Trường THCS Huỳnh Thúc KhángBẢNG THỐNG KÊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ I- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT DUNG RIÊNG CỦA MỘT SỐ CHẤT: Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt dung riêng của các chất được
Trang 1Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng
BẢNG THỐNG KÊ CÁC ĐẠI LƯỢNG VẬT LÝ
I- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT DUNG RIÊNG CỦA MỘT SỐ CHẤT:
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt dung riêng của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Công thức tính nhiệt lượng: Q = m.c.∆t = m.c.(tlớn – tnhỏ)
Chất Nhiệt dung riêng
( kg J.K )
Chất Nhiệt dung riêng
( kg J.K )
Chất Nhiệt dung riêng
( kg J.K )
II- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT ĐỘ NÓNG CHẢY CỦA MỘT SỐ CHẤT:
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt độ nóng chảy của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Nhiệt độ nóng
chảy ( o C)
Chất Nhiệt độ nóng
chảy ( o C)
Chất Nhiệt độ nóng
chảy ( o C)
III- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT NÓNG CHẢY CỦA MỘT SỐ CHẤT (λ)
Công thức tính nhiệt lượng thu vào khi nóng chảy, toả ra khi đông đặc: Q = m.λ
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt nóng chảy của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Nhiệt nóng chảy (
kg
J
)
Chất Nhiệt nóng chảy (
kg
J
)
Chất Nhiệt nóng chảy (
kg
J
)
Nước đá 3,4.105
Sắt 2,7.105
Đồng 1,8.105
Thép 0,84.105
IV- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT SÔI CỦA MỘT SỐ CHẤT:
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt độ sôi của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Nhiệt độ sôi ( o C) Chất Nhiệt độ sôi ( o C) Chất Nhiệt độ sôi ( o C)
Trang 2V- BẢNG THỐNG KÊ NHIỆT HOÁ HƠI CỦA MỘT SỐ CHẤT (L) :
Công thức tính nhiệt lượng thu vào khi bay hơi, toả ra khi ngăng tụ: Q = m.L
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì nhiệt hoá hơi của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Nhiệt hoá hơi
( kg
J
)
Chất Nhiệt hoá hơi (
kg
J
)
Chất Nhiệt hoá hơi (
kg
J
)
Nước 2,3.106
Amôniac 1,4.106
Rượu 0,9.106
Eâte 0,4.106
Thuỷ ngân 0,3.106
VI- BẢNG THỐNG KÊ NĂNG SUẤT TOẢ NHIỆT CỦA MỘT SỐ CHẤT (q)
Công thức tính nhiệt lượng do nhiên liệu đốt cháy toả ra: Q = m.q
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì năng suất toả nhiệt của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Năng suất toả
nhiệt (kg
J
)
Chất Năng suất toả
nhiệt (kg
J
)
Chất Năng suất toả
nhiệt (kg
J
)
Củi khô 10.106 Dầu hoả 44.106
Than đá 27.106 Hiđrô 120.106
Than gỗ 34.106
Khí đốt 44.106
VII- BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA MỘT SỐ CHẤT (D)
Về lý thuyết, nếu đề không nói gì thì khối lượng riêng của các chất được sử dụng theo bảng sau:
Chất Khối lượng riêng (
3
m
kg
)
Chất Khối lượng riêng
(m3
kg
)
Chất Khối lượng riêng (
3
m
kg
)