Mở đầu về thiên văn học: -Trái đất là trung tâm của vũ trụ, các hành tinh chuyển động xung quanh trái đất theo quỹ đạo tròn... Mở đầu về thiên văn học: -Thuyết địa tâm: Mặt trời là trun
Trang 2BÀI 40:
Trang 3 Thuyết địa tâm:
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
1 Mở đầu về thiên văn học:
-Trái đất là trung tâm của vũ
trụ, các hành tinh chuyển động
xung quanh trái đất theo quỹ
đạo tròn
Trang 5-Thuyết nhật tâm:
copernicus
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
1 Mở đầu về thiên văn học:
-Thuyết địa tâm:
Mặt trời là trung tâm của vũ
trụ, các hành tinhchuyển động xung quanh mặt
trời theo quỹ đạo là tròn
Trang 6HÖ nhËt t©m (Copernicus)
Trang 11Kim tinh Thuỷ tinh
Trang 12Thuỷ tinh
Cách mặt trời 57.910.000 km
Đường kính 4880 km
Chu kì quay quanh Mặt trời 87.9 ngày
Chu kì tự quay quanh trục58 ngày
Nhiệt độ ban ngày 350 0 c
Nhiệt độ ban đêm -170 0 c
Trang 13Kim tinh
Cách mặt trời 108.200.000 km Đường kính 12100 km
Chu kì quay quanh Mặt trời 224.7 ngày
Bị bao phủ bởi lớp mây H2SO4Nhiệt độ 477 0 C
Trang 14Trái đấtCách mặt trời 149.600.000km
Chu kì quay quanh mặt trời 365.25 ngày
Đường kính 12750 km
Trang 15Hoả tinh
Cách mặt trời 227.940.000 km
Một ngày dài hơn trên trái đất 40 phút
Chu kì quay quanh mặt trời 1.88 năm
Đường kính 6790 km
Nhiệt độ thay đổi từ 17 đến 123 0 C
Trang 16Thời gian một ngày bằng
nửa trên trái đất
Trang 18Thiên vương tinh
Trang 19Hải vương tinh
Cách mặt trời 4.496.600000 km
Chu kì quay quanh mặt trời 164,8 năm
Đường kính 50540 km
Tìm ra bằng tính toán
Trang 20Diêm vương tinh
Cách mặt trời 5.913.520.000 km
Chu kì quay quanh mặt trời 248,5 năm
Đường kính 2320 km
Nhiệt độ -220 0 C
Trang 222.Các định luật Kepler
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
1 Mở đầu về thiên văn học:
Trang 25F Mặt trời F’
Trái đất MF+MF’= Hằng số
a : gọi là bán trục lớn
b : gọi là bán trục nhỏ
Tâm sai e=FF’/2a
Trang 26Một số thông số về quĩ đạo chuyển động của các hành tinh
Trang 272 Các định luật Kepler.
Định luật II Kepler :
Đoạn thẳng nối Mặt Trời và một hành tinh bất kỳ quột những diện tớch bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
S1 S3
S2
Trang 28Có nhận xét gì về vận tốc dài
của các hành tinh?
Càng xa mặt trời vận tốc dài cành giảm
Hành tinh có chuyển động đều
hay không?
Đối với trái đất:
Vận tốc tại điểm xa mặt trời nhất là: 29,3 km/s
Vận tốc tại điểm gần mặt trời nhất là: 30,3 km/s
Trang 29Chuyển động của các hành tinh
có mối quan hệ với nhau
Trang 30Tỉ số giữa lập phương bán trục lớn và bình phương chu
kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay quanh Mặt Trời
Trang 313 Chứng minh định luật kepler
Xeựt hai haứnh tinh 1 vaứ 2 cuỷa heọ Maởt Trụứi Coi quyừ ủaùo chuyeồn ủoọng cuỷa moói haứnh tinh gaàn ủuựng laứ troứn thỡ gia toỏc hửụựng taõm laứ:
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
Trang 32Lực hấp dẫn tác dụng lên hành
tinh gây ra gia tốc.
Aùp dụng định luật II NewTon cho hành tinh 1, ta có:
Trang 33Vì (1) không phụ thuộc vào khối lượng của hành tinh nên ta có thể áp dụng cho hành tinh
2, ta có:
(2)
3 2
Trang 34Như vậy ta có:
(2)
3 2
Trang 354 Bài tập vận dụng
BAỉI 1: Khoaỷng caựch R1 tửứ Hoaỷ Tinh tụựi Maởt Trụứi
lụựn hụn 52% khoaỷng caựch R2 giửừa Traựi ẹaỏt vaứ
Maởt Trụứi
Hoỷi moọt naờm treõn Hoaỷ Tinh baống bao nhieõu so vụựi moọt naờm treõn Traựi ẹaỏt?
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
Trang 36Chu kì của hành tinh quay xung quanh Mặt Trời là
bao nhiêu năm?
Một năm là thời gian để hành tinh quay quanh Mặt Trời gọi là một chu kỳ
Gọi T1 là chu kỳ của Hoả Tinh, T2 là là chu kỳ
của Trái Đất quay quanh Mặt Trời
Trang 37BÀI 2:
Tìm khối lượng MT của Mặt Trời từ các dữ kiện của Trái Đất: khoảng cách tới Mặt
Trời R=1,5.1011m, chu kỳ quay
T=3,15.107s Cho hằng số hấp dẫn
G=6,67.10-11Nm2/kg2
Trang 38BÀI GIẢI
Từ (1) ta có: 2 13
2 1
4
T
R M
Trang 393 Chứng minh định luật kepler
2.Các định luật Kepler
Bài 40 các định luật của kepler
Chuyển động của vệ tinh
1 Mở đầu về thiên văn học:
4 Bài tập vận dụng
5 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
Trang 405 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhõn tạo :
Khi một vật bị nộm với một vận tốc cú một giỏ trị
đủ lớn, vật sẽ khụng trở lại mặt đất mà sẽ quay quanh Trỏi Đất, khi đú nú được gọi là vệ tinh nhõn tạo của Trỏi Đất.
Trang 44Giaỷ sửỷ ta coự moọt veọ tinh quay treõn quyừ ủaùo troứn raỏt gaàn Traựi ẹaỏt, khoỏi lửụùng cuỷa veọ tinh laứ m, cuỷa Traựi ẹaỏt laứ M.
Luực naứy lửùc haỏp daón ủoựng vai troứ
b) Tốc độ vũ trụ :
Vaọn toỏc ủuỷ lụựn ủeồ vaọt trụỷ thaứnh veọ tinh
nhaõn taùo goùi laứ vaọn toỏc vuừ truù caỏp I
5 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
a) Vệ tinh nhõn tạo :
Trang 45⇒ =
D
GM V
R = R R D là bán kính Trái Đất
Trang 465 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
b) Tốc độ vũ trụ :
đạo trũn.
Trang 475 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ
b) Tốc độ vũ trụ :
Trang 485 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
Trang 495 Vệ tinh nhân tạo Tốc độ vũ trụ.
Trang 51Thuû tinh
Trang 53Trái đất
Trang 55Méc tinh
Trang 57Thiên vương tinh
Trang 60CHÚC CÁC EM
HỌC TỐT!!!