1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vật lý thống kê - P7

21 705 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thăng giáng
Trường học University of Michigan
Chuyên ngành Vật lý thống kê
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2025
Thành phố Ann Arbor
Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 564,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu tham khảo về đề thi môn Vật lý thống kê...

Trang 1

Chương 6: Thăng Giáng

KE

Đại cương Thăng Giáng

Sự sai lệch khỏi giá trị trung

bình của một đại lượng vật

lý (khi hệ ở trạng thái cân

bằng)

Thăng giáng xảy ra liên tục

theo thời gian và mang tính

ngẫu nhiên

Nhiệt động học bỏ qua thăng giáng vì nó nhỏ hơn rất nhiều so với trị trung bình, ta chỉ xét Thăng giáng trong vật lý thống kê

Trang 2

6.1 – Các công thức

• Độ Lệch khỏi trị trung bình:

) 1 6 ( Y

Y

Y  

Lấy trung bình của độ lệch khỏi trị trung bình :

Thăng giáng được Định nghĩa là căn bậc hai của

Y (

) 2 6 ( 0

Y Y

Y Y

Y     

  Y ( 6 3 ) Y

Y Y

Y 2 Y

) Y Y

(

) 5 6 (

%

100 Y

Y

Trang 3

6.2 – Thăng giáng theo

phân bố Gauss

• Mục đích phần này là tìm hàm phân bố xác suất của các giá trị thăng

giáng rất nhỏ và khác nhau Giả sử hệ đang ở trạng thái cân bằng, Hàm phân bố thăng giáng tỉ lệ với entropy thống kê {(x)}

Như vậy xác suất để x có giá trị trong khoảng x  x+dx sẽ là:

) 6 6 ( )}

x ( exp{

A )

)}.

x ( exp{

A dx

0 x

Trang 4

Tích phân Gauss Gaussian integral

http://www.umich.edu/~chem461/Gaussian%20Integrals.pdf

Trang 5

6.2 – Thăng giáng Gauss

• Khai triển và dừng ở số hạng bậc hai

) 9 6 (

) x x

](

x

) x

( [

! 3

1 )

x x

](

x

) x

( [

! 2

1 ) x ( )

x

3 2

( x

)}

x (

( 2

A 1

dx

} 2

) x x

( exp{

A dx

) 2

) x x

( exp(

A ))

Trang 6

6.2 – Thăng Giáng Gauss

Thay vào Hàm phân bố Gauss tường minh:

) 13 6 ( dx

).

2

) x x

( exp(

2

dx ) x (

Phân bố này có cực đại tại x = trung bình của x

Bài tập1: Hãy tính bình phương của trung bình

độ lệch

) 14 6 ( 1 2

1 2 x

) x x ( Gaussian

du ).

2

u exp(

u )

x x (

dx du

) x x ( u

: iable var

new to Change

dx ).

2

) x x (

exp(

) x x ( )

x x (

2

2 2

2

2 2

Trang 7

6.2 – Hàm phân bố Gauss

• Thay vào biểu thức hàm phân bố:

Bài tập: Xem file dữ liệu là các thăng giáng theo thời gian

Hãy tính trị trung bình của bình phương các thăng giáng đó ?

Tính thăng giáng tương đối %

Viết biểu thức tường minh của hàm phân bố Gaussian ?

) 16 5 ( ) x (

L x

1 e

e

e e

) x u

exp(

x 1

) x u

exp(

x

1 )

x u

1 1

1 1 2

1 1

} x

2

) x x

( exp{

x 2

1 )

x (

: on distributi

Trang 8

6.4 – Thăng giáng năng lượng

hệ chính tắc

• Xét hệ cân bằng với bình nhiệt ở nhiệt độ T (hằng số), không có thăng

giáng Tuy nhiên năng lượng thì có thăng giáng do hệ trao đổi nhiệt với nguồn Khi đó ta xét hàm phân bố theo năng lượng

Năng lượng trung bình được tính bởi:

n B

n n

} E exp{

z

&

T K

1 with

) 17 6 ( } E

exp{

z

1 }

T K

E exp{

z

1 )

E (

) 18 6 (

z z

1 z

) E (

E )

E ( E

E

) E exp(

E }

E exp{

z :

from

n n

n

n n

n

n n

n n

Trang 9

Bài Tập

) 19 6 (

z z

1 z

} E

exp{

E E

2 n

n

2 n

z

1 E

) 20 6 ( E

E

E

2 2

2

2 2

• Tính giá trị trung bình của bình phương năng lượng?

