1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chuyên đề: Biến đổi lượng giác

6 2K 34
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến đổi lượng giác
Trường học Trường THPT Bình Giang
Thể loại Bài tập nâng cao
Năm xuất bản 2008
Thành phố Bình Giang
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 702,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập nâng cao Lớp 10A1 vuthanhbg@gmail.comCh ơng 1: Hàm số l ợng giác Biến đổi l ợng giác Bài 1 Giá trị các hàm số l ợng giác có mối quan hệ đặc biệt A lý thuyết Cung đối Cung bù Cu

Trang 1

Bài tập nâng cao Lớp 10A1 vuthanhbg@gmail.com

Ch

ơng 1: Hàm số l ợng giác Biến đổi l ợng

giác Bài 1 Giá trị các hàm số l ợng giác có mối

quan hệ đặc biệt

A lý thuyết

Cung đối

Cung bù

Cung hơn kém pi

Cung phụ

Cung hơn kém pi/2

B Bài tập

Dạng 1: tính giá trị của các hàm số lợng giác và

rút gọn

Bài 1: tính giá trị

Cos1200 tg1300 sin(-7800)

Bài 2: Tính giá trị

Sin1500 , cotg1350 , tg1500

Sin2100 , cos2250 , tg2400 , cotg2250

Bài 3: Chứng minh rằng

2 0

25 2

cos

2)

1

HD: Biến đổi về góc nhỏ hơn 90 độ

Bài 4: Rút gọn biểu thức sau

2sin 2550 cos 188 1

A

0

cot 72 cot 18 cos316

C

Bài 5: Rút gọn biểu thức sau

0

36

cos

0

cot 44 226 s 406

72 cot 18 316

cos

C cos coscos  coscos

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau

Ax cos  x g  xtg   x

B co  x  x   g x cotg    x

Bài 7: Tính giá trị của biểu thức

2 sin

cos x cosx x x

x cos x

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức Bài 1: Chứng minh các đẳng thức sau 1)

2

2

sin

x cosx

x cosx tg x

2)

tg x g x tg x g x

Bài 2: Chứng minh các đẳng thức sau

2) tg1050tg2850 tg4350 tg750 0

1

Bài 3: CMR nếu tam giác ABC thoả mãn hệ thức

coscos thì tam giác đó cân

HD: Chia cả tử và mẫu cho

cos cos

Bài 4: CMR

1

cos A cos B

thì tam giác đó cân HD: sin2 A sin2B2 0

Bài 5: Đơn giản biểu thức sau

2

3 sin

Bài 6: Cho 4 4 98

81

xcos x

Tính A2sin4x3cos x4 HD: đặt

4 4

sin

y cos x

 

Giải hệ phơng trình theo A và hằng số để tìm A thay x , y vào phơng trình

sin x cos x  1 xy 1

Bài 2 Công thức cộng

Dạng 1: tính giá trị của các hàm số lợng giác và rút gọn

Bài 1 Tính giá trị các hàm số lợng giác 1)  150 7

12

x 

2) x 2850 103

12

x 

Trang 2

Bài 2 Tính giá trị của biểu thức

HD:Sử dụng cung liên kết

Dùg công thức cộng theo chiều xuôi chiều

ngợc

 0  0  0  0

C

D coscosco coscos

cos

A tg x    biet x

Với 3

2

4

tgx tg

A

tgx tg

Bài 4 Tính A cos a b   .cosa b  Biết 1

cos

3

a 

Với 3

2

 

4

tgx tg

A

tgx tg

Bài 5 Cho a,b là các góc nhọn với

atgb

Tính sina b , cos a b  , tg a b  

a ba btga tgb

1) Tính tga tgb

2) Tính tga tgb, từ đó tính a,b

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức và rút gọn đẳng

thức

Bài 1 Chứng minh rằng

tg a tg b

cos a cos b

2)

2

3

tg a tg a

tga tg a

tg a tg a

hiện tg a a tg a a2   2  

HD Chia 2 vế cho 2

Chú ý

cos cos cos

a b c tga tgb tgc tga tgb tgc

 

.sin

cos a b

tg a g b



.co

co a b co a b

tg a tg b cos a s b

 

