Chào mừng các thầy, cô giáovà các vị đại biểu đến dự tiết học Giáo viên: Vũ Văn Tích... Cấu trúc của ch ơng IIHàm số và đồ thị Đại l ợng tỉ lệ thuận Một số bài toán về đại l ợng tỉ lệ
Trang 1Chào mừng các thầy, cô giáo
và các vị đại biểu đến dự tiết học
Giáo viên: Vũ Văn Tích
Trang 2Quan hÖ gi÷a c¸c tËp hîp
Sè h u tØ – sè thùc sè thùc
Sè h u tØ – sè thùc sè thùc
Trang 3Nhµ h¸t lín Hµ Néi
Trang 4B
C
Trang 5Cấu trúc của ch ơng II
Hàm số và đồ thị
Đại l ợng
tỉ lệ thuận
Một số bài toán về
đại l ợng tỉ lệ thuận
Hàm số
Đại l ợng
tỉ lệ nghịch
Một số bài toán về
đại l ợng tỉ lệ nghịch
Mặt phẳng toạ độ
Đồ thị hàm số y = ax
Trang 6Tiết 23 Đại l ợng tỉ lệ thuận
15km/h Hãy tính quãng đ ờng S mà con ngựa đó chạy đ ợc trong t giờ ?
S = 15 .t (km) (1)
Hãy tính khối l ợng m (kg)của thanh sắt
có thể tích là V (m3) biết khối l ợng riêng
?1b)
m = D V (kg) (2)
Em hãy nhận xét về sự giống nhau giữa hai công thức trên?
Nhận xét: (Sgk Trang 52).–Trang 52).
Đại l ợng S bằng đại l ợng t nhân với 15 (15 Là hằng số khác 0)
Đại l ợng m bằng đại l ợng V nhân với D (D Là hằng
số khác 0)
Định nghĩa: (Sgk –Trang 52)
(k≠0) Thì y tỉ lệ thuận với x ( k gọi là hệ số tỉ lệ)
Ch ơng II:
y = k x
Trang 71.§Þnh nghÜa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
NhËn xÐt: (Sgk –Trang 52)
y = kx
§Þnh nghÜa: (Sgk –Trang 52)
(k≠0) Th× y tØ lÖ thuËn víi x ( Theo hÖ sè tØ lÖ k)
?2 Cho biÕt y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ 5
3
k
Hái x tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ lÖ nµo?
x
y
5
3
3
5
=> x tØ lÖ thuËn víi y theo hÖ sè tØ
lÖ
3
5
k
Tõ c«ng thøc y = kx => x = ? y
k
x 1
Chó ý:
y k
x 1 (k≠0) Th× x tØ lÖ thuËn víi y
( Theo hÖ sè tØ lÖ )
k
1
(Sgk – Trang 52)
TiÕt 23 §¹i l îng tØ lÖ thuËn
Ch ¬ng II:
Trang 8? 3 H×nh 9 (SGK-Tr52)
ChiÒu cao (mm) 10 8 50 30
ChiÒu cao (mm) 10 8 50 30
K/l îng9TÊn)
K/l îng9TÊn) 10 8 50 30
Mçi con khñng long nÆng bao
nhiªu tÊn?
Trang 91.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
(k≠0) Thì y tỉ lệ thuận với x ( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
y k
x 1 (k≠0) Thì x tỉ lệ thuận với y
( Theo hệ số tỉ lệ )
k
1
(Sgk – Trang 52)
3
x2 = 4
x3 = 5
x4 = 6
6
y2
=…
y3=… y4=…
a)Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x trong bảng d ới đây?
y1 = kx1 => 6 = k 3 => k = 2
1
1
x
y
2
2
;
x
y
3
3
;
x
y
4
4
;
x
y
1
1
x
y
2
2
x
y
3
3
x
y
k x
y
4 4
2
1
x x
2
1
y y
3
1
x x
3
1
y
y
…
…
…
…
4 3
8
6
4
3
2
1 6
3
2
1 12
6
2
1
x
x
;
2
1
y
y
1
x
x
;
1
y y
2 Tính chất: (Sgk - 53)
Tiết 23 Đại l ợng tỉ lệ thuận
Ch ơng II:
n
x
x
y
y
n
n
x y
Trang 101.§Þnh nghÜa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
NhËn xÐt: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
y = kx
§Þnh nghÜa: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
(k≠0) Th× y tØ lÖ thuËn víi x ( Theo hÖ sè tØ lÖ k)
Chó ý:
y k
x 1 (k≠0) Th× x tØ lÖ thuËn víi y
( Theo hÖ sè tØ lÖ )
k
1
(Sgk – Trang 52)
1
1
x
y
2
2
x
y
3
3
x
y
k x
y x
y
n
n
4 4
2
1
x
x
;
2
1
y
y
3
1
x
x
;
3
1
y y
2 TÝnh chÊt: (Sgk - 53)
TiÕt 23 §¹i l îng tØ lÖ thuËn
Ch ¬ng II:
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2 = 8 y3=
10
y4= 12
x x1 = -
§iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng trong trong b¶ng sau?
y = 2x => k = 2
2, y = - 2x => k = - 2
m
n
x
x
;
m
n
y y
Trang 111.Định nghĩa
S = 15.t (km) (1)
m = D.V (kg) (2)
Nhận xét: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
y = kx
Định nghĩa: (Sgk –Trang 52).Trang 52).
(k≠0) Thì y tỉ lệ thuận với x ( Theo hệ số tỉ lệ k)
Chú ý:
y k
x 1 (k≠0) Thì x tỉ lệ thuận với y
( Theo hệ số tỉ lệ )
k
1
(Sgk – Trang 52)
1
1
x
y
2
2
x
y
3
3
x
y
k x
y x
y
n
n
4 4
2
1
x
x
;
2
1
y
y
1
x
x
;
1
y y
2 Tính chất: (Sgk - 53)
Tiết 23 Đại l ợng tỉ lệ thuận
Ch ơng II:
3 Luyện tập
c/ tìm y:
x = 9 y =
x = 15 y =
?
?
Bài 1 <Tr-53>: Cho x = 6; y = 4, x tỉ lệ thuận với y
2
2
6 10
Về nhà
- Học thuộc định nghĩa,tính chất
đại l ợng tỉ lệ thuận
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Làm bài tập 2,3,4 (SGK-Trang 53,54)
- Làm bài tập 1,4 ( SBT -42-43 )
Xem tr ớc bài: Một số bài toán
về đại l ợng tỉ lệ thuận
n
x
x
y y