1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Máy điện Phần 2

8 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 99,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các đặc tính xác lập: tương quan giữa điện áp đầu cực, dòng kích từ, hệ sốcông suất, và hiệu suất.. Đặc tính điều chỉnh: đường cong cho thấy dòng kích từ cần thiết đểduy trì điện áp đầu

Trang 1

1 Bài gi ả ng 7

Bài gi ả ng Máy đ i ệ n

TS Nguy ễ n Quang Nam

2011 – 2012, HK2

http://www4.hcmut.edu.vn/~nqnam/lecture.php

nqnam@hcmut.edu.vn

Dướ i đ ây kh ả o sát m ộ t h ệ đơn giả n D ự a vào m ạ ch t ươ ng

đươ ng, có th ể th ấ y đ ây là trườ ng h ợ p riêng c ủ a bài toán gi ớ i h ạ n công su ấ t truy ề n qua m ộ t tr ở kháng.

Đặ c tính công su ấ t – góc ở tr ạ ng thái xác l ậ p

I

E 1

E 2

jXI

RI

I

δ

Công su ấ t P2 truy ề n sang phía t ả i E2

( )2 2

2 E I cos ϕ

P =

Z

E Z

E

I = 1 ∠ δ − φ − 2 ∠ − φ

Trang 2

3 Bài gi ả ng 7

Ph ầ n th ự c c ủ a v ế ph ả i chính là hình chi ế u c ủ a I lên ph ươ ng c ủ a E2

Đặ c tính công su ấ t – góc ở tr ạ ng thái xác l ậ p (tt)

Z

E Z

E Z

E Z

E

Z

E Z

E E R Z

E Z

E E

2 2 2

1 2

2 2 2

1

v ớ i αZ= 90 – φZ= arctan(R/X) , th ườ ng có giá tr ị r ấ t nh ỏ

Tương tự ,

Z

E Z

E E

2 1 2

1

B ỏ qua điệ n tr ở ph ầ n ứ ng,

( ) δ

sin

2 1 2

1

X

E E P

N ế u các đ i ệ n áp không đổ i và b ỏ qua điệ n tr ở , công su ấ t c ự c đạ i là E1E2/X

Các đặc tính xác lập: tương quan giữa điện áp đầu cực, dòng kích từ, hệ

sốcông suất, và hiệu suất

Đặc tính điều chỉnh: đường cong cho thấy dòng kích từ cần thiết đểduy trì điện áp đầu cực định mức khi tải thay đổi (với nhiều PF khác nhau)

Các đặ c tính xác l ậ p

T ả i đị nh m ứ c

U t

Trang 3

5 Bài gi ả ng 7

Các máy phát ĐB thường được định mức theo kVA tải tối đa ở điện áp

và hệsốcông suất cụthể mà chúng có thểvận hành liên tục và không phát nóng quá mức

Công suất tác dụng phát ra thường bịgiới hạn ởmột giá trịnằm trong

định mức kVA do khả năng của động cơ sơ cấp Do hệthống ổn định

điện áp, máy thường hoạt động trong dải điện áp ± 5% điện áp định mức Khi công suất tác dụng và điện áp cố định, công suất phản kháng khả

dụng bịgiới hạn bởi sự phát nóng của phần ứng (PF = 0,85 – 1) hay phần kích từ(PF thấp)

Các đặ c tính xác l ậ p (tt)

Hệsốcông suất, và dòng phần ứng tương ứng, của một máy ĐB có

thể được điều chỉnh bằng cách thay đổi kích từ

Đường cong hình V là quan hệgiữa dòng phần ứng và dòng kích từ ở

điện áp đầu cực định mức và công suất tác dụng không đổi Dòng phần

ứng đạt giá trị nhỏnhất khi hệsốcông suất bằng 1, và tăng lên khi hệ số

công suất giảm

Các đường đứt nét là quỹ tích của các điểm có PF bằng nhau, chúng là

đặc tính điều chỉnh của động cơĐB, cho thấy sự thay đổi của dòng kích

từ đểgiữcho PF là hằng số

Các đặ c tính xác l ậ p (tt)

Trang 4

7 Bài gi ả ng 7

Các đặ c tính xác l ậ p (tt)

Dòng ph ầ n ứ ng

Công su ấ t ra

t ươ ng đố i

Bên ph ả i đặ c tính đ i ề u

ch ỉ nh ứ ng v ớ i PF = 1 là tr ạ ng

thái quá kích thích c ủ a máy

v ớ i dòng đ i ệ n ngõ vào s ớ m

pha.

