Cho tam giác đều ABC cạnh a.. Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành.. Tìm tọa độ E thuộc trục Oy sao cho A,E,B thẳng hàng... Cho tam giác đều ABC cạnh a.. Tìm tọa độ D sao cho ABCD
Trang 1TRƯỜNG PT CẤP 2 – 3 TÂN LẬP
Tổ: Toán - Tin
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề 01:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1 Cho tam giác đều ABC cạnh a Độ dài ABAC
bằng bao nhiêu?
2 2.Cho A0;1;2;3 , B 1;3 ,C 0;2;3 Khi đó ABC bằng?
A 0;1;2;3 B 0;2;3 C 1;3 D ;3
3 Trong mp Oxy cho A(1;3), B(-3;4) và G(0;3).Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC
4 Cho A 5;1 , B0;4 Tìm AB
A 0;1 B 0;1 C 0;1 D 0,1
5 Cho hàm số
2
2 1 4
x y
x
có tập xác định là
A R\ 2 B R\ 2 C R \ 2 D R\ 2
6 Hàm số y x3có giá trị bằng 5 khi x bằng?
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó: 2
/ 11 2 27
I xZ x
Câu 2: (1,5đ) Xác định các tập AB A, B A B, \ và biểu diễn các tập đó trên trục số trong trường hợp sau:
A ;3 B 1;5
Câu 3: (1,5đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau
2 )
2 3
x
x
3x 6 )
3
x
Câu 4: (1đ)Cho hai tập hợp A1;2m và B[m5;) Tìm m để AB
Câu 5: (2đ) Trong mp Oxy cho A(2;5), B(-3;6), C(-4;-2)
a Tính u ABAC
b Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
c Tìm tọa độ E thuộc trục Oy sao cho A,E,B thẳng hàng
-HẾT -
Trang 2TRƯỜNG PT CẤP 2 – 3 TÂN LẬP
Tổ: Toán -Tin
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2012 - 2013 Môn: Toán 10
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề 02:
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
* Khoanh tròn vào một chữ cái in hoa trước câu trả lời đúng
1.Cho A0;1;2;3 , B 1;3 ,C 0;2;3 Khi đó ABC bằng?
A 0;1;2;3 B 0;2;3 C 1;3 D ;3
2 Cho tam giác đều ABC cạnh a Độ dài ABAC
bằng bao nhiêu?
3 Cho hàm số
2
2 1 4
x y
x
có tập xác định là
A R\ 2 B R\ 2 C R \ 2 D R\ 2
4 Cho A 5;1 , B0;4 Tìm AB
A 0;1 B 0;1 C 0;1 D 0,1
5 Trong mp Oxy cho A(1;3), B(-3;4) và G(0;3).Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC
6 Hàm số y x3có giá trị bằng 5 khi x bằng?
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1: (1đ) Hãy viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó: 2
/ 11 2 27
I xZ x
Câu 2: (1,5đ) Xác định các tập AB A, B A B, \ và biểu diễn các tập đó trên trục số trong trường hợp sau:
A ;3 B 1;5
Câu 3: (1,5đ) Tìm tập xác định của các hàm số sau
2 )
2 3
x
x
3x 6 )
3
x
Câu 4: (1đ)Cho hai tập hợp A1;2m và B[m5;) Tìm m để AB
Câu 5: (2đ) Trong mp Oxy cho A(2;5), B(-3;6), C(-4;-2)
d Tính u ABAC
e Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
f Tìm tọa độ E thuộc trục Oy sao cho A,E,B thẳng hàng
-HẾT -
Trang 3
Câu Lời giải Điểm
2 AB ;5
AB 1;3
A B \ ; 1
0,5 0,5 0,5
3
a) Hàm số xác định khi 2 3 0 3
2
x x
TXĐ: \ 3
2
DR
0,5 0,25
b) Hàm số xác định khi 3 6 0 2
TXĐ:D 2; \ 3
0,5 0,25
4 A B khi và chỉ khi m 5 2 m m 5
1,0
5 a) AB ( 5;1) ;AC ( 6; 7)
b) Vì ABCD là hình bình hành nên 5 4 1
Vậy D 1; 3
0,5
c) E thuộc trục Oy nên E 0; y
A,E,B thẳng hàng khi và chỉ khi
5
5
k k
k y
y
Vậy 0;27
5
E
0,5 0,25
Trang 4Đáp án phần Trắc nghiệm
ĐỀ 1
ĐỀ 2
Trang 5Trường THPT Bình Tân
Kỳ kiểm tra giữa học kỳ I - Năm học 2011- 2012
Môn Địa lí 10( Ban cơ bản) Thời gian làm bài: 45’
Đề A
Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo của lớp vở Trái Đất? (3đ)
Câu 2: So sánh đặc điểm khác nhau giữa gió đất, gió biển?( 3 đ)
Câu 3: Nêu ảnh hưởng của gió, địa hình đến sự phân bố mưa trên Trái Đất? (2 đ)
Câu 4: Trình bày sự phân bố mưa trên Trái Đất theo vĩ độ? (2 đ)
Đáp án đề thi giữa học kì I
Câu 1: Nêu đặc điểm cấu tạo của lớp vở Trái Đất? (3đ)
- Dày 5-70 km (0.5đ)
- Trạng thái cứng chắc (0.5đ)
- Cấu tạo bởi 3 lớp đá:
+ Đá trầm tích: 0-15 km, không liên tục
+ Đá Granit( Sial) + Đá bazan( Sima)
HS trả lời 1ý cho 0.5 đ, 2 trong 3 ý cho 0.75 đ
- Có 2 kiểu vỏ: + Kiểu vỏ lục địa: Độ dày lớn hơn, có đủ 3 lớp đá ( 0.5 đ)
+ Kiểu vỏ đại dương: Độ dày nhỏ hơn, chỉ có lớp trầm tích
và lớp đá bazan, không có lớp đá Granit( 0.5 đ)
Câu 2: So sánh đặc điểm khác nhau giữa gió đất, gió biển?( 3 đ)
( 0.5 đ/ ý đúng)
Gió đất
-Thời gian hoạt động: Ban đêm
-Hướng thổi: Gió thổi từ đất liền ra biển
-Tính chất gió: Nóng, khô
Gió biển
-Thời gian hoạt động: Ban ngày -Hướng thổi: Gió thổi từ biển vào đất liền -Tính chất gió: Mát, ẩm
Câu 3: Nêu ảnh hưởng của gió, địa hình đến sự phân bố mưa trên Trái Đất? (2 đ)
- Gió:
+ Gió thổi từ đại dương lục địa thường gây mưa nhiều ( 0.5 đ)
+ Gió mùa thường gây mưa nhiều, gió mậu dịch thường mưa ít, không mưa ( 0.5 đ) + Giớ Tây ôn đới, thường gây mưa nhiều cho khu vực Tây Âu, tây bắc Mĩ ( 0.5 đ)
- Địa hình:
+ Ở sườn đón gió thường mưa nhiều, sườn khuất gió mưa ít hoặc không mưa (0.25 đ) + Cùng ở sườn đón gió: Càng lên cao mưa càng nhiều, tuy nhiên khi lên đến một độ cao nhất định thì lượng mưa lại giảm.( 0.25 đ)
Câu 4: Trình bày sự phân bố mưa trên Trái Đất theo vĩ độ? (2 đ)
- Ở vùng xích đạo, mưa nhiều nhất ( 0.5 đ)
- Hai vùng chí tuyến Bắc và Nam mưa rất ít ( 0.5 đ)
- Hai vùng ôn đới mưa khá nhiều ( 0.5 đ)
- Càng về hai cực, lượng mưa càng ít (0.5 đ)