ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai ÔN tập dược lí da sua lai
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP DƯỢC LÍ
Biên soạn: BHTCâu 1 Nguồn gốc của thuốc, chọn câu sai:
A Từ thực vật
B Từ động vật
C Từ khoáng vật
D Từ chất hữu cơ
Câu 2 Khái niệm dược lực học:
A Là môn khoa học nghiên cứu về thuốc
E Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống
B Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc
C Động học của sự hấp thu, phân phối, chuyển hoá và thải trừ thuốc
Câu 3 Khái niệm về dược động học:
A Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc
B Nghiên cứu tác dụng phụ, tác dụng không mong muốn hay tác dụng ngoại ý
C Nghiên cứu số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng, tác dụng phụ
D Nghiên cứu tuổi, trạng thái bệnh, trạng thái sinh lý
Câu 4 Vai trò của dược động học:
A Giúp người thầy thuốc biết cách chọn đường đưa thuốc vào cơ thể
B Giúp người thầy thuốc biết số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng thuốc, tác dụng phụ
C Là động học của sự hấp thu, phân giải, chuyển hoá và thải trừ thuốc
D Đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốcCâu 5 Dược lý thời khắc là
A Không nói về hoạt động sinh lý của người và động vật chịu ảnh hưởng rõ rệt bởi các thay đổi của môi trường sống
B Nghiên cứu ảnh hưởng của nhịp sinh học trong ngày, trong năm đến tác động của thuốc
C Nghiên cứu những thay đổi về tính cảm thụ của cá thể
D Số lần dùng thuốc trong ngày, liều lượng thuốc
Câu 6 Dược lý thời khắc, chọn câu sai:
A Người thầy thuốc cần biết để chọn thời điểm và liều lượng thuốc tối ưu
B Hoạt động sinh lý của người và động vật chịu ảnh hưởng rõ rệt bởi các thay đổi của môi trường sống như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm
C Các hoạt động này biến đổi nhịp nhàng, có chu kỳ, gọi là nhịp sinh học (trong ngày, trongtháng, trong năm)
D Tác động của thuốc cũng không có thể thay đổi theo nhịp này
Câu 7 Khái niệm dược lý di truyền:
A Nghiên cứu những thay đổi về tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc do nguyên nhân di truyền
B Nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc
C Nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống
D Nghiên cứu trên súc vật thực nghiệm để xác định được tác dụng, cơ chế tác dụng, độc tính, liều điều trị, liều độc
Câu 8 Phân biệt dược lực học và dược động học:
A Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tương tác của môi trường lên cơ thể sống Dược động học (Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc
Trang 2B Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động của môi trường lên cơ thể sống Dược động học (Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của thuốc đến cơ thểsống.
C Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động của thuốc trên cơ thể sống Dược động học (Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về tác động của cơ thể đến thuốc
D Dược lực học (Pharmacodynamics) thì nghiên cứu tác động qua lại của thuốc và cơ thể sống Dược động học (Pharmacokinetics) thì nghiên cứu về cơ chế tác động thuốc lên cơ thể sống
Câu 9 Chọn nhận định sai:
A Không có thuốc nào vô hại
B Không phải thuốc đắt tiền luôn luôn là thuốc tốt nhất
B Các chỉ định của thuốc là không thay đổi
C Đối tượng bệnh nhân cho từng thuốc không đổi
D Các bác sĩ, dược sĩ được thay đổi chỉ định dùng thuốc theo kinh nghiệm bản thân
Câu 11 Dược lý cảnh giác hay Cảnh giác thuốc là
A Môn khoa học chuyên thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại cóliên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng
B Môn khoa học giao thoa giữa Dược lý - Di truyền - Hoá sinh và Dược động học
C Nghiên cứu những thay đổi về tính cảm thụ của cá thể, của gia đình hay chủng tộc với thuốc
D Nghiên cứu ảnh hưởng của nhịp sinh học trong ngày, trong năm đến tác động của thuốcCâu 12 Chọn câu đúng
A Cảnh giác thuốc (Pharmacovigilance) chuyên thu thập và đánh giá một cách có hệ thống các phản ứng độc hại có liên quan đến việc dùng thuốc trong cộng đồng
B Phản ứng độc hại là những phản ứng không mong muốn xảy ra một cách ngẫu nhiên với các liều thuốc vẫn dùng để dự phòng, chẩn đoán hay điều trị bệnh
C Có thể sau khi dùng phổ biến mới phát hiện được tác dụng gây độc của thuốc
Câu 14 Kể tên 4 quá trình xảy ra khi thuốc vào cơ thể theo đúng trình tự:
A Hấp thu, Chuyển hóa, Phân phối, Thải trừ
B Phân phối, Hấp thu, Chuyển hóa, Thải trừ
C Hấp thu, Phân phối, Chuyển hóa, Thải trừ
D Hấp thu, Chuyển hóa, Phân phối, Thải trừ
Câu 15 Các quá trình dược động học không bao gồm:
A Hấp thu
B Phân phối
C Tích lũy
D Thải trừ
Câu 16 Kể tên 4 quá trình dược động học:
A Hấp thu, Phân phối, Chuyển hóa, Thải trừ
Trang 3B Hấp thu, Phân bố, Chuyển hóa, Thải trừ
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 17 Chọn câu sai:
A Giai đoạn đầu tiên khi thuốc vào cơ thể là quá trình hấp thu
B Qúa trình hấp thu chỉ xảy ra ở đường tiêu hóa
C Hấp thu chịu ảnh hưởng của dạng bào chế
D Hấp thu qua đường tiêm xảy ra nhanh hơn đường uống
Câu 18 Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử:
A PM ≤ 600
B PM ≤ 500
C PM ≤ 700
D PM ≤ 200
Câu 19 Nhận định nào sau đây là sai:
A Để thực hiện được những quá trình dược động học, thuốc phải vượt qua các màng tế bào
B Thuốc là các acid hoặc các base yếu
C Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử PM ≤ 500
D Thuốc đa số có PM từ 100 - 1.000
Câu 20 Tính chọn lọc của receptor thể hiện bởi đặc điểm:
A Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ duy nhất đủ với kích thước của receptor đặc hiệu
để thuốc không gắn được vào các receptor khác
B Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc lớn hơn với kích thước của receptor đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các receptor khác
C Phân tử thuốc cần đạt được một kích cỡ đủ hoặc nhỏ hơn với kích thước của receptor đặc hiệu để thuốc không gắn được vào các receptor khác
D Tất cả đều đúng
Câu 21 Phát biểu nào sau đây là không phù hợp:
A Thuốc là các phân tử thường có khối lượng phân tử PM ≤ 600
B Kích thước phân tử của thuốc có thể thay đổi từ rất nhỏ như ion Lithi cho tới rất lớn như protein
C Kích thước phân tử nhỏ quá thì không qua được các màng sinh học để tới nơi tác dụng
D Thuốc gắn được vào các receptor mang tính chọn lọc
Câu 22 Một phân tử thuốc có thể vượt qua màng tế bào khi:
A Tan được trong nước
B Tan được trong lipid
C Tan được trong acid
D Tan được trong base
Câu 23 Nhận định nào sau đây là đúng
A Để được hấp thu vào tế bào thuận lợi nhất, thuốc cần có một tỷ lệ tan trong nước/tan tronglipid thích hợp
B Tan được trong lipid (dịch tiêu hoá, dịch khe), do đó dễ được hấp thu
C Tan được trong nước để thấm qua được màng tế bào, gây ra được tác dụng dược lý vì màng tế bào chứa nhiều phospholipid
D Tất cả đều đúng
Câu 24 Phát biểu nào sau đây là đúng
A Một acid hữu cơ có pKa thấp là một acid mạnh và ngược lại
B Một base có pKa thấp là một base yếu, và ngược lại
Trang 4C Một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì 50% thuốc có ở dạng ion hoá (không khuếch tán được qua màng) và 50% ở dạng không ion hoá (có thể khuếch tán được).