Bài 2 Rút gọn biểu thức sau

A x  cos  x   x cos x    

Bx g x cos x

2

C tgx tg x    tg  x

D co x  cos x co  x cos x    

HD: NX

Bài 3 Chứng minh đẳng thức sau không phụ thuộc và x

A cos x co  x cos   x

Bx x      x

2

Cx co x  cos x

2

2 3

D tgx tg x tg x tg x

tg x tgx

Bài 4: Cho tam giác ABC CMR 1) sinAsin B cosCsin C cosB

co cos

3) tgA tgB tgC tgA tgB tgC  

tg tgtg tgtg tg

Bài 5:

1) Cho cos a b   k cos a b   , k#1

CMR 1

1

k tga tgb

k

2) Cho cos a 2b k cos a  , k# 1

CMR   1

1

k

tg a b tgb

k

HD: Sử dụng công thức cộng

cos a b k cos a b  a bka b k

Bài 6: CMR

Trang 3

Bài tập nâng cao Lớp 10A1 vuthanhbg@gmail.com

1)

cot

tg a g a

aa bcos a  

3) 2cos cos cosa ba b cos2acos2bsin2a b 

Bài 3 Công thức nhân

Dạng 1: Thực hiện phép tính bằng công thức nhân

Bài 1 Tính sin2a biết

sin

ava  a

co avaa

15

tga 

Bài 2 Tính giá trị của các hàm số lợng giác của

HD: 2a 450

Bài 3 Tính giá trị của biểy thức sau

1) A sin 6 sin 42 sin 66 sin 780 0 0 0

HD : nhân 2 vế với cos60

B co  coco

HD : nhân 2 vế với sin

7

3) C 16sin10 sin 30 sin 50 sin 70 sin 900 0 0 0 0

HD : nhân 2 vế với cos100

4)

Dạng 2: Thực hiện phép tính qua một số giá trị đã

biết

Bài 1

1) Tính A cos a 2 Biết 1

sin

cos

HD: bình phơng 2 vế

2) Cho 1

2

tga  ; 1

3

tgb với

a b

 

Tính sina 2b ; cos a b2  

aa a Tính

2

a tg

HD: Bình phơng 2 vế suy ra sin2a;tg2a

áp dụng liên tiếp 2 2

2 1

tga

tg a

tg a

Bài 2 CMR

4

cos x xx cos xx

AD: Tính

tgx tg  x tg  xtg x

A tg  tgtg

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

x

cos

x cos x x cos x B

x

cot 2 sin 4

x

4)

D

cotg tg E

cotg tg

6)

2 2

cos a H

7)

 0 

sin 60

a F

Dạng 4: Chớng minh rằng

cos xcos xcos x

4

x cos x xx cosx

x cos x  cos x

cot

g x

cot

cos x

g x tg x cos x

6)

 

2

cos x y

HD: Sử dụng công thức nhân đôi

7)

cos

tgx

8) cos sin 2 s cos 2 4 2 450

2

x y

xynycos    

Trang 4

4 3

; #0; #

x cotgx cos x tgx cos x

10)

x co x

cos x

xco x

Bài tập:

CMR biểu thức sau không phụ thuộc vào x

2 0

sin

B

Dx x  x  x 

Ex co x  x cox

8

Fx co xx co xcos x

Bài 4 Công thức biến đổi

Dạng 1: Biến đổi tổng thành tích và ngợc lại

Bài 1 Biến đổi thành tích

1) A cos a cos a 2  23

2) Bsin 3xsin 2x

3

C tgx 

4) D 1 cotgx

5) E cos 600xcos600 xcos x3

Bài 2 Biến đổi thành tích

2) B cos 460 cos220 2cos780

4) Dcosacosbsina b 

5) 1 sin x cos x 2

6) 1 2 cos x cos x 2

7) sin x cos x3 sin 4 x cos x2

8) cos x cos x cos x2  22  23 1

9) sin2x sin 22 xsin 32 x

2

tgx sinx  tgxxx

Bài 3 Biến đổi thành tổng

1) sina30 sin0 a 300

sin sin

3) 2sinx sin x 2 sin 3x

4) 8cos sin 2 sin 3x x x

xxcos x

6) 4cos a b cos b c cos c a         Dạng 2 Tính giá trị và rút gọn biểu thức Bài 1 Biến đổi thành tích

1) A cos a cos a 2  23

B  cos

3) C sin 20 sin 40 sin 800 0 0

E cos  cos  cos

F cos  cos  cos

7) F tg 90 tg270 tg630 tg810

4sin 70 sin10

Bài 2 Tính gí trị của bểu thức

sin sin

A  Biết x 600

cos a cos a B

 Biết a 200

a cos a C

cos a cos a

 Biết

7

a

4) D tg 20 40 60 800tg 0tg 0tg 0 Bài 3 Rút gọn biểu thức

B      

C

Dạng 3 Chứng minh hằng đằng thức Bài 1 Chứng minh rằng

1) sina b .cosbsina c .coscsinb c .cosa b c  

tg a tg  a tg a

4) A cos a x 2  cos x2  2cos cos x a cos a x   5) Bsin 6 sin 4x x sin15 sin13x xsin19 sin 9x x

