1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý thống kê Thống kê fermion

24 713 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong cơ học lượng tử, một nhóm các hạt mà có spin nguyên (0,1,2...) được gọi là Bose . Ví dụ: photon, gluon, Higgs Bose …Bose gồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: Photon hạt truyền tương tác điện từPhoton là hạt phi khối lượng không có điện tích và không bị phân rã tự phát trong chân không. Một photon có hai trạng thái phân cực và được miêu tả chính xác bởi ba tham số liên tục là các thành phần của vectơ sóng của nó, xác định lên bước sóng λ và hướng lan truyền của photon. Photon là một Bose gauge của trường điện từ và do vậy mọi số lượng tử khác của photon (như số lepton, số baryon, và số lượng tử hương) đều bằng 0. Graviton tương tác hấp dẫn Graviton là một hạt cơ bản giả thuyết có vai trò là hạt trao đổi của lực hấp dẫn trong khuôn khổ lý thuyết trường lượng tử. Nếu nó tồn tại, Graviton dự kiến sẽ không có khối lượng (vì lực hấp dẫn xuất hiện với phạm vi không giới hạn) và phải có spin là 2. Spin bằng 2 do nguồn gốc của tương tác hấp dẫn là tenxơ ứng suấtnăng lượng, một tenxơ đối xứng hạng hai (so với photon của tương tác điện từ có spin 1, nguồn gốc của chúng là bốn dòng, một tenxơ hạng nhất). Ngoài ra, người ta chứng minh rằng một trường spin 2 phi khối lượng gây ra tương tác giống hệt với hành xử của trường hấp dẫn, bởi vì trường spin 2 phi khối lượng

Trang 1

8 TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ

NỘI DUNG BÁO CÁO

1 Đ nh nghĩa các lo i h t Bose ịnh nghĩa các loại hạt Bose ại hạt Bose ại hạt Bose

Trong c h c lọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t , m t nhóm các h t mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c g i là Bose Ví d : photon, gluon, Higgs Bose …ụ: photon, gluon, Higgs Bose …

Bose g m 4 lo i tồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ng ng v i 4 lo i tứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ng tác c b n là:ản là:

- Photon - h t truy n t ại hạt Bose ền tương tác điện từ ương tác điện từ ng tác đi n t ện từ ừ

Photon là h t phi kh i lạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) không có đi n tích và không b ng ện tích và không bị ị phân rã t phátự pháttrong chân không M t photon có hai tr ng thái ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) phân c cự phát và đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c miêu t ản là:chính xác b i ba tham s liên t c là các thành ph n c a ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ối lượng ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ần của ủa vect sóng c a nó, ủa xác đ nh lên bị ưới 4 loại tương tác cơ bản là:c sóng λ và hưới 4 loại tương tác cơ bản là:ng lan truy n c a photon Photon là m t ền của photon Photon là một ủa ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Bose gauge c a ủa trường điện từng đi n tện tích và không bị ừ và do v y m i s lậy mọi số lượng tử khác của photon ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t khác c a photon ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa (nh ư s leptonối lượng , s baryonối lượng , và s lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t hử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ng) đ u b ng 0.ền của photon Photon là một ằng 0

- Graviton - t ương tác điện từ ng tác h p d n ấp dẫn ẫn

Graviton là m tột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) h t c b nạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: gi thuy t có vai trò là h t trao đ i c aản là: ết có vai trò là hạt trao đổi của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ổi của ủa l c h pự phát ấp

d nẫn trong khuôn khổi của lý thuy t trết có vai trò là hạt trao đổi của ường điện từng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) N u nó t n t i, Graviton dết có vai trò là hạt trao đổi của ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát

ki n sẽ không cóết có vai trò là hạt trao đổi của kh i lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) (vì l c h p d n xu t hi n v i ph m vi khôngng ự phát ấp ẫn ấp ện tích và không bị ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

gi i h n) và ph i cóới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: spin là 2 Spin b ng 2 do ngu n g c c a tằng 0 ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ủa ư ng tác h pấp

d n làẫn tenx ng su t-năng lứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) , m tng ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) tenx đ i x ng h ng hai (so v iối lượng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là:photon c a tủa ư ng tác đi n t có spin 1, ngu n g c c a chúng làện tích và không bị ừ ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ủa b n dòngối lượng ,