D Tất cả đúng
Câu 25 Một số thuốc là acid yếu thì sẽ
A Phân ly thuận nghịch thành một anion (điện tích âm) và một proton (điện tích dương)
B Có thể tạo thành một cation (điện tích dương) bằng cách kết hợp với một proton
C Tan được trong lipid để thấm qua được màng tế bào
D Không thể xác định tan trong môi trường nào
Câu 26 pKa của một phân tử được suy ra từ phương trình nào
A Theo Henderson – Hasselbach
B Bị ion hóa nhiều
C Không liên quan đến khả năng ion hóa
D Tất cả sai
Câu 28 Những đặc tính cần có để một thuốc phân tán tốt, dễ được hấp thu
A Có trọng lượng phân tử thấp
B Tan được trong lipid của màng tế bào
C Dễ tan trong dịch tiêu hoá
D Tất cả đều đúng
Câu 29 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A Mức độ ion hóa của một thuốc phụ thuộc vào hằng số phân ly (pKa) của thuốc và pH của môi trường
B Khi một thuốc có hằng số pKa bằng với pH của môi trường thì thuốc không bị ion hóa
C Acid mạnh thì có pKa lớn, base mạnh thì có pKa nhỏ
D pKa được qui định bởi trọng lượng phân tử của thuốc
Câu 30 Ba phương thức vận chuyển thuốc qua màng tế bào:
B Xảy ra đối với những thuốc có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)
C Cả hai câu trên đều đúng
D Cả hai câu trên đều sai
Câu 32 Các phân tử vân chuyển theo cách lọc
A Tan được trong nước
B Tan được trong lipid
C Tan được trong nước và lipid
D Tan được trong tất cả các môi trường
Câu 33 Chọn phát biểu đúng và đầy đủ nhất về vận chuyển bằng cách lọc
A Phân tử có khối lượng phân tử thấp (100 - 200)
B Tan được trong nước nhưng không tan được trong lipid sẽ chui qua các ống dẫn của màngsinh học
C Do sự chênh lệch áp lực thuỷ tĩnh
D Tất cả đều đúng
Trang 5Câu 34 Nhiều thuốc không vào được thần kinh TW theo con đường vận chuyển bằng cách lọc là do:
A Ống dẫn m ao mạch não đường kính nhỏ từ 7 - 9Å
B Ống dẫn mao mạch não đường kính lớn hơn 30Å
C Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính nhỏ từ 7 - 9Å
D Ống dẫn mao mạch cơ vân đường kính lớn hơn 30Å
Câu 35 Vận chuyển bằng cách lọc áp dụng được cho:
A Những thuốc có trọng lượng phân tử lớn hơn 500
B Những thuốc tan được trong lipid
C Những thuốc kích thước nhỏ chui qua được các ống dẫn của màng sinh học
D Những thuốc có thể phân li thành ion tốt
Câu 36 Vận chuyển bằng cách khuếch tán thụ động:
A Từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
B Từ nơi có môi tường acid sang môi trường base
C Từ nơi có môi tường base sang môi trường acid
D Từ nơi có áp suất cao sang áp suất thấp
Câu 37 Áp lực thủy tĩnh đóng vai trò quan trọng trong
D Cả 3 câu trên sai
Câu 39 Nhận định nào sau đây là đúng:
A Điều kiện của sự khuếch tán thụ động là thuốc ít bị ion hoá và có nồng độ cao ở bề mặt màng
B Chất ion hoá sẽ khó tan trong nước
C Chất không ion hoá sẽ tan được trong nước và dễ hấp thu qua màng
D Tất cả sai
Câu 40 Chọn câu sai:
A Những phân tử thuốc tan được trong nước/lipid sẽ chuyển qua màng từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp
B B ase có pKa thấp là base mạnh và acid có pKa cao là acid mạnh
C Sự khuếch tán của acid và base yếu phụ thuộc vào hằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường
D Chất ion hoá sẽ dễ tan trong nước
Câu 41 Những chất khuếch tán được qua màng là chất
B Độ nhớt của môi trường
C H ằng số phân ly pKa của thuốc và pH của môi trường
D Bề mặt của môi trường
Câu 43 Thuốc mang tính acid như Aspirin sẽ được hấp thu nhiều ở
Trang 6A Ruột non vì môi trường mang tính base
B Dạ dày và phần trên ống tiêu hóa
C Sự hấp thu trên hệ thống ống tiêu hóa đều như nhau
D Tùy vào từng lứa tuổi
Câu 44 Khi bị ngộ độc thuốc, muốn ngăn cản hấp thu hoặc thuốc đã bị hấp thu ra ngoài ta sẽ:
A T hay đổi pH của môi trường dịch cơ thể
B Thay đổi độ nhớt của môi trường dịch cơ thể
C Thay đổi pKa của thuốc
D Thay đổi vị trí tác dụng của thuốc
Câu 45 Đối với một chất khí (ví dụ thuốc mê bay hơi), sự khuếch tán từ không khí tới phế nang vào máu phụ thuộc
B Được đưa từ bên ngoài vào
C Chỉ xuất hiện khi có sự hiện diện của thuốc
Câu 49 Nêu 4 đặc điểm của sự vận chuyển:
A Tính bão toàn, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế
B Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị hạn chế
C Tính bão hoà, tính đặc hiệu, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế
D Tính bão hoà, tính đặc trưng, tính cạnh tranh, có thể bị ức chế
Câu 50 Mỗi carrier chỉ tạo phức với vài chất có cấu trúc đặc hiệu với nó Đó là đăc điểm gì?
A Có tính đặc hiệu
B Có tính bão hoà
C Có tính cạnh tranh
D Có thể bị ức chế
Câu 51 Các thuốc có cấu trúc gần giống nhau có thể gắn cạnh tranh với một carrier, chất nào
có ái lực mạnh hơn sẽ gắn được nhiều hơn Đó là đăc điểm gì?
Trang 7D Có thể bị ức chế
Câu 53 Hai hình thức vận chuyển tích cực đó là:
A Vận chuyển thuận lợi
B Vận chuyển tích cực thực thụ
C Cả A,B đúng
D Cả A,B sai
Câu 54 Vận chuyển thuận lợi là khi
A Khi kèm theo carrier lại có cả sự chênh lệch bậc thang nồng độ
B Khi kèm theo carrier
Câu 59 Sự hấp thu, chọn câu đúng
A Không tính đến các đường hấp thu ngoài đường uống
B Là sự vận chuyển thuốc từ nơi dùng thuốc (uống, tiêm) vào máu
C Là quá trình thứ hai của dược động học
D Không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của thuốc
Câu 60 Sự hấp thu không phụ thuộc vào:
A Độ hoà tan của thuốc
B Dạng dung dịch nước dễ hấp thu nhất
C Dạng dung dịch dầu dễ hấp thu nhất
D Các dạng thuốc đều hấp thu như nhau
Câu 62 Chọn câu sai:
A pH tại chỗ hấp thu vì có ảnh hưởng đến độ ion hoá và độ tan của thuốc
B Nồng độ càng cao càng hấp thu nhanh
Trang 8C Diện tích vùng hấp thu càng lớn thì hấp thu càng nhanh.
