CÂU HỎI ÔN TẬP VL1 Câu 1: Trong hệ SI (Systeme international) 7 đơn vị đo lường cơ bản là: A. chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ. B. chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, lượng chất. (Đ) C. chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, thể tích. D. chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, lực. Câu 2: Tốc độ của một xe đang chạy là 36 kmh thì bằng bao nhiêu ms ? A. 10 ms (Đ) B. 36 ms C. 18 ms D. 3,6 ms Câu 3: Trong hệ SI (Systeme international) đơn vị đo nhiệt độ là: A. độ K (Đ) B. độ C C. độ F D. độ K và độ C Câu 4: Đại lượng nào sau đây là đại lượng véctơ: A. khối lượng B. nhiệt độ C. lực (Đ) D. tốc độ Câu 5: Đại lượng nào sau đây là đại lượng vô hướng: A. lực B. vậntốc C. gia tốc D. khối lượng (Đ) Câu 6: 2120F (Fahreinheit) tương đương bao nhiêu độ C (Celsius) 0 A. 120 C B. 1100C 0 C. 100 C (Đ) D. 2120C
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP VL1
Câu 1: Trong hệ SI (Systeme international) 7 đơn vị đo lường cơ bản là:
A chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ
B chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, lượng chất (Đ)
C chiều dài, khối lượng, thời gian, vận tốc, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt độ, thể tích
D chiều dài, khối lượng, thời gian, cường độ dòng điện, cường độ sáng, nhiệt
Câu 7: Một bác sĩ dùng nhiệt kế thuỷ ngân có thang đo theo độ F (Fahreinheit) đo
thân nhiệt của một bệnh nhân Sau khi đo có kết quả là 101,3 Kết quả này tương đương
A 370 C
B 37,50 C
Trang 2B Tích hữu hướng hai vecto là một vecto có độ lớn bằng tích độ dài hai vecto
đó và sin của góc giữa hai vecto đó (Đ)
C Tích hữu hướng hai vecto là một vecto có độ lớn bằng tích độ dài hai vecto
đó và cosin của góc giữa hai vecto đó
D Tích hữu hướng hai vecto là một đại lượng vô hướng có độ lớn bằng tích độ dài hai vecto đó và sin của góc giữa hai vecto đó
Câu 11: Cho hai lực đồng qui có độ lớn F1 16Nvà F2 12N Cho độ lớn của hợp
B Là Sự biến đổi vị trí của các vật
C Là sự di chuyển của các vật trên đường
D Là sự thay đổi vị trí của vật so với vật khác theo thời gian.(Đ)
Câu 14: Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động trong đó có:
A Gia tốc tức thời không đổi và luôn âm
B Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn cùng hướng với gia tốc
C Gia tốc tức thời không đổi và vận tốc luôn ngược hướng với gia tốc(Đ)
Trang 3D Vận tốc tức thời tăng đều và vận tốc cùng hướng với gia tốc
Câu 15: Chuyển động nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?
A Giọt nước mưa rơi từ mái nhà xuống đất
B Hòn đá nhỏ thả từ trên cao xuống
C Một quả táo nhỏ rụng từ trên cao xuống
D Tờ giấy phẳng thả rơi từ trên cao xuống(Đ)
Câu 16: Chuyển động tròn đều có :
A vectơ gia tốc a
có độ lớn không đổi, hướng của vectơ vận tốc và vectơ gia tốc trùng nhau
B vectơ gia tốc a
có độ lớn không đổi, hướng thay đổi.(Đ)
C vectơ vận tốc phụ thuộc thời gian và có hướng không thay đổi
D vectơ gia tốc là vectơ hằng
Câu 17: Trong công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của
chuyển động thẳng nhanh dần đều v v2 2as
0 2
Câu 19: Một đoàn tàu rời ga, chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 20s đạt đến
vận tốc 54km/h Gia tốc của đoàn tàu:
A a = 1,25m/s2 B a = 2,7m/s2 C a = 0,75m/s2(Đ) D a = 1m/s2Câu 20: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc là 36km/h thì hãm phanh, sau 10s thì ô tô dừng hẳn Gia tốc và quãng đường mà ôtô đi được
Trang 4Câu 22: Hai xe chạy ngược chiều đến gặp nhau, cùng khởi hành một lúc từ hai địa
điểm A và B cách nhau 120km Vận tốc của xe đi từ A là 40km/h, của xe đi từ B là 20km/h.Thời điểm mà 2 xe gặp nhau là
Câu 23: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm Xe chạy với vận tốc
10m/s Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe là :
C Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là: x = x0 +vt
D Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức:
s =v.t
Câu 25: Hành khách ngồi trên toa tàu A, nhìn qua cửa số thấy hành khách trên toa
B Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bống hành khách ngồi trên toa tàu A thấy hành khách trên toa B chuyển động về phía
sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A Toa tàu A chạy về phía trước toa B đứng yên
