1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HAM SO & CAC BAI TOAN LIEN QUAN

15 473 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số
Người hướng dẫn Nguyễn Văn Ngọc
Trường học THPT Nông Cống 2
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2007-2008
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 744 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồng biến trong từng khoảng xác định của nó b... a CMR tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là một hằng số.. a CMR tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là một hằng số... a Khảo sát sự bi

Trang 1

BàI TậP HàM Số

Bài toán 1: Tính đạo hàm bằng công thức

Tính đạo hàm của các hàm số sau (hàm đa thức,phân thức,căn thức)

1.y=x3 − 2x+ 1 2 3

2

2 5 − +

= x x

10

x x

y= + 4.y= (x3 + 2 )(x+ 1 )

5.y= 5x2 ( 3x− 1 ) 6.y= (x2 + 5 ) 3 7.y= (x2 + 1 )( 5 − 3x2 ) 8.y=x( 2x− 1 )( 3x+ 2 )

) 3 ( ) 2 )(

1

= x x x

1

2

2 −

=

x

x

4 2

5 6

2 2

+

+

=

x

x x

1

3 5

=

x x

x y

13.y= x2 + 6x+ 7 14.y= x− 1 + x+ 215.y= (x+ 1 ) x2 +x+ 1 16

1 2

3 2 2

+

+

=

x

x x y

Tính đạo hàm của các hàm số sau (hàm lợng giác, hàm mũ, hàm lôgarit )

17 y= 3 sin 2 x sin 3x18.y= ( 1 + cotx) 2 19 y= cosx sin 2 x 20.

x

x y

sin 2

sin 1

ư

+

=

21

x x

x x

y

cos sin

cos sin

+

2 sin 4 x

4 2 ( cot 3 +Π

25

2 cos 1

y = + 26 ( 1 sin 2 2 ) 2

1

x

y

+

= 27.y=e x(sinx−cosx) 28.y= (x2 − 2x+ 3 ).e x

29 x x x x

e e

e e

+

= 30.yư = 2x + 3x 31.y=x2 lnx 32.y =xΠ Πx

33

3

4 ln

=

x

x

y 34.y= ln(x+ x2 + 1 )35.y= ln(x2 + 1 ) + (lnx) 236.y= lntgx + cotx

Tính đạo hàm của các hàm số

d cx

b ax y

+

+

=

e dx

c bx ax y

+

+ +

= 2

p nx mx

c bx ax y

+ +

+ +

= 22

áp dụng để tính nhanh đạo hàm của các hàm số sau:

1 2

4 3

+

+

=

x

x

y

1 2

2 2

− +

=

x

x x

y

3 2

4 3 2

2

+ +

+

=

x x

x x y

Bài toán 2:sự biến thiên của hàm số

Tìm các khoảng đồng biến,nghịch biến và lập bảng biến thiên của các hàm số sau:

37.y=x3 − 3x+ 4 38 y= 4x3 − 3x4 40 y=x3 −x2 +x

41 y= 0 , 25x4 + 2x2 − 5 42.y =x4 − 5x2 + 4 43 y=x4 −x2 + 1 44

1 2

4 3 2

=x x x

y 45.y= − 6x4 + 8x3 − 3x2 + 2 46 y=x4 − 2x2 + 6

47

x

x x

y

+

=

1

2

48

1

5

+

+

=

x

x

1

4 2 2

2

+

=

x

x x

y 50

1

1 1

− + +

=

x x

4

4 x 1 x

y= + − 52

1

2 +

=

x

e y

x

53 y= (x2 − 3x+ 1 ).ex 54.y= lnx

1

1

55 y= 2 +x+x2 56.y= 3 x2 (x− 5 ) 57.y= 3x− 1 + 3x+ 1 58.y=x+ 2 −x2

sin

1 < < Π

x

y 60 y= 5 cosx− cos 5x trên −Π4 ;Π4 

2

2 < < Π +

= x x x

15

1

x x

y= + − với x∈  Π0 ; 2 

63.y= 2 cos 2x+ 4 sinxvới x∈  Π0 ; 2 

64.Tìm m để hàm số :y=x3 +3mx2 +(m-2)x-m đồng biến trên R?