Câu 64 Nhận định nào sau đây là đúng:
A Đường đưa thuốc vào cơ thể ảnh hưởng đến việc hấp thu
B Đường hấp thu nhiều nhất là đường tiêu hóa
C Một thuốc chỉ có thể có một đường hấp thu
D Thuốc tiêm tĩnh mạch hấp thu chậm hơn tiêm bắp
Câu 65 Các đường hấp thu ngoài đường tiêu hóa bao gồm:
A Thuốc tiêm
B Thuốc đặt trực tràng
C Thuốc dùng ngoài
D Tất cả đúng
Câu 66 Nhược điểm của thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa là:
A Dễ tạo phức với thức ăn hoặc bị các enzym tiêu hoá phá huỷ
B Đa số thuốc kích thích niêm mạc tiêu hoá, gây viêm loét
C Khó điều chỉnh liều
D Khó tuân thủ điều trị
Câu 67 Các đường hấp thu thuốc bao gồm
A Đường uống
B Đường tiêu hóa
C Đường ngoài tiêu hóa như thuốc tiêm, thuốc dùng ngoài …
Câu 70 Nhược điểm của sự hấp thu qua đường tiêu hóa là
A Bị enzyme tiêu hóa phá hủy
B Tạo phức với thức ăn
C Kích thích niêm mạc gây loét
D Cả 3 câu đều đúng
Câu 71 Các dạng thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa bao gồm
A Thuốc ngậm dưới lưỡi
B Thuốc dùng đường uống
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 72 Phát biểu nào sau đây đúng
A Thuốc ngậm dưới lưỡi là một dạng thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa
B Thuốc đặt trực tràng là một dạng thuốc hấp thu qua đường tiêu hóa
Trang 9C Thuốc dùng đường uống ít bị enzyme tiêu hóa phá hủy
D Thuốc dùng đường uống không tạo phức với thức ăn
Câu 73 Ưu điểm của thuốc ngậm dưới lưỡi là, chọn câu sai
A Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị dịch vị phá huỷ
B Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị chuyển hoá qua gan lần thứ nhất
C Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị enzyme tiêu hóa phá huỷ
D Thuốc vào thẳng vòng tuần hoàn nên không bị đào thải
Câu 74 Chọn câu đúng
A Thuốc thường được hấp thu ở dạ dày
B Thuốc ít được hấp thu ở ruột non
C Ở dạ dày có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu các thuốc có tính base
D Ở dạ dày có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu các thuốc có tính acid yếu
Câu 75 Thuốc được hấp thu ở dạ dày có đặc điểm
A base yếu
B Phải bị ion hoá
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 76 Đặc điểm của sự hấp thu thuốc qua dạ dày, chọn câu sai
A Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu các acid yếu
B Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu các base yếu
C Có pH = 1 - 3 nên chỉ hấp thu các chất ion hóa
D Ít hấp thu vì niêm mạc ít mạch máu
Câu 77 Chọn câu đúng về sự hấp thu ở dạ dày
A Khi đói hấp thu nhanh hơn nhưng dễ bị kích thích
B Nói chung ít hấp thu vì chứa nhiều cholesterol
C Nói chung ít hấp thu vì thời gian thuốc ở dạ dày không lâu
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 78 Chọn câu sai về sự hấp thu thuốc ở ruột non
A Thuốc mang amin bậc 4 sẽ bị ion hoá mạnh khó hấp thu
B Thuốc ít hoặc không tan trong lipid thì ít được hấp thu
C Là nơi hấp thu yếu hơn dạ dày
D Các loại cura ít được hấp thu ở ruột non
Câu 79 Điểm thuận lợi của ruột non khi hấp thu thuốc
A Có diện tích hấp thu rất rộng (> 40 m2)
B Được tưới máu nhiều
C pH tăng dần tới base (pH từ 6 đến 8)
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 80 Thuận lợi của việc dùng thuốc đặt trực tràng
A Khi không dùng đường uống được (do nôn, do hôn mê hoặc ở trẻ em)
B Thuốc rẻ tiền, dễ mua
C Thuốc dễ bảo quản
D Thuốc nhỏ gọn, tiện lợi
Câu 81 Chọn câu sai về sinh khả dụng
A Sinh khả dụng phản ánh sự hấp thu thuốc
B Là tỷ lệ phần trăm lượng thuốc vào được vòng tuần hoàn ở dạng còn hoạt tính và vận tốc hấp thu thuốc so với liều đã dùng
C Là thông số dược động học của sự hấp thu
D Sinh khả dụng phản ánh sự chuyển hóa thuốc
Câu 82 Chọn câu sai về các yếu tố làm thay đổi sinh khả dụng
Trang 10A Tuổi
B Tình trạng bệnh lý: táo bón, tiêu chảy, suy gan
C Thể trọng
D Tương tác thuốc, tương tác thức ăn
Câu 83 Sự phân phối, chọn câu đúng
A Là quá trình xảy ra đồng thời với hấp thu
B Một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương, phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các mô vào nơi tác dụng
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 84 Chọn câu sai về sự phân phối thuốc
A Giữa nồng độ thuốc tự do (T) và phức hợp protein - thuốc (P - T) luôn có sự cân bằng động
B Quá trình phân phối thuốc không phụ thuộc vào tuần hoàn khu vực
C Khi được hấp thu vào máu, một phần thuốc sẽ gắn vào protein của huyết tương
D Phần thuốc tự do không gắn vào protein sẽ qua được thành mạch để chuyển vào các môCâu 85 Sự gắn thuốc vào protein huyết tương, chọn câu Sai
A Các thuốc là acid yếu phần lớn gắn vào albumin huyết tương theo cách gắn thuận nghịch
B Các thuốc là base yếu phần lớn gắn vào glycoprotein theo cách gắn thuận nghịch
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 86 Sự gắn thuốc vào protein huyết tương phụ thuộc vào yếu tố, chọn câu sai
A Số lượng vị trí gắn thuốc trên protein huyết tương
B Nồng độ phân tử của các protein gắn thuốc
C Hằng số gắn thuốc hoặc hằng số ái lực gắn thuốc
D Số nguyên tử Oxi có trong phân tử thuốc
Câu 87 Ý nghĩa của việc gắn thuốc vào protein huyết tương
A Protein huyết tương là chất đệm sẽ giải phóng từ từ thuốc ra dạng tự do
B Nhiều thuốc có thể cùng gắn vào một vị trí của protein huyết tương gây ra sự tranh chấp,
có thể tăng hoặc giảm tác dụng dược lý của các thuốc
C Trường hợp bệnh lý làm tăng - giảm lượng protein huyết tương (như suy dinh dưỡng, xơ gan, thận hư, người già ), cần hiệu chỉnh liều thuốc
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 88 Sự phân phối lại
A Thường gặp với các thuốc tan nhiều trong lipid có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch
B Thường gặp với các thuốc tan nhiều trong nước có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch
C Thường gặp với các thuốc có tác dụng trên thần kinh trung ương và dùng thuốc theo đường tĩnh mạch
D Thường gặp với các thuốc dùng theo đường tĩnh mạch
Câu 89 Yếu tố quyết định tốc độ vận chuyển thuốc vào não, chọn câu sai
A Mức độ gắn thuốc vào protein huyết tương
B Mức độ ion hoá của phần thuốc tự do
C Hệ số phân bố lipid/nước của phần thuốc tự do không ion hoá
D Hệ số phân bố lipid/nước của phần thuốc tự do bị ion hoá
Câu 90 Sự vận chuyển thuốc qua nhau thai
Trang 11A Mao mạch của thai nhi nằm trong nhung mao của mẹ vì vậy giữa máu mẹ và thai nhi có
"hàng rào nhau thai"
B rất nhiều thuốc có thể vào được máu thai nhi, gây nguy hiểm cho thai (phenobarbital, sulfamid, morphin…)
C Chỉ có thuốc tự do này mới sang được máu con
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 91 Ý nghĩa lâm sàng của thể tích phân phối
A Vd càng lớn chứng tỏ thuốc càng gắn nhiều vào mô vì thế điều trị nhiễm khuẩn xương khớp nên chọn kháng sinh thích hợp có Vd lớn
B Khi biết Vd của thuốc, có thể tính được liều cần dùng để đạt nồng độ huyết tương mong muốn: D = Vd xCp
C Nếu không có các quá trình sinh chuyển hoá, một số thuốc rất dễ tan trong lipid (như pentothal) có thể bị giữ lại trong cơ thể rất lâu
D Có sự tham gia của nhiều enzym
Câu 93 Các yếu tố làm thay đổi tốc độ chuyển hoá thuốc, chọn câu sai
A Di truyền
B Môi trường
C Yếu tố ngoại lai gây cảm ức hoặc ức chế enzym chuyển hóa
D Yếu tố bệnh lý
Câu 94 Các yếu tố ngoại lai gây cảm ứng enzym sẽ làm
A Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
B Gỉam hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
C Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ nhanh hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
D Tăng hoạt tính của enzym chuyển hóa thuốc do đó thuốc bị thải trừ chậm hơn do đó làm giảm tác dụng thuốc
Câu 95 Các đường thải trừ thuốc chọn câu sai
A Thải trừ qua thận
B Thải trừ qua mật
C Thải trừ qua phổi
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 96 Hai thông số dược động học của sự thải trừ thuốc là
A Độ thanh trừ (CL) và thời gian bán thải (t1/2)
B Độ thanh trừ (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)
C Đ ộ thanh thải (CL) và thời gian bán thải (t1/2)
D Độ thanh thải (Cr) và thời gian bán thải (t1/2)
Câu 97 Đơn vị tính của Clearance (CL) là
A mL/phút, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan
B mg/phút, là số mg huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua cơ quan
Trang 12C mL/h, là số mL huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 giờ khi qua
cơ quan
D L/phút, là số L huyết tương được thải trừ thuốc hoàn toàn trong thời gian 1 phút khi qua
cơ quan
Câu 98 Ý nghĩa của Clearance (CL), chọn câu sai
A Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp bệnh lý suy gan, suy thận
B Biết CL để hiệu chỉnh liều trong trường hợp cơ thể béo, gầy
C Nồng độ này đạt được khi tốc độ thải trừ bằng tốc độ hấp thu
D Thuốc có CL lớn là thuốc được thải trừ nhanh
Câu 99 Thời gian bán thải thường sử dụng là
A t1/2 α hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn 1/2
B t1/2 β hay t1/2 thải trừ là thời gian cần thiết để nồng độ thuốc trong huyết tương giảm còn
A Dẫn xuất acetyl hóa
B Dẫn xuất ester hóa
C Dẫn xuất amino hóa
D Dẫn xuất amid hóa
Câu 105 Men G6PD là viết tắt của cụm từ nào sau đây
A
Glucose 6 phosphat dehydrogenase
B Glycose 6 phosphat dehydrogenase
C Glycine 6 phosphat dehydrogenase
D Glucagon 6 phosphat dehydrogenase
Câu 106 Sử dụng probenecid cùng với kháng sinh họ beta lactam như penicillin sẽ giúp
A Tăng chuyển hóa penicillin
B Giảm thải trừ penicillin
Trang 13C Tăng hấp thu penicillin
D Tăng phân phối penicillin vào mô
Câu 101 Dược lực học nghiên cứu
A Tác dụng của thuốc lên cơ thể sống
B Giải thích cơ chế của các tác dụng sinh hoá và sinh lý của thuốc
C Phân tích càng đầy đủ các tác dụng cung cấp được những cơ sở cho việc dùng thuốc hợp lý
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 102 Hai chức năng của receptor là
A Nhận biết các phân tử thông tin (ligand)
B Chuyển tác dụng tương hỗ giữa ligand và receptor thành một tín hiệu để gây ra được đáp ứng tế bào
C Cả A, B đều đúng
D Cả A, B đều sai
Câu 103 Chọn câu sai về đặc điểm receptor
A Receptor là một thành phần đại phân tử
B Tồn tại với một lượng giới hạn trong một số tế bào đích
C Có thể nhận biết một cách đặc hiệu chỉ một phân tử
D Chỉ nhận biết một cách đặc hiệu các phân tử nội sinh
Câu 104 Thành phần đại phân tử của receptor là
A Protein
B Lipid
C Hydrocarbon
D Tất cả đều đúng
Câu 105 Kết quả tương hỗ giữa phân tử thông tin gắn với receptor nhằm mục đích
A Gây ra một tác dụng sinh học đặc hiệu
B Đưa thuốc vào tế bào
C Tạo sự cộng hưởng tăng tác dụng
A Trong nhân tế bào, ngoài bào tương
B Trong nhân tế bào, ngoài màng tế bào
C Trong tế bào chất, ngoài màng tế bào
D Trong nhân bào tương, ngoài màng tế bào
Câu 109 Các phân tử thông tin gắn với receptor trong nhân tế bào
A Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu
B Làm sản xuất ra các phân tử trung gian
C Gây ra sự biến tính gen
D Tất cả đều sai
Câu 110 Các phân tử thông tin gắn với receptor ngoài màng tế bào
Trang 14A Làm sản xuất ra các phân tử nước
B Làm sản xuất ra ATPv, GTPv, IPP3, Mg2+, diacetyl glycerol
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 111 Chọn câu đúng về receptor nằm ngoài màng tế bào
A Gây ra sự sao chép các gen đặc hiệu
B Không tham gia trực tiếp vào các chương trình biểu hiện của gen
C Đóng vai trò là người truyền tin thứ 2
D Nằm trong các vùng điều hoà gen
Câu 112 Receptor của hormon steroid, vitamin D3 nằm ở đâu?
A Ngoài màng tế bào
B Trong nhân tế bào
C Trên cảm thụ quan
D Trên mạng lưới nội bào tương
Câu 113 Khi các phân tử thông tin gắn lên receptor trong nhân tế bào sẽ gây
A Sản xuất ra các phân tử trung gian
B Sản xuất các chất truyền tin thứ 2
C Sản xuất các AMPv, GMPv, IP3, Ca2+, diacetyl glycerol
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 114 Vai trò của chất truyền tin thứ hai, chọn câu sai
A Gây ra một loạt phản ứng trong tế bào
B Dẫn tới một thay đổi chuyển hoá trong tế bào
C Luôn không có sự thay đổi về biểu hiện gen
D Là các phân tử trung gian
Câu 115 Receptor của adrenalin, benzodiazepine nằm ở đâu
A Nằm trên nhiễm sắc thể
B Nằm trong nhân tế bào
C Nằm trên màng tế bào
D Nằm trong bào tương
Câu 116 Nhận định nào sau đây là sai
A Thuốc gắn vào receptor của tế bào có thể không gây ra tác dụng sinh lý
B Receptor câm là khi thuốc gắn vào mà không gây ra tác dụng gì
C Digitalis không gắn vào gan, phổi, thận
D Nơi tiếp nhận (acceptor) hoặc receptor câm (silent receptor) là một
Câu 117 Chọn câu đúng
A Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có ái lực cao hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra
B Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử nhỏ hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra
C Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có kích thước phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra
D Hai thuốc có cùng receptor, thuốc nào có trọng lượng phân tử lớn hơn sẽ đẩy được thuốc khác ra
Câu 118 Tác động của thuốc lên receptor giống với tác động của chất nội sinh được gọi là
Trang 15C Ion
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 120 Những thuốc tác dụng không thông qua receptor như
A MgSO4, mannitol
B hydroxyd nhôm, magnesi oxyd
C Câu A, B đều đúng
D Câu A, B đều sai
Câu 121 Tác dụng tại chỗ, chọn câu sai
A Thuốc tác dụng ngay tại nơi thuốc tiếp xúc
B Khi thuốc chưa được hấp thu vào máu
C Thuốc sát khuẩn ngoài da, thuốc bọc niêm mạc đường tiêu hoá (kaolin, hydroxyd nhôm)
là những thuốc tác dụng tại chỗ
D Là những thuốc tác dụng ngoài da không đưa vào cơ thể
Câu 122 Tác dụng toàn thân
A Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào cơ quan
B Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào não
C Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào máu
D Là tác dụng xảy ra khi thuốc đã được hấp thu vào tế bào
Câu 123 Chọn câu sai
A Tác dụng toàn thân là tác dụng xảy ra sau khi thuốc đã được hấp thu vào máu
B Thuốc tác dụng toàn thân có thể được hấp thu qua các đường như đường hô hấp, đường tiêu hoá hay đường tiêm
C Tác dụng toàn thân có nghĩa là thuốc tác dụng khắp cơ thể
D Thuốc tác dụng toàn thân: thuốc lợi tiểu, thuốc trị tăng huyết áp, thuốc trị suy tim…Câu 124 Tác dụng chính
A Là tác dụng dùng để điều trị
B Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci dùng điều trị tăng huyết áp
C Ví dụ Nifedipin, thuốc chẹn kênh calci gây phù chân, tụt huyết áp
D Câu A, B đúng
Câu 125 Tác dụng phụ
A Là tác dụng của thuốc nhưng không có ý nghĩa trong điều trị
B Là tác dụng của thuốc nhưng ít xảy ra
C Là tác dụng thứ phát của thuốc
D Tất cả đều sai
Câu 126 Một trong những mục đích của phối hợp thuốc nhằm
A Tăng tác dụng chính
B Giảm tác dụng không mong muốn
C Tăng tác dụng chính và giảm tác dụng không mong muốn
Câu 128 Ý nghĩa của một thuốc có tác dụng chọn lọc
A Gíup cho việc điều trị trở nên dễ dàng hơn
B Gíup cho việc điều trị hiệu quả hơn
C Gíup cho việc điều trị ít tác dụng phụ
D Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 129 Thay đổi tác dụng dược lý của thuốc liên quan đến
A Thay đổi về đặc điểm của thuốc
Trang 16B Thay đổi về đối tượng dùng thuốc
C Câu A, B sai
D Câu A, B đúng
Câu 130 Thay đổi cấu trúc của thuốc có thể
A Chỉ thay đổi dược lực của thuốc
B Luôn luôn thay đổi dược động của thuốc
C Có thể thay đổi dược lực hoặc dược động của thuốc
D Tất cả đều đúng
Câu 131 Chọn câu sai
A Từ dạng thuốc có thể ảnh hưởng đến sinh khả dụng
B Ngoài ra dạng thuốc con được bào chế sao cho tiện bảo quản, vận chuyển, sử dụng
C Cùng một hoạt chất nhưng có thể bào chế thành nhiều dạng thuốc khác nhau
D Tất cả đều sai
Câu 132 Về trạng thái dược chất của thuốc
A Dạng tinh thể dễ tan hơn dạng rắn vô định hình
B Dạng rắn vô định hình dễ tan hơn dạng tinh thể
C Hai dạng có độ tan như nhau
D Không phụ thuộc dạng chỉ phụ thuốc kích thước
Câu 133 Vai trò của tá dược ảnh hưởng như thế nào đến hiệu quả của thuốc
A Tá dược chỉ là chất độn
B Ảnh hưởng đến độ hoà tan, khuếch tán của thuốc
C Tá dược làm viên thuốc to dễ dùng
D Không câu nào đúng
Câu 134 Nhận định nào sau đây là đúng
A Trẻ em không phải là người lớn thu nhỏ lại
B Chỉ cần giảm liều thuốc của người lớn thì thành liều của trẻ em
C Không có sự khacs biệt về dược động học ở trẻ em so với người lớn
D Tất cả đều sai
Câu 135 Khi dùng thuốc ở trẻ em cần chú ý những đặc điểm gì trên đối tượng này
A Hệ thần kinh chưa phát triển nên thuốc dễ thấm qua và tế bào thần kinh
B Hệ enzym chuyển hoá thuốc, hệ thải trừ thuốc chưa phát triển
C Tế bào chứa nhiều nước, không chịu được thuốc gây mất nước
D Tất cả đều đúng
Câu 136 Những chú ý khi dùng thuốc ở người cao tuổi
A Các hệ enzym đều kém hoạt động vì đã "lão hoá"
B Các tế bào ít giữ nước nên cũng không chịu được thuốc gây mất nước
C Phải dùng nhiều thuốc một lúc nên cần rất chú ý tương tác thuốc
Câu 138 Khi sử dụng thuốc trên phụ nữ cho con bú cần quan tâm
A Thuốc có thải trừ qua đường sữa hay không
B Nếu là thuốc thải trừ qua sữa mẹ thì chỉ dùng thuốc khi thật cần thiết
C Câu A, B đúng
D Câu A, B sai
Câu 139 Những thuốc tránh dùng trên phụ nữ cho con bú như
A Thuốc phiện và dẫn xuất của thuốc phiện (thuốc ho, codein )
Trang 17B Thuốc ức chế thần kinh trung ương, thuốc chống động kinh đều gây mơ màng và li bì chotrẻ
C Các loại corticoid, Cloramphenicol và thuốc phối hợp sulfametoxazol+ trimethoprim
D Tất cả các thuốc trên
Câu 140 ADR có nghĩa là
A Phản ứng chính
B Phản ứng có hại của thuốc
C Viết tắt của từ tiếng anh “Adverse Drug Reactions”
D Câu B , C đúng
Câu 141 ADR xảy ra ở liều
A Thường dùng cho người
B Cao hơn liều thường dùng
C Thấp hơn liều thường dùng
Câu 143 Vì sao benzocain, procain, sulfonamid, sulfonylurea dễ gây mẫn cảm
A Vì thuốc có mang nhóm-CH3 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên
B Vì thuốc có mang nhóm-NH2 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên
C Vì thuốc có mang nhóm-SO2 ở vị trí para sản phẩm oxy hoá sẽ dễ gắn với nhóm-SH của protein nội sinh để thành kháng nguyên
D Không câu nào đúng
Câu 144 Vì sao thầy thuốc cần phải hỏi kỹ tiền sử dị ứng thuốc của bệnh nhân
D Thuốc sốt rét như Primaquin, Quinin, Pamaquin, Sulfamid, Nitrofuran
Câu 146 Người thiếu G6PD thường gặp ở
A Nam giới, da đen
B Nữ giới, da đen
C Nữ giới, da trắng
D Không phân biệt nam nữ, màu da
Câu 147 Người thiếu enzym Methemoglobin Reductase dễ bị methemoglobin khi dùng các thuốc nào sau đây
Trang 18A Sulfonylureas
B Paracetamol, Cloramphenicol
C Sulfamid
D Isoniazid
Câu 148 Hiện tượng quen thuốc là gì
A Là hiện tượng không còn dị ứng với một thuốc như trước đây
B Là sự đáp ứng với thuốc yếu hơn hẳn so với người bình thường dùng cùng liều
C Là độ nhạy cảm cá nhân bẩm sinh với thuốc
D Không cần tăng liều dùng
Câu 149 Để tránh hiện tượng quen thuốc
A Thường dùng thuốc ngắt quãng hoặc luân phiên thay đổi các nhóm thuốc
B Ngưng dùng khi có hiện tượng quen thuốc
C Giảm liều
D Thay đổi đường dùng
Câu 150 Nghiện thuốc làm cho người nghiện
A Phụ thuộc cả về tâm lý và thể chất
B Vật vả, lăn lộn, dị cảm, vã mồ hôi, tiêu chảy khi thiếu thuốc
C Thuốc làm thay đổi tâm lý và thể chất theo hướng xấu
D Cả 3 ý trên đều đúng
Câu 151 Phát biểu không đúng khi nói về thuốc ngủ:
A Ức chế thần kinh trung ương, thuốc ngủ tạo ra giấc ngủ gần với giấc ngủ sinh lý
B Liều thấp có tác dụng an thần, liều cao gây mê
C Barbitarat được sử dụng nhiều hiện nay hơn so với benzodiazepin do ít tác dụng phụ
D Benzodiazepin được sử dụng nhiều do ít gây quen thuốc và ít tác dụng phụ
Câu 152 Acid barbituric:
A Được tạo thành từ acid malonic và amoniac
B Là acid yếu, kém phân ly nên khó khuếch tán qua màng sinh học
C Thay H ở C5 bằng các gốc R1 và R2, có tác dụng ức chế thần kinh trung ương
D Câu A và C đúng
Câu 153 Liên quan cấu trúc và tác dụng của acid barbituric:
A Không thay thế H ở C5: tác dụng yếu
B Thay thế hai H ở C5 tác dụng yếu
C Tác dụng ức chế thần kinh trung ương sẽ mạnh hơn khi R1 và R2 là chuỗi thẳng
D Thay H ở C5 bằng một gốc phenyl, thuốc có tác dụng có co giật
Câu 154 Phenobarbital được tạo thành khi biến đổi acid barbituric theo hướng:
A Thay thế H ở C5 bằng một gốc phenyl
B Thay thế H ở C5 bằng hai gốc phenyl
C Thay hai H ở C5 bằng O và phenyl
Trang 19Câu 156 Thuốc ngủ trong cấu tạo có chứa lưu huỳnh, tác dụng gây mê nhanh và ngắn:
A Thiopental
B Diazepam
C Phenobarbital
D Hexobarbital
Câu 157 Tác dụng dược lý của barbiturat trên thần kinh:
A Tạo giấc ngủ giống với giấc ngủ sinh lý, không làm giảm tỷ lệ của giấc ngủ nghịch thường
so với giấc ngủ sinh lý
B Liều gây mê, ức chế tủy sống, làm giảm phản xạ đa synap
C Barbiturat đối lập với cơn co giật do strychnin, độc tố uốn ván…
D Câu A, B và C đúng
Câu 158 Cơ chế tác dụng của barbiturat:
A Ức chế chức phận của hệ lưới, ngăn cản xung tác thần kinh qua các trục hệ lưới – vỏ não, ngoại biên – đồi não – vỏ não…
B Tác dụng gián tiếp thông qua GABA, làm giảm thời lượng mở kênh Cl
C Barbiturat có khả năng tăng cường hoặc bắt chước tác dụng ức chế synap của GABA, tuy nhiên tính chọn lọc kém các benzodiazepin
D Câu A và C đúng
Câu 159 Tác dụng của barbiturat trên hệ hô hấp:
A Giảm biên độ và tần số các nhịp thở
B Hủy hoại trung tâm hô hấp, tăng đáp ứng với CO2
C Tăng sử dụng Oxy ở não trong lúc gây mê
D Câu A và C đúng
Câu 160 Tác dụng của barbiturat:
A Chỉ có tác dụng ức chế thần kinh khi sử dụng liều cao
B Gây ngủ gần với giấc ngủ sinh lý, không có tác dụng chống co giật
C Giảm biên độ và tần số các nhịp thở, liều cao hủy hoại trung tâm hô hấp
D Liều gây mê làm giảm lưu lượng tim và luôn gây ức chế tim
Câu 161 Tác dụng không mong muốn của phenobarbital:
A Buồn ngủ
B Hồng cầu to trong máu ngoại vi
C Rung giật nhãn cầu, lo lắng, sợ hãi
C Giãn mạch dưới da, hạ thân nhiệt
D Giảm hô hấp, giảm huyết áp
Trang 20Câu 164 Cách xử trí khi ngộ độc cấp phenobarbital:
A Đảm bảo thông khí
B Dạ dày bằng dung dịch NaCl 0,9% hoặc KMnO4 0,1%
C Uống than hoạt để hấp phụ chất độc
D Tất cả đúng
Câu 165 Khi tăng đào thải barbiturat, không được áp dụng biện pháp này:
A Truyền dung dịch đẳng trương, lợi tiểu thẩm thấu
B Acid hóa huyết tương
C Lọc ngoài thận, chạy thận nhân tạo
D Ở những bệnh nhân có tụt huyết áp, suy vành hoặc suy t im, lọc màng bụng sẽ có hiệu quảhơn thận nhân tạo
Câu 166 Thuốc làm tăng tác dụng, tăng độc tính của phenobarbital:
D Không gây giãn cơ vân
Câu 171 Thuốc an thần mới ít tác dụng phụ hơn nhóm benzodiazepin:
Trang 21D Gây ngủ, tiền mê
Câu 174 Chống chỉ định của diazepam:
A Suy hô hấp
B Nhược cơ
C Suy gan, vận hành máy móc
D Tất cả đúng
Câu 175 Theo quan niệm trước đây, rượu ức chế thần kinh trung ương do:
A Tăng khả năng gắn của GABA trên receptor GABAA
B Ức chế khả năng mở kênh Ca2+ của glutamat
C Làm tan rã lớp lipid của màng
D Câu A và B đúng
Câu 176 Rượu ức chế thần kinh trung ương do:
A Tăng khả năng gắn của GABA trên receptor GABAA
B Ức chế khả năng mở kênh Ca2+ của glutamat
C Làm đông vón protein của màng
B Không thấm sâu vào trong da do làm hẹp lỗ tiết mồ hôi
C Không có khả năng đông protein của vi khuẩn
Câu 180 Rượu không gây nên tác dụng:
A Giãn cơ tim, phì đại tâm thất
B Nồng độ < 100 làm giảm tiết acid dịch vị
C Ức chế trung tâm vận mạch gây giãn mạch
D Giãn cơ trơn
Câu 181 Dược động học của rượu:
Trang 22A Hấp thu chậm, đạt nồng độ tối đa trong máu sau 3 giờ
B Nồng độ rượu trong mô lớn hơn nồng độ trong máu rất nhiều
C 80% được đào thải nguyên vẹn qua phổi
D Qua được nhau thai, 90% oxy hóa ở gan
Câu 182 Con đường chuyển hóa chính của rượu:
A Chuyển hoá qua alcool dehydrogenase
B Chuyển hoá qua hệ microsomal ethanol oxidizing system
C Đào thải qua phổi
D Câu a và c đúng
Câu 183 Ở người nghiện rượu, sự chuyển hóa rượu qua hệ nào tăng lên:
A Chuyển hoá qua alcool dehydrogenase
B Chuyển hoá qua hệ microsomal ethanol oxidizing system
C Đào thải qua phổi
D Đào thải qua mật
Câu 184 Sản phẩm chuyển hóa cuối cùng của rượu:
Câu 189 Các biện pháp điều trị ngộ độc cấp do rượu:
A Rửa dạ dày, bổ sung kali
B Đảm bảo thông khí
C Truyền glucose máu
Trang 23D Bổ sung kali và vitamin E
Câu 191 Mục đích truyền dung dịch glucose khi ngộ độc cấp rượu:
A Tránh hạ đường huyết và tránh tăng thể ceton máu
B Ngăn hạ huyết áp
C Tránh thiếu nước và muối
D Câu B và C đúng
Câu 192 Disulfiram được dùng chữa nghiện rượu do:
A Tăng đào thải rượu ra khỏi cơ thể
B Ức chế aldehyd oxydase, làm tăng nồng độ acetaldehyd
C Ức chế cyt P450, làm tăng nồng độ acid acetic nên gây độc
D Tất cả đúng
Câu 193 Biểu hiện của người nghiện rượu sau khi uống Disulfiram 1 giờ:
A Đỏ bừng mặt, nhức đầu dữ dội
B Buồn nôn, nôn, vã mồ hôi
C Tăng huyết áp và hạ đường huyết
Trang 25D Cloramphenicol
Câu 207 Cơ chế tác động của Tetracyclin:
A Ức chế tổng hợp vách tế bào
B Gắn vào thụ thể 30S của riboxom, làm ức chế tổng hợp protein
C Gắn vào thụ thể 50S của riboxom, làm ức chế tổng hợp protein
Câu 209 Phổ kháng khuẩn được định nghĩa:
A Mỗi kháng sinh chỉ có tác dụng trên một số chủng vi khuẩn nhất định, gọi là phổ kháng khuẩn
B Tỉ lệ MBC/MIC > 4: kháng sinh diệt khuẩn
C Tỉ lệ MBC/MIC gần bằng 1: kháng sinh kìm khuẩn
Câu 213 Sự khác biệt giữa vi khuẩn gram dương và gram âm:
A Vi khuẩn gram dương lớp peptidoglycan mỏng hơn
B Hai loại vi khuẩn bắt màu khác nhau với thuốc nhuộm
C Vi khuẩn gram âm có lớp lipopolysaccharid ngoài cùng
D Câu B và C đúng
Câu 214 Penicillin ức chế tạo vách tế bào do:
A Gắn với men transpeptidase
B Gắn vào tiểu đơn vị 30S của ribosom
C Gắn vào tiểu đơn vị 30S của ribosom
D Cạnh tranh với PAPA
Câu 215 Dựa theo cấu trúc hóa học, kháng sinh β lactam được chia thành:
Trang 26A 3 nhóm
B 4 nhóm
C 5 nhóm
D 6 nhóm
Câu 216 Cấu trúc của nhóm cephem:
A Vòng A có 5 cạnh bão hoà, gồm các penicilin và các chất phong toả β lactamase
B Vòng A có 6 cạnh không bão hoà, gồm các cephalosporin
C Vòng A có 5 cạnh không bão hoà, gồm các imipenem, ertapenem
D Không có vòng A, là kháng sinh có thể tổng hợp như aztreonam
Câu 217 Cephalosporin thuộc cấu trúc nhóm:
Câu 219 Kháng sinh penicillin G:
A Kém bền trong môi trường acid nên sử dụng đường tiêm
B Phổ kháng khuẩn hẹp, tác dụng chủ yếu trên gram âm
C Thời gian bán thải ngắn, từ 30 – 60 phút
D Câu a và c đúng
Câu 220 Sự khác biệt chủ yếu của penicillin G và V:
A Penicillin V không dùng đường uống
B Penicillin G kháng được penicillase
C Penicillin G dùng đường tiêm, Penicillin V dùng được đường uống
D Penicillin G không tác dụng được vi khuẩn gram âm, penicillin V tác dụng tốt trên gram âm
Câu 221 Đặc điểm không thuộc về penicillin G:
A Bền trong môi trường pH = 6 – 6.5
B Dùng đường tiêm do kém bền trong acid dịch vị
C Tác dụng lên các vi khuẩn tiết penicillase
D Khó thấm vào xương và não
Câu 222 Penicillin tác dụng tốt trên tụ cầu vàng:
Trang 27D Câu A và B đúng
Câu 224 Chọn câu đúng
A Gồm amoxicillin, ampicillin và oxacilin
B Kháng được vi khuẩn tiết men penicillase
C Amoxicillin hấp thu đường uống tốt hơn ampicillin
A Có phổ kháng khuẩn gần với meticilin và penicilin A
B Kháng được men cephalosporinase
C Không tác dụng trên Salmonella, Shigella
Câu 229 Ưu điểm của cephalosporin thế hệ 2 so với thế hệ 1:
A Phổ mở rộng hơn trên gram âm
B Dung nạp tốt hơn
C Đều sử dụng đường uống do hấp thu tốt
D Câu A và B đúng
Câu 230 Đặc điểm cephalosporin thế hệ 3:
A Tác dụng trên gram dương tốt hơn thế hệ 1
B Đa phần sử dụng đường uống
C Tác dụng tốt trên chủng tiết β lactamase hơn thế hệ 1
D Một số kháng sinh nhóm này: cefuroxim, ceftriaxon, cefotaxim
Trang 28B Ampicillin và acid clavulanic
C Amoxicillin và acid clavulanic
D Sulbactam và ampicillin
Câu 234 Thành phần của Unasyn:
A Amoxicillin và ampicillin
B Ampicillin và sulbactam
C Ampicillin và acid clavulanic
D Amoxicillin và acid clavulanic
Câu 235 Kháng sinh vancomycin:
A Ức chế transglycosylase nên ngăn cản kéo dài và tạo lưới peptidoglycan
B Đây là kháng sinh kìm khuẩn, hấp thu kém qua đường tiêu hóa
C Chỉ diệt khuẩn Gram (+): phần lớn các tụ cầu gây bệnh, kể cả tụ cầu tiết β lactamase và kháng methicilin
D Câu A và C đúng
Câu 236 Đặc tính chung của nhóm kháng sinh aminoglycosid:
A Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa
B Cùng cơ chế tác dụng
C Chủ yếu dùng diệt vi khuẩn yếm khí gram âm
D Độc tính chủ yếu trên tai và mắt
Câu 237 Kháng sinh tiêu biểu trong nhóm aminoglycosid dùng trong điều trị lao:
A Streptomycin
B Amikacin
C Neltimycin
D Erythromycin
Câu 238 Kháng sinh streptomycin:
A Streptomycin gắn vào tiểu phần 50 S của ribosom, làm vi khuẩn đọc sai mã thông tin mARN
B Có tác dụng kìm khuẩn mạnh
C pH tối ưu ở 5.5 nên acid hóa nước tiểu khi điều trị nhiễm khuẩn tiết niệu
D Dùng đường tiêm bắp, thuốc gây độc nhiều trên tai
Câu 239 Kháng sinh aminoglycosid ít độc tính trên tai:
Trang 29Câu 242 Kháng sinh cloramphenicol:
A Là kháng sinh hoàn toàn tổng hợp, có tác dụng diệt khuẩn
B Cơ chế: gắn vào tiểu phần 50 S của ribosom nên ngăn cản mARN gắn vào ribosom
C Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu trên vi khuẩn gram âm, tác dụng đặc hiệu trên vi khuẩn thương hàn và phó thương hàn
D Dùng được cho người suy thận
Câu 246 Cơ chế chung của nhóm kháng sinh tetracyclin:
A Ức chế tổng hợp vách tế bào
B Ức chế tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 30 S của ribosom
C Ức chế tổng hợp protein bằng cách gắn vào tiểu phần 50 S của ribosom
Trang 30D Câu A và B đúng
Câu 249 Độc tính của tetracyclin cần lưu ý:
A Vàng răng ở trẻ nhỏ
B Độc với gan và gây sỏi thận
C Độc trên tai và gây tổn thương gót chân
D Câu A và C đúng
Câu 250 Lưu ý khi sử dụng các kháng sinh nhóm tetracyclin:
A Không sử dụng cho trẻ nhỏ do gây hội chứng xám
B Uống nhiều nước
C Không dùng kèm với sữa hoặc dùng kèm với antacid
Câu 253 Đặc tính của nhóm macrolid và lincosamid:
A Tác dụng trên các chủng đã kháng penicilin và tetracyclin
B Giữa chúng có kháng chéo do cơ chế tương tự
Câu 257 Điều không đúng khi nói về quinolon:
A Đây là kháng diệt khuẩn
Trang 31B Ức chế men tháo xoắn AND gyrase
C Đều là các acid yếu
Câu 259 Điều nào không đúng khi nói về acid nalidixic:
A Đây là kháng sinh quinolon thế hệ 1
B Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa, dùng trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu
C Chỉ ức chế ADN gyrase
D Không tác động trên vi khuẩn gram âm
Câu 260 Chỉ định của kháng sinh quinolon:
C Gây suy tủy
D Suy gan và điếc tai
Câu 262 Lý do floroquinolon dùng rộng rãi hơn các kháng sinh khác:
A Thời gian bán thải ngắn, từ 3 – 5 giờ
B Phổ hẹp, chủ yếu trên gram âm hiếu khí
Trang 32C Streptomycin
D Câu A và B đúng
Câu 266 Cơ chế của nhóm kháng sinh sulfamid:
A Cạnh tranh với PABA
B Ức chế dihydrofolat synthetase, một enzym tham gia tổng hợp acid folic
C Ức chế tổng hợp vách tế bào
D Câu A và B đúng
Câu 267 Điều nào sai khi nói về dược động học của các kháng sinh sulfamid:
A Các sulfamid được hấp thu nhanh qua dạ dày và ruột nhanh nhất là sulfaguanidin
B Khuếch tán rất dễ dàng vào các mô, vào dịch não tuỷ, qua được nhau thai
C Các sản phẩm acetyl hoá rất ít tan, dễ gây tai biến khi thải trừ qua thận
D Thải trừ chủ yếu qua thận
Câu 268 Sulfamid hấp thu nhanh và thải trừ nhanh:
Câu 271 Khắc phục tác dụng phụ của sulfamid trên thận:
A Uống nhiều nước
B Dùng kèm với Natri bicarbonat
C Uống vào buổi sáng
D Câu A và B đúng
Câu 272 Độc tính có thể gặp của sulfamid:
A Vàng da, rối loạn tiêu hóa
B Sỏi thận, vô niệu
C Thiếu máu tan máu
Trang 33A 100mg : 200mg
B 110mg : 210mg
C 400mg : 80mg
D 320mg : 80mg
Câu 275 Điều không đúng về kháng sinh sulfamid:
A Đây là nhóm kháng sinh kìm khuẩn
B Sản phẩm liên hợp với acid glucuronic kém tan, dễ gây sỏi thận
C Phổ kháng khuẩn rộng, tỉ lệ vi khuẩn kháng thuốc tăng do lạm dụng nhiều
D Vi khuẩn đề kháng bằng cách thay đổi con đường chuyển hóa
Câu 276 Vi khuẩn đề kháng sulfamid bằng cách:
A Tạo men lactamase phân hủy thuốc
B Thay đổi điểm tác động trên màng vi khuẩn
C Thay đổi tính thấm với sulfamid hoặc vi khuẩn không sử dụng PAPA
Câu 278 Chỉ định chính của Fansidar:
A Điều trị nhiễm giun tròn đường tiêu hóa
B Trị sốt rét
C Trị nhiễm khuẩn đường tiêu hóa
D Câu A và C đúng
Câu 279 Mục đích phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim:
A Tăng tác dụng diệt khuẩn
B Mở rộng phổ kháng khuẩn
C Giảm tỉ lệ đề kháng
D Tất cả đúng
Câu 280 Nguyên tắc dùng kháng sinh:
A Chỉ dùng khi có nhiễm khuẩn và virus
B Dùng càng sớm càng tốt