B Toa tàu A đứng yên Toa tàu B chạy về phía sau
C Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước B chạy nhanh hơn A (Đ)
D Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước A chạy nhanh hơn B
Câu 26: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào không có tính tương đối:
A Quỹ đạo B Vận tốc
C Tọa độ D quãng đường đi được (Đ)
Câu 27: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc ban đầu là 10 m/s trên đoạn
đường thẳng, thì người lái xe hãm phanh,xe chuyển động chậm dần với gia tốc 2m/s2 Quãng đường mà ô tô đi được sau thời gian 3 giây là:
A s = 18 m B s = 21m(Đ) C s = 20m D s = 19 m Câu 28: Một bánh xe quay đều với chu kì 5 s Bán kính bánh xe là 20 cm (lấy
π2=10) Gia tốc hướng tâm của một điểm nằm trên bánh xe là
A 0,32 m/s.(Đ) B 0,32 m/s2 C 32 m/s2 D 32m/s Câu 29: Phương trình chuyển động của một chất điểm: x = 3 + 0,1t + t2 (m) Xác định toạ độ của chất điểm tại lúc t = 2s
Trang 5Câu 31: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì giảm đều tốc độ cho
đến khi dừng lại Biết rằng sau quãng đường 50 m , vận tốc giảm đi còn một nữa Gia tốc của xe là:
A 3,6 m/s2 B -3,6 m/s2 C -3 m/s2(Đ) D 3 m/s2Câu 32: Một ô tô chuyển động thẳng đều với vận tốc bằng 80 km/h Bến xe nằm ở
đầu đoạn đường và xe ô tô xuất phát từ một địa điểm cách bến xe 3km Chọn bến
xe làm vật mốc, thời điểm ô tô xuất phát làm mốc thời gian và chọn chiều chuyển động của ô tô làm chiều dương Phương trình chuyển động của xe ô tô trên đoạn đường thẳng này là:
A x =3 – 80t B x = ( 80 -3 )t
C x = 80t D x = 3 +80t.(Đ)
Câu 33: Một ôtô đang chuyển động với vận tốc không đổi 30 m/s Đến chân một
con dốc, đột nhiên ngừng hoạt động và ôtô theo đà đi lên dốc Nó luôn luôn chịu một gia tốc ngược chiều chuyển động bằng 2 m/s2 trong suốt quá trình lên dốc.Tính quãng đường xa nhất theo sườn dốc mà ôtô có thể lên được
Câu 34: Nếu lấy gia tốc rơi tự do là g = 10 m/s2 thì tốc độ trung bình của một vật trong chuyển động rơi tự do từ độ cao 20m xuống tới đất sẽ là :
A vtb =10m/s.(Đ) B vtb = 15m/s C vtb = 1m/s D vtb = 8m/s
Câu 35: Phương trình của một vật chuyển động thẳng như sau: x = t2 – 4t + 10
(m,s) Kết luận nào sau đây là sai:
A Toạ độ ban đầu của vật là 10m
B Gia tốc của vật là a = 2m/s2
C Trong 1s, xe đang chuyển động chậm dần đều
D Trong 1s đầu xe chuyển động nhanh dần đều.(Đ)
Câu 36: Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với
gia tốc 0,1 m/s2 Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là:
A t = 100s.(Đ) B t = 200s C t = 300s D t = 360s Câu 37: Một vật bắt đầu rơi tự do từ độ cao h=80m Quãng đường vật rơi trong
giây cuối cùng là? (lấy g=10m/s2)
A S = 35 m.(Đ) B S = 5 m C S = 20 m D S = 45 m Câu 38: Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với vận tốc 30 km/h, 2 giờ kế tiếp
với vận tốc 40 km/h Vận tốc trung bình của xe là:
A v = 40 km/h B v = 34 km/h.(Đ)
C v = 30 km/h D v = 35 km/h
Câu 39: Một đĩa tròn bán kính 20cm quay đều quanh trục của nó Đĩa quay 1 vòng
hết đúng 0,2 giây Tốc độ dài v của một điểm nằm trên mép đĩa bằng:
A v = 62,8m/s B v = 6,28m/s.(Đ)
C v = 3,14m/s D v = 628m/s
Câu 40: Trong chuyển động tròn đều khi vận tốc góc tăng lên 2 lần thì :
A vận tốc dài giảm đi 2 lần B gia tốc tăng lên 2 lần
Trang 6C gia tốc tăng lên 4 lần (Đ) D vận tốc dài tăng lên 4 lần Câu 41: Một vật được thả không vận tốc đầu Nếu nó rơi xuống được một khoảng
s1 trong giây đầu tiên và thêm một đoạn s2 trong giây kế tiếp thì tỉ số s2/s1 là:
Câu 42: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v Chọn trục toạ độ ox có
phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 Phương trình chuyển động của vật là:
Câu 44: Một xe ôtô vào bến chuyển động với vận tốc 10m/s thì hãm phanh
chuyển động chậm dần đều, sau 10s vận tốc còn 5m/s Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại:
A t = 30s B t = 40s C t = 20s(Đ) D t = 10s Câu 45: Phương trình vận tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều là:
Câu 49: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng:
x = 4t – 10 ( x đo bằng km và t đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 3h chuyển động là bao nhiêu ?
Câu 50: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc
6,5km/h đối với dòng nước Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h.Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu ?
