1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

SU phat sinh va phat trien su song

6 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự phát sinh và phát triển sự sống
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại bài kiểm tra
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 78,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tần số tương đối của mỗi alen A và a trong quần thể là: Câu 33a. Tần số của mỗi alen tương ứng ở 3 quần thể giống nhau Câu 34.a. Khi quần thể nói trên cân bằng thì tỉ lệ của các kiểu gen

Trang 1

BÀI KIỂM TRA LẦN 4

a = 0,7 d Tần số A = 0,7, Tần số a = 0,3

Câu 1 Cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:

Câu 2 Trong hơn 100 nguyên tố hóa học đã biết thì chất sống có khoảng bao nhiêu nguyên

tố?

Câu 3 Các nguyên tố phổ biến nhất trong cơ thể sống là:

Câu 4 Điểm giống nhau trong cấu trúc protein và axit nucleic là:

a Cao phân tử có cấu trúc đa phân b Đơn phân là các nucleôtit

c Đơn phân là các axit amin d Tất cả đều đúng

Câu 5 Dấu hiệu đặc trưng của sự sống

a Tự đổi mới, tự sao chép b Tự điều chỉnh, tự sao chép

c Tự sao chép, tự điều chỉnh, tích lũy thông tin di truyền

d Tự đổi mới, tự sao chép, tự điều chỉnh, tích lũy thông tin di truyền

Câu 6 Theo thuyết Oparin, bầu khí quyển nguyên thủy đã có hỗn hợp các chất khí nào?

a CO2, NH3, H2O b CH4, NH3,O2, H2O

c CH4, CO, NH3, H2O d CH4, NH3, N2, H2O

Câu 7 Chất hữu cơ được hình thành đầu tiên trong sự tiến hóa hóa học là:

Câu 8 Quá trình hình thành chất hữu cơ bằng con đường hóa học đã được chứng minh đầu

tiên bằng thực nghiệm bởi:

Câu 9 Trong sự tiến hóa tiền sinh học, hiện tượng nào quan trọng nhất?

a Sự hình thành coaxecva trong nước biển

b Sự hình thành lớp màng lipo-protein ở nước ngoài coaxecva

c Sự xuất hiện hệ enzym trong coaxecva

d Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép

Câu 10 Điều nào không đúng?

a Sự tổng hợp chất sống theo phương thức hóa học ngày nay vẫn tiếp tục

b Ngày nay chất sống chỉ được tổng hợp theo phương thức sinh học trong cơ thể sống

c Sự tiến hóa hóa học và sự tiến hóa tiền sinh học diễn ra trong khoảng thời gian 2 tỉ năm đầu của tuôit trái đất

d Nếu chất sốâng được tổng hợp ngoài cơ thể sinh vật sẽ bị phân hủy ngay bởi vi khuẩn

Câu 11 Vật nào sau đây không được coi là hóa thạch?

a Dấu chân của khủng long b Vỏ ốc Anh vũ

c Đá Granit có từ đại Cổ sinh d Côn trùng bị nhốt trong nhựa hổ phách

Câu 12 Việc tìm thấy các hóa thạch sò ốc trên núi gần thị xã Lạng Sơn chứng tỏ?

a Xưa kia nơi đây khí hậu ẩm ướt b Xưa kia nơi đây là biển

c Xưa kia nơi đây khí hậu khô nóng d Xưa kia nơi đây là bãi lầy rộng lớn

Trang 2

Câu 13 Điều nào không đúng về hóa thạch?

a Có thể suy ra lịch sử xuất hiện, phát triển, diệt vong của các loài sinh vật ở các thời đại trước

b Là tài liệu giúp nghiên cứu lịch sử vỏ quả đất

c Có thể suy ra tuổi của các lớp đất chứa hóa thạch đó

d Đối với hóa thạch tương đối mới có thể định tuổi bằng phương pháp định lượng sản phẩm phân rã của nguyên tố Ur235

Câu 14 Để phân chia thời gian địa chất, người ta căn cứ vào các hiện tượng nào?

c Sự phát triển của băng hà d Tất cả các hiện tượng trên

Câu 15 Đại nào có tuổi địa chất dài nhất?

a Đại thái cổ b Đại nguyên sinh c Đại cổ sinh d Đại trung sinh

Câu 16 Đại nào có nhiều biến đổi về địa chất và khí hậu nhất?

a Đại nguyên sinh b Đại cổ sinh c Đại trung sinh d Đại tân sinh

Câu 17 Sự chuyển biến từ đời sống dưới nước lên cạn xảy ra ở đại nào?

a Đại nguyên sinh b Đại cổ sinh c Đại trung sinh d Đại tân sinh

Câu 18 Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là cá giáp không hàm xuất hiện ở kỷ

nào?

Câu 19 Quyết khổng lồ phát triển ở kỷ nào?

Câu 20 Bò sát khổng lồ phát triển ưu thế ở kỷ nào?

Câu 21 Nhóm sâu bọ bay lần đầu tiên chiếm lĩnh không trung ở:

Câu 22 Đặc điểm tiến hóa nổi bật nhất của đại cổ sinh là:

a Có nhiều sự biến đổi về điều kiện địa chất và khí hậu

b Có sự chuyển biến từ đời sống dưới nước lên cạn của sinh vật

c Có xuất hiện nhóm sâu bọ bay

d Có gần đủ đại diện của giới thực vật

Câu 23 Bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỷ nào?

a Kỷ giura b Kỷ phấn trắng c Kỷ thứ ba d Kỷ thứ tư

Câu 24 Chim và thú phát triển mạnh ở kỷ thứ ba đại tân sinh là do có những đặc điểm nào?

a Là động vật máu nóng b Tim, phổi hoàn thiện hơn bò sát

c Thú đẻ non, nuôi con bằng nhau thai d Tất cả các đặc điểm trên

Câu 25 Đặc điểm nổi bật nhất của đại tân sinh là:

a Giới thực vật đã có phân bố như ngày nay b Xuất hiện các loài thú lông rậm và chịu lạnh

c Xuất hiện loài người ở kỷ thứ tư d Bắt đầu thời kỳ băng hà

Câu 26 Cho quần thể có tỉ lệ các kiểu gen như sau:

P: 0,3 AA : 0,4 Aa : 0,3 aa Tần số của mỗi alen trong quần thể là:

a Tần số A = 0,5, tần số a = 0,5 b Tần số A = 0,3, tần số a = 0,7

c Tần số A = 0,4, tần số a = 0,6 d Tần số A = 0,7, tần số a = 0,3

Trang 3

Câu 27 Một quần thể đã ở trạng thái cân bằng có tần số của mỗi alen như sau: 0,8 D và 0,2

d Tỉ lệ kiểu gen của quần thể trên là:

a 0,04 DD : 0,32 Dd : 0,64 dd b 0,32 DD : 0,64 Dd : 0,04 dd

c 0,64 DD : 0,32 Dd : 0,04 dd d 0,32 DD : 0,04 Dd : 0,64 dd

Câu 28 Ở người, bệnh bạch tạng do gen d gây ra Những người bạch tạng được gặp với tần số

khoảng 200001 Tỉ lệ phần trăm số người ở thể dị hợp Dd là:

Câu 29 Điều kiện để một quần thể từ chưa cân bằng chuyển sang trạng thái cân bằng về di

truyền là:

a Cho các cá thể giao phối b Giảm bớt thể đồng hợp trội

c Giảm bớt thể dị hợp d Giảm bớt thể đồng hợp lặn

Câu 30 Cho biết: AA : lông đen, Aa : lông đốm, aa : lông trắng Một quần thể gà có 410 con

lông đen, 580 con lông đốm và 10 con lông trắng Tần số tương đối của mỗi alen A và a là:

Câu 31 Trong một quần thể cân bằng, người ta xác định có 20,25% số cá thể có lông dài và

còn lại là lông ngắn Biết A: lông ngắn; a: lông dài Tỉ lệ a A của quần thể trên là bao nhiêu?