Trang 2

m t tenx h ng nh t) Ngoài ra, ngột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ường điện từi ta ch ng minh r ng m t trứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ằng 0 ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ường điện từng spin

2 phi kh i lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng gây ra tư ng tác gi ng h t v i hành x c a trối lượng ện tích và không bị ới 4 loại tương tác cơ bản là: ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa ường điện từng h pấp

d n, b i vì trẫn ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ường điện từng spin 2 phi kh i lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng ph i c p v i (tản là: ặp với (tương tác với) tenxơ ới 4 loại tương tác cơ bản là: ư ng tác v i) tenxới 4 loại tương tác cơ bản là:

ng su t-năng l ng c a tr ng h p d n c đi n

ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa ường điện từ ấp ẫn ổi của ển [3] K t qu này cho th yết có vai trò là hạt trao đổi của ản là: ấp

r ng, n u m t h t không có kh i lằng 0 ết có vai trò là hạt trao đổi của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng, spin-2 đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c phát hi n, nó ph i làện tích và không bị ản là:Graviton Do v y đ xác minh b ng th c nghi m cho Graviton t n t i chậy mọi số lượng tử khác của photon ển ằng 0 ự phát ện tích và không bị ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ỉ

đ n gi n là phát hi n ra m t h t không có kh i lản là: ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng, spin 2

- Gluon - t ương tác điện từ ng tác m nh ại hạt Bose

Gluon là m t Bose vect ; gi ng nhột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ư photon nó có spin b ng 1 Trong khi cácằng 0

h t có spin 1 có ba tr ng thái phân c c, nh ng h t Bose gauge phi kh iạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát ững hạt Bose gauge phi khối ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng

lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng nh gluon ch có hai tr ng thái phân c c doư ỉ ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát b t bi n gaugeấp ết có vai trò là hạt trao đổi của đòi h i sỏi sự ự phátphân c c ph i là ngang Trongự phát ản là: lý thuy t trết có vai trò là hạt trao đổi của ường điện từng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) , s không phá vự phát ỡ

c a b t bi n gauge đòi h i các Bose gauge ph i có kh i lủa ấp ết có vai trò là hạt trao đổi của ỏi sự ản là: ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng b ng 0 (cácằng 0

k t qu thí nghi m cho th y kh i lết có vai trò là hạt trao đổi của ản là: ện tích và không bị ấp ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng c a gluon có gi i h n trên ch vàiủa ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ỉMeV/c2) Gluon có tính ch n lẵn lẻ ẻ n i t i âm.ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

Gluon là h t c b n n m trong gia đìnhạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: ằng 0 Bose , nhóm Bose gauge Gluon g mồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

8 ki u h t khác nhau Gluon là h t mang tển ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ng tác m nh.ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

- W Bose và Z Bose - t ương tác điện từ ng tác y u ếu.

Bose W hay h t W ạt W , là m tột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) h t c b nạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: có kh i lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) b ng 160.000 l n kh ing ằng 0 ần của ối lượng

lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng c aủa electron, hay kho ng 80 l n kh i lản là: ần của ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng c aủa proton hay neutron,

tư ng đư ng v i kh i lới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng c aủa nguyên tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Brôm.Bose W là h t mangạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) đi nện tích và không bị tích, ho c -1 ho c +1 Chúng làặp với (tương tác với) tenxơ ặp với (tương tác với) tenxơ ph n h tản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c a nhau, nh ng c hai đ u khôngủa ư ản là: ền của photon Photon là một

là h t v t ch tạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ậy mọi số lượng tử khác của photon ấp Bose W là h t truy n tạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ền của photon Photon là một ư ng tác trong tư ng tác y uết có vai trò là hạt trao đổi của , và t nồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

t i m tạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) th i gianờng điện từ c c ng n, ch kho ng 3 × 10ự phát ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ỉ ản là: −25 giâysau đó phân rã sangcác d ng khác.ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

Bose W phân rã t o thành ho c là 1 quark, ho c là m t ph n quark có đi nạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ặp với (tương tác với) tenxơ ặp với (tương tác với) tenxơ ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: ện tích và không bị tích khác ho c là m tặp với (tương tác với) tenxơ ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) lepton đi n tích hayện tích và không bị ph n neutrinoản là:

MÔ HÌNH CHU NẨN

2 Các tính ch t c a h t Bose ấp dẫn ủa hạt Bose ại hạt Bose

Trang 3

-Là h h t đ ng nh t nghĩa là h các h t có đ c trung v t lý gi ng nhau nh ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ặp với (tương tác với) tenxơ ậy mọi số lượng tử khác của photon ối lượng ư

kh i lối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng, q, s,…mà ta không phân bi t đện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c chúng

-B t c s Bose nào cũng có th đi đ n tr ng thái lấp ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ển ết có vai trò là hạt trao đổi của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t Vì v y, chúng ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ậy mọi số lượng tử khác của photon tuân theo th ng kê Bose - Einstein và có tính đ ng nh t nh nhau.ối lượng ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ư

-Hàm sóng k t h p v i Bose là đ i x ng: ết có vai trò là hạt trao đổi của ợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ψ1ψ∞= ψψ1

Ví d v i h 2 h t bose v i spin nguyên: ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ới 4 loại tương tác cơ bản là: ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là: ψ1ψ2= ψ2ψ1

t ) nghĩa là s h t trong 1 m c năng lử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t ừ 0→∞

Nguyên t c lo i tr Pauli "ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ừ m t nguyên t không th có hai electron trong ột nguyên tử không thể có hai electron trong ử không thể có hai electron trong ể có hai electron trong

tr n ạn g thái l ượng tử Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến ng t Nguyên t c này làm cho r t nhi u các ki n ử không thể có hai electron trong ắc này làm cho rất nhiều các kiến ất nhiều các kiến ều các kiến ến th c sau đó ức sau đó

đ ượng tử Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến c bi t đ n c u trúc nguyên t tr nên tr t t ến ến ất nhiều các kiến ử không thể có hai electron trong ở nên trật tự ật tự ự ".

3.Xây d ng hàm phân b Bose - Einstein ựng hàm phân bố Bose - Einstein ố Bose - Einstein.

a/ Th ng kê l ố Bose - Einstein ượng tử cho hệ hạt đồng nhất như nhau ng t cho h h t đ ng nh t nh nhau ử cho hệ hạt đồng nhất như nhau ệ hạt đồng nhất như nhau ạt W ồng nhất như nhau ất như nhau ư

Xét h có N h t gi ng nhau, s h t: ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

N=

i=0

ni

, n là s h t chi m đ y trên ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ết có vai trò là hạt trao đổi của ần của

m c năng lứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng th i.ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

Năng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng toàn ph n c a h : ần của ủa ện tích và không bị

En= ∑

i=0

niεi

, ε i là năng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng tư ng ng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

v i s h t ch a m c i.ới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

θ ) , g i là phân ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

b chính t c l n lối lượng ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ới 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t Gibbs.ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

Đi u ki n chu n hóa: ền của photon Photon là một ện tích và không bị ẩn hóa:

Trang 5

b/ Đi u ki n chu n hóa ều kiện chuẩn hóa ệ hạt đồng nhất như nhau ẩn hóa Z c a h Bose ủa hệ Bose ệ hạt đồng nhất như nhau.

Đ i v i h bose: ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: ện tích và không bị G(n0, n1, , n i)=1

c/ S phân b s h t ựng hàm phân bố Bose - Einstein ố Bose - Einstein ố Bose - Einstein ạt W

Th nhi t đ ng: ết có vai trò là hạt trao đổi của ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Ω=−θ ln Z

Trang 6

Vậy:

ni=− ∂Ω

μNi

c/ Hàm phân b Bose - Einstein ố Bose - Einstein.

Đ i v i h khí Bose các h t đ ng nh t nh nhau khi hoán v thì ch làm cho ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ư ị ỉhàm sóng c a h là đ i x ng ủa ện tích và không bị ối lượng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: → không cho tr ng thái v t lí m i nàoạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ậy mọi số lượng tử khác của photon ới 4 loại tương tác cơ bản là:

Trang 7

n i=θ ∂

μN i ln

1 1−exp(μN iε i

Trang 8

V y hàm phân b Bose - Einstein: ậy mọi số lượng tử khác của photon ối lượng

Th ng kê Bose –Einstein ch áp d ng cho các h t không b gi i h n v tríối lượng ỉ ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ị ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ị chi m gi trong m t tr ng thái, hay các h t không tuân theo ết có vai trò là hạt trao đổi của ững hạt Bose gauge phi khối ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) nguyên lý lo iạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

tr Pauliừ Nh ng h t này đững hạt Bose gauge phi khối ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c các nhà v t lý g i chung là các ậy mọi số lượng tử khác của photon ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Bose Trong

th ng kê này ph n l n tối lượng ần của ới 4 loại tương tác cơ bản là: ư ng tác gi a các h t b b qua.ững hạt Bose gauge phi khối ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ị ỏi sự

Ngượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là:c l i v i th ng kê này là ối lượng th ng kê Fermi-Diracối lượng , áp d ng cho các h tụ: photon, gluon, Higgs Bose … ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) spin bán nguyên và không phân bi t đện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c, chúng tuân theo nguyên lý lo iạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

Trang 9

g(ε ) là tr ng s th ng kê (hay đ suy bi n) c a các tr ng thái lọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ối lượng ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ết có vai trò là hạt trao đổi của ủa ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t cóử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

năng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng khác nhau

- S khác nhau trong các hàm phân b là do b n ch t và do các tính ch t c aự phát ối lượng ản là: ấp ấp ủa các đ i tối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng vi mô di n t b i m t trong ba th ng kê đó ễn tả bởi một trong ba thống kê đó ản là: ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng

Gi ng nhau: ố Bose - Einstein.

Khi th a đi u ki n: ỏi sự ền của photon Photon là một ện tích và không bị exp(ε−μN θ )>> 1

hay ε−μN>>θ (5)

Hay exp ( − μN

θ ) >> 1thì th ng kê Bose - Einstein và Fecmi – Đir c chuy n thành th ng kê ối lượng ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ển ối lượng

Maxwell-Boltzmann, nghĩa là ta có th coi th ng kê Maxwell-Boltzmann nh ển ối lượng ư

trường điện từng h p gi i h n c a hai th ng kê lợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t đó hay ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) f B−E=f M−B=f F− D

Khi

f ( ε)

Trang 10

Ngoài ra:

Khi tìm hàm phân b Maxwell-Boltzmann ta đã gi thi t là các h t khác nhauối lượng ản là: ết có vai trò là hạt trao đổi của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

v phền của photon Photon là một ư ng di n hoán v t a đ Vì v y, trong trện tích và không bị ị ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ậy mọi số lượng tử khác của photon ường điện từng h p t ng quát, s phânợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ổi của ự phát

b theo các m c năng lối lượng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng (1) không th áp d ng cho các h t th c, b i cácển ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát ởi ba tham số liên tục là các thành phần của

h t th c s không khác bi t nhau (đ ng nh t nhau) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát ự phát ện tích và không bị ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp

Tuy nhiên, có t n t i m t lo t các h lồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t mà ta g i là các h lử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

đ nh x , trong đó các đ i tị ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng vi mô lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t có th xem nh là đ nh x ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ển ư ị ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

t i các đi m không gian xác đ nh ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ển ị

Trong các trường điện từng h p khác ta ph i v n d ng ho c là phân b Bose - ợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ản là: ậy mọi số lượng tử khác của photon ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ặp với (tương tác với) tenxơ ối lượng

Einstein đ i v i các h t hay các h có spin nguyên (h t bôzôn), phân b ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượngFecmi – Đir c đ i v i các h có spin bán nguyên (h fecmiôn hay h Fecmi) ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: ện tích và không bị ện tích và không bị ện tích và không bị

Ba th ng kê trùng nhau khi đi u ki n (5) đối lượng ền của photon Photon là một ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c th c hi n:ự phát ện tích và không bị

(5) 

V

N ( 2π mkT h2 )32>>1

(6) (6) g i là đi u ki n tiêu chu n suy bi n ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ền của photon Photon là một ện tích và không bị ẩn hóa: ết có vai trò là hạt trao đổi của

Ba th ng kê trùng nhau thì th tích c a không gian pha là:ối lượng ển ủa

Γ >> Γmin=h 3 N => đi u ki n tiêu chu n suy bi n (6) ền của photon Photon là một ện tích và không bị ẩn hóa: ết có vai trò là hạt trao đổi của

