1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG 1 TIẾT học KI II CN7

13 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 252,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp vi sinh vật - Câu 7: Điều kiện yếu tố bên trong để một loại vật nuôi được công nhận là giống.. làm khô - Câu 19: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu P

Trang 1

TRƯỜNG THCS LÊ HỒNG PHONG ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

TỔ TỰ NHIÊN NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: CÔNG NGHỆ 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM:

- Câu 1: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ

A Động vật, chất khoáng B Thực vật, vitamin

- Câu 2: Thành phần của thức ăn vật nuôi gồm :

- Câu 3: Một trong các phương pháp chế biến thức ăn là:

- Câu 4: Một trong các phương pháp chọn phối là:

- Câu 5: Lipit được hấp thụ vào cơ thể vật nuôi dưới dạng:

- Câu 6: Nghiền nhỏ bột ngô để làm thức ăn cho vật nuôi Đó là cách chế biến thuộc phương pháp nào sau đây ?

A Phương pháp hóa học B Phương pháp vi sinh vật

- Câu 7: Điều kiện yếu tố bên trong để một loại vật nuôi được công nhận là giống?

A Có cùng một nguồn gốc

B Có những đặc điểm chung

C Có tính di truyền ổn định

D Đạt đến một số lượng cá thể nhất định và có địa bàn phân bố rộng

- Câu 8: Nhóm vật nuôi nào cung cấp sức kéo cho ngành nông nghiệp?

C Ngựa, chó, mèo D Ngựa, gà, vịt

- Câu 9: Bò lang trắng đen thuộc phân loại nhóm giống vật nuôi nào?

C Theo hướng sản xuất D Theo mứcđộ hoàn thiện của giống

- Câu 10: Đâu là sự biến đổi sinh trưởng của cơ thể vật nuôi?

A Ngan mái đẻ trứng B Gà trống biết gáy

- Câu 11: Loại vật nuôi nào cung cấp sữa chủ yếu cho con người?

A Bò sữa Hà Lan B Mèo

C Gà D Vịt

- Câu 12: Tỉ lệ mỡ trong sữa của các giống sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần:

Trang 2

- Câu 13: Yêu tố bên trong nào ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát dục của vật nuôi?

C Chăm sóc D Thức ăn

- Câu 14: Loại vật nuôi nào dùng để nghiên cứu vắc xin cho con người?

A Ngựa và dê B Gà và vịt

- Câu 15: Đâu là tên của một loại giống vật nuôi theo địa lí?

C Lợn Ỉ D Lợn móng Cái

- Câu 16: Sự biến đổi nào biểu hiện sự phát dục của cơ thể vật nuôi?

- Câu 17: Vịt cung cấp sảm phẩm gì cho con người?

A Thịt, trứng, sữa B Thịt, trứng, lông

- Câu 18: Thức ăn rau cỏ tươi xanh được dự trữ chủ yếu:

A ủ xanh C ủ lên men

B ủ chua D làm khô

- Câu 19: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Prootein:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

B Trồng thêm rau cỏ xanh

C Nuôi giun đất

D Tận dụng sản phẩm phụ trong trồng trọt như: thân cây ngô, lạc

- Câu 20: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Gluxit:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn

B Trồng xen tăng vụ cây họ đậu

C Tận dụng sản phẩm phụ trong trồng trọt như: thân cây ngô, lạc

D Nuôi giun đất

- Câu 21 Thức ăn có hàm lượng Protein là 46% Thức ăn đó thuộc loại thức ăn nào ?

- Câu 22 Khi cho gà ri đực lai với gà ri cái thu được thế hệ sau hoàn toàn là giống gà

ri Đây là phương pháp chọn phối nào ?

II PHẦN TỰ LUẬN:

1 Vai trò của nghành chăn nuôi Ví dụ.

- Cung cấp thực phẩm cho con người: Thịt ( Gà, heo ), Trứng ( Gà, vịt )

- Cung cấp sức kéo: Trâu bò, ngựa

- Cung cấp phân bón cho trồng trọt: Phân bò, phân trâu

- Cung cấp nguyên liệu cho nghành khác:

+ May mặc: Lông vịt, cừu

+ Y học: Chuột và thỏ làm thí nghiệm vắc xin cho con người

Trang 3

+ Giày da: Da cá sấu, da bò làm túi sách, bóp da…

2 Thức ăn vật nuôi là gì? Cho ví dụ.

- Là những loại thức ăn mà vật nuôi có thể ăn được và phù hợp với đặc điểm sinh lí tiêu hóa của vật nuôi

- Vd: Trâu bò ăn rơm lúa, cỏ Gà ăn thóc, bắp

3 Các phương pháp chế biến thức ăn của vật nuôi.

- Phương pháp vật lý: Cắt ngắn, nghiền nhỏ, sử dụng nhiệt (Nấu, rang…)