C Dùng đủ thời gian, khi hết sốt phải ngưng thuốc ngay
D Tất cả đúng
Câu 281 Lưu ý khi sử dụng kháng sinh:
A Chỉ sử dụng kháng sinh khi có nhiễm khuẩn
B Nếu không hết sốt sau 2 ngày sử dụng, phải thay kháng sinh
C Dùng liều thấp rồi tăng dần
Trang 34Câu 283 Nguyên nhân thất bại trong việc dùng kháng sinh:
A Chọn kháng sinh không đúng phổ tác dụng
B Nồng độ kháng sinh không đủ tại chỗ nhiễm khuẩn
C Vi khuẩn kháng thuốc
D Tất cả đúng
Câu 284 Trường hợp đề kháng giả:
A Vi khuẩn tiết men phân hủy kháng sinh
B Vi khuẩn thay đổi tính thấm
C Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn
D Câu A và C đúng
Câu 285 Trường hợp đề kháng thật:
A Vi khuẩn thay đổi con đường chuyển hóa
B Vi khuẩn thay đổi tính thấm
C Kháng sinh không tới được chỗ nhiễm khuẩn
B Hai kháng sinh khác cơ chế
C Nhiễm nhiều vi khuẩn cùng lúc
D Câu A và C đúng
Câu 288 Phối hợp kháng sinh làm tăng hoạt tính:
A Penicilin + tetracyclin
B Chất có cấu trúc giống PABA + sulfamethoxazol
C Amoxicillin + acid clavulanic
D Tất cả đúng
Câu 289 Trường hợp không nên phối hợp kháng sinh:
A Amoxicillin + acid clavulanic
Câu 291 Mục đích phối hợp kháng sinh:
A Giảm độc tính của thuốc
Trang 35B Giảm thời gian sử dụng thuốc
C Mở rộng phổ tác dụng, tăng hiệu lực của kháng sinh
Câu 295 Các yếu tố ảnh hưởng đến đường dùng kháng sinh:
A Khả năng hấp thu thuốc bằng đường uống của bệnh nhân
B Địa điểm nhiễm khuẩn
Trang 36Câu 300 Kháng sinh hấp thu gần như hoàn toàn khi dùng đường uống:
A Minocyclin
B Tetracyclin
C Oxytetracyclin
D Clotetracyclin
Câu 301 Phát biểu nào đúng với Regular insulin, ngoại trừ
A Là tinh thể insulin kẽm hòa tan
B Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn
C Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid - ceton do tiểu đường
D K hởi đầu tác động và thời gian tác động đều dài
Câu 302 Thời gian bán hủy của insulin trong huyết tương khoảng:
Câu 303 Khi nhịn đói, tụy tạng tiết khoảng:
A 60mcg insulin mỗi giờ
B 50mcg insulin mỗi giờ
C 40mcg insulin mỗi giờ
D 30mcg insulin mỗi giờ
Câu 304 Các tác nhân gây bài tiết insulin là :
A Đường huyết tăng
B Kích thích thần kinh phế vị
C Enzym của dịch ruột như gastrin, pancreozymin
D
Tất cả điều đúng
Câu 305 Tác dụng của Insulin, Chọn câu sai
A Insulin kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ
B
Tăng phân hủy glucid
C Ngăn thủy giải triglycerid và kích thích tổng hợp triglycerid
D Kích thích tổng hợp protid và ngăn phân hủy protid
Câu 306 Tác dụng của Insilin trên chuyển hóa glucid:
A Kích thích sự thu nhận và chuyển hóa glucose ở mô cơ và mô mỡ
B Insulin giảm phân hủy glucid và tăng đồng hoá glucid
C
a,b Đúng
D a,b Sai
Câu 307 Tác dụng của Insulin trên chuyển hóa lipid
A Giảm thủy giải triglycerid
B Tăng tổng hợp triglycerid
C
a,b Đúng
D a,b Sai
Câu 308 Insulin được chỉ định cho
A Bệnh nhân tiểu đường type 1
B Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy
Trang 37C Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùngđường uống.
D
Tất cả điều đúng
Câu 309 Insulin được chỉ định cho những bệnh nhân sau, ngoại trừ
A Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy
B
Bệnh nhân tiểu đường type 2 còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùng đường uống
C Bệnh nhân tiểu đường type 1
D Bệnh nhân tiểu đường type 2 khi không còn hiệu quả với thuốc hạ đường huyết dùngđường uống
Câu 310 Tác dụng phụ khi tiêm Insulin là
A Nhiễm acid lactic
B Tăng cân, phù
C Thiếu máu
D
Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích
Câu 311 Điều nào sao đây không phải tác dụng phụ của Insulin
A
Nhiễm acid lactic
B Kháng insulin
C Dị ứng insulin thường xảy ra khi dùng insulin lấy từ súc vật
D Teo mô mỡ hoặc phì đại mô mỡ nơi tiêm chích
Câu 312 Chọn phát biểu sai về Regular insulin
A Là tinh thể insulin kẽm hòa tan
B
L à loại insulin tác động cực nhanh
C Được sử dụng khi nhu cầu insulin thay đổi nhanh chóng như sau khi phẫu thuật hoặc saukhi nhiễm trùng
D Tiêm truyền tĩnh mạch đặc biệt hiệu quả trong chữa trị nhiễm acid - ceton do tiểu đường
Câu 313 Regular insulin
A Khởi đầu tác động cực nhanh
B Khởi đầu tác động cực chậm
C Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn
D Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài
Câu 314 Insulin lispro
A
Khởi đầu tác động cực nhanh
B Khởi đầu tác động cực chậm
C Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn
D Khởi đầu tác động chậm, thời gian tác dụng dài
Câu 315 Chọn phát biểu đúng về Lente insulin
A Là hỗn hợp của 30% semilent insulin và 70% ultralent insulin
B Là kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hòa tan với một phần protamin kẽm insulin
C Khởi đầu tác động nhanh, thời gian tác động ngắn
D Sự kết hợp với protamin làm chậm hấp thu insulin nên tiềm thời dài
Câu 316 Loại Insulin nào khởi đầu tác dụng nhanh nhất
A Ultralent insulin
B Regular insulin
C Lente insulin
Trang 38Câu 318 Phát biểu nào không đúng với Ultralent insulin, ngoại trừ
A Là tinh thể insulin kẽm rất khó tan
B Khởi đầu tác động dài
C Thời gian tác động dài
Câu 323 Nhóm sulfonylurea chủ yếu dùng điều trị
A Bệnh tiểu đường type 1
B Bệnh tiểu đường type 2 ở trẻ em
C Bệnh nhân tiểu đường do cắt tụy
D
Bệnh tiểu đường type 2 ở người lớn
Câu 324 Các thuốc sau thuộc nhóm sulfonylurea thế hệ 1, ngoại trừ
Trang 39Câu 325 Thuốc trị tiểu đường nào thuộc Nhóm biguanid
Câu 326 Cơ chế tác động của nhóm Nhóm biguanid
A Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên
B Kích thích phân hủy glucose theo đường kỵ khí
C Ức chế tân tạo glucose ở gan
Kích thích tuyến tụy bài tiết insulin
B Tăng nhậy cảm với insulin ở cơ, mô mỡ và gan
C Thủy phân tinh bột thành monosaccharid
D Tăng sử dụng glucose ở mô ngoại biên
Câu 330 Thuốc hạ đường huyết nào giữ nước do tăng cường tác động của ADH trên ống thucủa thận
Vì là tinh thể insulin kẽm rất khó tan
B Vì là tinh thể insulin kẽm rất dễ tan
C Do sự kết hợp 2 phần tinh thể kẽm hòa tan với một phần protamin kẽm insulin
D Vì là hỗn hợp của 30% semilent insulin (kết tủa vô định hình của insulin với kẽm) và 70%ultralent insulin (tinh thể không tan cửa kẽm và insulin)
Câu 332 Các thuốc nào có cùng cơ chế kích thích tiết insulin từ tế bào β của tụy tạng, ngoạitrừ
Trang 40A Tiểu đường type 1
B
Tiểu đường type 2
C Có thai, cho con bú
Nhiễm acid lactic
D Buồn nôn, tiêu chảy
Câu 336 Thuốc nào dùng điều trị tiểu đường type 2 kháng insulin
Câu 339 Insulin U100 nghĩa là
A Nồng độ Insulin là 100 đơn vị trong 1ml