Người soạn : Nguyễn Trọng NghĩaNgày soạn: Ngày dạy: Tiết - BÀI 4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN tiết 1 I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: - Định nghĩa được khái niệm bất phương trình bậ
Trang 1Người soạn : Nguyễn Trọng Nghĩa
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết - BÀI 4:
BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN ( tiết 1 )
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức:
- Định nghĩa được khái niệm bất phương trình bậc nhất một ẩn
- Thông hiểu các quy tắc biến đổi bất phương trình
-Biết cách vận dụng các quy tắc biến đổi bất phương trình để giải các bất phương trình đơn giản
2.Kĩ năng:
HS biết vận dụng kiến thức vừa học để giải các bài tập
3.Thái độ:
-Học tập say mê, hợp tác, tích cực, chủ động, nghiêm túc, tự giác
II Chuẩn bị:
-Gíao viên: SGK,sach tham khảo, giáo án, bảng phụ
-Học sinh: SGK, vở ghi, đồ dùng học tập, xem trước bài
III Tién trình dạy học.
1.Ổn định lớp: Lớp:
Tổng số: Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ:
Viết và biểu biễn tập nghiệm trên trục số tập nghiệm của mỗi bất phương trình sau:
Trang 2a) x ˂ 4 b) x ≥ 1
Giải:
a) Tập nghiệm là: {x/ x< 4}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
b) Tập nghiệm là: {x/ x≥ 1}
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
3 Bài mới
Nội dung Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Phương
tiện dạy học
Thời gian
1.Hoạt động 1
- Định nghĩa:
Bất phương trình
dạng
ax+ b < 0 (hoăc
ax+b > 0,
ax+b≤0, ax+b≥
0) trong đó a,b là
hai số đã cho, a≠
0, được gọi là bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
?1
: Trong các bất
phương trình sau,
hãy cho biết bất
phương trình nào
-Nhắc lại định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn
-Hãy định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
-Pt có dạng ax + b =0 (với a,b là hai số đã cho,a≠ 0) ( Chiếu slide cho học sinh quan sát)
-Bpt dạng ax+ b < 0 (ax+ b > 0,ax + b≤ 0, ax+b ≥ 0 ( chiếu slide)
-Chiếu slide cho học sinh quan sát
- Học sinh trả lời kết hợp quan sát máy chiếu
- Đứng tại chỗ trả lời: a và
c là bất phương trình bậc nhất một ẩn
Vì đều có dạng ax+ b <0,
Trang 3là bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
a) 2x – 3< 0
b) 0x + 5 > 0
c)5x -15 ≥ 0
d) x2 > 0
2 Hai quy tắc
biến đổi bất
phương trình
a) Quy tắc
chuyển vế
Khi chuyển một
hạng tử từ vế này
sang vế kia ta
phải đổi dấu hạng
tử đó
VD1 : x - 5 < 18
VD2: Giải bất
phương trình
-Trong ?1 bất phương trình b và d không phải
là bất phương trình bậc nhất 1 ẩn.Vì sao?
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa
- Để giải một bất phương trình tức là tìm
ra tập nghiệm của bất phương trình, ta cũng
có hai quy tắc Quy tắc chuyển vế và qui tắc nhân với một số
Gọi 1 học sinh đứng tại chỗ thực hiện cùng VD1 :
x – 5 < 18
⇔ x < 18 + 5
⇔ x < 23
V y t p nghi m c a ậy tập nghiệm của ậy tập nghiệm của ệm của ủa
b t phất phương trình là ương trình là ng trình là
{x| x < 23}
- G i 1 HS lên th c ọi 1 HS lên thực ực
hi n ệm của
ax+ b ≥ 0)
-Học sinh trả lời + ý b có hệ số a = 0 + ý d biến x có bậc là 2
- HS : nhắc lại
-HS: Lắng nghe + ghi vở
- HS: quan sát, ghi vở
- HS: lên bảng thực hiện 3x > 2x + 5
⇔3x – 2x > 5
⇔x > 5
Trang 43x > 2x + 5 và
biểu diễn tập
nghiệm trên trục