- Phương pháp hóa học: Kiềm hóa rơm rạ, đườnghóa tinh bột…

- Phương pháp vi sinh vật: Ủ men

4 Phân biệt thức ăn giàu protein, giàu gluxit, thức ăn thô.

- Thức ăn có hàm lượng protein > 14% gọi là thức ăn giàu protein

+ Vd: Bột cá, đậu nành

- Thức ăn có hàm lượng gluxit > 50% gọi là thức ăn giàu gluxit

+ Vd: Bắp hạt, khoai lang

- Thức ăn có hàm lượng xơ > 30% gọi là thức ăn thô

+ Vd: Rơm lúa, cỏ

5 Phương pháp dự trữ thức ăn của vật nuôi:

- Dự trữ thức ăn dạng khô như: Cỏ, rơm rạ, hạt Bắp, đậu

- Dự trữ ở dạng ủ xanh đối với rau cỏ tươi, xanh

6: Thế nào là chọn phối, mục đích, các phương pháp chọn phối

a Thế nào là chọn phối ?

Chọn phối là chọn con đực ghép đôi với con cái cho sinh sản theo mục đích chăn nuôi Mục đích:

- Nhằm phát huy tác dụng của chọn lọc giống

- Chất lượng đời sau sẽ đáng giá được việc chọn lọc và chọn phối có đúng hay không đúng

b Các phương pháp chọn phối.

- Chọn phối cùng giống: là chọn con đực ghép đôi với con cái cùng giống

Vd: Gà Ri trống với Gà Ri mái

- Chọn phối khác giống: Chọn phối là chọn con đực ghép đôi với con cái khác giống nhau

Vd: Gà Ri mái với gà Nòi

Trang 4

Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên :………

Lớp : ………

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn : Công Nghệ 7 Thời gian : 45 phút

Giám thị Mã phách

Mã đề: 132

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất.

Câu 1: Đâu là phương pháp chế biến thức ăn:

Câu 2: Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein 46% thuộc loại thức ăn:

A Thức ăn thô B Thức ăn giàu lipit C Thức ăn giàu gluxit D Thức ăn giàu protein Câu 3: Vật nuôi nào ăn được rơm lúa?

A Trâu, bò B Lợn C Gà D Mèo

Câu 4: Thức ăn của vật nuôi có thành phần nước 9% và chất khô 91% thuộc loại thức ăn:

A Rơm lúa B Bột cá C Rau muống D Bắp hạt

Câu 5: Đây là tên của một loại giống vật nuôi theo địa lí?

A Bò lang B Mèo tam thể C Lợn Ỉ D Lợn móng Cái

Câu 6: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A Thực vật, động vật B Thực vật, động vật và chất khoáng

C Động vật, chất khoáng D Thực vật, chất khoáng

Câu 7: Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A Axit béo B Ion khoáng C Nước D Axit amin

Câu 8: Hạt bắp được nghiền nhỏ thành bột thuộc phương pháp chế biến:

A Phương pháp hóa học B Phương pháp vi sinh vật học

C Phương pháp vật lí D Phương pháp luộc

Câu 9: Dự trữ thức ăn dạng khô áp dụng nhóm thức ăn nào?

A Lúa, bắp, đậu B Lúa, bắp, cỏ xanh

C Đậu, rau xanh, lúa D Đậu, rau xanh, khoai lang củ

Câu 10: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Prootein:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn B Trồng thêm rau cỏ xanh

C Tận dụng sản phẩm thân cây ngô, lạc C Nuôi giun đất

Câu 11: Tỉ lệ mỡ trong sữa của các giống sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần:

A Bò sữa Hà Lan, bò Sin, trâu Mu ra B Bò Sin, trâu Mu ra, bò sữa Hà Lan

C Bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra, bò Sin D Bò Sin, bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra

Câu 12: Hãy sắp xếp thứ tự thành phần dinh dưỡng sao cho phù hợp các loại thức ăn sau: “Bột cá, Bắp, rơm lúa”

A Gluxit, chất xơ, vitamin B Gluxit, chất khoáng, protein

C Protein, gluxit, chất xơ D Protein, chất khoáng, vitamin

Trang 5

Học sinh không làm bài vào khung này !