• Tính Thăng giáng năng lượng

Trang 10

Bài Tập

) 21

6 ( C

T K

2 B V

2 2

2

2 2

2

T K C E

E

T K

1

E T

E T

E C

: But

) 23 6 (

E z

z { z

1 E

}

z

z { z

1 E

Trang 11

Bài Tập

)24.6(

%U

CT

K

%E

E

2 B

2 B V

2 2

2

2 2

2

T K C E

E

T K

1

E T

E T

E C

: But

) 23 6 (

E z

z { z

1 E

}

z

z { z

1 E

Trang 12

Bài tập tổng hợp

• Tính thăng giáng năng lượng của 1 mol khí lý tưởng ở nhiệt độ phòng Tính thăng giáng tương đối% (của năng lượng)

• Tính

) 25

6 ( )

small very

( 10

10 10

10

NK T

K C

T K

E

NK C

T NK

U : from

205

2246

B

2B

V

2B

BV

Trang 13

6.4 – Thăng giáng số hạt của hệ chính

tắc suy rộng

• Khi số hạt có thăng giáng, tổng thống kê tính bởi:

Ta xét hàm thế :

) 27

6 (

} T

K

E

N exp{

Z

n ,

N , n

) 28 6 ( ) Z ln T K ( N

} T

K

E

N exp{

N

} T

K

E

N exp{

T K )

Z ln T K (

} T

K

E

N exp{

n T K nZ

T K

B n

,

N , n

n ,

N , n B

B

n ,

N , n B

Trang 14

?

} T

K

E

N exp{

N

N

n ,

N , n 2

n ,

N B

N , n 2

2

n ,

N B

N , n 2

B n

,

N B

N , n

n ,

N B

N , n

) nz T K ( T K

N T K

} T K

E N exp{

N N

} T K

E N exp{

N T

K

1 }

T K

E N exp{

N

} T K

E

N exp{

N N

Trang 15

N T

K

z z

1

z z

1 T

K N

N N

B

2 2

2

2 2

B

2 2

N

? N

Trang 16

Trị trung bình của z

• Thay hàm phân bố ta có

) 34 5

( )

T K

H M g

exp(

) T K

H M g

J

J

J B J

B Z

10 T

K

H M

B

J B

()

TK

HM

g1(

)TK

HM

g1(M

J

M B

J B

B Z

Trang 17

Triển khai Công Thức Euler

Trang 18

Tích của tổng bình phương

• Tính tổng sau:

3 / ) 1 N 2 )(

1 N ( N KQ

) 2

N 1 1 N ( N

3 2

N ) N 1 ( 3 ) 1 N ( N 3

2

N ) N 1 ( 3 ) 1 N

( ) 1 N ( ) KQ ( 3

1 2

N ) N 1 ( 3 ) KQ ( 3 N

1) (N : Sum

1 3N 3N

N 1)

(N : N To

1 3.3 3.3

3 (4)

1 3.2 3.2

2 )

3 (

1 3.1 3.1

1 ) 2 (

1,2,3 N x

Give

1.

3x 3x

x 1)

(x : Start

? KQ N

3 2

1

3 3

3 3

2 3

3

2 3

3

2 3

3

2 3

3

2 3

3

2 2

2 2

Trang 19

Trị trung bình của z

) 37 5 ( )

1 J

2 (

) T K

H M

g 1

1 J

.(

J

H K

3

) g

( N T

( 3

) 1 J 2 ).(

1 J (

J T K

H

g ) T K

H M

g 1 (

M

B

B J

J

J

B J

Số hạng sau ngoặc khi

lấy tổng triệt tiêu:

1 J

.(

J

H T K 3

) g

( )

1 J

2 (

T K 3

) 1 J

2 )(

1 J

.(

J H )

g

(

B

2 B B

2 B

Trang 20

3.6 – Tổng quát tính z như sau:

Đưa dấu tổng ra:

) 27 3 ( )

H M H

M

( i

1 t

H H

H H

C H

C C

C

H t

i

KJ KJ

KJ

m

KJ mJ

* mK

KJ m

mJ

KJ m

KJ

* mK

J I

IJ

* K

J m

* K

* mK KJ

M H M H

M M

( i

1 t

) M

( : rewrite

) M H M H

M M

( i

1 t

) M (

Trang 21

3.7 – Áp dụng PT Liouville

) 29 3 ( 0

) M H M H

M M ( :

Ở trạng thái cân bằng – Ma trận thống kê không phụ thuộc t

Về hình thức, ta tạo ra toán tử ma trận thống kê dưới dạng sau:

) 30 3 (

C (

nn 2

n 1

n

21 22

21

n 1 12

11

n n

Ngày đăng: 05/10/2012, 15:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Về hình thức, ta tạo ra toán tử ma trận thống kê dưới dạng sau: - Vật lý thống kê - P7
h ình thức, ta tạo ra toán tử ma trận thống kê dưới dạng sau: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN