1. Trang chủ
  2. » Tất cả

đề cương (1)

14 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 193,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 Đặc trng của sản xuất công nghiệp a Đặc trng về mặt kỹ thuật sản xuất Công nghệ sản xuất Phơng pháp cơ, lý, hóa tác động vào đối tợng lao động Phơng pháp sinh học tác động vào đối tợ

Trang 1

Chơng 1: Con đờng phát triển và vai trò của công nghiệp

I Công nghiệp và phân loại công nghiệp

1 Công nghiệp và những đặc trng chủ yếu của công nghiệp

1.1 Khái niệm công nghiệp

- Công nghiệp là ngành kinh tế thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất

Bao gồm: - Khai thác tự nhiên: tạo ra nguyên liệu nguyên thuỷ

- Sản xuất và chế biến sản phẩm của công nghiệp khai thác và nông nghiệp

- Khôi phục giá trị sử dụng của sản phẩm

=> Tóm lại: công nghiệp là ngành kinh tế to lớn thuộc lĩnh vực sản xuất vật chất, bao gồm hệ thống các ngành sản xuất chuyên môn hoá hẹp.

1.2 Đặc trng của sản xuất công nghiệp

a) Đặc trng về mặt kỹ thuật sản xuất

Công nghệ sản xuất Phơng pháp cơ, lý, hóa tác động

vào đối tợng lao động

Phơng pháp sinh học tác

động vào đối tợng lao động

Sự biến đổi đối tợng lao

động sau mỗi chu kỳ sản

xuất

Thay đổi về chất

- từ công dụng cụ thể này sang công dụng cụ thể khác

- từ 1 nguyên liệu tạo thành nhiều sản phẩm có công dụng khác nhau

Chỉ thay đổi về lợng

Công dụng kinh tế của

sản phẩm

Đáp ứng nhiều loại nhu cầu ở trình độ ngày càng cao

Đáp ứng 1 loại nhu cầu Sản xuất công nghiệp là hoạt động sản xuất duy nhất tạo ra các sản phẩm thực hiện chức năng là t liệu lao động

b) Đặc trng về mặt kinh tế – xã hội xã hội

- Là ngành có điều kiện phát triển về kỹ thuật và tổ chức sản xuất

- Lực lợng sản xuất phát triển nhanh ở trình độ cao -> quan hệ sản xuất có tính tiên tiến hơn

- Đội ngũ lao động có tính tổ chức, kỷ luật cao, tác phong công nghiệp

- Phân công lao động ngày càng sâu

2 Phân loại công nghiệp

Công dụng kinh tế của sản phẩm Nhóm A: sản phẩm có chức năng TLSX

Nhóm B: sản phẩm có chức năng TLTD Tính chất khác nhau của sự biến đổi

đối tợng lao động

Công nghiệp khai thác: cắt đứt ĐTLĐ khỏi tự nhiên

Công nghiệp chế biến: thay đổi về chất ĐTLĐ

Đặc trng kỹ thuật của sản xuất Các ngành công nghiệp chuyên môn hoá hẹp Cách phân loại hiện hành của Tổng

cục thống kê

II Tính quy luật của phát triển công nghiệp

1 Tính quy luật của quá trình phát triển công nghiệp thành ngành đại sản xuất công nghiệp

1.1 Công nghiệp từ ngành có vị trí thứ yếu phát triển thành một ngành to lớn có vị trí hàng đầu trong cơ cấu kinh tế

1.2 Lịch sử phát triển của công nghiệp tách khỏi nông nghiệp

+ Bớc 1: Sản xuất công nghiệp ra đời trong nông nghiệp

+ Bớc 2: Công nghiệp tách khỏi nông nghiệp trở thành ngành sản xuất độc lập

+ Bớc 3: Công nghiệp quay trở lại kết hợp với nông nghiệp ở trình độ hoàn thiện và tiên tiến hơn

1.2 Quá trình phát triển công nghiệp từ nền sản xuất nhỏ lên nền sản xuất lớn

Có 3 giai đoạn: - Hiệp tác giản đơn

- Công trờng thủ công

- Công xởng - đại công nghiệp cơ khí

Sự khác nhau: Mức độ phân công lao động xã hội và sự hoàn thiện công cụ lao động

Trang 2

III Vị trí và vai trò của công nghiệp

1 Vị trí của công nghiệp

- Là 1 trong những ngành sản xuất vật chất quan trọng

+ Là bộ phận hợp thành cơ cấu công – xã hội công – xã hội dịch vụ

+ Có 3 hoạt động khai thác, chế biến, sửa chữa, tạo nhiều sản phẩm thoả mãn nhu cầu vật chất và tinh thần

+ Sự phát triển của công nghiệp là yếu tố có tính quyết định để thực hiện quá trình CNH-HĐH

2 Vai trò chủ đạo của công nghiệp

Chủ đạo: - Tạo động lực và định hớng cho các ngành kinh tế khác lên nền sản xuất lớn Thể hiện:

- Do đặc điểm của công nghiệp -> có điều kiện tăng nhanh tốc độ phát triển

KH-CN, ứng dụng vào sản xuất – xã hội lực lợng sản xuất phát triển nhanh hơn các ngành khác -> quan hệ sản xuất tiên tiến -> có tính định hớng

- Do đặc điểm về công nghệ sản xuất, công dụng sản phẩm -> là ngành duy nhất tạo

ra sản phẩm làm chức năng t liệu lao động -> quyết định cung cấp đầu vào

- Lực lợng sản xuất phát triển, trang bị cơ sở vật chất, kỹ thuật, tổ chức sản xuất ->

đội ngũ lao động có tính tổ chức -> đóng góp chính vào thu nhập quốc dân

Chơng 2: Chiến lợc phát triển công nghiệp và cơ cấu công nghiệp

I Nội dung và vị trí của chiến lợc phát triển công nghiệp

1 Nội dung

- Xét về nội dung:

+ Hệ thống các quan điểm cơ bản về định hớng phát triển công nghiệp

+ Hệ thống các mục tiêu chiến lợc phát triển công nghiệp

+ Các giải pháp chiến lợc ( cụ thể bằng các chính sách trong trong thời kỳ)

+ Các căn cứ chiến lợc:

 cơ sở định ra các quan điểm, mục tiêu, giải pháp phát triển công nghiệp

- Xét theo mối quan hệ giữa các bộ phận hợp thành hệ thống công nghiệp:

+ Chiến lợc phát triển chung cho toàn bộ hệ thống công nghiệp

+ Chiến lợc phát triển từng ngành công nghiệp chuyên môn hoá

+ Chiến lợc phát triển doanh nghiệp

+ Chiến lợc về con ngời

2 Vai trò của chiến lợc phát triển công nghiệp

- có nhiệm vụ thể hiện vai trò chủ đạo của công nghiệp

- giữ vị trí trọng yếu trong chiến lợc phát triển kinh tế – xã hội xã hội

+ Là một nội dung cấu thành chiến lợc phát triển công nghiệp

+ Là cơ sở để xác định chiến lợc, quy hoạch phát triển các ngành công nghiệp chuyên môn hoá và quy hoạch các khu công nghiệp tập trung

+ Là cơ sở để xác định chiến lợc phát triển sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp

 Chiến lợc phát triển công nghiệp có vị trí đặc biệt quan trọng với sự phát triển dài hạn của công nghiệp và nền kinh tế

II Mục tiêu và các mô hình chiến lợc

1 Các mô hình chiến lợc

1.1 Chiến lợc thay thế nhập khẩu (hớng nội)

T tởng: Tập trung mạnh sản xuất các loại hàng hoá, đặc biệt là hàng tiêu dùng, để

thay thế các hàng hoá xa nay vẫn phải nhập khẩu từ nớc ngoài

Sự phát triển ấy nhằm khai thác các nguồn lực sẵn có để thoả mãn các nhu cầu cơ bản

và cấp thiết trong nớc, mở rộng thị trờng cho phát triển sản xuất, tạo thêm việc làm, tiết kiệm ngoại tệ…

 Một số vấn đề cần giải quyết:

- Ban hành các chính sách khuyến khích các nhà đầu t trong và ngoài nớc

đầu t phát triển các doanh nghiệp sản xuất hàng hoá trong nớc thay thế hàng hoá nhập khẩu

- Ban hành các chính sách bảo hộ sản xuất trong nớc (thuế quan bảo hộ, hạn ngạch nhập khẩu, trợ cấp…)

Trang 3

 thực hiện chính sách bảo hộ không có nghĩa là đóng cửa nền kinh tế đất nớc mà vẫn mở rộng quan hệ thơng mại quốc tế nhng giành u tiên cho nhập khẩu các điều kiện để sản xuất hàng thay thế nhập khẩu

1.2 Chiến lợc hóng về xuất khẩu (hớng ngoại)

T tởng: Phát huy lợi thế so sánh để phát triển mạnh một số ngành phục vụ xuất khẩu

- Các nớc đang phát triển thờng phát huy lợi thế về tài nguyên thiên nhiên, nhân công rẻ, trong thời gian đầu của quá trình công nghiệp hoá thờng tập trung phát triển các ngành khai thác và sản xuất sản phẩm thô để xuất khẩu sang các nớc công nghiệp phát triển với t cách nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến

Tạo tiền đề quan trọng cho các ngành công nghiệp chế biến và công nghiệp kỹ thuật cao

