp : Lập pt hoành độ giao điểm và giải pt tìm nghiệm... Van dé 3: Định m để C và d có số giao điểm cho trước Phương pháp: Định m để pthđsở có
Trang 1GHAG MUNG, GAC_EM HOG:SINH
GIÁO VIÊN: ` LÊ THỊ THANH HƯƠNG
TO TOAN TRUONG THPT DOC BINH KIEU
Trang 3
NOI DUNG
Bài toán 1:Số giao điểm của (C) và d
mg 1) Tìm giao điểm giữa (C) và d
m= 2) Chứng mình (C) và d có số giao điểm cho trước
m 3) Định m để (C) và d có số giao điểm cho trước
m 4) Biện luận theo m số gẩ của (C) và d
Bài toán 2: Dùng đồ thị (C) đã khảo sát, biện luận
theo m số nghiệm của phương trình ø(x, m) = 0)
Bài toán 3: Viết pt tiếp tuyến với (C)
m1) Viết pííf với (C) tại M(x,;y,)
N2) Viết pííf với (C) biết H có hệ số góc k; tt song song
hoặc vuông oóc VI đt cho trước
m 3) Viét pttt voi (C) biét tt di qua M(x,;y,)
Trang 4vandé1: Tim giao điểm giữa (C) và d
Phương pháp : Lập pt hoành độ giao điểm và giải pt
tìm nghiệm
Ap dung: Tìm giao điểm của hai đồ thị có phương trình sau
l)(C)y =xỶ- 3x“ +lvà d:y =x+l
2x - |
2)(C)y = va Ox
x +1
iC) y ea Oy
x +1
4)(C)y =x” -2xˆ -3và Ox
Trang 5Vấn đề 2: Chứng minh (C) và d có số giao điểm cho trước
Phương pháp
Chứng mình =+t
Ap ¢
dié
1) Lap pthdgd
nghiệm phân biệt
Trang 6
Van dé 3: Định m để (C) và d có số giao điểm cho trước
Phương pháp:
Định m để pthđsở có số nghiệm bằng với số gđ
Ap dung:
x- 1
Tìm m để (C) và d không có giao điểm
Trang 7Vấn đề 4: Biện luận theo m số gđ của (C) và d
Phương pháp
* Nếu d cùng phương với Ox thì dựa vào đồ thi (C)
* Nếu d không cùng phương với Ox thì lập pthded va
bl theo m số nghiệm của pt
® Biện luận pt : ax?+bx+c =0
Xéta=0
Néu a # 0; tính A và xét dấu rồi kl số ød
® Biện luan pt : ax°+bx’+cx+d = 0 (a £ 0)
Tim nghiém x,
Pt< => (x-x,)(Ax?+Bx+C) = 0
Thé x, vao (1) tim m,
Với m 4 m, tính A của p((1) ,xét dấu rồi kl sơ øđ
Trang 8Dùng đồ thị (C) đã khảo sát, biện luận theo m số
nghiệm của phương trình ø(x, mì) = 0
Phương pháp
* Biến đổi pt đã cho về dạng: f(x) = h(m) trong đó f(x)
có đồ thị (C) đã vẽ
* Đặt (C): y =f(x) ; d: yv=h(m) ; d cùng phương Öx
* Số nghiệm của pt chính là số giao điểm của (C) và d
* Dựa vào đồ thị (C) > Bảng biện luận (hoặc biện
luận)
Trang 9Dùng đồ thị (C) ,bién luan tuy theomso | psy (C) y= x3- 3x 41
nghiệm của phương trình (d): y=m cùng phương Ox
X3-3x+1—m=0 (1) Số nghiệm của pt chính là số
giao điểm của (C) và d
Dựa vào đồ thị (C) ta có
m| S6 GD (C),d Số N,của (1)
+00
3K 2 2
3 3
-4 co 2 2
1 1
= @)
Trang 10Bài toán 3: —Viét pttt voi (C)
Phương pháp
Dạng 1: Viết ptft với (C) tại M(x,;y,)
Pttt có dạng: y- y„ = f (X,) (X-Xa)
Dạng 2: Viết pttf với (C) biết tí có hệ số góc k; H song
song hoặc vuông øóc VỚI đt cho trước
f'(x,) =k
Néu tt // d thi f’(x,) =k,
Nếu tt vuông góc với d thi f’(x,) =- 1/k,
Dạng 3: Viết ptíí với (C) biết tt đi qua M(x,;y,)
Gọi d là tt qua M có hệ số góc k, pt d có dạng:
d:y =k(X-x,) + yy = g(x)
Timk bằng ĐKTX: I(x) =g(X)