Chương 2 - Máy biến áp. Phần này sẽ trình bày các vấn đề cơ bản của máy biến áp như: Cấu tạo và nguyên lý hoạt động, các phương trình cơ bản – mô hình toán học, thứ cấp quy về sơ cấp, mạch tương đương chính xác quy về sơ cấp, năng lượng và hiệu suất,...và các nội dung liên quan khác. Mời các bạn tham khảo.
Trang 1Presenter: Trịnh Hoàng Hơn
Chương: 2
MÁY BIẾN ÁP
Trang 2Nội dung
* Giới thiệu về máy biến áp
* Điều kiện không tải
* Ảnh hưởng của dòng sơ cấp: MBA lý tưởng
* Kháng trở và sơ đồ mạch tương đương
* Các yếu tố kỹ thuật trong phân tích MBA
* MBA từ ngẫu: Máy biến áp nhiều cuộn dây
* Máy biến áp ba pha
* Máy biến điện áp và máy biến dòng
Trang 3Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Trang 4Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
HÌNH THÀ NHSỨ C TỪ ĐỘ NG F10 TRONG MẠCH TỪ
TỪ THÔ NG TỪ HÓ A KHÉ P KÍN TRONG MẠCH TỪ
SỨ C ĐIỆ N ĐỘ NG CẢ M
Ứ NG HÌNH THÀ NH TRONG DÂ Y QUẤ N SƠ VÀ THỨ CẤ P
ĐL OHM MẠCH ĐIỆ N ĐL AMPERE
ĐL OHM MẠCH TỪ
ĐỊNH LUẬ T CẢ M Ứ NG ĐIỆ N TỪ CÔ NG THỨ C FARADAY
Điện – Từ - Điện
Trang 5Các Pt cơ bản – mô hình toán học
* Điện
* Từ
1 1
1 1
1I N I N
Trang 6Sơ đồ tương đương - Mô hình vật lý
Trang 72 2
2
2 2
2 2
2
X jk
R
k k
I U
k E
k
jX R
I U
Trang 8Thứ cấp quy về sơ cấp
E’ 2 =E 1
R’ 2 X’ 2
Trang 9Mạch tương đương chính xác quy về sơ cấp
Trang 10Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp
Trang 11Thí nghiệm không tải
* Chú ý :
Dòng không tải I 10 .
Tổn hao không tải P o
•Công suất tiêu thụ
biến áp lúc không tải.
HSCS không tải cos o
Trang 12Thí nghiệm không tải
Trang 13Giản đồ vector phase – TN không tải
dm
V 1 C
I
dm C
o
V R
P
=
2 1
dm C
C
V I
Trang 14Trình tự thí nghiệm không tải
* Trình tự:
Hở mạch thứ cấp.
Lắp các thiết bị đo như hình vẽ.
Cấp áp: U 1 =U 1đm .
+ -
dm
V 20 V 2
V W
Trang 15Trình tự thí nghiệm không tải
* Tại sao phải thí nghiệm không tải
Tỉ số biến áp.
I 10 , I 10 %;
Tổn hao thép
Hệ số công suất không tải.
Các thông số mạch tương đương : R C và X m
* Đo R 1 bằng các phương pháp:
Trang 16Thí nghiệm ngắn mạch
* Xác định các thông số:
Tỉ số biến áp (dựa vào tỉ số dòng điện)
Tổn hao đồng định mức (sơ và thứ cấp)
Hệ số công suất ngắn mạch.
Thông số:
• R n và X n
+ -
Trang 18P R
I
= 2
1
X = Z 2 − R 2
Trang 19* Xác định các thông số của mạch tương
đương dạng gần đúng qui thứ về sơ cấp
Trang 20Đáp số
Trang 21Năng lượng và hiệu suất
Trang 22Năng lượng và hiệu suất
Trang 23Năng lượng và hiệu suất
Trang 24Năng lượng và hiệu suất
* Hiệu suất:
0 2
1 2
P S
S
j j
n t đm
đm
n t đm
t
đm t
K
P P
K S
S
P P
K S
K
S K
0 2
2
2 2
0
2 2
2
2 2
cos
cos cos
Trang 25Dạng của η = f K( )t
Trang 26' 2
U
sin
' 2
U
2 ' '
2 '
U U
Tải cảm (dòng trễ pha)
o
A
B
Trang 27Độ sụt áp
' 2
U
' 2
I
' 2
I
' 2
U
sin
' 2
U
o
A B
Trang 28* BÀI TẬP 4.1
* Cho máy biến áp : 5KVA, 500V / 100V được
thử và cho kết quả sau:
* Hiệu suất cực đại khi máy phát 3KVA.