Tỷ trọng sản phẩm có hàm lợng lao động sống cao giảm, tỷ trọng sản phẩm có hàm lợng khoa học – xã hội công nghệ cao tăng

1.3 Chiến lợc hỗn hợp

- Chiến lợc trung hoà: đợc xây dựng trên cơ sở kết hợp các yếu tố của chiến lợc hớng nội (coi trọng thị trờng trong nớc, phát triển sản xuất các sản phẩm trong nớc sản xuất có hiệu quả thay thế nhập khẩu) và các yếu tố của chiến lợc hớng ngoại (phát huy lợi thế so sánh để đẩy mạnh sản xuất các sản phẩm xuất khẩu, lấy yêu cầu của thị trờng quốc tế làm hớng phấn đấu phát triển sản xuất trong nớc)

III Cơ cấu công nghiệp

1 Khái niệm và vai trò

Cơ cấu công nghiệp là số lợng các bộ phận hợp thành công nghiệp và mối quan hệ

t-ơng tác giữa các bộ phận ấy

Hệ số vợt:

CN

i vi

V

V

K 

Trong đó: Kvi: Hệ số vợt của bộ phận i

Vi: Tốc độ phát triển bộ phận i

VCN: Tốc độ phát triển chung của công nghiệp Các ngành công nghiệp trọng điểm thờng có Kvi> 1, nghĩa là tốc độ phát triển của chúng phải lớn hơn tốc độ phát triển bình quân công nghiệp

Cơ cấu công nghiệp là cơ cấu động Sự thay đổi cơ cấu công nghiệp từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trờng phát triển và yêu cầu phát triển gọi là sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp Biểu hiện:

- Thay đổi số lợng các bộ phận hợp thành công nghiệp

- Số lợng các bộ phận không đổi nhng tỷ trọng các bộ phận thay đổi do hệ

số vợt của chúng khác nhau

Chơng 3: Hiệu quả kinh tế trong phát triển công nghiệp

I Bản chất và tiêu chuẩn của hiệu quả kinh tế

1 Bản chất của hiệu quả kinh tế

*KN: Hiệu quả kinh tế là phạm trù phản ánh khả năng và trình độ thực hiện có kết quả cao những nhiệm vụ kinh tế, xã hội nhất định với chi phí thấp nhất

Phân loại

- Hiệu quả kinh tế cá biệt và hiệu quả kinh tế quốc dân

+ Hiệu quả kinh tế cá biệt: là hiệu quả thu đợc từ hoạt động của từng doanh nghiệp, biểu hiện trực tiếp là lợi nhuận

+ Hiệu quả kinh tế quốc dân: tính cho toàn bộ nền kinh tế quốc dân, biểu hiện là lợng sản phẩm thặng d, thu nhập quốc dân hoặc tổng sản phẩm xã hội đất nớc thu đợc trong từng thời kỳ so với lợng vốn sản xuất, lao động xã hội và tài nguyên đã hao phí

- Hiệu quả của chi phí bộ phận và hiệu quả của chi phí tổng hợp

+ Hiệu quả chi phí bộ phận: thể hiện mối tơng quan giữa kết quả thu đợc với lợng chi phí từng yếu tố cần thiết (lao động, thiết bị, nguyên vật liệu…)

+ Hiệu quả chi phí tổng hợp: thể hiện mối tơng quan giữa kết quả thu đợc với tổng chi phí bỏ ra để thực hiện nhiệm vụ sản xuất kinh doanh

- Hiệu quả tuyệt đối và hiệu quả so sánh

Trang 4

+ Hiệu quả tuyệt đối: đợc tính toán cho từng phơng án bằng cách xác định mối tơng quan giữa kết quả thu đợc và chi phí bỏ ra, biểu hiện bằng các chỉ tiêu: năng suất lao

động, thời hạn hoàn vốn, tỉ suất vốn, lợi nhuận…

+Hiệu quả so sánh: xác định bằng cách so sánh các chỉ tiêu hiệu quả tuyệt đối, dùng

để chọn phơng án có lợi nhất về mặt kinh tế

II Một số chỉ tiêu chủ yếu về hiệu quả kinh tế

- Có 3 loại chỉ tiêu:

+ Các chỉ tiêu dùng để tính toán hiệu quả kinh tế: khối lợng sản phẩm, vốn đầu t cơ bản, giá thành sản phẩm…

+ Các chỉ tiêu phản ánh hiệu quả kinh tế: năng suất lao động, thời gian thu hồi vốn, tỉ suất vốn, lợi nhuận…

+ Các chỉ tiêu dùng để so sánh hiệu quả kinh tế: đợc tính toán để thực hiện sự so sánh tơng quan ở các phơng án khác nhau nhằm chọn lấy phơng án có hiệu quả nhất

