1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

định luật keple

40 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định luật keple
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài viết
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC VỆ TINH... - Định luật I: Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt trời là một tiêu điểm.2.. - Định luật II: Đoạn thẳng nối Mặt

Trang 2

2 1

r

m

m G

+ m1, m2 (kg) là khối lượng của 2 vật + r (m) là khoảng cách giữa m1, m2

Trang 3

Ki m tra

bài cũ

2 Muốn vật chuyển động tròn đều, phải có điều kiện gì?

Muốn vật chuyển động tròn đều, hợp lực của tất

cả các lực tác dụng lên vật phải hướng về tâm quỹ đạo của vật (phải có lực hướng tâm tác dụng vào vật)

Trang 6

CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE CHUYỂN ĐỘNG CỦA CÁC VỆ TINH

Trang 7

- Định luật I: Mọi hành tinh đều chuyển động theo các quỹ đạo elip mà Mặt trời là một tiêu điểm.

2 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE

Trang 9

- Định luật II: Đoạn thẳng nối Mặt trời và một hành tinh bất kì quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

2 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE

Trang 10

- Định luật III: Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt trời.

2

3

2 2

3 2 2

a T

a T

a

2 CÁC ĐỊNH LUẬT KÊ-PLE

Trang 11

3 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Khi một vật bị ném với vận tốc có giá trị đủ lớn, vật sẽ không trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trái đất, khi đó vật được gọi là vệ tinh nhân tạo của Trái đất

- Xét vệ tinh nhân tạo khối lượng m chuyển động trên quỹ đạo tròn rất gần Trái đất (khối lượng M) Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm:

Thay số M = 5,89.1024kg, RTD = 6370km

Ta được v = 7,9.103m/s = 7,9km/s, gọi là vận tốc vũ trụ cấp I

TD TD

ht hd

R

mv R

Mm G

F F

Trang 12

Nếu v = v I = 7,9 km/s: vận tốc vũ trụ cấp I

Quỹ đạo tròn

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Trang 13

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Nếu v = v II = 11,2km/s (vận tốc vũ trụ cấp II), vệ tinh đi xa khỏi Trái đất theo quỹ đạo parabol và trở thành hành tinh nhân tạo của Mặt trời.

Trang 14

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Nếu v = v III = 16,7km/s (vận tốc vũ trụ cấp III), vệ tinh thoát khỏi hệ Mặt trời theo quỹ đạo hyperbol.

Trang 15

♦ Bài 1: Khoảng cách R1 từ Hỏa tinh tới Mặt trời lớn hơn 52% khoảng cách R2 giữa Trái đất và Mặt trời Hỏi một năm trên Hỏa tinh bằng bao nhiêu so với một năm trên Trái đất?

Giải: Gọi T1, T2 lần lượt là năm trên Hỏa tinh và trên Trái đất (là thời gian để hành tinh quanh một vòng quanh Mặt trời)

1

3 2

2

2

1 ( 1 , 52 ) T 3 , 5 T 1 , 87 T T

Trang 16

♦ Bài 2: Tìm khối lượng MT của Mặt trời từ các dữ kiện của Trái đất: khoảng cách tới Mặt trời r = 1,5.1011m, chu kì quay

2

4

T

r M

r

v

M r

M

M G F

ht hd

r

3 2

Trang 18

CÂU 1: Theo định luật I Kê-ple thì mọi hành tinh đều chuyển động trên các quỹ đạo

Trang 19

CÂU 2: Chọn câu đúng.

Theo định luật II Kê-ple, trong chuyển động của một hành tinh, véctơ bán kính nối từ Mặt trời đến hành tinh

a Quét những diện tích giảm dần trong những khoảng thời gian bằng nhau.

b Quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.

c Quét những diện tích tăng dần trong những khoảng thời gian bằng nhau.

d Quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau.

Trang 20

CÂU 3: Từ định luật III Kê-ple, hãy tìm cách tính khối lượng của Mặt trời hoặc khối lượng của một hành tinh có vệ tinh.

const

GM T

=

2 1

3 1

4 π

Với một hành tinh quanh Mặt trời, ta có:

Nếu biết bán kính và chu kì quay của hành tinh (ví dụ Trái đất) ta có thể tìm được khối lượng của Mặt trời

Với hành tinh có vệ tinh, nếu biết bán kính và chu kì quay

của vệ tinh ta có thể tìm được khối lượng của hành tinh đó

Trang 22

Hệ Mặt trời

Trang 23

Hệ Mặt trời

Trang 24

Kích thước của các hành tinh so với Mặt trời

Trang 25

Nhật thực

Trang 26

Nguyệt thực

Trang 27

Hình ảnh Mặt trăng sau nguyệt thực

Trang 28

Vệ tinh địa tĩnh

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Trang 29

Hệ thống GLONASS gồm 24 vệ tinh, phân thành 3 nhóm bay theo

3 quỹ đạo hình tròn quanh Trái đất ở độ cao khoảng 19100 km

Trang 30

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

APOLO

Trang 31

4 VỆ TINH NHÂN TẠO TỐC ĐỘ VŨ TRỤ:

Trang 32

Mặt trời mọc

Trang 33

Mặt trời lặn

Trang 34

Mặt trăng

Trang 35

Mặt trăng mọc

Trang 36

Hình dạng của Mặt trăng

Trang 37

Dải Ngân hà

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh Mặt trăng sau nguyệt  thực - định luật keple
nh ảnh Mặt trăng sau nguyệt thực (Trang 27)
Hình dạng của Mặt trăng - định luật keple
Hình d ạng của Mặt trăng (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w