A v = 6,70 km/h B v = 8 km/h
C v = 5 km/h(Đ) D v = 7km/h
Câu 51: Một bánh xe quay với tần số 60 vòng/phút, tốc độ góc của bánh xe là:
A 411,86rad/s B 62,8rad/s
Trang 7C 6,28rad/s(Đ) D 4,186 rad/s
Câu 52: Một người đi xe đạp chuyển động thẳng đều đi được 18 km trong 20 phút
Vận tốc của người ấy là bao nhiêu?
A 15 m/s(Đ) B 10 m/s C 5 m/s D 0,9 m/s Câu 53: Một vật chuyển động có phương trình: x = 4 - 2t - 0,1t2 Vật đó đang chuyển động:
A Tròn đều B Thẳng đều
C Thẳng nhanh dần đều.(Đ) D Thẳng chậm dần đều
Câu 54: điều nào sau đây khi nói về lực ma sát lăn là chính xác nhất:
A.luôn có hại B.luôn có lợi
C.vừa có lợi ,vừa có hại D.có độ lớn bằng trọng lượng vật
Câu 55 :một ô tô đang chạy trên đường lực nào đóng vai trò là thay đổi vận tốc
của xe:
A lực kéo của động cơ.(Đ) B.lực ma sát nghỉ
C trọng lực D.phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 56: Phát biểu nào sau đây sai:
A Động lượng là một đại lượng vectơ
B Xung của lực là một đại lượng vectơ
C.Động lượng tỉ lệ với khối lượng vật
D Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi(Đ)
Câu 57: Chọn phát biểu đúng :
A Dưới tác dụng của lực vật sẽ chuyển động thẳng đều hoặc tròn đều
B Lực là nguyên nhân làm vật vật bị biến dạng
C Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động
D Lực là nguyên nhân làm vật thay đổi chuyển động hoặc làm vật bị biến dạng.(Đ)
Câu 58: Khi tài xế cho xe khách rẽ phải thì hành khách trên xe có xu hướng
A nghiêng người sang trái.(Đ) B ngã người về trước
C ngã người về sau D nghiêng người sang phải
Câu 59: một ô tô đang đứng yên và bắt đầu chuyển động lực nào đóng vai trò
làm xe chuyển động:
A.lực kéo của động cơ B.lực ma sát nghỉ.(Đ)
C.trọng lực D.phản lực của mặt đường lên ô tô
Câu 60: lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây:
A.bản chất của bề mặt tiếp xúc B.độ lớn của áp lực
C.diện tích tiếp xúc.(Đ) D.trọng lượng của vật
Câu 61: người nông dân cuốc đất trên đồng, người thợ mộc cầm rìu đẽo gỗ thỉnh
thoảng thấm nước vào tay mình là do:
A thói quen
B bôi trơn để khỏi bỏng tay
C làm tăng ma sát để dễ cầm cán(Đ)
Trang 8D làm giảm ma sát để dễ cầm cán
Câu 62: Véc tơ động lượng là véc tơ:
A Cùng phương, ngược chiều với véc tơ vận tốc
B Có phương hợp với véc tơ vận tốc một góc bất kỳ
C Có phương vuông góc với véc tơ vận tốc
D Cùng phương, cùng chiều với véc tơ vận tốc.(Đ)
Câu 63: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát.(Đ)
C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó
D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Câu 64: Chọn câu Sai:
A Công là biểu hiện của năng lượng, là năng lượng của vật.(Đ)
B Công là số đo năng lượng chuyển hoá
C Độ biến thiên của động năng của một vật bằng công của ngoại lực tác dụng lên vật
D Động năng của một vật là năng lượng do chuyển động mà có
Câu 65: Hai vật cùng khối lượng, chuyển động cùng vận tốc, nhưng một theo
phương nằm ngang và một theo phương thẳng đứng Hai vật sẽ có:
A Cùng động năng và cùng động lượng
B Cùng động năng nhưng có động lượng khác nhau.(Đ)
C Động năng khác nhau nhưng có động lượng như nhau
D Cả ba đáp án trên đều sai
Câu 66: Một vật khối lượng 1kg, ở trên mặt đất có trọng lượng 10N Khi chuyển
động tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R (R là bán kính Trái Đất) thì vật đó có trọng lượng bằng bao nhiêu Niutơn?
Câu 67: Một hợp lực 1N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng
yên, trong khoảng thời gian 2s Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đó là
Câu 68: Một thùng gỗ chuyển động thẳng đều trên mặt sàn nằm ngang dưới tác
dụng của lực kéo F = 200N theo phương ngang Độ lớn của lực ma sát trượt là:
C chưa có cơ sở để trả lời D nhỏ hơn 200N
Câu 69: Một vật có trọng lượng 250N trượt trên mặt sàn nằm ngang, biết lực ma
sát trượt bằng 50N Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là:
Câu 70: Kéo vật bằng một lực F = 30N theo phương ngang mà vật vẫn đứng yên,
độ lớn của lực ma sát nghỉ là:
Trang 9Câu 72: Chọn câu Sai:
A Sứa hay mực, nó đẩy nước từ trong các túi (sứa) hay trong các ống (mực) ra phía sau, làm nó chuyển động về phía trước
B Sứa hay mực, nó thay đổi tư thế các ống hay túi thì hướng chuyển động cũng thay đổi
C Sứa hay mực, nó hút nước vào các túi (sứa) hay trong các ống (mực), làm nó chuyển động về phía trước.(Đ)
D Các tên lửa vũ trụ có một số động cơ phụ để đổi hướng chuyển động khi cần thiết, bằng cách cho động cơ phụ hoạt động phụt ra luồng khí theo hướng ngược với hướng cần chuyển động
Câu 73: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là:
A 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai
B 0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất
C 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất
D 0,43m/s và theo chiều xe thứ hai.(Đ)
Câu 74: Chọn câu Đúng: Thế năng và động năng khác nhau là:
A Cùng là dạng năng lượng của chuyển động
B Cùng là năng lượng dự trữ của vật
C Động năng phụ thuộc vào vần tốc của và khối lượng vật còn thế năng phụ thuộc vào vị trí tương đối giữa các phần của hệ với điều kiện lực tương tác là lực thế.(Đ)
D Cùng đơn vị công là Jun
Câu 75: Chọn câu Sai:
A Lực thế là lực mà có tính chất là công của nó thực hiện khi vật dịch chuyển không phụ thuộc vào dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và cuối của đường đi
B Vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế thì công sinh ra luôn dương.(Đ)
C Lực thế tác dụng lên một vật sẽ tạo nên vật có thế năng Thế năng là năng lượng của hột hệ vật có được do tương tác giữa các phần của hệ thông qua lực thế
Trang 10D Công của vật dịch chuyển dưới tác dụng của lực thế bằng độ giảm thế năng của
vật
Câu 76: Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian
0,5s Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ? Cho g = 10 m/s2
A 5,0 kg.m/s C 10 kg.m/s.(Đ) B 4,9 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 77: Chất điểm M chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F
Động lượng chất điểm ở thời điểm t là:
Câu 78: Một quả cầu rắn có khối lượng m = 0,1kg chuyển động với vận tốc v =
4m/s trên mặt phẳng nằm ngang Sau khi va chạm vào vách cứng, nó bất trở lại với cùng vận tốc 4m/s, thời gian va chạm là 0,05s Độ biến thiên động lượng của quả cầu sau va chạm và xung lực của vách tác dụng lên quả cầu là:
B vật chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại
C vật đổi hướng chuyển động
D vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 5 m/s.(Đ)
Câu 80: Một vật khối lượng 20 kg được buộc vào một sợi dây dài Tính công thực
hiện khi kéo vật lên đều theo phương thẳng đứng với độ cao 10 m g= 9.8m/s2
A 1960 J (Đ) B 1970 J C 2100 J D 2200 J
Câu 81: Động cơ của một ô tô tạo ra lực phát động F
không đổi theo phương ngang và có độ lớn 500 N trong 10 s kể từ lúc khởi hành, khối lượng của xe là 800
kg vận tốc của xe có giá trị nào sau đây?
A 0.15 m/s B 2.5 m/s C 6.25 m/s (Đ) D 10 m/s
Câu 82: Một người 60kg thả mình rơi tự do từ một cầu nhảy ở độ cao 3m xuống
nước và va chạm mặt nước được 0,55s thì dừng chuyển động Lực cản mà nước tác dụng lên người là:
A 845N B 422,5N C – 845N.(Đ) D – 422,5N
Câu 83: Một chiếc xe được kéo từ trạng thái nghỉ trên một đoạn đường nằm ngang
dài 20m với một lực có độ lớn không đổi bằng 300N và có phương hợp với độ dời góc 300 Lực cản do ma sát cũng được coi không đổi và bằng 200N Công của mỗi lực và động năng của xe ở cuối đoạn đường là:
A 5196J, - 4000J, 1196J.(Đ) B 2598J, - 2000J, 1196J
C 5196J, 2000J, 1196J D 2598J, 4000J, 1196J
Trang 11Câu 84: Một ôtô có khối lượng 1600kg đang chạy với vận tốc 50km/h thì người
lái nhìn thấy một vật cản trước mặt cách khoảng 15m Người đó tắt máy và hãm phanh khẩn cấp Giả sử lực hãm ôtô không đổi và bằng 1,2.104N Xe ôtô sẽ:
A Va chạm vào vật cản B Dừng trước vật cản.(Đ)
C Vừa tới vật cản D Không có đáp án nào đúng
Câu 85: Một lò xo có độ dài tự nhiên là 20cm ,treo vào lò xo một vật có trọng
lượng 10N thì thấy lò xo có độ dài la 25cm.Vậy độ cứng của lò xo sẽ là:
Câu 87 :khi treo một vật có trọng lượng 6N thì chiều dài của lò xo dài 18cm.Khi
treo một vật có trọng lượng 10N thì chiều dài của lò xo là 20cm.Hỏi độ cứng của
Câu 90:Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh )
D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi(Đ)
Câu 91: Chọn câu Đúng v không đổi, m tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
A tăng 4 lần B tăng 2 lần (Đ) C tăng 3 lần D Tăng 5 lần
Câu 92: Chọn câu Đúng m giảm 1/2, v tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
A không đổi B tăng 2 lần C tăng 4 lần D tăng 8 lần.(Đ)
Câu 93: Chọn câu Đúng v giảm 1/2, m tăng gấp bốn thì động năng của vật sẽ:
A không đổi.(Đ) B giảm 2 lần C tăng 2 lần D tăng 4 lần
Câu 94: Chọn câu đúng Ap suất khí quyển trên mặt nước là 105Pa Cho khối lượng riêng của nước là 1000kg/m3 Lấy g = 10m/s2 Độ sâu mà áp suất tăng gấp 3 lần so với mặt nước là:
A 20m (Đ) B 30m C 40m D 50m
Câu 95: Câu nào sau đây nói về tác dụng của lực là đúng ?