Nếu bỏ qua điện trởphần ứng, các đặc tính điều chỉnh của máy phát và

động cơĐB sẽtrùng nhau nếu hoán đổi các nhánh cho hệsốcông suất

trễvà sớm

Tổn hao trong máy ĐB bao gồm tổn hao RI2 trong các dây quấn, tổn hao lõi thép, và các tổn hao cơ Hiệu suất quy ước được tính theo các quy tắc của ANSI

Giới hạn quá tải ngắn hạn của máy ĐB được xác định từmômen cực

đại có thể đặt vào mà không làm máy mất đồng bộ

Các đặ c tính xác l ậ p (tt)

Trang 5

9 Bài gi ả ng 7

Các c ự c t ừ l ồ i có t ừ d ẫ n d ọ c tr ụ c l ớ n h ơ n đ áng k ể so v ớ i t ừ

d ẫ n ngang tr ụ c.

Khi dòng ph ầ n ứ ng Ia tr ễ hơn sứ c đ i ệ n độ ng kích t ừ Ef góc

900, sóng t ừ c ả m bao g ồ m m ộ t h ọ a t ầ n không gian và m ộ t h ọ các h ọ a t ầ n b ậ c l ẻ (có ả nh h ưở ng không đ áng k ể ).

Khi dòng ph ầ n ứ ng Ia cùng pha v ớ i s ứ c đ i ệ n độ ng kích t ừ , sóng t ừ thông ph ả n ứ ng ph ầ n ứ ng r ấ t méo d ạ ng, g ồ m m ộ t

h ọ a t ầ n c ơ b ả n và h ọ a t ầ n b ậ c ba đ áng k ể

Ả nh h ưở ng c ủ a c ự c t ừ l ồ i – Lý thuy ế t hai đ i ệ n kháng

Do từ trởcủa khe hở không khí giữa các cực từ là khá lớn, từ thông

phản ứng phần ứng cơ bản trong không gian vuông góc với cực từ sẽ

nhỏ hơn từthông phản ứng phần ứng dọc theo cực từ

Do đó, điện kháng từhóa nhỏ hơn khi dòng phần ứng cùng pha thời gian với sđđ kích từ, so với khi nó vuông pha thời gian với sđđ kích từ

Ảnh hưởng của cực từlồi có thểxét đến bằng cách tách dòng phần

ứng thành 2 thành phần: thành phần Id vuông pha với sđđ kích từsẽtạo

ra từ thông dọc theo trục từ trường, và thành phần Iq cùng pha với sđđ

kích từ, với từ thông sinh ra vuông pha không gian với trục từ trường

Ả nh h ưở ng c ủ a c ự c t ừ l ồ i (tt)

Trang 6

11 Bài gi ả ng 7

Sẽ có hai thành phần điện áp rơi tương ứng với Id vàIq, jIdxd và jIqxq Các điện kháng xd vàxq tương ứng là các điện kháng đồng bộdọc trục và ngang trục

Tác dụng cảm ứng của các sóng từ thông phản ứng phần ứng dọc và ngang trục có thể được xét đến bằng các điện kháng từ hóa dọc và ngang

trục xϕd và xϕq, tương tự điện kháng từhóa xϕ của rôto cực ẩn Do đó,

Ả nh h ưở ng c ủ a c ự c t ừ l ồ i (tt)

d l

xllà điện kháng tản phần ứng, giảthiết giống nhau đối với dòng điện dọc

và ngang trục

Gi ả n đồ vectơ củ a máy c ự c t ừ l ồ i

q q d

d a

a t

E

r r

r r r

+ +

+

=

q

aX jI a

O ' ' =

d

dX jI b

O ' " =

q

qX jI a

b ' ' =

q

dX jI b

O ' ' =

( d q)

jI

b

b ' " = −

d

aX jI a

O ' " =

a’’

b’’ b’

O’

IaRa

Eaf

a’

Iq

Ia

I

δ ϕ

Ut

E’af

Trang 7

13 Bài gi ả ng 7

Xét máy phát Đ B c ự c l ồ i n ố i vào l ướ i vô cùng l ớ n có điệ n áp Ee qua điệ n kháng

Xe(m ỗ i pha).