Nh n xét: ậy mọi số lượng tử khác của photon

B i vì phân b Maxwell-Boltzmann đởi ba tham số liên tục là các thành phần của ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c suy ra t phân b chính t c lừ ối lượng ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng

t cho nên các trử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ường điện từng h p mà phân b Maxwell-Boltzmann có th áp d ngợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ển ụ: photon, gluon, Higgs Bose …

đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c cũng chính là các trường điện từng h p mà phân b chính t c lợng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t có th ápử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ển

d ng đụ: photon, gluon, Higgs Bose … ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c

Phân b Bose - Einstein nh y nh t đ i v i s gi m năng lối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: ự phát ản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng, đ i v iối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là:phân b này s các h t tăng v t khi năng lối lượng ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng gi m ản là:

So v i trong phân b Maxwell-Boltzmann, các h t có các năng lới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng nhỏi sựtrong phân b Bose - Einstein g p nhi u h n Do đó so v i áp su t trongối lượng ặp với (tương tác với) tenxơ ền của photon Photon là một ới 4 loại tương tác cơ bản là: ấp

ch t khí tuân theo th ng kê Maxwell, áp su t trong ch t khí tuân theo th ngấp ối lượng ấp ấp ối lượng

kê Bose nh h n.ỏi sự

Trang 11

M i liên h gi a áp su t p, th tích V và năng lối lượng ện tích và không bị ững hạt Bose gauge phi khối ấp ển ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng toàn ph n ần của ´E c a khí lýủa

tưởi ba tham số liên tục là các thành phần của ng là nh nhau không ph thu c vào ch t khí tuân theo th ng kê.ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ối lượng

5 ng d ng Ứng dụng ụng

Tr ng thái ng ng t Bose - Einstein ạt W ư ụ Bose - Einstein

Ng ng t Bose - Einstein (bec - ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … Bose - Einstein condensation) là m t tr ngột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) thái v t ch t c a khí Bose loãng b làm l nh đ n nhi t đ r t g n đ khôngậy mọi số lượng tử khác của photon ấp ủa ị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ết có vai trò là hạt trao đổi của ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) tuy t đ i ( hay r t g n giá tr 0K hay ện tích và không bị ối lượng ấp ần của ị  2730C )

Dưới 4 loại tương tác cơ bản là: nh ng đi u ki n này,i ững hạt Bose gauge phi khối ền của photon Photon là một ện tích và không bị m t t l l n các Bose t n t i tr ng thái lột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ỷ lệ lớn các Bose tồn tại ở trạng thái lượng ện tích và không bị ới 4 loại tương tác cơ bản là: ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng

t th p nh t, t i đi m mà cácử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ấp ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ển hi u ng lện tích và không bị ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t tr nên rõ r t m c đ vĩử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ện tích và không bị ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

mô Nh ng hi u ng này đững hạt Bose gauge phi khối ện tích và không bị ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) g i là hi n tc ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t m c vĩ mô.ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

Hi n tện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng này đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c einstein d đoánự phát vào năm 1925 cho các nguyên t v iử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là:

D đoán này d a trên ý tự phát ự phát ưởi ba tham số liên tục là các thành phần của ng v m t phân b lền của photon Photon là một ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t cho các photonử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c

đ a ra b i Bose trư ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ưới 4 loại tương tác cơ bản là:c đó m t năm đ gi i thích ph phát x và h p th c aột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ển ản là: ổi của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ủa các v t đen tuy t đ i Einstein sau đó m r ng ý tậy mọi số lượng tử khác của photon ện tích và không bị ối lượng ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ưởi ba tham số liên tục là các thành phần của ng c a Bose cho h h tủa ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

v t ch t Nh ng n l c c a Bose và einstein cho k t qu v khái ni m khíậy mọi số lượng tử khác của photon ấp ững hạt Bose gauge phi khối ỗ lực của Bose và einstein cho kết quả về khái niệm khí ự phát ủa ết có vai trò là hạt trao đổi của ản là: ền của photon Photon là một ện tích và không bị Bose trong khuôn kh lý thuy t th ng kê ổi của ết có vai trò là hạt trao đổi của ối lượng Bose - Einstein, miêu t phân bản là: ối lượng