Bài 2 Chứng minh rằng

2

1 sin 2

x

x

HD:

2

2

x VT

x

: Biến đổi thành tích cả tử

và mẫu và thay theo tg và cotg Bài 3 tính giá trị của biểu thức

Trang 5

Bài tập nâng cao Lớp 10A1 vuthanhbg@gmail.com

1)

A tg tgtgggg

HD: nhóm thàn 3 nhóm A=8

2)

B

HD: thay tg800 cot 10g 0 B=1

Bài 4 CMR

HD: Biến đổi 4 3 1 1

x  cos xcos x

Thay từng hạng tử sau đó rút gọn

3 và công thức cộng

3) sin  sin  sin 

0

Bài 5

1) Cho a b c  CMR

abc

2) Cho a b c d    CMR

Bài 6: Cho tam giác ABC CMR

1) sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C

co ABC 

ABCcos cos cos

4) cos2 Acos2Bcos2C 1 2 s s sco A co B co C

Bài 5 Giải toán biến đổi l ợng giác

Dạng 1: Chứng minh đẳng thức lợng giác

Bài 1 CMR

2

3 3

1 3

tga tg a

tg a

tg a

2) cotgx tgx 2cotgx

x cos x  cos x

x cos x  cos x

x cos x  cos xcos x

Bài 3 CMR

cosx x

tg x

cosx cos  x cos  x cos x

tgx tg  x tg  xtg x

6)

Bài 3

thì y=sinx HD: nhân chia liên hợp

2

tgx

y

Thay vào biểu thức sin2x 2) CMR

tgna

HD: Nhóm các hạng tử lại biến đổi tổng thành tích

3) CMR

0

0

a

a

HD: chuyển về sin và cos thực hiện phép nhân Bài 4 Cho a k# 2 k thuộc Z CMR

1)

 1

sin 2

na

a

HD: nhân 2 vế với sin

2

a

2)

 1

sin 2

n a na

co cosa co a co a co na

a

3)

 1

sin 2

n a na

co cosa co a co a co na

a

 1 sin sin

sin sin sin 2 sin

sin 2

na x

a

Bài 5 Bài tập

Trang 6

3) 1

1

2 cos

x

x

4) sin3x1 cot gxcos3x1tgx sinxcosx

x x    x 

6) sin 3x 2sin 33 xcos 2 sinx xcos5 sin 4x x

Bài 6

1) Cho cos2xcos2 y m CMR

2) Cho tgx, tgy là nghiệm của phơng trình sau

atbt c  CMR

a x y b x yx y c x y 

3) Cho sinxsiny2sinx y Voi x y k   #

x y

tg tg

4) Cho x y z t   2 CMR

     

cos xcos y cos zcos t2sin x y sin y z cos z x

Dạng 2: Rút gọn tính giá trị của một biểu thức

Bài 1 Tính

sin

12

2) Tính cos 2a tan 2a biết 4

sin

5

a  a là góc nhọn

3)

0

sin 60 3sin15 cos15

B

co

Bài 2 Thực hiện phép tính

2) sin6 s6

B  co

Bài 3 Thực hiện phép tính

16sin sin

cos

4

a 

2) tan sin

B

tan

2 15

x

D

3 2

x  x

HD: Sử dụng công thức nhân đôi

Bài 4 Tính sin180 x

Hd: NX 18 2 36 ; 18 3 54 ; 540  0 0  0 0 360 900

Từ sin và cos cộng thức nhân ba suy ra phơng trình bậc 3 ẩn x Chú ý x>0

Bài 5 Rút gọn biểu thức sau

2) sin4 cos4 sin4 s4

Bxx x co x 

3)

Bài 7 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x

1) Acos2 x 2 cos cos cosa xx a cos2x a  2) Bcos2 x 2sin cos sina xx a sin2x a  3)

2

Dạng 3: Hệ thức giữa các cung và các giá trị lợng giác thoả mãn điều kiện cho trớc

Bài 1 (ĐHTM 99) CMR nếu

 

# 2

x yk

Thì tan  sin

y

x y

y

 

tan tan

1

m

m

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w