số
?2: Giải các bất
phương trình sau
a) x + 12 > 21
b) -2x > -3x – 5
b Quy tắc nhân
với một số
Khi nhân hai vế
của bất phương
trình với cùng
một số khác 0, ta
phải:
-Gĩư nguyên
chiều bất phương
trình nếu số đó
dương
-Đổi chiều bất
phương trình nếu
số đó âm
VD3 : Giải bất
- Th c hi n nhóm đôi ực ệm của làm ?2 vào phi u h c ếu học ọi 1 HS lên thực
t p Sau đó m i đ i ậy tập nghiệm của ời đại ại
di n lên trình bày r i ệm của ồi
nh n xét bài làm c a ậy tập nghiệm của ủa
2 nhóm
- GV : Từ liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương hoặc số
âm, ta có quy tắc nhân với một số như sau:
( Giáo viên chiếu slide cho học sinh quan sát )
- GV gọi 1 học sinh đứng tại chỗ thực hiện
V y t p nghi m c a ậy tập nghiệm của ậy tập nghiệm của ệm của ủa
phương trình là ng trình là:
{x| x > 5}
Bi u di n t p nghi m:ểu diễn tập nghiệm: ễn tập nghiệm: ậy tập nghiệm của ệm của
a x+ 12 >21 ⇔ x > 21 -12 ⇔ x > 9
T p nghi m c a bpt là: ậy tập nghiệm của ệm của ủa {x/ x> 9}
b -2x > -3x – 5
⇔ -2x + 3x > -5
⇔ x > - 5
T p nghi m c a bpt là:ậy tập nghiệm của ệm của ủa {x /x> -5}
- HS quan sát và ghi bài
- HS chú ý quan sát và ghi bài
Trang 5phương trình
0.5x < 3
VD4 : Giải BPT
1
x 3
4
và biểu
diễn tập nghiêm
trên trục số
?3: Giải các BPT
sau (dùng quy tắc
nhân) :
a) 2x < 24
b) -3x < 27
VD3 : 0.5x < 3
⇔0.5x.2 < 3.2
⇔ x < 6
V y t p nghi m c aậy tập nghiệm của ậy tập nghiệm của ệm của ủa
phương trình là ng trình là:
{x| x < 6}
- Yêu c u 1 h c sinhầu 1 học sinh ọi 1 HS lên thực
th c hi n ví dực ệm của ụ
- G i 2 h c sinh lênọi 1 HS lên thực ọi 1 HS lên thực
b ng Các h c sinhảng Các học sinh ọi 1 HS lên thực còn l i làm bài sau đóại
GV nh n xét bài làmậy tập nghiệm của
c a 2 h c sinh v aủa ọi 1 HS lên thực ừa lên b ng.ảng Các học sinh
1
x 3 4
⇔−1
4 x.(−4)>3.(−4)
⇔x>−12
Vậy tập nghiệm của BPT
là x x 12 Tập nghiệm được biểu diễn như sau:
a) 2x < 24 2x
1
2 < 24
1 2
x < 12 Vậy tập nghiệm của BPT là
x x < 12 b) -3x < 27
Trang 6?4 :Giải thích sự
tương đương :
a)
x+3<7⇔x-2<2
b)2x<-4⇔-3x>6
- GV : Ta đã biết 2 BPT tương đương là 2 BPT có cùng tập nghiệm, để trả lời ?4
Chúng ta đi tìm tập nghiệm của 2 BPT
Một bạn lên bảng làm
Cách 2 : “Không giải BPT mà chỉ sử dụng quy tắc biến đổi để giải thích sự tương đương của BPT”
- GV: Hướng dẫn HS làm ?4
- GV: Nhận xét
-3x (− 1
3) > 27.
(− 1
3)
x > -9 Vậy tập nghiệm của BPT là
x x > -9
a) x+3<7⇔x-2<2 Cộng hai vế của BPT
x 3 7 với - 5 ta được BPT x - 2 < 2
b)2x<-4⇔-3x>6 Nhân cả 2 vế của BPT 2x 4 với 3 2 và đổi chiều BPT ta được BPT
- 3x > 6
- Các HS còn lại làm bài sau đó quan sát nhận xét bài làm của 2 bạn
Trang 74.Củng cố
a) x - 2 > 4
⇔ x > 4 + 2
⇔ x > 6
b) 2x + 1 < x + 4
⇔ 2x - x < 4 - 1
⇔ x < 3
c) -4x < 12
1
4 )> 12 (
−1
4 )
⇔ x > 3
d)
1
2 x > 3
⇔
1
2 x 2 > 3 2
⇔ x > 6
- GV : Nhắc lại định
nghĩa BPT bậc nhất một
ẩn ? Nêu hai quy tắc biến đổi BPT
- GV : Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- GV : Gọi HS nhận xét bài và GV kiểm tra các bước làm của HS
- HS : Nhắc lại
- HS : Lên bảng, và làm bài vào vở
- HS : Nhận xét
5 Hướng dẫn về nhà
- Nắm chắc định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn
Trang 8- Học thuộc hai quy tắc biến đổi bất phương trình để giờ sau vận dụng giải bất phương trình
- Làm bài tập 19, 20, 21- SGK/ Tr 47
6 Rút kinh nghiệm