1 Năng suất lao động

- Biểu hiện trực tiếp hiệu quả sử dụng yếu tố lao động trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh doanh

T

Q

W 

W: năng suất lao động bình quân trong thời kỳ, phản ánh lợng sản phẩm mà 1 lao động sản xuất ra trong 1 đơn vị thời gian

Q: khối lợng sản phẩm sản xuất trong kỳ (hiện vật hoặc giá trị)

T: số lợng lao động bình quân trong kỳ hoặc thời gian công tác trong kỳ

Suất hao phí lao động

Q

T

H ld

Hld: Suất hao phí lao động, phản ánh lợng lao động hao phí để tạo ra 1 đơn vị sản phẩm hay lợng lao động chứa đựng trong 1 đơn vị sản phẩm

Mức năng suất lao động càng cao thì suất hao phí lao động càng nhỏ

2 Suất hao phí vốn (Suất đầu t)

Q

V

Hv: Suất hao phí vốn, phản ánh mức vốn hao phí để tạo ra 1 đơn vị sản phẩm

V: Lợng vốn sử dụng (Vốn đầu t cơ bản, vốn cố định, vốn lu động…)

- Suất vốn đầu t cơ bản (Hvdt)

Q

V

H dt vdt

- Suất vốn sản xuất (Hvsx)

Q

V

vsx

Vdt: Tổng lợng vốn đầu t cơ bản

Vsx: Tổng lợng vốn sản xuất (Vốn cố định và vốn lu động)

Về nguyên tắc, suất vốn càng nhỏ, hiệu quả kinh tế càng cao

3 Thời hạn hoàn vốn đầu t

Là khoảng thời gian mà vốn đầu t bỏ ra có thể thu hồi lại đợc nhờ lợi nhuận và khấu hao cơ bản hàng năm

c

dt v

K P

V T

Tv: Thời hạn hoàn vốn đầu t

P: Lợi nhuận thu đợc trong năm

Kc: mức khấu hao cơ bản hàng năm

Hệ số hoàn vốn đầu t

dt

c

K P T

E1  

Trang 5

4 Lợi nhuận và tỉ suất lợi nhuận

P = D – xã hội (Z + Th To)± To) P: Tổng lợi nhuận thu đợc từ sản xuất kinh doanh

D: Doanh thu tiêu thụ sản phẩm

Z: Giá thành toàn bộ khối lợng sản phẩm

Th: Thuế các loại

To: Tổn thất hoặc thu nhập ngoài hoạt động cơ bản

Tỉ suất lợi nhuận:

D

P D V

P D Z

P

D z  ; v  ; d

Dz: 1 đơn vị chi phí tạo ra bao nhiêu đơn vị lợi nhuận

Dv: 1 đồng vốn kinh doanh trong 1 năm tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

Dd: 1 đơn vị doanh thu tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

5 Giá trị hiện tại và giá trị tơng lai của dự án

- Giá trị hiện tại ròng:

n

i i

E

C B NPV

- Giá trị tơng lai ròng:

n

i i

E

C B NFV

III Phơng pháp luận xét hiệu quả kinh tế

1 Thực chất của xem xét hiệu quả kinh tế và điều kiện xét so sánh các phơng án 1.1 Thực chất

- Mức độ hiệu quả kinh tế của các dự án khác nhau -> so sánh, đối chứng giữa các phơng án -> chọn phơng án tốt nhất (phơng án tối u)

- Do: - Tiến bộ khoa học công nghệ

- Khan hiếm các yếu tố sản xuất

- Yêu cầu của quy luật tiết kiệm

1.2 Điều kiện so sánh các phơng án

Các phơng án đa ra so sánh phải thoả mãn các điều kiện sau:

- Có khối lợng sản phẩm bằng nhau (công suất)

- Có phơng pháp tính toán và các căn cứ để tính toán các chỉ tiêu giống nhau

- Có những tiêu chuẩn, định mức cần thiết làm căn cứ so sánh, đánh giá

2 So sánh các chỉ tiêu hiệu quả kinh tế của các phơng án

TT Các phơng án

Các chỉ tiêu so sánh NSLĐ vốn đầu tTỉ suất Thời hạnthu hồi

vốn

Lợi nhuận thànhGiá ….

TH1: Phơng án có các chỉ tiêu trội hơn hẳn

TH2: Phơng án có các chỉ tiêu không hoàn toàn trội

- Phơng pháp số lớn

- Phơng pháp lấy chỉ tiêu mục tiêu đặt ra

Cụ thể:

TH1: V1 > V2, Z1 > Z2 -> chọn phơng án 2

TH2: V1 = V2, Z1 > Z2 -> chọn phơng án 2

TH3: V1 < V2, Z1 = Z2 -> chọn phơng án 1

TH4: V1 > V2, Z1 < Z2

Trang 6

T Z Z

V V Z

V

1 2

2 1

( Thời gian hoàn vốn)

E T V V

Z Z V

Z

2 1

1 2

Lợi nhuận từ 1 đồng vốn bỏ thêm của phơng án 2 so với phơng án 1 hàng năm

1 năm thu hồi đợc bao nhiêu phần số vốn bỏ thêm đó

So sánh với Edm và Tdm

TH5: Có nhiều hơn 3 phơng án

Chi phí thực hiện tính cho 1 đơn vị sản phẩm

Ci = Vi + Tdm x Zi

Ci = Zi + Edm x Vi

-> min

3 Xét các ngành liên quan

Phơng pháp xét:

- Quan hệ thờng xuyên:

n i

i i

V

1

Tổng vốn đầu t bỏ vào các ngành sản xuất nguyên liệu có liên quan để sản xuất ra sản phẩm

V

V

K lqlq

Bỏ 1 đồng vốn vào ngành có phơng án sản xuất thì phải bỏ bao nhiêu đồng vốn vào các ngành sản xuất nguyên liệu có liên quan

4 Xét đến nhân tố thời gian

- Xét độ dài thời gian: phơng án có thời gian ngắn có lợi hơn

5 Xét hiệu quả kinh tế – xã hội xã hội (chất lợng)

Chơng 4: Đổi mới công nghệ trong công nghiệp

I Thực chất, vai trò và phơng hớng đổi mới công nghệ

1 Thực chất của đổi mới công nghệ

- Công nghệ: là tổng hợp các phơng tiện, kỹ năng, phơng pháp đợc sử dụng để chuyển hoá các nguồn lực thành sản phẩm và dịch vụ

- Các yếu tố hợp thành công nghệ:

+ Công cụ, máy móc, thiết bị, vật liệu (phần cứng)

+ Thông tin, phơng pháp, quy trình, bí quyết

+ Tổ chức, thể hiện trong thiết kế tổ chức, liên kết, phối hợp, quản lý

+ Con ngời

Đổi mới công nghệ: là quá trình phát minh, phát triển và đa vào thị trờng những sản phẩm mới, quá trình công nghệ mới

+ Nguồn: - Cải tiến công nghệ truyền thống

- Tự nghiên cứu sáng chế

- Nhập

3 Phơng hớng chủ yếu của đổi mới công nghệ trong công nghiệp

3.1 Cơ khí hoá và tự động hoá đồng bộ Điện tử và tin học

3.2 Khai thác và sử dụng các nguồn năng lợng mới Sử dụng rộng rãi điện năng vào sản xuất công nghiệp

3.3 Tạo ra những vật liệu mới

3.4 Công nghệ sinh học

3.5 Khắc phục sự chậm trễ của khoa học xã hội trong đó có khoa học kinh tế

III Lựa chọn phơng hớng, trình độ và phơng thức đổi mới công nghệ

1 Sự cần thiết và những vấn đề phải lựa chọn

- Trong các ngành sản xuất vật chất sử dụng nhiều hớng công nghệ, mỗi hớng có nhiều trình độ và phơng thức thực hiện khác nhau -> phải lựa chọn

Trang 7

- Những vấn đề phải lựa chọn:

+ Hớng công nghệ

+ Trình độ hay mức độ hiện đại

+ Phơng thức thực hiện đổi mới

IV Chuyển giao công nghệ

Chuyển giao công nghệ là hoạt động nhằm đa 1 công nghệ tiên tiến vào sản xuất, thông qua việc áp dụng kết quả nghiên cứu khoa học vào sản xuất hoặc có thể áp dụng

1 công nghệ đã hoàn thiện từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác

Có 2 kênh:

- Chuyển giao dọc: là hình thức chuyển giao từ nghiên cứu sang sản xuất

- Chuyển giao ngang: là hình thức chuyển giao những công nghệ đã đợc hoàn thiện

từ nơi này, nớc này sang nơi khác, nớc khác, từ doanh nghiệp này sang doanh nghiệp khác

Các hình thức phổ biến:

- Chuyển giao công nghệ có kèm hợp đồng Lixăng

- Chuyển giao công nghệ không kèm hợp đồng Lixăng

- Chuyển giao công nghệ có kèm đầu t t bản

- Chuyển giao công nghệ qua hình thức: di dân, hội thảo khoa học, trao đổi thông tin, hoạt động của ngời Việt định c ở nớc ngoài…

Chơng 5: Tổ chức các quan hệ kinh tế quốc tế trong phát triển cN

I Thực chất và vai trò của quan hệ kinh tế quốc tế

- Các hình thức chủ yếu:

+ Quan hệ thơng mại quốc tế: Nhập khẩu (máy móc thiết bị, vật t, phụ tùng, chi tiết, công nghệ) và xuất khẩu (nguyên liệu thô, sản phẩm…)

+ Quan hệ hợp tác đầu t: - Đầu t trực tiếp nớc ngoài

- Đầu t gián tiếp của nớc ngoài

- Gia công xuất khẩu cho nớc ngoài + Các quan hệ trao đổi, hợp tác, nghiên cứu khoa học và công nghệ

+ Các hoạt động dịch vụ thu ngoaị tệ

+ Xuất khẩu lao động…

II Tổ chức xuất khẩu và nhập khẩu trong phát triển công nghiệp

1 Vai trò của xuất khẩu và nhập khẩu trong phát triển công nghiệp

- Thực chất của hoạt động thơng mại quốc tế là hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu của công nghiệp Đó là kết quả tất yếu của quá trình tự do hoá thơng mại, quá trình phân công lao động, quá trình nâng cao vai trò tự chủ kinh doanh của doanh nghiệp

- Các biện pháp:

+ Sử dụng các báo chí, ấn phẩm

+ Tham gia hội chợ triển lãm

+ Nghiên cứu trực tiếp ở thị trờng

+ Mở các văn phòng đại diện, chi nhánh ở nớc ngoài

+ Căn cứ vào các thông tin của sứ quán ở nớc ngoài

1.1 Đàm phán, ký kết và thực hiện hợp đồng xuất khẩu và nhập khẩu

Có 2 loại:

- Hợp đồng xuất nhập khẩu trực tiếp

- Hợp đồng uỷ thác xuất, nhập khẩu

+ Hợp đồng uỷ thác xuất khẩu: là hợp đồng nhờ ngời khác bán hộ

+ Hợp đồng uỷ thác nhập khẩu: là hợp đồng nhờ ngời khác mua hộ

III Tổ chức các loại hình kinh doanh thực hiện hợp tác, đầu t quốc tế

1. Vai trò và các loại hình

 Vai trò:

- Thu hút vốn, công nghệ hiện đại

- Học tập kinh nghiệm quản lý

- Tham gia phân công, hiệp tác quốc tế

- Thâm nhập, mở rộng thị trờng nớc ngoài

- Tạo việc làm, khai thác sử dụng tốt nguồn lực trong nớc

 Các loại hình

- Gia công quốc tế

Trang 8

- Doanh nghiệp liên doanh với nớc ngoài

- Doanh nghiệp 100% vốn nớc ngoài

- Hợp đồng hợp tác kinh doanh

- Hợp đồng BOT

Chơng VII: Chuyên môn hoá và đa dạng hoá sx-kd trong công nghiệp I-/ Thực chất, các hình thức chuyên môn hoá sản xuất trong công nghiệp

1, Thực chất của chuyên môn hoá sản xuất

Chuyên môn hoá là tập trung hoạt động của DN vào việc thực hiện những công

việc cùng loại nhất định

2, Các hình thức chuyên môn hoá sản xuất trong công nghiệp

a, Chuyên môn hoá sản phẩm (thành phẩm)

b, Chuyên môn hoá bộ phận, chi tiết của sản phẩm

c, Chuyên môn hoá giai đoạn công nghệ chế tạo sản phẩm

d, Chuyên môn hoá các hoạt động phù trợ

3 Chuyên môn hoá sản xuất trong điều kiện kinh tế thị trờng

* ý nghĩa

- Chuyên môn hoá giúp sản xuất DN tập trung hơn, đồng thời tăng cờng phân công lao

động giữa các DN

II-/ Đa dạng hoá kinh doanh của doanh nghiệp công nghiệp

*KN

- ĐDH sản phẩm của DN là việc mở rộng DMSP 1 cách hợp lý (gắn với quá trình đổi mới

và hoàn thiện cơ cấu sản phẩm, đảm bảo DN thích ứng với sự biến động của môi trờng

kinh doanh)

ĐDH sản xuất: - lĩnh vực sản xuất

- lĩnh vực sản xuất khác: nông nghiệp, lâm nghiệp, ng nghiệp, XDCB

ĐDH kinh doanh (kinh doanh tổng hợp): - lĩnh vực công nghiệp

- lĩnh vực thơng mại

- lĩnh vực dịch vụ…

2, Các hình thức ĐDH kinh doanh của DN

a, Theo sự biến đổi DMSP

- Biến đổi chủng loại: cải tiến sản phẩm hiện có để tung vào TT hiện có và thị trờng mới

- Đổi mới chủng loại: tạo sản phẩm mới tung vào thị trờng hiện có và thị trờng mới