Câu 32 Một quần thể thực vật cân bằng có 36% số cây có quả đỏ, còn lại là quả vàng Biết

A: quả đỏ; a: quả vàng Tần số tương đối của mỗi alen A và a trong quần thể là:

Câu 33 Cho 3 quần thể giao phối:

- Quần thể I: 0,25 AA : 0,1 Aa : 0,65 aa

- Quần thể II: 0,3 AA : 0,7 aa

- Quần thể III: 0,6 Aa : 0,4 aa

Kết luận đúng về 3 quần thể trên là:

a Cả 3 quần thể đều cân bằng

b Chỉ có quần thể II cân bằng

c Chỉ có quần thể III cân bằng

d Tần số của mỗi alen tương ứng ở 3 quần thể giống nhau

Câu 34 Cho quần thể giao phối P: 65% AA : 35% aa

Nếu khi quần thể nói trên ở trạng thái cân bằng có số lượng cá thể là 2000 thì số cá thể

ở từng kiểu gen là bao nhiêu?

a AA = 845, Aa = 910, aa = 245 b AA = 800, Aa = 900, aa = 300

c AA = 910, Aa = 245, aa = 845 d AA = 300, Aa = 800, aa = 900

Câu 35 Cho biết: D: lông dài, d: lông ngắn Tần số của D = 0,75.Khi quần thể cân bằng thì tỉ

lệ kiểu hình của quần thể là:

a 75% lông dài : 25% lông ngắn

b 25% lông dài : 75% lông ngắn

c 6,25% lông dài : 93,75% lông ngắn

d 93,75% lông dài : 6,25% lông ngắn

Trang 4

Câu 36 Cho biết P: 100% Aa Sau các thế hệ tự phối (nội phối), tỉ lệ kiểu gen ở F3 là:

a 0,125 AA : 0,4375 Aa : 0,4375 aa b 0,4375 AA : 0,4375 Aa : 0,125 aa

c 0,4375 AA : 0,125 Aa : 0,4375 aa d 0,4 AA : 0,1 Aa : 0,5 aa

Câu 37 Cho biết D: hoa đỏ, d: hoa trắng Không có tính trung gian Cho 1 quần thể ban đầu

P: 0,3 DD : 0,4 Dd : 0,3 dd Sau 3 thế hệ tự phối, tỉ lệ các kiểu hình của quần thể là:

a 52,5% hoa đỏ : 47,5% hoa trắng b 47,5% hoa đỏ : 52,5% hoa trắng

c 55% hoa đỏ : 45% hoa trắng d 45% hoa đỏ : 55% hoa trắng

Câu 38 Nếu thế hệ xuất phát có P = 100% Aa trải qua n thế hệ tự phối thì tỉ lệ dị hợp Fn là:

a n

2

2 1

Câu 39 Nếu thế hệ xuất phát P: xAA : yAa : zaa trải qua n thế hệ tự phối thì tỉ lệ đồng hợp

lặn ở Fn là:

n

.

2

1

n

2

1

z

n

2

1

d

2

2

1

y y

z

n

− +

Câu 40 Ở một quần thể sau 3 théâ hệ tự phối, tỉ lệ dị hợp của quần thể bằng 8% Biết rằng ở

thê hệ xuất phát quần thể có 20% số cá thể đồng hợp trội và cánh dài là tính trạng trội hoàn toàn so với cánh ngắn Tỉ lệ kiểu hình của quần thể trước khi xảy ra quá trình tự phối nói trên là:

a 36% cánh dài : 64% cánh ngắn b 64% cánh dài : 36% cánh ngắn

c 84% cánh dài : 16% cánh ngắn d 16% cánh dài : 84% cánh ngắn

Câu 41 Ở 4 quần thể giao phối ở trạng thái cân bằng và tần số tương đối của mỗi alen trong

mỗi quần thể như sau:

- Quần thể I : 0,26D và 0,74d

- Quần thể II : 0,38D và 0,624d

- Quần thể III : 0,65D và 0,35d

- Quần thể IV : 0,62D và 0,38d

Trong 4 quần thể trên, hai quần thể có tỉ lệ thể dị hợp bằng nhau là:

a Quần thể I và quần thể II b Quần thể II và quần thể III

c Quần thể I và quần thể IV d Quần thể II và quần thể IV

Câu 42 Cho biết gen A: hoa đỏ trội hoàn toàn so với gen a: hoa trắng Quần thể ban đầu có

0,4375AA + 0,5625aa = 1, trải qua 6 thế hệ tự phối thì tỉ lệ kiểu hình của quần thể sau quá trình này là:

a 75% hoa đỏ : 25% hoa trắng b 43,75% hoa đỏ : 56,25% hoa trắng

c 50% hoa đỏ : 50% hoa trắng d 87,5% hoa đỏ : 12,5% hoa trắng

Câu 43 Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng về di truyền và có số cá thể lông xám

chiếm 51%, còn lại là số cá thể lông trắng Biết rằng gen A: lông xám, trội hoàn toàn so với gen a: lông trắng Tỉ lệ các kiểu gen của quần thể trên là:

Câu 44 Ở một quần thể, biết gen D quy định hoa đỏ, trội không hoàn toàn so với gen d quy

định hoa trắng Hoa hồng là tính trạng trung gian Cho một quần thể có cấu trúc di truyền như sau:

0,25 DD + 0,40 Dd + 0,35 dd = 1

Tỉ lệ các kiểu hình của quần thể trên khi đạt trạng thái cân bằng là:

Trang 5

a 30,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng: 20,25% hoa trắng

b 20,25% hoa đỏ : 49,5% hoa hồng: 30,25% hoa trắng

c 25% hoa đỏ : 40% hoa hồng: 35% hoa trắng

d 27,5% hoa đỏ : 46,25% hoa hồng: 26,25% hoa trắng

Câu 45 Một quần thể ban đầu có tỉ lệ kiểu gen aa = 0,1; còn lại là 2 kiểu gen AA và Aa Sau

5 thế hệ tự phối bắt buộc, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể còn lại là 0,01875 Tỉ lệ các kiểu gen của quần thể ban đầu là:

a 0,3 AA + 0,6 Aa + 0,1 aa = 1 b 0,6 AA + 0,3 Aa + 0,1 aa = 1

c 0,0375 AA + 0,8625 Aa + 0,1 aa = 1 d 0,8625 AA + 0,0375 Aa + 0,1 aa = 1

Câu 46 Một quần thể giao phối có tỉ lệ kiểu gen AA là 0,3; của aa là 0,1; còn lại là tỉ lệ của

các thể dị hợp Khi quần thể nói trên cân bằng thì tỉ lệ của các kiểu gen trong quần thể là:

a 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa b 0,48 AA : 0,36 Aa : 0,16 aa

c 0,16 AA : 0,48 Aa : 0,36 aa d 0,48 AA : 0,16 Aa : 0,36 aa

Câu 47 Cho quần thể có cấu trúc di truyền là: 0,7Aa + 0,3aa = 1 Sau khi trải qua 3 thế hệ tự

phối thì tỉ lệ của kiểu gen Aa trong quần thể là:

Câu 48 Nếu gọi p và q lần lượt là tần số của mỗi alen A và a trong quần thể giao phối Khi

quần thể nói trên cân bằng thì cấu trúc di truyền của quần thể sẽ là:

a p2 AA : q2 Aa : 2pq.aa b p2 AA : 2p.q Aa : q2 aa

c p2 AA : 2pq Aa : q2 aa d 2pq AA : q2Aa : p2 aa

Câu 49 Ở Bắp hạt đỏ là tính trạng trội hoàn toàn so với hạt trắng Có 2 cây bắp tự thụ phấn, một cây có kiểu gen Aa, một cây có kiểu gen aa Mỗi cây tạo được 2 trái, mỗi trái trung bình 200 hạt Tính chung khi thu hoạch có:

a 300 hạt đỏ, 500 hạt trắng b 500 hạt đỏ, 300hạt trắng

c 200 hạt đỏ, 600 hạt trắng d 600 hạt đỏ, 200 hạt trắng

Câu 50 Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60% Sau một số thế hệ tự phối

liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp trong quần thể còn bằng 0,0375 Số thế hệ tự phối của quần thể nói trên bằng:

Câu 51 Một cánh đồng trồng bắp gồm 1000 cây có đủ kiểu gen, mỗi cây trung bình 2 trái, mỗi trái trung bình 200 hạt Cho biết alen trội A qui định hạt đỏ có tần số là 0,7, alen lặn tương ứng qui định hạt trắng Biết rằng qúa trình thụ phấn xảy ra ngẫu nhiên và tự do => số hạt đỏ và hạt trắng khi thu hoạch là:

a 400.000 hạt đỏ, 500.000 hạt trắng b 500.000 hạt đỏ, 300.000 hạt trắng

c 364.000 hạt đỏ,36.000 hạt trắng d 910.000hạt đỏ, 90.000 hạt trắng

Câu 52 Một quần thể ban đầu có 2000 cây, trong đó có 1500 cây mang kiểu gen dị hợp Aa

Sau một số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc, tỉ lệ của các thể đồng hợp trong quần thể bằng 90,625% Số thế hệ tự thụ phấn bắt buộc đã xảy ra là:

Câu 53 Cho một quần thể giao phối ở thế hệ xuất phát P: 0,6 Aa : 0,4 aa Nếu đến F3, số cá thể trong quần thể bằng 1000 thì số cá thể của từng kiểu gen là bao nhiêu?

Câu 54.Ở loài mèo nhà cặp alen D, d qui định màu lông nằm trên NST giới tính X (DD: lông đen, dd:

Trang 6

lông vàng, Dd : tam thể Trong một quần thể mèo người ta ghi được các số liệu như sau:

Màu lông Đen Vàng Tam thể Tổng số

Tần số tương đối của alen D: d có trong quần thể là:

a 0,898: 0,102 b 0,701: 0,299

Câu 55 Gỉa thiết rằng trong một quần thể người tần số tương đối của các nhóm máu là:

Kiểu gen IAIA, IAIO IBIB, IBIO IAIB IOIO

Tần số của các alen có trong quần thể là:

a IA= 0,13 ; IB= 0,18; J IO= 0,69 b IA= 0,18 ; IB= 0,13; IO= 0,69

b IA= 0,25 ;IB= 0,18; IO= 0,57 d IA= 0,18 ; IB= 0,25 ;IO= 0, 57

Cââu 56 Gỉa thiết rằng trong một quần thể người tần số tương đối của các nhóm máu là:

Kiểu gen IAIA, IAIO IBIB, IBIO IAIB IOIO

Tần số tương đối của alen IA là:

a.0,17 b 0,26 c 0,18 d 0, 57

Câu 57 Ở một quần thể thực vật, biết A : hoa đỏ trội hoàn toàn so với a: hoa trắng Biết rằng

trong tổng số 3000 cây có trong quần thể thì số cây có hoa đỏ chiếm 1530 cây Tần số của mỗi alen A và a trong quần thể nói trên bằng:

Câu 58 Một quần thể P có tỉ lệ 2% AA và 80% Aa; còn lại là tỉ lệ của aa Biết A: quả tròn, a:

quả dài Sau 4 thế hệ tự phối bắt buộc, tỉ lệ của kiểu hình quả dài trong quần thể là:

Câu 59 Một quần thể tự phối, ở thế hệ xuất phát có tần số của alen A = 0,4 Sau 6 thế hệ tự

phối, tỉ lệ dị hợp trong quần thể còn lại bằng 0,9375%

Như vậy cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ xuất phát là:

Câu 60 Trong một quần thể giao phối, tỉ lệ các kiểu gen AA : Aa : aa có tỉ lệ lần lượt bằng

1 : 2 : 2 Tần số của mỗi alen trong quần thể nói trên là:

a Tần số A = 0,4, Tần số a = 0,6 b Tần số A = 0,6, Tần số a = 0,4

c Tần số A = 0,3, Tần số

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w