A Vận tốc của vật chỉ thay đổi khi có những lực không cân bằng tác dụng lên nó.(Đ)
Trang 12B Vật chỉ chuyển động được khi cĩ lực tác dụng lên nĩ
C Khi các lực tác dụng lên vật đang chuyển động trở nên cân bằng thì vật dừng lại
D Nếu khơng chịu lực nào tác dụng thì mọi vật đều đứng yên
Câu 96: Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng khơng.(Đ)
Câu 100: Chọn câu sai Cơng của lực:
A Là đại lượng vơ hướng
B Cĩ giá trị đại số
C Được tính bằng biểu thức: F.S.cos
D Luơn luơn dương
Câu 101: Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nĩ chuyển động
và thì véc tơ gia tốc của chất điểm
A cùng phương, cùng chiều với lực F2
B cùng phương, cùng chiều với lực F1
C cùng phương, cùng chiều với lực F=F -F 1 2
D cùng phương, cùng chiều với hợp lực F F1F2
(Đ)
Câu 103 : Một lị xo cĩ độ dài tự nhiên 15cm.Lị xo được giữ cố định ở một
đầu,cịn đầu kia chịu tác dụng của một lực 4,5N khi đĩ lị xo dài 18cm.Hãy xác định độ cứng của lị xo?
Trang 13Câu 104: Một lò xo có độ dài tự nhiên 30cm,khi bị nén lò xo dài 24cm và lực đàn
hồi của nó bằng 5N Hỏi khi lò xo chịu lực nén bằng 10N thì độ dài của nó bằng bao nhiêu ?
Câu 105: treo một vật có trọng lượng bằng 2N vào một cái lò xo thì lò xo dãn ra
một đoạn 10mm.Treo một vật khác có trọng lượng chưa biết vào lò xo thì nó dãn
ra 80mm Độ cứng của lò xo là:
D.300N/m
Câu 106: Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:
A Oát (w) B Kilôoát (kw) C Kilôoát giờ (kwh) D Mã lực
Câu 107: Một vật nhỏ khối lượng m = 2 kg trượt xuống một con đường dốc thẳng
nhẵn tại một thời điểm xác định có vận tốc 3 m/s, sau đó 4 s có vận tốc 7 m/s, tiếp ngay sau đó 3 s vật có động lượng (kg.m/s) là ?
Câu 108:Thả rơi một vật có khối lượng 1kg trong khoảng thời gian 0,2s Độ biến
thiên động lượng của vật là : ( g = 10m/s2 )
A 2 kg.m/s (Đ) B 1 kg.m/s C 20 kg.m/s D 10 kg.m/s
Câu 109:Một tên lửa có khối lượng M = 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v =
100m/s thì phụt ra phía sau một lượng khí mo = 1tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt là v1 = 400m/s Sau khi phụt khí vận tốc của tên lửa có giá trị là :
A 200 m/s.(Đ) B 180 m/s C 225 m/s D 250 m/s
Câu 110: Chọn câu trả lời đúng Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên
mặt phẳng ngang:
A Lực ma sát(Đ) B Lực phát động C Lực kéo D Trọng lực
Câu 111: Một cầu thủ tung một cú sút vào một quả bóng đang nằm yên trên sân cỏ
Biết lực sút là 200 N, thời gian chân chạm bóng là 0,02 giây, khối lượng quả bóng là 0,5 kg Khi đò quả bóng bay đi với tốc độ
Câu 112: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 7 N và 11 N Giá trị của hợp lực có
thể là giá trị nào trong các giá trị sau đây ?
Câu 113: một lò xo mắc vào điểm cố định khi chịu lực kéo 20N thì lò xo dãn
2cm.Vậy khi lực kéo là 50N thì lò xo dãn ra một đoạn là bao nhiêu?
Câu 114: Một vật lúc đầu nằm trên mặt phẳng nhám nằm ngang Sau khi được
truyền một vận tốc đầu vật chuyển động chậm dần vì có:
A vận tốc đầu B lực tác dụng ban đầu
C quán tính D lực ma sát.(Đ)
Câu 115: Vật khối lượng 200 g chuyển động với vận tốc 400 cm/s thì động lượng
(kgm/s) của vật là:
A 0.8(Đ) B 8 C 80 D 20
Trang 14Câu 116 : Một ô tô A có khối lượng m1 đang chuyển động với vận tốc V 1
đuổi theo một ô tô B có khối lượng m2 chuyển động với vận tốcV 2
Câu 117: Một vật khối lượng m đang chuyển động theo phương ngang với vận
tốc v thì va chạm vào vật khối lượng 2m đang đứng yên Sau va chạm, hai vật dính vào nhau và chuyển động với cùng vận tốc (va chạm mềm xuyên tâm) Bỏ qua ma sát, vận tốc của hệ sau va chạm là :
A.v
3 (Đ) B.v C.3v D.
v
2
Câu 118: Một vật khối lượng 0,7 kg đang chuyển động theo phương ngang với tốc
độ 5 m/s thì va vào bức tường thẳng đứng Nó nảy ngược trở lại với tốc độ 2 m/s Chọn chiều dương là chiều bóng nảy ra Độ biến thiên động lượng của nó là :
Câu 121: Chiếc xe chạy trên đường ngang với vận tốc 10m/s va chạm mềm vào
một chiếc xe khác đang đứng yên và có cùng khối lượng Biết va chạm là va chạm mềm, sau va chạm vận tốc hai xe là:
A.v1 = 0 ; v2 = 10m/s B v1 = v2 = 5m/s (Đ)
C.v1 = v2 = 10m/s D.v1 = v2 = 20m/s
Câu 122: Chọn câu Sai:
A Công của lực cản âm vì 900 < < 1800
B Công của lực phát động dương vì 900 > > 00
C Vật dịch chuyển theo phương nằm ngang thì công của trọng lực bằng không
D Vật dịch chuyển trên mặt phẳng nghiêng công của trọng lực cũng bằng không.(Đ)
Trang 15Câu 123: Chọn câu Sai:
Công suất là:
A Đại lượng có giá trị bằng công thực hiện trong một đơn vị thời gian
B Đại lượng có giá trị bằng thương số giữa công A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy
C Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của người, máy, công cụ…
D Cho biết công thực hiện được nhiều hay ít của người, máy, công cụ…(Đ)
Câu 124: Lực nào làm cho thuyền có mái chèo chuyển động được trên mặt hồ?
A Lực mà chèo tác dụng vào tay
B Lực mà tay tác dụng vào chèo
C Lực mà nước tác dụng vào chèo.(Đ)
D Lực mà chèo tác dụng vào nước
Câu 125: Một sợi dây có khối lượng không đáng kể, một đầu được giữ cố định,
đầu kia có gắn một vật nặng có khối lượng m Vật đứng yên cân bằng Khi đó
A vật chỉ chịu tác dụng của trọng lực
B vật chịu tác dụng của trọng lực, lực ma sát và lực căng dây
C vật chịu tác dụng của ba lực và hợp lực của chúng bằng không
D vật chịu tác dụng của trọng lực và lực căng dây.(Đ)
Câu 126: Treo một vật có trọng lượng P = 20N vào một lò xo có độ cứng k =
Câu 128: Hai viên bi sắt được thả rơi cùng độ cao cách nhau một khoảng thời gian
0,5s Lấy g = 10m/s2 Khoảng cách giữa hai viên bi sau khi viên thứ nhất rơi được 1,5s là
Câu 129: Từ thực tế hãy xem trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của
vật là đường thẳng?
A Một chiếc lá rơi từ độ cao 3m xuống mặt đất
B Một ô tô đang chạy theo hướng Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh
C Một viên bi rơi tự do từ độ cao 2m xuống mặt đất.(Đ)
D Một hòn đá được ném theo phương nằm ngang
Câu 130 : Một lò xo có độ dài tự nhiên l0=12cm ,có độ cứng k=100N/m.Treo lò
xo thẳng đứng và mốc vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng m=200g.Hỏi khi đó lò xo có độ dài bằng bao nhiêu?
Câu 131:Một lò xo có khối lượng không đáng kể, có độ dài tự nhiên l0=25cm Treo lò xo thẳng đứng và mốc vào đầu dưới của lò xo một vật có khối lượng
Trang 16m=20g thì lò xo dãn ra một đoạn 5mm.Hỏi khi treo một vật có khối lượng m=100g thì lò xo dãn ra một đoạn bằng bao nhiêu?
Câu 132: Một đầu máy kéo một toa xe.Toa xe có khối lượng 20T.Trong khi
chuyển động lò xo nối đầu máy với toa xe dãn thêm 0,08m so với khi không dãn
Bỏ qua ma sát cản trở chuyển động Tính lực kéo của đầu máy :
D.8000N
Câu 133: Đơn vị công suất là:
A kg.m2/s2 B J/s C W.(Đ) D kg.m2/s3
Câu 134: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với
một lực không đổi F = 5.103N Lực thực hiện một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương chuyển động được quãng đường là:
Câu 135: Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt
đất Bỏ qua sức cản Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là:
69,15J
Câu 136:Hai viên bi có khối lượng m1 = 50g và m2 = 80g đang chuyển động ngược chiều nhau và va chạm nhau (va chạm đàn hồi xuyên tâm) Muốn sau va chạm m2 đứng yên còn m1 chuyển động theo chiều ngược lại với vận tốc như cũ thì vận tốc của m2 trước va chạm bằng bao nhiêu ? Cho biết v1 = 2m/s
m/s
Câu 137:Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại
với cùng vận tốc Vận tốc của bóng trước va chạm là +5m/s Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
Câu 139: Chọn câu Đúng m không đổi, v tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
A tăng 4 lần.(Đ) B tăng 2 lần C tăng 3 lần D Không đổi
Câu 140: Chọn câu đúng Biết khối lượng riêng của nước biển là 103kg/m3 và áp suất khí quyển là 105N/m2 Lấy g = 10m/s2 Ap suất tuyệt đối ở độ sâu 2km dưới mực nước biển là bao nhiêu:
A 2,01.104 N/m2 B 2,01.105 N/m2
C 2,01.106 N/m2 D 2,01.107 N/m2.(Đ)
Trang 17Câu 141 :Phải treo một vật có trọng lượng bằng bao nhiêu vào một cái lò xo có độ
Câu 143: Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:
A Hiệu suất B Công suất C Động lượng D Công.(Đ)
Câu 144: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 5g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn
có vận tốc 800m/s Vận tốc giật lùi của súng là:
Câu 146: Một chất điểm chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực F
= 10-2N Động lượng chất điểm ở thời điểm t = 3s kể từ lúc bắt đầu chuyển động là:
A 2.10-2 kgm/s B 3.10-1 kgm/s(Đ)
C 10-2kgm/s D 6.10-2kgm/s
Câu 147: Một tàu chạy trên sông theo đường thẳng kéo một xà lan chở hàng với
một lực không đổi F = 5.103N Lực thực hiện một công A = 15.106J thì xà lan rời chỗ theo phương của lực được quãng đường là:
Câu 148: Một người đứng gần đường ray có tàu cao tốc đang chạy qua Người
này có xu hướng bị đẩy :
A Ra xa con tàu B Về phía chiều đi tới của con tàu
C Về phía con tàu (Đ) D Ngược chiều đi tới của con tàu
Câu 149: Bắn một hòn bi thép với vận tốc v vào một hòn bi thuỷ tinh nằm yên
Sau khi va chạm, hai hòn bi cùng chuyển động về phía trước, nhưng bi thuỷ tinh
có vận tốc gấp 3 lần vận tốc của bi thép, khối lượng bi thép gấp 3 lần khối lượng
bi thuỷ tinh Vận tốc của mỗi bi sau va chạm là:
2
v3
2
v3
v1/ ; v/2 2v
Trang 18Câu 150: Một vật có khối lượng m = 3kg được kéo lên trên mặt phẳng nghiêng
một góc 300 so với phương nằm ngang bởi một lực không đổi F = 50N dọc theo đường dốc chính Vật dời được quãng đường s = 1,5m Các lực tác dụng lên vật và công của các lực là:
A Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J
B Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 22,5J(Đ)
C Lực kéo F = 50N, công A1 = - 75J; trọng lực P, công A2 = 22,5J
D Lực kéo F = 50N, công A1 = 75J; trọng lực P, công A2 = - 45J
Câu 151:Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s và v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Bỏ qua sức cản Độ lớn vận tốc sau va chạm là
A -0,63 m/s B 1,24 m/s
C -0,43 m/s (Đ) D 1,4 m/s
Câu 152: Một viên đạn khối lượng 10 g bay với vận tốc v1=1000 m/s, sau khi xuyên qua bức tường thì vận tốc đạn còn lại v2 = 400 m/s Tính độ biến thiên động lượng và lực cản trung bình của bức tường Biết thời gian xuyên tường là 0.01 s
A P = - 6 kgm/s; FC = - 600 N(Đ)
B P = - 8 kgm/s; FC = - 600 N
C P = - 8 kgm/s; FC = - 800 N
D P = 4 kgm/s; FC = - 400 N
Câu 153: Một vật có khối lượng m = 3kg rơi tự do từ độ cao h = 10m so với mặt
đất Bỏ qua sức cản của không khí Trong thời gian 1,2s trọng lực thực hiện một công là:
Câu 154: Một máy bơm nước mỗi giây có thể bơm được 15 lít nước lên bể nước
có độ cao 10m Công suất máy bơm và công sau nửa giờ trong các trường hợp sau
là (lấy g = 10m/s2): Nếu coi tổn hao là không đáng kể:
A 1500W; 2700KJ.(Đ) B 750W; 1350KJ
C 1500W; 1350KJ D 750W; 2700KJ
Câu 155: Một chất điểm m bắt đầu trượt không ma sát từ trên mặt phẳng nghiêng
xuống Gọi là góc của mặt phẳng nghiêng so với mặt phẳng nằm ngang Động lượng chất điểm ở thời điểm t là
A đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng
B đường kính trong của ống và tính chất của thành ống
Trang 19C tính chất của chất lỏng và của thành ống
D đường kính trong của ống, tính chất của chất lỏng và của thành ống.(Đ)
Câu 157: Chọn câu trả lời đúng Khi chảy ổn định , lưu lượng chất lỏng trong
A Khác nhau, giống nhau B Giống nhau, khác nhau
C Khác nhau, khác nhau (Đ) D Tất cả đều sai
Câu 159: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị áp suất?