* Khi đưa điện áp 100V vào phía hạ áp và hở
mạch phía cao áp thì máy tiêu thụ 100W và lấy dòng điện 3A.
* Tính hiệu suất khi máy mang tải định mức
với hệ số công suất 0,8 trễ.
Trang 29* BÀI TẬP 4.2
* Cho máy biến áp phân phối : 500 KVA 2300V /
230V được thử và cho các kết quả như sau:
* Thử không tải (đưa điện vào phía hạ áp):
V 2 = 230V ; I 2 = 94 A ; P 2 = 2250W
* Thử ngắn mạch ( đưa điện vào phía cao áp):
V 1 = 100V ; I 1 = 230A ; P 1 = 9200W.
Trang 30Bài tập 4.3
* Tính lại bài 4.2 nếu các kết quả thử nghiệm ghi
nhận như sau :
* Thử không tải (đưa điện vào phía hạ áp):
V 2 = 208V ; I 2 = 85 A ; P 2 = 1800W
* Thử ngắn mạch ( đưa điện vào phía cao áp):
V 1 = 95V ; I 1 = 218A ; P 1 = 8200W.
Trang 31Bài tập 4.4
* Khi máy biến áp cho trong bài 4.3 phát tải
định mức với hệ số công suất tải là cos = 1 Tính hiệu suất của máy biến áp theo các
phương pháp sau:
Dùng mạch tương đương chính xác.
Dùng mạch tương đương gần đúng.
Trang 32* BÀI TẬP 4.5
* Một máy biến áp 120V – 50Hz tiêu thụ
75W và 1,5 A lúc không tải Cho điện trở dây
quấn sơ cấp là 0,4 Xác định:
* Tổn hao lỏi thép.
* Hệ số công suất lúc không tải.
Trang 33* BÀI TẬP 4.6
* Cho thông số của mạch tương đương
chính xác của máy biến áp 150 KVA, 2400 V /
240 V là : R 1 = 0,2 ; R’ 2 = 0,2 ; X t1 = 0,45 ; X’ t2 = 0,45 ; R C = 10K ; X m = 1,55K Máy
phát công suất định mức cho tải có hệ số
công suất cos = 1 Xác định:
* Phần trăm sụt áp.
Trang 34* BÀI TẬP 4.7
*
* Tính lại bài 4.6 khi dùng mạch tương
đương gần đúng cho máy biến áp.
* So sánh kết quả nhận được với các kết quả
đã tính toán trong bài 4.6.
Trang 35* BÀI TẬP 4.8
* Cho máy biến áp: 100 KVA; 2200 V / 220 V –
50Hz được thiết kế để làm việc với từ cảm cực đại là B = 1,2 T Biết sức điện động cảm ứng
15 V / 1 vòng dây Hãy xác định:
* Số vòng dây quấn sơ cấp; thứ cấp.
* Tiết diện lỏi thép (mạch từ) của máy biến áp.
Trang 36* BÀI TẬP 4 9 Cho biến áp: 10KVA; 220 V /110 V
– 50Hz được thử với các dụng cụ đo lắp ở
phía cao áp:
* Thử không tải : 500 W; 220V ; 3,16A.
* Thử ngắn mạch: 400W ; 65V ; 10A.
* Vẽ mạch tương đương gần đúng quy về sơ
cấp.
* Suy ra mạch tương đương gần đúng quy
về thứ cấp.
Trang 37* BÀI TẬP 4.10
* Số vòng dây quấn sơ cấp và thứ cấp của
một máy biến áp lần lượt là 100 vòng và 80
vòng Tiết diện lỏi thép là 32 cm 2
* Lỏi thép bị bão hòa nếu trị số hiệu dụng
của từ cảm sin vượt quá 1,4 T
* Với nguồn áp sin có tần số 50Hz có điện
áp tối đa bao nhiêu để biến áp không bão hòa,
Trang 381 1
1
P
2 1 1
2 2 2
2 2
2 1
R
2 2
2
P