Trang 2

65.Tìm a để hàm số :y=a x (a 1 )x ( 2a 1 )x

3

luôn đồng biến 6.Tìm m để hàm số :

2

3

+ +

+

=

mx x

mx

y nghịch biến trong từng khoảng xác định của nó 67.Tìm m để hàm số :

m x

m mx y

+

+

=2 10 nghịch biến trong từng khoảng xác định của nó

68.Tìm m để hàm số :

1

1 2 2

=

x

mx x

y đồng biến trong từng khoảng xác định của nó 69.Tìm m để hàm số :

m x

m mx x

y

+ +

= 2 2 2đồng biến trong từng khoảng xác định của nó

70.Tìm m để hàm số :

1

3

2 2

+

=

x

m x x y

a Đồng biến trong từng khoảng xác định của nó

b. Đồng biến trên (3;+ ∞ )

71.Tìm m để hàm số:

m x

m x m x

y

+ +

− +

= 2 2 (1 ) 1 Đồng biến trên (1;+ ∞ )

72 Tìm a để hàm số :y= x (a 2 )x ax 3a

3

+

− +

luôn nghịch biến trên (1;+ ∞) 73.Tìm m để hàm số :

m x

m mx x y

+ +

= 2 đồng biến với x<-1

74.Tìm m để hàm số :

1 2

2

+

+ +

=

x x

x x m

y nghịch biến trên (0;1)

bài toán 3: điểm tới hạn,cực đại,cực tiểu

Tìm điểm tới hạn,khoảng đồng biến nghịch biến,cực đại,cực tiểu và lập bảng biến thiên của các hàm số sau:

75. y=x3 − 2x2 + 1 76 y=x3 −x2 +x 77 y = − 6x4 + 8x3 − 3x2 + 2 78

1

4 2 2

2

+

=

x

x x y

79

1 2

4

=

x

x

y 80

1

1 1

− + +

=

x x

1 2

31 2

− +

=

x x

2

2

− +

=

x x y

Tìm điểm tới hạn ,cực đại,cực tiểu bằng dấu hiệu 2 của các hàm số sau:

83.y=e x + 4ex 84 y=x2e x 85 y=e xx− 1 86 87 y= ln( 1 +x) −x

88 y=x+ sinx 89 y= sin 2xx 90 y= sin 2x+ cos 2x 91.y= sin 2 x

92.Tìm m để hàm số : y=(m+2)x3 +3x2 +mx-5

acó CĐ,CT

b.có CĐ,CT nằm về 2 phía của 0y

c có 2 điểm CĐ,CT sao cho hoành độ 2 điểm này đều nhỏ hơn 1

d. có 2 điểm CĐ,CT sao cho hoành độ 2 điểm này thoả mãn : x CDx CT = 1

3

x ax ax x a

có 2 cực trị với hoành độ dơng.Viết phơng trình đờng thẳng đi qua 2 diiểm cực trị

94 Tìm m để hàm số : y=mx4 +(m2-9)x2 +10 có 3 điểm cực trị

95.CMR với mọi m đồ thị hs sau luôn có CĐ và CT

m x

mx x y

+

+ +

= 2 1

96 CMR với mọi m đồ thị hs sau luôn có CĐ và CT

m x

m mx x

y

+ +

= 2 2 2 1.Tìm tổng các tung độ của chúng

Trang 3

97 CMR với mọi m đồ thị hs

1

1 )

1 ( 2

+

+ + + +

=

x

m x m x

chúng bằng 20

98 CMR với mọi m đồ thị hs sau luôn có CĐ và CT

m x

m x m m x y

+

− +

= 2 ( 2 1) 4 1.Tìm m để điểm CĐ thuộc góc phần t thứ nhất

99.Tìm m để đồ thị hs :