- Hỗn hợp: - hoàn thiện, cải tiến 1 số sản phẩm đang sản xuất;

- loại bỏ những sản phẩm không sinh lợi;

- bổ sung những sản phẩm mới vào DMSP

b,Theo tính chất của nhu cầu

- ĐDH theo chiều sâu nhu cầu mỗi loại sản phẩm: tăng thêm kiểu cách, mẫu mã của cùng

1 loại sản phẩm

- ĐDH theo bề rộng nhu cầu các loại sản phẩm: mở rộng chủng loại sản phẩm, đáp ứng

đồng bộ nhu cầu

- ĐDH theo hớng thoát ly sản phẩm gốc: thâm nhập vào lĩnh vực mới bằng cách tạo ra sản

phẩm mới

c, Theo mối quan hệ với sử dụng nguyên liệu chế tạo sản phẩm

- Sx sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau nhng có chung chủng loại nguyên liệu gốc

- Sử dụng tổng hợp các chất có ích chứa trong 1 loại nguyên liệu để sản xuất ra các loại

sản phẩm có giá trị sử dụng khác nhau

d, Xét theo phơng thức thực hiện

- ĐDH sản phẩm dựa trên các nguồn lực hiện có của DN

- ĐDH sản phẩm trên cơ sở nguồn lực hiện có kết hợp với đầu t bổ sung:

- ĐDH bằng đầu t mới

Chơng 8: Tập trung hoá và quy mô doanh nghiệp

I Thực chất và các hình thức tập trung hoá sản xuất

- Tập trung hoá sản xuất trong công nghiệp là quá trình tập hợp các hoạt động công

nghiệp vào những loại hình tổ chức kinh doanh có quy mô ngày càng lớn

Trang 9

+ Quan hệ giữa tập trung hoá và quy mô doanh nghiệp: Quy mô DN tăng lên là

hệ quả tất yếu của tập trung hoá nhng quy mô DN không phải là mục tiêu của tập trung hoá Mục tiêu tập trung hoá là tăng khả năng cạnh tranh, mở rộng thị phần, tăng hiệu quả kinh tế Quy mô DN là biểu hiện của tập trung hoá

- Chỉ tiêu đánh giá trình độ tập trung hoá

+ Chỉ tiêu đánh giá trình độ tập trung hoá tuyệt đối (CR x )

x i i

CR

1

(x = 3 – xã hội 5 DN có quy mô lớn nhất trong ngành)

Si: tỷ trọng khối lợng sản phẩm của DN i so với khối lợng sản phẩm toàn ngành

CRx = 65% trở lên: trình độ tập trung hoá tuyệt đối là cao

+ Chỉ tiêu đánh giá trình độ tập trung hoá tơng đối

x i i

S HHI

1

2

(tính cho tất cả các doanh nghiệp trong ngành)

+ Hệ số GINI

S n n

 1 1 22 1 1 2 2

Si: DN có quy mô giảm dần

- Hệ số GINI phản ánh mật độ phân bố đồng đều hay bất đồng đều giữa các DN trong ngành

- Ig -> 1: phân bố bất đồng đều (số lợng ít DN nắm giữ phần lớn khối lợng sản phẩm ngành đó)

- Ig -> 0: phân bố tơng đối đồng đều

- Ig = 1: độc quyền ; Ig = 0: phân bố đồng đều

*Các con đờng thực hiện tập trung hoá sản xuất

- Xây dựng mới các tổ chức kinh doanh có quy mô lớn

- Sáp nhập

- Thôn tính

- Đầu t mang tính thâm nhập

- Liên doanh, liên kết

2 Các hình thức tập trung hoá sản xuất

a) Theo tính chất của loại sản xuất đ ợc tập trung

- Tập trung hoá theo chiều ngang: là tập trung sản xuất các DN có cùng tính chất

ngành nhằm thúc đẩy nâng cao trình độ chuyên môn hoá

- Tập trung hoá theo chiều dọc: tập trung các loại sản xuất khác nhau có mối quan hệ

với nhau

b) Theo sự thay đổi trình độ trang bị công nghệ

- Tập trung hoá theo chiều rộng: trình độ công nghệ sau TTH không thay đổi, NSLĐ

không đổi, quy mô tăng là do sự tăng lên tơng ứng của các yếu tố của quá trình sx

- TTH theo chiều sâu: thay đổi trình độ công nghệ theo hớng tăng lên, quy mô sản

l-ợng tăng chủ yếu nhờ tăng NSLĐ

c) Theo sự thay đổi địa vị pháp lý của DN đ ợc TTH

- TTH có sáp nhập: hình thành chủ thể mới, các chủ thể ban đầu mất tính độc lập, trở

thành bộ phận

- TTH không sáp nhập (TTH quản lý): đa vào 1 tổ chức để điều hoà, phối hợp (Tổng

công ty 90, 91)

