I- NHIỆM VỤ , YÊU CẦU VÀ PHÂN LOẠI.II- CẤU TẠO VÀ NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC III- HIỆN TƯỢNG HƯ HỎNG, NGUYÊN NHÂN, BIÊN PHÁP KHẮC PHỤC.. Nhiệm vụ: Trong HTBT cưỡng bức nhờ bộ phận này dưa dầu
Trang 1BÀI 2
SỬA CHỮA BƠM DẦU
Trang 2I- NHIỆM VỤ , YÊU CẦU VÀ PHÂN LOẠI.
II- CẤU TẠO VÀ NGUYÊN TẮC LÀM VIỆC
III- HIỆN TƯỢNG HƯ HỎNG, NGUYÊN NHÂN, BIÊN PHÁP KHẮC PHỤC
IV- KIỂM TRA BƠM DẦU
NỘI DUNG
Trang 3I NHIỆM VỤ VÀ PHÂN LOẠI:
I NHIỆM VỤ
VÀ PHÂN LOẠI:
1 Nhiệm vụ:
1 Nhiệm vụ:
Trong HTBT cưỡng bức nhờ bộ phận này dưa dầu
từ cacte đến các bề mặt
ma sát ?
Nhờ Bơm dầu Nhiệm vụ: Bơm dầu có nhiệm
vụ hút dầu ở cacte hoặc thùng dầu chứa để cung cấp cho các
bề mặt chi tiết cần bôi trơn với
áp lực và lượng dầu nhất định
SỬA CHỮA
BƠM DẦU
Trang 4I NHIỆM VỤ VÀ PHÂN LOẠI:
I NHIỆM VỤ
VÀ PHÂN LOẠI:
2 Yêu cầu:
là gì ?
SỬA CHỮA
BƠM DẦU
Yêu cầu: đối với các loại bơm dầu là phải tạo ra
áp suất để đưa dầu đến
bề mặt.
Điều kiện làm việc:Trong môi trường áp suất,nhiệt
độ cao,tốc độ quay lớn.
Trang 5I NHIỆM VỤ VÀ PHÂN LOẠI:
I NHIỆM VỤ
VÀ PHÂN LOẠI:
3 Phân loại:
3 Phân loại :
Bơm kiểu cánh gạt
Bơm kiểu bánh răng
SỬA CHỮA
BƠM DẦU
Bơm kiểu piston
Bơm kiểu ro to
Ăn khớp ngoài
Ăn khớp trong
Trang 61 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP NGOÀI
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
A Cấu tạo:
1 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP NGOÀI
A Cấu tạo:
Trang 71 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP NGOÀI
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
B Nguyên lý làm việc:
1 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP NGOÀI
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
Trang 81 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP NGOÀI
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
B Nguyên lý làm việc:
1 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP NGOÀI
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
- Nguyên lý làm việc:
Bánh răng chủ động môtơ riêng hoặc dẫn động từ động cơ.Trục chủ động quay làm quay bánh răng chủ động của bơm dầu, bánh răng chủ động và bị động quay ngược chiều nhau Dầu bôi trơn vào trong bơm qua bộ phận thu dầu nằm trong các khe bánh răng và được đưa sang lỗ dầu ra.
Trang 92 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP TRONG
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
A Cấu tạo
2 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP TRONG
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
1 thân bơm;
2 bánh răng bị động;
3 đường dầu vào;
4 và 7 rãnh dẫn dầu;
5 trục dẫn động;
6 bánh răng chủ động;
8 đường dầu ra
Trang 102 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP TRONG
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
b Nguyên lý làm việc
2 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP TRONG
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
-Nguyên lý làm việc:
Khi động cơ làm việc bánh răng chủ động 6
sẽ quay nhờ sự chuyển động từ trục khuỷu hay trục cam lúc này bánh răng chủ động 6
và bánh răng bị động 2 sẽ quay cùng chiều tạo ra sự giảm áp suất trong bơm một
lượng dầu sẽ đựoc hút vào trong bơm theo đường dầu vào 3.Nhờ sự chuyển động của các bánh răng mà lượng dầu này sẽ theo các rãnh dẫn dầu 4 và 7 rồi thoát ra theo đường dầu 8,tuy nhiên lượng dầu mà loại bơm này guồng vào trong bơm với thể tích không đổi
Trang 112 BƠM BÁNH RĂNG ĂN KHỚP TRONG
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
b Nguyên lý làm việc
2 BƠM BÁNH
RĂNG ĂN
KHỚP TRONG
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
Trang 123 BƠM ROTO
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
A Cấu tạo
3 BƠM BÁNH
ROTO
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
Trang 133 BƠM ROTO
II CẤU TẠO
VÀ NGUYÊN
LÝ LÀM VIỆC
b Nguyên lý làm việc
3 BƠM BÁNH
ROTO
A Cấu tạo:
B Nguyên lý
Làm việc
Trang 14Xem nguyên lý làm việc
Trang 15III HIỆN
TƯỢNG HƯ
HỎNG,
NGUYÊN
NHÂN VÀ BIỆN
PHÁP KHẮC
PHỤC
III HIỆN TƯỢNG HƯ HỎNG, NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC
PHỤC
- Gia công hoặc thay thế
ma sát giữa các bề mặt làm việc
Mòn cặp bánh răng hoặc rôro ăn khớp
1
Gia công hoặc thay thế
ma sát với dầu có áp suất cao
Mòn hỏng nắp bơm, lòng thân bơm
2
Thay thế Làm việc lâu ngày
Mòn hỏng van an toàn,
lò xo yếu, gẫy do mài mòn, va đập, lò xo mỏi, 3
Thay thế
do ma sát
Mòn hỏng bạc, cổ trục bơm Mòn tai ăn khớp của rôto với rãnh trục 4
Trang 16IV KIỂM TRA
BƠM DẦU -Quan sát bằng mắt đệm, phớt dầu, nắp và lòng thân
bơm bị mài mòn dạng gờ, rạn, nứt, sứt, mẻ
- Dùng Panme đo độ mòn của trục, van điều chỉnh hình trụ
-Kiểm tra khe hở của bánh răng hoặc rôto với lòng thân bơm Tùy theo nhà sản xuất khe hở dao động từ:
0.08 – 0.20mm
IV KIỂM TRA BƠM DẦU
Trang 17IV KIỂM TRA
BƠM DẦU
IV KIỂM TRA BƠM DẦU
- Kiểm tra khe hở đỉnh răng hoặc rôto với lòng thân bơm:
tiêu chuẩn:
0.025-0.350mm
- Kiểm tra khe hở bề mặt roto thân bơm bằng thước thẳng và căn lá: Khe hở tiêu
chuẩn:
0.025-0.100mm