Đặ c tính công su ấ t – góc c ủ a máy c ự c l ồ i

Ut

jIdxd

jIqxq

Ef

δ

jIdXe

jIqXe

Ee

Ia

e d

e q

( ) δ cos ( ) δ

e

I

Máy phát cung c ấ p cho l ướ i

( ) δ sin ( ) 2 δ

2

q d

q d

e d

e f

X X

X X

E X

E E

+

=

Ả nh h ưở ng c ự c t ừ l ồ i (công su ấ t ứ ng v ớ i mômen t ừ tr ở )

Các đ i ề u ki ệ n để các máy phát đồ ng b ộ có th ể làm vi ệ c song song:

Điệ n áp c ủ a các máy phát ph ả i b ằ ng nhau và trùng pha

T ầ n s ố c ủ a các máy phát ph ả i b ằ ng nhau

Th ứ t ự pha c ủ a các máy phát ph ả i gi ố ng nhau

N ố i song song máy phát đồ ng b ộ

G1

G2

L

S2

Xét h ệ g ồ m hai máy phát G1 và G2, cung

c ấ p cho t ả i L nh ư hình bên T ạ i th ờ i đ i ể m 2

đ i ệ n áp cùng pha và điệ n áp gi ữ a hai đầ u

S2 b ằ ng 0 thì S2 s ẽ đ óng.

Trang 8

15 Bài gi ả ng 7

N ố i song song máy phát đồ ng b ộ (tt)

Thi ế t b ị ch ỉ th ị th ờ i đ i ể m thích h ợ p để đ óng S2 g ọ i là đồ ng b ộ k ế Sau khi hai máy phát đ ã đồ ng b ộ , các máy có th ể chia s ẻ công

su ấ t tác d ụ ng và ph ả n kháng nh ờ vi ệ c đ i ề u ch ỉ nh độ ng c ơ s ơ c ấ p

và kích t ừ c ủ a m ỗ i máy.

Phân b ố công su ấ t tác d ụ ng gi ữ a các máy đượ c đ i ề u ch ỉ nh b ằ ng các độ ng c ơ s ơ c ấ p Tr ướ c h ế t, độ ng c ơ s ơ c ấ p c ủ a máy G2 đượ c

t ă ng lên, t ầ n s ố c ủ a h ệ s ẽ tăng lên T ầ n s ố c ủ a h ệ đượ c ph ụ c h ồ i

b ằ ng cách gi ả m công su ấ t c ủ a độ ng c ơ s ơ c ấ p c ủ a máy G1.

Vi ệ c thay đổ i kích t ừ s ẽ làm ả nh h ưở ng đế n đ i ệ n áp đầ u c ự c và phân b ố công su ấ t ph ả n kháng Gi ả s ử bây gi ờ tăng k ích t ừ c ủ a máy G1, đ i ệ n áp Ut s ẽ tăng lên Vi ệ c gi ả m kích t ừ c ủ a máy G2 s ẽ

đư a v ề tr ạ ng thái bình th ườ ng Điệ n áp đầ u c ự c, dòng t ả i, và h ệ s ố

công su ấ t c ủ a t ả i không thay đổ i.

Vì công su ấ t c ủ a Đ CSC không đổ i, các đ i ệ n áp kích t ừ s ẽ b ị d ị ch pha sao cho Efsin( δ ) không thay đổ i Máy phát đượ c t ă ng kích t ừ s ẽ

mang t ả i c ả m nhi ề u h ơ n Hình 5.28b (giáo trình) minh h ọ a tr ườ ng

h ợ p máy G1 cung c ấ p toàn b ộ công su ấ t ph ả n kháng, và máy G2

N ố i song song máy phát đồ ng b ộ (tt)

Ngày đăng: 18/03/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w