m x

m mx x y

− + +

= 2 2có 2 điẻm cực trị nằm về 2 phía đối với Oy.CMR khi đó

2 cực trị nằm về cùng một phía đối với Ox

100 Tìm m để đồ thị hs :

1

2 2

2

− +

+ +

=

m x

m x x

y có 2 điẻm cực trị nằm về 2 phía đối với Ox

101 Tìm m để đồ thị hs :

m x

m x x y

+ + +

= 2 2 3có 2 điểm cực trị và khoảng cách giữa chúng nhỏ nhất

102 Tìm m để đồ thị hs :

1

2 2 2

+

+ +

=

x

mx x

y có 2 điểm cực trị và 2 điểm đó cách đều đờng thẳng x+y+2=0

103 CMR với mọi m đồ thị hs

2

3 2 2

+

− + +

=

x

m mx x

y luôn có CĐ và CT.Tìm m để 2 điểm cực trị đối xứng nhau qua đờng thẳng x+2y+8=0

104.Cho hàm số y= − 2x+ 2 +m x2 − 4x+ 5.Tìm m để hàm số có CĐ

105 Cho hàm số y=mx+ x2 − 2x+ 2

a) Tìm m để hàm số có CT

b) CMR hàm số không có CĐ với mọi m

106 Tìm m để đồ thị hs 1(C)

x mx

y= + có cực trị và khoảng cách từ điểm CT đến tiệm cận xiên của nó bằng

2 1

bài toán 4: gtln,gtnn của hàm số

Tìm GTLN,GTNN của các hàm số sau trên các đoạn đã chỉ ra:

107

1

1

2 +

+

=

x

x

y trên [ ]1 ; 2 108.y= − 5 x4 trên [− 2 ; 3]

109 y= ( 3 −x) x2 + 1 trên [0 ; 2] 110.y=x+ − 4x+ 5 trên [− 1 ; 1]

111 y= x− 1 + −x+ 9 trên [3 ; 6] 112 y=x+ 4 −x2 113 y=x+ ax2 (a> 0 )

114 y=x2 − 2x+m trên [− 1 ; 2] 115 y= 4 x + 41 x− 116 y=ex cosxtrên [0 ; Π]

115 y x x sin 3x

3

1 2 sin 2

1

= trên [0 ; Π] 117 y = sin 2xx trên −Π2 ;Π2 

118.y= 5 cosx− cos 5xtrên −Π4 ;Π4  119.y= 2 cos 2x+ 4 sinxvới x∈  Π0 ; 2 

120 y=x− sin 2 x với x∈  Π0 ; 2  121.y x sin 3 x

3

4 sin

= với x∈  Π0 ; 2 

122 y= 2 sin 8 x+ cos 4 2x 123

x x

cos 1

2 cos

1

− +

= 124 y= sin 4 x+ cos 4x+ sinx+ cosx+ 1

cos

1 cos

x x

y 126 y= − sin 2 x+ 2 cos 2 x− 3 3 cosx+ 5

Trang 4

127 1 3 1 1

2

+ + +





 +

=

x

x x

x

y 128

x

y y

x x

y y

x x

y y

x y x

2 2

2 4

4 4

4

2 )

; (

129.Cho phơng trình :x2+(2a-6)x+a-13=0.Tìm a∈[1 ; +∞] để nghiệm lớn nhất của pt đạt GTLN 130.Cho phơng trình : 2 + + 42 =0(a≠0)

a ax

x Hãy tìmcác giá trị của a để biểu thức

2

4

x + đạt GTLN

* ứng dụng GTLN,GTNN để biện luận số nghiệm của phơng trình và bất phơng trình

Hãy tìm giá trị của tham số để các pt sau có nghiệm:

131.x3 − 3x=mtrên [− 2 ; 3] 132 x2 − 6 lnx=m 133 m= 2xx2

134 = + − 2 +

4 x x

m xx2 + 4 135 mx= x2 − 6x+ 6 136 2

x x x

137 x+ 1 + −x+ 3 − (x+ 1 )( 3 −x) =m 138 6 = m+ 4x2 +x4 + 4 m+ 4x2 +x4

3 2

3 x+ x+ − m− = trên [1 ; 3 3]

bài toán 5: khoảng lồi lõm và điểm uốn

Tìm các khoảng lồi lõm và điểm uốn của đồ thị các hàm số sau:

140 y= −x3 +x2 − 2x− 1 141

1

1 4 2

+

+ +

=

x

x x

y 142.y= − 5 x4 143.y=x2 lnx 144

x

x e

e

y= + 4 − 145 4 22

10

x x

y= + 146.y=sinx với x∈[0 ; 2 Π]

147.y=cos2x+x2 với x∈(0 ; Π)

Tìm giá trị của tham số để đồ thị có điểm uốn thảo mãn đk cho trớc :

148 y=x3 −ax2 +bx− 2có điểm uốn là I(2/3;-3)

