Cho hàm số fx = sincosx... Cho hàm số fx = sinsinx... Cho hàm số fx = coscosx... Cho hàm số fx = cossinx.
Trang 11) Cho hàm số f(x) = sin(cosx) Tìm f'(x):
A) cosxcos(sinx) B) -cosxsin(sinx) C) sinxsin(cosx) D) -sinxcos(cosx)
2) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
A)
x x
x
2
1 2
5
x x
x
2
1 2
3
2
1 2
5
x x
x
x
4
1
3) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x
x2 1
tại x0 = 2:
A)
4
5
B)
4
3
C)
4
15
D)
4 1
4) Cho hàm số f(x) = xcosx + sinx Tìm f'(x):
A) -2sinx - xcosx B) -xsinx + 2cosx C) xsinx D) xcosx
5) Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 +
2
x
Tính f'(2)?
A)
2
73
B)
2
9
C)
2
17
D)
2 57
6) Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1) Tìm f'(x):
A) 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B) -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1)
C) -3cos2(x + 1)sin(x + 1) D) 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
42
5
42
5
42
11
42
11
x
8) Cho hàm số : f(x) = 3
x
x Tìm f'(x) :
x x
x x
x
2
1 1 3
2
1 1
x x
x x
x
2
1 1
Trang 2Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Đáp án
ĐỀ:
1) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
42
5
42
5
42
11
42
11
x
2) Cho hàm số f(x) = cosx - xsinx Tìm f'(x):
3) Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1) Tìm f'(x):
A) 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B) -3cos2(x + 1)sin(x + 1)
C) -3cos2(x2+x)sin(x2 + x)(2x + 1) D) 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
4) Cho hàm số f(x) = sin(sinx) Tìm f'(x):
A) cosxcos(sinx) B) -cosxsin(sinx) C) -sinxcos(cosx) D) sinxsin(cosx)
5) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x
x1 tại x0 = 2:
A)
4
5
B)
4
15
C)
4
1
D)
4 3
6) Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 +
2
x
Tính f'(1)?
A)
2
73
B)
2
9
C)
2
17
D)
2 57
7) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
A)
x x
x
2
1 2
5
x x
x
2
1 2
3
C)
x
x
4
1
2
1 2
5
x x
x
8) Cho hàm số : f(x) =
3
1
x
x Tìm f'(x) :
x x
x
1 1 1
2
2
1 1
3
x x
x
x x
x
1 1 1
2
x x
x
2
1 1 3
Trang 31) Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1) Tìm f'(x):
A) -3cos2(x2 + 1)sin(x2 + 1) B) -6cos2(x2+1)sin(x2 + 1)
C) 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1) D) -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
2) Cho hàm số f(x) = cosx + xsinx Tìm f'(x):
3) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x
x 1 tại x0 = 2:
A)
4
15
B)
4
1
C)
4
5
D)
4 3
4) Cho hàm số : f(x) =
1
2
x
x
Tìm f'(x) : A) 2 1 1
x
2
1
x
2
1
x
x
x
2
1 3
5) Cho hàm số f(x) = cos(cosx) Tìm f'(x):
A) -sinxcos(cosx) B) cosxcos(sinx) C) sinxsin(cosx) D) -cosxsin(sinx)
6) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
42
5
42
5
42
11
42
11
x 7) Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 +
2
x
Tính f'(-2)?
A)
2
9
B)
2
17
C)
2
57
D)
2 73
8) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
2
1 2
5
x x
x x x
2
1 2
3
C)
x
x
4
1
x x x
2
1 2
5
Trang 4Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Đáp án
ĐỀ:
1) Cho hàm số f(x) = cos3(x2 + 1) Tìm f'(x):
A) -3sin2(x2 + 1)sin(x2 + 1)(2x + 1) B) -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C) -3sin2(x + 1)sin(x + 1) D) 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
4
11
4
5
4
11
4
5
x
3) Cho hàm số f(x) = -xcosx + sinx Tìm f'(x):
A) -xsinx + 2cosx B) xsinx C) -2sinx - xcosx D) xcosx
4) Cho hàm số : f(x) = 23
2x x Tìm f'(x) : A) 31 x 2x 2 B) 31 x 2x x2 C) 6 1 x x 1 D)
2 2
1 3
x x
5) Cho hàm số : f(x) = x5 - 4x3 - x2 +
2
x
Tính f'(-1)?
A)
2
73
B)
2
57
C)
2
9
D)
2
17
6) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x
1
1 tại x0 = 2:
A)
4
1
B)
4
5
C)
4
15
D)
4 3
7) Cho hàm số f(x) = cos(sinx) Tìm f'(x):
A) sinxsin(cosx) B) -cosxsin(sinx) C) -sinxcos(cosx) D) cosxcos(sinx)
8) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
A)
x
x
4
1
2
1 2
5
x x
x x x
2
1 2
5
x x
x
2
1 2
3
Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Trang 53) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = 1 1
x tại x0 = 2:
A)
4
5
B)
2
3
C)
4
7
D)
4
1
4) Cho hàm số f(x) =
x
x
sin Tìm f'(x):
A)
x
x x x
2
sin
cos sin
B)
x
x x x
2
sin
cos sin
C)
x
x x x
2
cos
cos sin
D)
x
x x
x
2
sin
cos sin
5) Cho hàm số : f(x) =3x4 – 4x3 + x2 +
2
1
Tính f'(2)?