II Phần tự luận: (4,0 điểm) Câu 1: Nghành chăn nuôi có vai trò gì đối với đời sống con người, kinh tế nước ta? Mỗi vai trò cho ví dụ minh họa (1,5 điểm)

Câu 2: Ở địa phương em thường sử dụng phương pháp dự trữ thức ăn nào cho vật nuôi? (1,0 điểm)

Câu 3: Em hãy phân biệt sự khác nhau thức ăn giàu protein, gluxit và thức ăn thô (1,5 điểm) Bài làm

Trang 6

Trường THCS Lê Hồng Phong

Họ và tên :………

Lớp : ………

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn : Công Nghệ 7 Thời gian : 45 phút

Giám thị Mã phách

Mã đề: 246

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất.

Câu 1: Vật nuôi nào ăn được rơm lúa?

A Lợn B Gà C Mèo D Trâu, bò Câu 2: Thức ăn của vật nuôi có thành phần nước 9% và chất khô 91% thuộc loại thức ăn:

A Bột cá B Rau muống C Bắp hạt D Rơm lúa Câu 3: Đây là tên của một loại giống vật nuôi theo địa lí?

A Bò lang B Mèo tam thể C Lợn Móng Cái D Lợn Ỉ

Câu 4: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A Thực vật, động vật B Thực vật, chất khoáng

C Động vật, chất khoáng D Thực vật, động vật, chất khoáng

Câu 5: Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A Axit béo B Axit amin C Nước D Vitamin

Câu 6: Hạt bắp được nghiền nhỏ thành bột thuộc phương pháp chế biến:

A Phương pháp hóa học B Phương pháp vi sinh vật học

C Phương pháp vật lí D Phương pháp luộc

Câu 7: Dự trữ thức ăn dạng khô áp dụng nhóm thức ăn nào?

A Lúa, bắp, cỏ xanh B Lúa, bắp, đậu

C Đậu, rau xanh, lúa D Đậu, rau xanh, khoai lang củ

Câu 8: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Prootein:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn B Trồng thêm rau cỏ xanh

C Tận dụng sản phẩm thân cây ngô, lạc C Nuôi giun đất

Câu 9: Tỉ lệ mỡ trong sữa của các giống sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần:

A Bò sữa Hà Lan, bò Sin, trâu Mu ra B Bò Sin, trâu Mu ra, bò sữa Hà Lan

C Bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra, bò Sin D Bò Sin, bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra

Câu 10: Hãy sắp xếp thứ tự thành phần dinh dưỡng sao cho phù hợp các loại thức ăn sau: “Bột cá, Bắp, rơm lúa”

A Gluxit, chất xơ, vitamin B Gluxit, chất khoáng, protein

C Protein, chất khoáng, vitamin D Protein, gluxit, chất xơ

Câu 11: Đâu là phương pháp chế biến thức ăn:

Câu 12: Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein 46% thuộc loại thức ăn:

A Thức ăn thô B Thức ăn giàu protein C Thức ăn giàu gluxit D Thức ăn giàu lipit

Trang 7

Học sinh không làm bài vào khung này !

II Phần tự luận: (4,0 điểm) Câu 1: Nghành chăn nuôi có vai trò gì đối với đời sống con người, kinh tế nước ta? Mỗi vai trò cho ví dụ minh họa (1,5 điểm)

Câu 2: Ở địa phương em thường sử dụng phương pháp dự trữ thức ăn nào cho vật nuôi? (1,0 điểm)

Câu 3: Em hãy phân biệt sự khác nhau thức ăn giàu protein, gluxit và thức ăn thô (1,5 điểm) Bài làm

Trường THCS Lê Hồng Phong Họ và tên :………

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Giám thị Mã phách

Trang 8

Lớp : ……… Môn : Công Nghệ 7

Thời gian : 45 phút

Mã đề: 358

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất.

Câu 1: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A Thực vật, động vật B Thực vật, động vật và chất khoáng

C Động vật, chất khoáng D Thực vật, chất khoáng

Câu 2: Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A Axit béo B Ion khoáng C Nước D Axit amin

Câu 3: Hạt bắp được nghiền nhỏ thành bột thuộc phương pháp chế biến:

A Phương pháp hóa học B Phương pháp vi sinh vật học

C Phương pháp vật lí D Phương pháp luộc

Câu 4: Dự trữ thức ăn dạng khô áp dụng nhóm thức ăn nào?

A Lúa, bắp, đậu B Lúa, bắp, cỏ xanh

C Đậu, rau xanh, lúa D Đậu, rau xanh, khoai lang củ

Câu 5: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Prootein:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn B Trồng thêm rau cỏ xanh

C Tận dụng sản phẩm thân cây ngô, lạc C Nuôi giun đất

Câu 6: Tỉ lệ mỡ trong sữa của các giống sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần:

A Bò sữa Hà Lan, bò Sin, trâu Mu ra B Bò Sin, trâu Mu ra, bò sữa Hà Lan

C Bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra, bò Sin D Bò Sin, bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra

Câu 7: Hãy sắp xếp thứ tự thành phần dinh dưỡng sao cho phù hợp các loại thức ăn sau: “Bột cá, Bắp, rơm lúa”

A Gluxit, chất xơ, vitamin B Gluxit, chất khoáng, protein

C Protein, gluxit, chất xơ D Protein, chất khoáng, vitamin

Câu 8: Đâu là phương pháp chế biến thức ăn:

Câu 9: Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein 46% thuộc loại thức ăn:

A Thức ăn thô B Thức ăn giàu lipit C Thức ăn giàu gluxit D Thức ăn giàu protein Câu 10: Vật nuôi nào ăn được rơm lúa?