149 y= x4 +ax2 −b

4

1

có điểm uốn trên Ox

150 y=x4 − 2x3 − 6x2 +mx+ 2m− 1 có điểm uốn thẳng hàng với A(1;-2)

151 y=ax3 +bx2 +x+ 1 có điểm uốn là I(1; -2)

152.Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để đồ thị hs sau không có điểm uốn

y=x4 − 2mx3 + 6mx2 + (m+ 1 )x− 4 không có điểm uốn

bài toán 6: giới hạn và tiệm cận của đồ thị hàm số

Tìm tiệm cận và các nhánh vô cực của đồ thị các hs sau:

153

1 2

4

=

x

x

1

1 1

− + +

=

x x

1 2

31 2

− +

=

x x

2

2

− +

=

x x

1

4 2 2

2

+

=

x

x x

1 6

1 2 2

2

2

+ +

− +

=

x x

x x

1

4 2 2

2

+

=

x

x x

2 3

1 2

2

+

+ +

=

x x

x x

1

2 1

+ + +

=

x x

1

1 +

=

x

x x y

2 2

1 4

+ +

− + +

=

x x

x x

3 4

1

2 − +

=

x x

y y= x2 − 2x− 3 y= 3 3x2 −x3

154.Tuỳ theo m hãy biện luận số tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:

2

2 6 2

+

− +

=

x

x mx

y

m x x

x y

+

+

=

4

2

2

21

1

+

=

mx

x y

155.Tìm diều kkiện của m để đồ thị hs

1

3

2 2

+

=

x

mx x

y có tiệm cạn xiên và tiệm cận xiên đi qua gốc toạ độ

Trang 5

156.Cho hàm số :

2

5 4 2

− +

=

x

x x

y Tìm điều kiện của m để đths có tiệm cận trùng với các tiệm cận của đths

2

5 4 )

4

2

− +

− +

=

m x

m m x m x y

bài toán 7: sự tơng giao của hai đồ thị hàm số

157.Cho hàm số y=(x-1)(x2+mx+m).Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt

158 Cho hàm số y=x3-3x2(C).Tìm m để đờng thẳng y=mx cắt đồ thị(C) tại 3 điểm phân biệt trong

đó có 2 điểm có hoành độ dơng

159.Cho hàm số

1

2

+ +

=

x

m x mx

y Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục Ox tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dơng

160.Cho hàm số

2

4 2 2

+

=

x

x x

y (C) Tìm m để đờng thẳng d: y=mx+2-2m cắt (C) tại hai điểm thuộc hai nhánh khác nhau của đồ thị

161.Cho hàm số

1

2 +

=

x

x

y và d là đờng thẳng đi qua A(0;-1) có hệ số góc k.Tìm m để d cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị

162 Cho hàm số

1

1 2

− +

=

x

mx x

y Tìm m để đồ thị hàm số cắt d: y = m tại hai điểm A,B sao cho

OA⊥OB

163.Cho hàm số

1

1 2

− +

=

x

x x

y Tìm m để d: y=-x+m cắt đồ thị hàm số tại 2 điểm phân biệt,khi đó CMR 2 điểm thuộc cùng một nhánh của đồ thị

164.Cho hàm số

1

2 +

=

x

x

y CMR đồ thị hàm số luôn cắt d: y=2x+m tại 2 điểm phân biệt A và B

thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị, tìm m để độ dài AB ngắn nhất?

165.Cho hàm số y =x3 − ( 2m+ 1 )x2 − 9x.Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 3 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

166.Cho hàm số y=x4 −mx2 +m− 1 Tìm m để đồ thị hàm số cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành cấp số cộng

bài toán8: bài toán tiếp tuyến

Dạng 1: Viết PTTT khi biết tọa độ tiếp điểm (Viết PTTT tại một điểm)

167.Cho hàm số y= f(x) = 2x3 + 3x2 − 2 (C)Viết PTTT với (C):

a) Tại M(0;-2) b)Tại điểm N có hoành độ bằng -1 c)Tại điểm P có tung độ bằng -2

d) Tại điểm uốn của đồ thị e) Tại các điểm cực trị của đồ thị (C)

2

3 3 2

1 )

f

y= = − + Viết PTTT với (C) tại các điểm uốn của nó 169.Cho hàm số ( ) 3 3 2 ( )