th ng kê c a nh ng h t đ ng nh t v i spin nguyên, mà sau này ối lượng ủa ững hạt Bose gauge phi khối ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ới 4 loại tương tác cơ bản là: Paul Dirac

g iọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) là các Bose

Các h t Bose bao g m photon cũng nh các nguyên t heli-4ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ư ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) đượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c phép t nồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:

t i cùng tr ng thái lạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t nh nhau Einstein ch ng minhử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: r ng khi lànhằng 0

l nh cácạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) nguyên t Bose đ n nhi t đ r t th p thì h này tích tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ết có vai trò là hạt trao đổi của ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ấp ện tích và không bị ụ: photon, gluon, Higgs Bose … l i (hayạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

ng ng t ) trong tr ng thái lư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t th p nh t có th và t o nên tr ngử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ấp ển ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) thái

m i c a v t ch t.ới 4 loại tương tác cơ bản là: ủa ậy mọi số lượng tử khác của photon ấp

Cho đ n nay, trên kh p th gi i có t ng c ng 13 nguyên t đã đết có vai trò là hạt trao đổi của ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ết có vai trò là hạt trao đổi của ới 4 loại tương tác cơ bản là: ổi của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c làm cho

ng ng t Mư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ường điện từi trong s nh ng ng ng t này đã đối lượng ững hạt Bose gauge phi khối ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c t o ra b i mạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ường điện từinhóm nghiên c u qu c t khác nhau.ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ết có vai trò là hạt trao đổi của

Ng ng t Bose - Einstein đ u tiên c a nguyên t erbiumư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ần của ủa ối lượng các ch t khí lấp ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng

t siêu l nh có nh ng tính ch t đ c bi t mang l i m tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ững hạt Bose gauge phi khối ấp ặp với (tương tác với) tenxơ ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

h lí tện tích và không bị ưởi ba tham số liên tục là các thành phần của ng đ nghiên c u nh ng hi n tển ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ững hạt Bose gauge phi khối ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng v t lý c b n Vi c ch n m tậy mọi số lượng tử khác của photon ản là: ện tích và không bị ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) nguyên t r t này, là vìối lượng ấp nh ng tính ch t đ c bi t c a nó mang l i nh ngững hạt Bose gauge phi khối ấp ặp với (tương tác với) tenxơ ện tích và không bị ủa ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ững hạt Bose gauge phi khối

kh năng m i và h p d n đản là: ới 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ẫn ển nghiên c u nh ng câu h i c b n trong lĩnhứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ững hạt Bose gauge phi khối ỏi sự ản là:

v c v t lí lự phát ậy mọi số lượng tử khác của photon ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) "erbium tư ng đ i n ng và có t tính m nh Nh ng tínhối lượng ặp với (tương tác với) tenxơ ừ ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ững hạt Bose gauge phi khối

ch t này d n t iấp ẫn ới 4 loại tương tác cơ bản là: m t tr ng thái lột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ưỡng c c c c đ c a các h lự phát ự phát ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa ện tích và không bị ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t ",ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )

phư ng pháp đ n gi n đ làm l nh nguyên t ph c t p này là b ng phản là: ển ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ằng 0 ư ng

ti n laserện tích và không bị và kĩ thu t làm l nh bay h i nh ng đ g n đ không tuy t đ i,ậy mọi số lượng tử khác của photon ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Ở những độ gần độ không tuyệt đối, ững hạt Bose gauge phi khối ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ối lượng

m t đámột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) mây g m kho ng 70.000 nguyên t erbium t o ra m t ng ng tồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ản là: ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose …Bose einstein t tính Trong m t ng ng t , các h t m t đi tính ch t cá l c aừ ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ấp ấp ẻ ủa chúng và đ ng b hóa thành tr ng thái c a chúng " nh ng thí nghi m v iồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ủa ững hạt Bose gauge phi khối ện tích và không bị ới 4 loại tương tác cơ bản là:erbiumv i k t qu thu đới 4 loại tương tác cơ bản là: ết có vai trò là hạt trao đổi của ản là: ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c mang l i nh ng đi m xu t phát m i đ nghiênạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ững hạt Bose gauge phi khối ển ấp ới 4 loại tương tác cơ bản là: ển

c u t tính lứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ừ ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t v i nh ng nguyênử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ới 4 loại tương tác cơ bản là: ững hạt Bose gauge phi khối t l nh".ử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Cesium, strontium và