A Trâu, bò B Lợn C Gà D Mèo

Câu 11: Thức ăn của vật nuôi có thành phần nước 9% và chất khô 91% thuộc loại thức ăn:

A Rơm lúa B Bột cá C Rau muống D Bắp hạt

Câu 12: Đây là tên của một loại giống vật nuôi theo địa lí?

A Bò lang B Mèo tam thể C Lợn Ỉ D Lợn móng Cái

Trang 9

Học sinh không làm bài vào khung này !

II Phần tự luận: (4,0 điểm) Câu 1: Nghành chăn nuôi có vai trò gì đối với đời sống con người, kinh tế nước ta? Mỗi vai trò cho ví dụ minh họa (1,5 điểm)

Câu 2: Ở địa phương em thường sử dụng phương pháp dự trữ thức ăn nào cho vật nuôi? (1,0 điểm)

Câu 3: Em hãy phân biệt sự khác nhau thức ăn giàu protein, gluxit và thức ăn thô (1,5 điểm) Bài làm

Trường THCS Lê Hồng Phong Họ và tên :………

KIỂM TRA GIỮA KÌ HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 - 2021

Giám thị Mã phách

Trang 10

Lớp : ……… Môn : Công Nghệ 7

Thời gian : 45 phút

Mã đề: 435

I Phần trắc nghiệm: (6,0 điểm)

Hãy chọn và khoanh tròn vào phương án đúng nhất.

Câu 1: Phương pháp nào sau đây dược dùng để sản xuất thức ăn giàu Prootein:

A Trồng nhiều ngô, khoai, sắn B Trồng thêm rau cỏ xanh

C Tận dụng sản phẩm thân cây ngô, lạc C Nuôi giun đất

Câu 2: Tỉ lệ mỡ trong sữa của các giống sau đây sắp xếp thứ tự tăng dần:

A Bò sữa Hà Lan, bò Sin, trâu Mu ra B Bò Sin, trâu Mu ra, bò sữa Hà Lan

C Bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra, bò Sin D Bò Sin, bò sữa Hà Lan, trâu Mu ra

Câu 3: Hãy sắp xếp thứ tự thành phần dinh dưỡng sao cho phù hợp các loại thức ăn sau: “Bột cá, Bắp, rơm lúa”

A Gluxit, chất xơ, vitamin B Gluxit, chất khoáng, protein

C Protein, gluxit, chất xơ D Protein, chất khoáng, vitamin

Câu 4: Đâu là phương pháp chế biến thức ăn:

Câu 5: Bột cá Hạ Long có hàm lượng Protein 46% thuộc loại thức ăn:

A Thức ăn thô B Thức ăn giàu lipit C Thức ăn giàu gluxit D Thức ăn giàu protein Câu 6: Vật nuôi nào ăn được rơm lúa?

A Trâu, bò B Lợn C Gà D Mèo

Câu 7: Thức ăn của vật nuôi có thành phần nước 9% và chất khô 91% thuộc loại thức ăn:

A Rơm lúa B Bột cá C Rau muống D Bắp hạt

Câu 8: Đây là tên của một loại giống vật nuôi theo địa lí?

A Bò lang B Mèo tam thể C Lợn Ỉ D Lợn móng Cái

Câu 9: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:

A Thực vật, động vật B Thực vật, động vật và chất khoáng

C Động vật, chất khoáng D Thực vật, chất khoáng

Câu 10: Protein qua đường tiêu hóa của vật nuôi được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng:

A Axit béo B Ion khoáng C Nước D Axit amin

Câu 11: Hạt bắp được nghiền nhỏ thành bột thuộc phương pháp chế biến:

A Phương pháp hóa học B Phương pháp vi sinh vật học

C Phương pháp vật lí D Phương pháp luộc

Câu 12: Dự trữ thức ăn dạng khô áp dụng nhóm thức ăn nào?

A Lúa, bắp, đậu B Lúa, bắp, cỏ xanh

C Đậu, rau xanh, lúa D Đậu, rau xanh, khoai lang củ

Ngày đăng: 25/09/2022, 23:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w