C x x x f

a)Viết PTTT với(C) tại điểm uốn

b)Tìm các điểm chung khác tiếp điểm của tiếp tuyến với (C) nếu có

c) CMR trong các tiếp tuyến với đồ thị , tiếp tuyến tại điểm uốn có hệ số góc nhỏ nhất

170.Cho hàm số:y=f(x)=2x3-3x2 +9x-4(C).Viết PTTT của (C) tại các giao điểm của (C) với các đồ thị sau :

a) y=7x+4 b) y=-x2+8x-3 c) y=x3- 4x2+6x-7

171 Cho hàm số(C):y= f(x) = 2x4+mx2 – (m+1)(C).Biết A là điểm thuộc đồthị có hoành độ

âm.Tìm m để tt tại A song song với đờng thẳng y=2x

Trang 6

172 Cho hàm số(C):y= f(x) = x3- 3x.Tìm m để đờng thẳng y=m(x+1)+2 cắt đồ thị tại 3 điểm A,B,C sao cho tt tại B,C vuông góc với nhau(A là điểm cố định)

173 Cho hàm số y= f(x) =x3 − 3x2 + 1 (C).Gọi I là điểm uốn của đồ thị, d là đờng thẳng đi qua I với hệ số góc k.Biết rằng d cắt đồ thị trên tại 3 điểm A,B,I.CMR tt của (C) tại A,B song song với nhau

Dạng 2: Viết PTTT khi biết trớc hệ số góc (Biết phơng của tt)

174 Cho hàm số(C):y= f(x) = -x3+3x2 - 4x+2.Viết PTTT của (C) biết tt vuông góc với đờng thẳng 3

4

1

+

= x

y

175 Cho hàm số(C):y= f(x) = -x3+ 3x+1.Viết PTTT của (C) biết tt song song với đờng thẳng y=- 9x+1

4

1 )

f

y = = − + CMR từ điểm A(7/2;0) có thể kẻ đợc 2 tt của đồ thị (C) và 2tt này vuông góc với nhau

177.Cho hàm số

1

2 2 2

+

+ +

=

x

x x

y (C) CMR từ điểm A(1;0) có thể kẻ đợc 2 tt của đồ thị (C) và 2tt này vuông góc với nhau

178.Cho hàm số (C) :y= f(x) = x3- 3x2.Viết PTTT của (C) biết tt vuông góc với đờng thẳng y=1/3x

179 Cho hàm số(C):y= f(x) = x3 - 3x2+1.Viết PTTT của (C) biết tt song song với đờng thẳng y=9x+2007

180 Cho hàm số(C):y= f(x) = x3 - 3x+7 Viết PTTT của (C) biết tạo với đờng thẳng y= 2x+3 một góc bằng 45 ο

181 Cho hàm số

1

2 2 2

+

+ +

=

x

x x

y (C).Viết PTTT với (C) biết tt vuông góc với tiệm cận xiên

Dạng3: Viết PTTTbiết tt đi qua một điểm cho trớc)

182 Cho hàm số(C):y= f(x) = x3 +3x2+1.Viết PTTT của (C) biết tt đi qua gốc toạ độ

183 Cho hàm số(C):y= f(x) = x3 - 3x2+2.Viết PTTT của (C) biết tt đi qua điểm A(0;3)

184.Tìm điểm N thuộc đồ thị hs (C) :y= f(x) = 2x3 +3x2-12x-1 sao cho tt tại N đi qua gốc tọa độ

185 Cho hàm số

2

2 3

+

+

=

x

x

y (C).CMR không có tt nào của đồ thị đi qua giao điểm của 2 đờng tiệm cận

4

1 )

f

y= = − Cho M là điểm nằm trên đồ thị có hoành độ bằng

3

2 ,viết ptđt d đi qua M và là tt của (C)

187 Cho hàm số

1

2

+

=

x

m mx x

y (C).Tìm m sao cho 2 tt kẻ từ O đến đồ thị vuông góc với nhau

188 Cho hàm số

2

2

+

=

x

x x

y (C),(d) là đờng thẳng đi qua B(0;b) và song song với tt của (C) tại O.Xác định b để (d) cắt (C) tại 2 điểm M,N

Dạng 4:Tìm điểm thuộc đờng thẳng d mà từ đó kẻ đợc n tiếp tuyến đến đồ thị(C)