6) Cho hàm số f(x) = sin3(x + 1)2 Tìm f'(x):
A) 6xsin2(x + 1)2cos(x + 1)2 B) -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2(x + 1)2
C) -3cos2(x + 1)2sin(x + 1)2 D) 6sin2(x + 1)2cos(x + 1)2(x + 1)
7) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
42
5
42
5
42
11
42
11
x
8) Cho hàm số : f(x) =
1
1
2
x Tìm f'(x) : A)
1
1 2
x
x
B)
1
1
x
C)
1
x
x
D)
1
1
x
Trang 6Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Đáp án
ĐỀ:
1) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
42
5
42
5
42
11
42
11
x
2) Cho hàm số f(x) =
x
x
sin
Tìm f'(x):
A)
x
x x x
2
sin
cos sin
B).sin 2 cos
x
x x
x
C) sin 2 cos
x
x x
x
D)
x
x x
x
2
sin
cos sin
3) Cho hàm số f(x) = sin3(2x + 1)2 Tìm f'(x):
A) 3sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 B) 6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
C) -6sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2 D) 12sin2(2x + 1)2cos(2x + 1)2(2x + 1)
4) Cho hàm số f(x) = sin(2 + sinx) Tìm f'(x):
A) cosxcos(2 + sinx) B) -cosxsin(2 + sinx) C) -sinxcos(2 + cosx) D) sinxsin(2 + cosx) 5) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x x tại x0 = 1:
A)
4
5
B)
2
3
C)
4
1
D)
4 3
6) Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 +
2
1
Tính f'(1)?
7) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
A)
x x
x
2
1 2
5
x x
x
2
1 2
3
C)
x
x
4
1
2
1 2
5
x x
x
8) Cho hàm số : f(x) = 3
1
x
x Tìm f'(x) :
1 2
3
x
1 2
5
x
2
5
x
Trang 71) Cho hàm số f(x) = sin3x2 Tìm f'(x):
A) 6xsin2x2 cosx B) 6xsin2x2 cosx2
C) 6xsinx2 cosx2 D) -6xsin2x2 cosx2
2) Cho hàm số f(x) =
x
x
cos Tìm f'(x):
A)
x
x x
x
2
cos
cos sin
B).sin 2 cos
x
x x
x
C) sin 2 cos
x
x x
x
D)
x
x x
x
2
sin
cos sin
3) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y =
x
x 1
3 tại x0 = 1:
A)
4
7
B)
4
1
C)
4
5
D)
2 5
4) Cho hàm số : f(x) =
3
1 1
x x
x Tìm f'(x) :
2
1 1 1 3
x x x x
x x x
x
2 2
1 1
C)
x x
5 1
2
1 1 1 3
x x x x x
5) Cho hàm số f(x) = cos(2 + sinx) Tìm f'(x):
A) -sinxcos(2 + cosx) B) cosxcos(2 + sinx) C) sinxsin(2 + cosx) D) -cosxsin(2 + sinx) 6) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
4
5
4
5
4
11
4
11
x
7) Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 +
2
1
Tính f'(-1)?
8) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
2
1 2
5
x x
x x x
2
1 2
3
C)
x
x
4
1
x x x
2
1 2
5
Trang 8Họ và tên :
Lớp :
Kiểm tra 15 phút Quy tắc tính đạo hàm - đạo hàm của hàm số lượng giác
Ngày 18 tháng 4 năm 2008
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN
Đáp án
ĐỀ:
1) Cho hàm số f(x) = sin3(x2 + 1) Tìm f'(x):
A) -6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) B) -6xcos2(x2 + 1)sin(x2 + 1)
C) 6xsin2(x2 + 1)cos(x2 + 1) D) 6sin2(x2 + 1)cos(x2 + 1)(2x + 1)
2) Cho hàm số f(x) =
4
3 2
x
x
Tìm f'(x):
A)
4
11
4
5
4
11
4
5
x
3) Cho hàm số f(x) =
x
x
cos
Tìm f'(x):
A)
x
x x x
2
cos
cos sin
B).sin 2 cos
x
x x
x
C) sin 2 cos
x
x x
D)
x
x x
x
2
sin
cos sin
4) Cho hàm số : f(x) =
3
1
x x
x Tìm f'(x) :
2
1 2
1 1
x x x
x
x x
2
5
1 2 C)
2
1 2
3
x x
x
x x
2
3
1 2
5) Cho hàm số : f(x) = 3x4 – 4x3 + x2 +
2
1
Tính f'(-2)?
6) Tìm hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x x tại x0 = 1:
A)
4
1
B)
4
5
C)
2
3
D)
4 3
7) Cho hàm số f(x) = cos(2 + cosx) Tìm f'(x):
A) sinxsin(2 + cosx) B) -sinxsin(2 + sinx) C) -sinxcos(2 + cosx) D) cosxcos(2 + sinx) 8) Cho hàm số f(x) = 2 1
x x
A)
x
x
4
1
2
1 2
5
x x
x x x
2
1 2
5
x x
x
2
1 2
3