Trang 12

erbium là ba nguyên t hóa h c mà các nhà v t lí (ối lượng ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ậy mọi số lượng tử khác của photon ởi ba tham số liên tục là các thành phần của Innsbbruck) đã cho

ng ng t thành công.ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … M t đ t pháột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) quan tr ng đã đọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c th c hi n b i rudolfự phát ện tích và không bị ởi ba tham số liên tục là các thành phần của grimm và nhóm nghiên c u c a ôngứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ủa năm 2002 khi h thu đọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phátc s ng ng tư ụ: photon, gluon, Higgs Bose …

c a cesium, d n t i vô s nh ngủa ẫn ới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ững hạt Bose gauge phi khối k t qu khoa h c trong nh ng năm sau đó ết có vai trò là hạt trao đổi của ản là: ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ững hạt Bose gauge phi khốiNhà v t lý florian schreck, m t thành viên thu c nhóm nghiên c u c aậy mọi số lượng tử khác của photon ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ủa rudolf

grimm, là ngường điện từi đ u tiên hi n th c hóa m t ng ng t c a strontium h iần của ện tích và không bị ự phát ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ủa ồm 4 loại tương ứng với 4 loại tương tác cơ bản là:năm

2009 Và nay francesca ferlaino l p ti p kì công này v i nguyên t erbium.ậy mọi số lượng tử khác của photon ết có vai trò là hạt trao đổi của ới 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượngCho đ n nay, trên kh p th gi i có t ng c ng 13 nguyên t đã đết có vai trò là hạt trao đổi của ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ết có vai trò là hạt trao đổi của ới 4 loại tương tác cơ bản là: ổi của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ối lượng ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c làm cho

ng ng t ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … Mường điện từi trong s nh ng ng ng t này đã đối lượng ững hạt Bose gauge phi khối ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c t o ra b i mạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ường điện từinhóm nghiên c u qu c t khác nhau ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ối lượng ết có vai trò là hạt trao đổi của

Năm 2001, eric corell, wolfgang ketterle và carl wieman đã giành gi i nobelản là:

v t lí cho vi c t o ra ng ng tậy mọi số lượng tử khác của photon ện tích và không bị ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose … Bose - Einstein đ u tiên ần của Ng ng t erbium,ư ụ: photon, gluon, Higgs Bose …

l n đ u tiên đần của ần của ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) c t o ra Innsbruck, là m t h m u tuy t v i đ b t chởi ba tham số liên tục là các thành phần của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ện tích và không bị ẫn ện tích và không bị ờng điện từ ẻ ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ưới 4 loại tương tác cơ bản là:c

nh ng hi u ng phát sinh tững hạt Bose gauge phi khối ện tích và không bị ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ừ s tự phát ư ng tác t m xa Lo i tần của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ư ng tác này là c

s c a c ch đ ng l c h cởi ba tham số liên tục là các thành phần của ủa ết có vai trò là hạt trao đổi của ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ự phát ọc lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ph c t p có m t trong t nhiên, ví d nh x yứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ặp với (tương tác với) tenxơ ự phát ụ: photon, gluon, Higgs Bose … ư ản là:

ra trong các xoáy đ a v t lí,ị ậy mọi số lượng tử khác của photon trong các ch t l ng s t t hay trong protein khiấp ỏi sự ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ừ

g p n p.ấp ết có vai trò là hạt trao đổi của

Tr ng thái ng ng t Bose - Einstein c a ạn ư ụ Bose - Einstein của ủa các Bose , trong tr ường hợp này là các ng h p này là các ợng tử Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến nguyên t rubidi Hình vẽ là phân b t c ử không thể có hai electron trong ố tốc ố tốc

đ chuy n đ ng c a các nguyên t theo ột nguyên tử không thể có hai electron trong ể có hai electron trong ột nguyên tử không thể có hai electron trong ủa ử không thể có hai electron trong

t ng v ừng vị ị trí Màu đ ch nguyên t chuy n ỏ chỉ nguyên tử chuyển ỉ nguyên tử chuyển ử không thể có hai electron trong ể có hai electron trong

đ ng nhanh, màu xanh và tr ng ch ột nguyên tử không thể có hai electron trong ắc này làm cho rất nhiều các kiến ỉ nguyên tử chuyển nguyên t chuy n đ ng ch m Bên trái là ử không thể có hai electron trong ể có hai electron trong ột nguyên tử không thể có hai electron trong ật tự

tr ước khi xuất hiện ngưng tụ Bose - c khi xu t hi n ng ng t Bose - ất nhiều các kiến ện ngưng tụ Bose - ư ụ Bose - Einstein của Einstein gi a là ngay sau khi Ở giữa là ngay sau khi ữa là ngay sau khi ng ng t ư ụ Bose - Einstein của Bên ph i là tr ng thái ng ng t xu t hi n ải là trạng thái ngưng tụ xuất hiện ạn ư ụ Bose - Einstein của ất nhiều các kiến ện ngưng tụ Bose -

rõ h n tr ng thái ng ng t , r t nhi u ơn Ở trạng thái ngưng tụ, rất nhiều Ở giữa là ngay sau khi ạn ư ụ Bose - Einstein của ất nhiều các kiến ều các kiến nguyên t có cùng v n t c và v trí (cùng ử không thể có hai electron trong ật tự ố tốc ị

tr ng thái l ạn ượng tử Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến ng t ) n m đ nh màu ử không thể có hai electron trong ằm ở đỉnh màu ở nên trật tự ỉ nguyên tử chuyển

tr ng ắc này làm cho rất nhiều các kiến

nhi t đ phòng, Bose và Fermion đ u ph n ng r t gi ng nhau, gi ng

Ở những độ gần độ không tuyệt đối, ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ền của photon Photon là một ản là: ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: ấp ối lượng ối lượng

h t c đi n tuân theo g n đúng th ng kê m cxoen- bônx man (b i cạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ổi của ển ần của ối lượng ắn, chỉ khoảng 3 × 10 ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ản là:

th ngối lượng kê B-E và th ng kê ối lượng F-D đ u ti m c n đ n th ng kê ền của photon Photon là một ện tích và không bị ậy mọi số lượng tử khác của photon ết có vai trò là hạt trao đổi của ối lượng M-B nhi t đởi ba tham số liên tục là các thành phần của ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) phòng)

Vì các h tạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) Bose không ch u s chi ph i c a nguyên lý c m Pauli nên nhi tị ự phát ối lượng ủa ấp ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ện tích và không bị

đ khôngột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) tuy t đ i t t c đ u có năng lện tích và không bị ối lượng ấp ản là: ền của photon Photon là một ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng   0 , do đó trang thái c b nản là:

c a t t của ấp ản là: ch t khí là tr ng thái có e ấp ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )  0 Còn đ i v i khí Fermion thì khác,ối lượng ới 4 loại tương tác cơ bản là: nhi t đ t

ởi ba tham số liên tục là các thành phần của ện tích và không bị ột nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 )  0K các h t l n lạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ần của ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) t chi m các tr ng thái có năng lết có vai trò là hạt trao đổi của ạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng t 0ừ

đ n m cết có vai trò là hạt trao đổi của ứng với 4 loại tương tác cơ bản là: Fermion, do đó năng lượng tử, một nhóm các hạt mà có "spin nguyên" (0,1,2 ) ng c a c h khác không (e # 0) Nên cóủa ản là: ện tích và không bị

Ngày đăng: 24/03/2017, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3: S  đ  b  trí c a h  b y các polariton (Science 316, ơn. Ở trạng thái ngưng tụ, rất nhiều ồn tại của trạng thái ngưng tụ ố tốc ủa ện ngưng tụ Bose  - ẫy các polariton (Science 316,  1007) - Vật lý thống kê Thống kê fermion
Hình 1.3 S đ b trí c a h b y các polariton (Science 316, ơn. Ở trạng thái ngưng tụ, rất nhiều ồn tại của trạng thái ngưng tụ ố tốc ủa ện ngưng tụ Bose - ẫy các polariton (Science 316, 1007) (Trang 21)
Hình 1.4: Phân b  xung l ố tốc ượng tử. Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến  ng c a các polariton (Science 316, ủa  1007) - Vật lý thống kê Thống kê fermion
Hình 1.4 Phân b xung l ố tốc ượng tử. Nguyên tắc này làm cho rất nhiều các kiến ng c a các polariton (Science 316, ủa 1007) (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w