189.Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

y (C).Tìm tất cả các điểm M trên trục tung sao cho từ đó kẻ đợc 2 tt

đến đồ thị(C)

Trang 7

190.Cho hàm số :y= f(x) = x3+3x2(C).Tìm tất cả các điểm nằm trên trục hoành sao cho từ đó kẻ đợc

3 tt đến đồ thị (C),trong đó có 2 tt vuông góc

191 Cho hàm số :y= f(x) = -x3+3x2 -2(C).Tìm tất cả các điểm nằm trên đờng thẳng x=2 sao cho từ

đó kẻ đợc 3 tt đến đồ thị (C)

192 Cho hàm số :y= f(x) = x3-3x(C).Tìm tất cả các điểm nằm trên đờng thẳng x=2 sao cho từ đó

kẻ đợc 3 tt đến đồ thị (C)

193 Cho hàm số

1

1 2

2 2

+

+ +

=

x

x x

y (C).Tìm tất cả các điểm M nằm trên trục tung sao cho a) Từ M kẻ đợc 2 tt đến đồ thị

b) Từ M kẻ đợc 2 tt đến đồ thị và 2 tt này vuông góc với nhau

194 Cho hàm số

1

2

=

x

x

y (C).Tìm tất cả các điểm M nằm ở nhánh phải của đồ thị sao cho tt tại M vông góc với đờng thẳng qua M và giao điểm của 2 đờng tiệm cận

195 Cho hàm số : y= f(x) = -x3+3x-2(C)

a)Viết PTTT (d) của (C) tại điểm uốn

b)Tìm điểm M thuộc (d) sao cho từ M kẻ đợc 2 tt đến đồ thị (C)

196 Cho hàm số : y= f(x) = x4- x2+1(C).Tìm tất cả các điểm nằm trên trục Oy sao cho từ đó kẻ đợc

3 tt đến đồ thị (C),trong đó có 2 tt vuông góc

197.Cho hàm số

x

x x

2 − +

= (C).Tìm tất cả các điểm M trên đờng thẳng x=1 sao cho từ đó kẻ

đ-ợc 2 tt đến đồ thị(C) và 2 tt này vuông góc với nhau

198 Cho hàm số

1

) 2 1 ( 2

+

− +

=

x

m x m x

y (C)(m≠ 0).Xác định các gía trị của m để đồ thị cắt Ox tại

2 điểm A,B sao cho tt với (C) tại 2 điểm đó vuông góc với nhau

199 Cho hàm số y= −x3 + 3x+ 2có đồ thị (C),tìm trên trục hoành các điểm mà từ đó kẻ đợc 3 tt

đến (C)

200.Cho hàm số y=x3 − 12x+ 12có đồ thị (C), tìm trên đờng thẳng y= -4 các điểm mà từ đó kẻ

đ-ợc 3 tt đến (C)

*Chú ý: Trên đồ thị hàm bậc 3 có duy nhất 1 điểm mà từ đó kẻ đợc đúng một tiếp tuyến đến nó

bài toán 9: Tích khoảng cách không đổi , tổng khoảng cách max,min

201 Cho hàm số

2

1

+

=

x

x

y M là một điểm nằm trên đồ thị

a) CMR tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là một hằng số

b) Tìm toạ độ điểm M để tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN

c) Gọi d là tt của đồ thị tại M , giả sử d cắt 2 tiệm cận tại A,B.CMR M là trung điểm của AB và tam giác AIB có diện tích không phụ thuộc vị trí điểm M ( I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số)

d) Tìm 2 điểm P,Q thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị sao cho độ dài PQ ngắn nhất

202.Cho hàm số:

1

3 2 2

+

+ +

=

x

x x

y M là một điểm nằm trên đồ thị

a) CMR tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là một hằng số

b) Tìm toạ độ điểm M để tổng khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận đạt GTNN

c) Gọi d là tt của đồ thị tại M , giả sử d cắt 2 tiệm cận tại A,B.CMR M là trung điểm của AB và tam giác AIB có diện tích không phụ thuộc vị trí điểm M ( I là tâm đối xứng của đồ thị hàm số)

d) Tìm 2 điểm P,Q thuộc 2 nhánh khác nhau của đồ thị sao cho độ dài PQ ngắn nhất

bài toán 10: trục đối xứng , tâm đối xứng của đồ thị hàm số

Chứng minh rằng đồ thị các hàm số sau :