II Quy mô doanh nghiệp

- Quy mô DN là phạm trù phản ánh độ lớn của DN và cách thức bố trí, tổ chức, sắp xếp các yếu tố tạo thành DN

- Các yếu tố phản ánh quy mô DN:

+ Kết quả đầu ra (hiện vật hoặc giá trị) /công suất

+ Số lợng lao động

+ Giá trị TSCĐ

Chỉ tiêu: Chi phí thực hiện cho đơn vị sản phẩm

Ci = Zi + Edm x vi

Zi: giá thành đơn vị sản phẩm phơng án i

V: suất đầu t phơng án i

Trang 10

Edm: hệ số hiệu quả định mức

Phơng án đợc lựa chọn là phơng án có chi phí thực hiện tính cho đơn vị sản phẩm nhỏ nhất

2 Các chỉ tiêu đo lờng quy mô DN

2 tiêu chí: - số lợng lao động: - lớn hơn 300 lao động: quy mô lớn

- nhỏ hơn 300 lao động: quy mô vừa và nhỏ

- vốn điều lệ: - lớn hơn 10 tỷ VNĐ: quy mô lớn

- nhỏ hơn 10 tỷ VNĐ: quy mô vừa và nhỏ

Chơng 9: Tổ chức liên kết kinh tế trong công nghiệp

I Thực chất, vai trò và phân loại

*Thực chất

- Liên kết kinh tế: cấp độ cao hơn quan hệ kinh tế, là tổ chức mối quan hệ kinh tế trên cơ sở cộng đồng trách nhiệm giữa các chủ thể cùng thực hiện 1 nhiệm vụ kinh doanh

*Phân loại

- Theo trình tự các khâu của quá trình sản xuất

+ LKKT trong đảm bảo đầu vào

+ LKKT trong sản xuất sản phẩm

+ LKKT trong tiêu thụ

- Theo phạm vi không gian

+ LKKT trong cùng 1 vùng lãnh thổ

+ LKKT trong phạm vi quốc gia

+ LKKT quốc tế

- Theo mức độ thay đổi địa vị pháp lý của các chủ thể tham gia LK

+ Bảo toàn tính độc lập

+ Hạn chế tính độc lập

+ Mất tính độc lập

II Xác định hiệu quả kinh tế hoạt động LKKT của các DNCN

1 Quan niệm về hiệu quả kinh tế hoạt động LKKT của các DN

- Hiệu quả kinh tế trực tiếp của hoạt động LKKT đợc biểu hiện thông qua mối quan hệ tơng quan giữa tổng chi phí bỏ ra và kết quả thu đợc trong mỗi chu kỳ hoạt động LKKT

- Tỷ số giữa kết quả thu đợc so với chi phí bỏ ra

Chơng 10: Tổ chức sản xuất công nghiệp trên lãnh thổ

I Thực chất và các nhân tố ảnh hởng

1 Thực chất và ý nghĩa

- tổ chức sản xuất công nghiệp trên lãnh thổ là phân công lao động giữa các vùng lãnh thổ của đất nớc, tổ chức mối liên hệ sản xuất nội vùng và liên vùng để hình thành cơ cấu công nghiệp hợp lý trên mỗi vùng

+ Cụm công nghiệp

+ Khu công nghiệp tập trung

+ Khu công nghiệp kỹ thuật cao

+ Khu chế xuất

2 Các nhân tố ảnh hởng

2.1 Tài nguyên thiên nhiên

- TNTN phong phú, phân bố nhiều nơi sẽ tạo điều kiện cho tổ chức sản xuất công nghiệp trên các vùng lãnh thổ của cả nớc

2.2 Tiến bộ khoa học công nghệ

- Tạo tiền đề vật chất kỹ thuật cho tổ chức sản xuất công nghiệp trên lãnh thổ hợp lý 2.3 Mối liên hệ sản xuất giữa các ngành công nghiệp chuyên môn hoá

2.4 Sự phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng

- Giao thông vận tải, cung ứng điện năng, cấp thoát nớc, thông tin liên lạc

2.5 Chiến l ợc phát triển kinh tế xã hội và chiến l ợc phát triển công nghiệp

II Quy hoạch lãnh thổ và xác định các hình thức tổ chức sản xuất công

nghiệp trên lãnh thổ

1 Quy hoạch phát triển công nghiệp theo vùng lãnh thổ

1.1 Nội dung và vị trí quy hoạch phát triển công nghiệp trên vùng lãnh thổ

a) Quy hoạch lãnh thổ

Ngày đăng: 18/03/2017, 00:01

w