203

1

2 2 2

+

+ +

=

x

x x

y nhận giao điểm 2 đờng tiệm cận làm tâm đối xứng

Trang 8

2

1

+

=

x

x

y nhận giao điểm 2 đờng tiệm cận làm tâm đối xứng

205.y=x3 − 3x2 − 3 nhận điểm uốn làm tâm đối xứng

206.y=x4 − 2x2 − 3 nhận đờng thẳng x= 0 làm trục đối xứng

bài toán 11: các phép biến đổi đồ thị

207.Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

2

− +

=

x

x x y

208.Vẽ đồ thị hàm số y= −x3 + 3x2 − 2.Từ đó suy ra đồ thị hàm số y= −x3 + 3x − 2

209.Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

− +

=

x

x x

2

− +

=

x

x x y

210.Vẽ đồ thị hàm số y= −x3 + 3x2 − 2.Từ đó suy ra đồ thị hàm số y= −x3 + 3x2 − 2

211.Vẽ đồ thị hàm số

1

1 )

(

+

=

=

x

x x f

y Từ đó suy ra đồ thị các hàm số

)

( x

f

y = , y=f ( x) ,

1

1

+

=

x

x

y , y= x x −+11

bài toán 12: dùng đồ thị để biện luận số nghiệm của phơng trình

212.Cho hàm số y= −x3 + 3mx2 + 3 ( 1 −m2 )x+m3 −m2.Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số khi

m=1.Tìm k để phơng trình −x3 + 3x2 +k3 − 3k2 = 0có 3 nghiệm phân biệt

213.Vẽ đồ thị hàm số y=x3 − 3x2 + 4.Từ đó tìm k để phơng trình x3 − 3x2 −k+ 5 = 0có 3 nghiệm phân biệt

214 Biện luận số nghiệm của phơng trình: x3 − 3x +m+ 2 = 0 theo m

215.Vẽ đồ thị hàm số y= −x3 + 3x − 2.Tìm m để phơng trình x3 − 3x + 2 + lgm= 0 có 4 nghiệm phân biệt

216.Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

y Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình :

x2- (m+1)x+1+m=0

217.Vẽ đồ thị hàm số

1

3 2 2

+

+ +

=

x

x x

y Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình :

x2+(2- m)x+1- m = 0

218 Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

y Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình sin 2 x− sinx + 1 =m( sinx − 1 ) trên −Π2 ;Π2 

219 Vẽ đồ thị hàm số

1

2

=

x

x

y Từ đó biện luận theo m số nghiệm của phơng trình 1

2

=

x

x m

210. Vẽ đồ thị hàm số y= −x3 + 3x2 − 2.Tìm m để phơng trình −x3 + 3x2 − 2 − log2m= 0có 6 nghiệm phân biệt

211 Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

x

x

1 1 2

=

+

theo m

212 Vẽ đồ thị hàm số

1

1 2

+

=

x

x x

y Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phơng trình cos 2 x− (m+ 1 ) cosx+ 1 +m= 0

213 Tìm m để phơng trình : x4- 2x2+m = 0 có 4 nghiệm phân biệt

214 Tìm m để phơng trình: 3 − 2xx2 = 1 −m vô nghiệm

Trang 9

bài toán 13: các bài toán khác

215.Tìm m để hàm số y=x3 − 3x2 +m có 2 điểm đối xứng nhau qua gốc toạ độ

216.Tìm trên đồ thị hàm số

1

2

+

=

x

x

y 2 điểm phân biệt A,B đối xứng nhau qua đờng thẳng (d): y = x+1.Tìm trên đồ thị hàm số những điểm có toạ độ là số nguyên

217.Cho hàm số

1

1 2

+

=

x

mx mx

y Tìm các điểm cố định mà họ đồ thị hàm số luôn đi qua với mọi m

218.Tìm m để trên đồ thị hàm số

1

1 2

− +

=

x

x x

= +

=

+

m y x

m y x

B B

A A

219 Cho hàm số

1 2

1 2

+ +

=

x

x x

y có đồ thị là (H).Tìm trên (H) các điểm mà khoảng cáchđến đờng thẳng: 3x+y+6=0

220.Cho hàm số

1

2 2 2

− +

=

x

x x

y có đồ thị là (H).Tìm trên (H) các điểm mà khoảng cáchđến tâm đối xứng bé nhất

221) Cho hàm số y x2 2mx m

x m

=

+ xác định m đểđờng thẳng đi qua các điểm CĐvàCT củda đồ thị

hàm số tạo với các trục toạ độ 1 tam giác có diện tích bằng 1

4

y

x m

=

+ .Với giá trị nào của m thì tiếp tuyến của đồ thị tại điểm có

hoành độ x = 0 vuông góc với tiệm cận?

223).CMR họ đồ thị hàm số y=(m+2)x3+(m+2)x2−(m+3)x−2m+1 luôn đi qua 3 điểm cố

định với mọi m và 3 điểm đó cùng nằm trên 1 đờng thẳng

224)Tìm k theo m để đờng thẳng (d): y= kx +k+1 cắt đồ thị hàm số y=x m x2( − −) m tại 3 điểm phân biệt

225) Xác định m để đồ thị hàm sốy=x3−3x2−9x m+ cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt có hoành

độ lập thành cấp số cộng

226)Xác định a để đồ thị hàm số 2 1

1

y x

− +

=

− tiếp xúc với Parabol

2

y=x +a

1

y

x

=

− xác định m để các điểm CĐvàCT của đồ thị nằm về 2 phía của

đờng thẳng: 9x-7y-1=0

228)Tìm m để đồ thị hàm số có điểm uốn với hoành độ thỏa mãn bpt 32x−8.3x+ +x 4 −9.9 x+ 4 >0 229)Tìm m để đồ thị hàm số y= x3+(m−1)x2−m tiếp xúc với trục hoành

230)Tìm m để phơng trình y= − +x3 3x2+m2 có ít nhất 2 nghiệm phân biệt

một số đề thi đại học

231) (ĐH-2002) Cho hàm số 2

1

y

x

+

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=0

Trang 10

b) Tìm m để hàm số cực đại,cực tiểu.Với giá trị nào của m thì khoảng cách giữa 2 điểm cực trị bằng 10

232) (ĐH-2003) Cho hàm số 2

1

y

x

+ +

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=-1

b) Tìm m để hàm số cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành dộ dơng

233) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

2

2( 1)

y

x

=

b) Tìm m để phơng trình 2x2−4x− +3 2m x− =1 0 có 2 nghiệm phân biệt

234) Cho hàm số y= x3−3x2+m

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2

b) Tìm m để đồ thị hàm số có 2 điểm phân biệt đối xứng nhau qua gốc toạ độ

235) Cho hàm số y=2x3−9x2+12x−4

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm m để phơng trình 2 x3 −9x2+12 x =m có 6 nghiệm phân biệt

236) Cho hàm số 2 2 5

1

y

x

=

+

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm m để phơng trình x2+2x+ =5 (m2+2m+5)(x+1) có 2 nghiệm dơng phân biệt

237) Cho hàm số y=x3+ −(1 2 )m x2 + −(2 m x m) + +2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=2

b) Tìm m để hàm số cực đại,cực tiểu đồng thời hoành độ của điểm cực tiểu nhỏ hơn 1

238) Cho hàm số 2 2 1

1

y

x

+ +

= +

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) CMRtích các khoảng cách từ một điểm M bất kỳ trên đồ thị hàm số đến 2 tiệm cận của nó luôn là một hằng số

239) Cho hàm số 1

1

x y x

+

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm tất cả các điểm M trên đồ thị hàm số sao cho khoảng cách từ M đến giao điểm của 2 tiệm cận bé nhất

c) Xác định m để đờng thẳng d: y= 2x+m cắt đồ thị tại 2 điểm A,B sao cho tiếp tuyến tại A,B song song với nhau

d) Tìm trên đồ thị những điểm có toạ độ là những số nguyên

240) Cho hàm số 2 2 2

1

y

x

=

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số

b) Tìm 2 điểm A,B nằm trên đồ thị hàm số và đối xứng nhau qua đờng thẳng : x- y+4 = 0 241) Cho hàm số 2

1

y

x

+ +

= +

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

b) Tìm m để hàm số cực đại,cực tiểu nằm về 2 phía của trục tung

242) Cho hàm số 2 2

1

y

x

=

+

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m=1

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w