A N/m3.(Đ) B atm C Torr D N/m2
Câu 160: Chọn câu trả lời đúng Trong dòng chảy của chất lỏng :
A Nơi có vận tốc càng bé thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau
B Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau (Đ)
C Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng xa nhau
D Nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng khó
Câu 161: Có 20cm3 nước đựng trong một ống nhỏ giọt có đường kính đầu mút là 0,8mm Giả sử nước trong ống chảy ra ngoài thành từng giọt một hãy tính xem
0, 073N m D/ , 10 kg m g/ , 10m s/
Câu 162: Câu nào sau đây là không đúng
A Độ tăng áp suất lên một bình kín truyền đi nguyên vẹn trong bình
B Khi lặn xuống càng sâu trong nước thì ta chịu một áp suất càng lớn
C Độ chênh áp suất ở hai điểm khác nhau trong chất lỏng không phụ thuộc vào áp suất khí quyển ở mặt thoáng
D Áp suất của chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng của chất lỏng.(Đ)
Câu 163: Câu nào sau đây là không đúng ?
A Định luật Bécnuli áp dụng cho chất lỏng và chất khí chảy ổn định
B Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có các đường dòng nằm sít nhau thì áp suất tĩnh nhỏ
C Áp suất toàn phần tại một điểm trong ống dòng nằm ngang tỉ lệ bậc nhất với vận tốc dòng (Đ)
D Trong ống dòng nằm ngang , nơi nào có tốc độ lớn thì áp suất tĩnh nhỏ ,nơi nào có tốc độ nhỏ thì áp suất tĩnh lớn
Câu 164: Chọn câu đúng Lưu lượng nước trong một ống nằm ngang là 6m3/phút Vận tốc của chất lỏng tại một điểm của ống có đường kính 20cm là:
A 0,318m/s B 3,18m/s (Đ)
C 31,8m/s D Một giá trị khác
Trang 20Câu 165: Chiều rộng dòng sông tại A nhỏ hơn tại B nhưng vận tốc dòng nước
bằng nhau Có thể kết luận:
A Đáy sông ở A sâu hơn ở B (Đ)
B Đáy sông ở B sâu hơn ở A
C khối lượng riêng của nước ở A lớn hơn ở B
D khối lượng riêng của nước ở B lớn hơn ơ A
Câu 166: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kỳ trên bề
mặt chất lỏng luôn có phương vuông góc với đoạn đường tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng, có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng và có độ lớn được xác định theo hệ thức:
A f .l(Đ) B f l C
l
f D f 2.l
Câu 167: Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì
A Vải bạt dính ướt nước
B Vải bạt không bị dinh ướt nước
C Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt.(Đ)
D Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt
Câu 168: Chọn phát biểu sai :
A Áp lực của chất lỏng nén lên vật có phương vuông góc với bề mặt của vật
B Tại mỗi điểm của chất lỏng , áp suất theo mọi phương là như nhau
C áp suất ở những điểm có độ sâu khác nhau thì khác nhau
D Áp suất có giá trị bằng áp lực lên diện tích bề mặt bị ép (Đ)
Câu 169: Điền từ thích hợp vào chổ trống :
Áp suất ở những điểm có độ sâu thì
A khác nhau , giống nhau
B giống nhau , khác nhau
C giống nhau , phụ thuộc vào chất lỏng
D khác nhau , khác nhau (Đ)
Câu 170: Lực căng mặt ngoài tác dụng lên một vòng kim loại có chu vi 50 mm
được nhúng vào nước xà phòng là bao nhiêu? Biết hệ số căng bề mặt = 0,040 N/m
A f = 0,001 N B f = 0,002 N.(Đ)
C f = 0,003 N D f = 0,004 N
Câu 171: Khi chất lỏng nằm cân bằng trong một bình chứa:
A áp suất chất lỏng ở đáy luôn nhỏ hơn áp suất ở phía trên
B áp suất chất lỏng ở đáy luôn lớn hơn áp suất ở phía trên.(Đ)
C áp suất chất lỏng ở đáy luôn bằng áp suất tác dụng lên trên
Trang 21D áp suất chất lỏng ở đáy phụ thuộc vào hình dáng bình chứa
Câu 172: Tính chất nào sau đây của chất lỏng được dùng trong các máy thủy lực?
A Ap suất chất lỏng không phụ thuộc vào vận tốc của chất lỏng
B Ap suất chất lỏng được truyền theo mọi phương.(Đ)
C Ap suất chất lỏng có thể đạt được giá trị lớn nhất
D Ap suất chất lỏng không phụ thuộc vào khối lượng riêng chất lỏng
Câu 173: Nguyên nhân của hiện tượng dính ướt và không dính ướt giữa chất lỏng
A Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 10cm (Đ)
B Hình hộp vuông trọng lượng 35 N , có cạnh dài 15cm
C Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 10cm
D Hình trụ trọng lượng 35 N , có bán kính đáy 15cm
Câu 175: Chọn câu trả lời sai :
A Chất lỏng lí tưởng là chất lỏng thỏa mãn điều kiện chảy thành dòng và không nén được
B Chuyển động của chất lỏng có thể chia thành hai loại chính: chảy ổn định và chảy không ổn định
C Trong một ống dòng , tốc độ của chất lỏng tỉ lệ với diện tích tiết diện của ống
D Trong dòng chảy của chất lỏng , ở nơi có vận tốc càng lớn thì ta biểu diễn các đường dòng càng sít nhau
Câu 176: Nhúng một khung hình vuông có chiều dài mỗi cạnh là 10cm vào rượu
rồi kéo lên Tính lực tối thiểu kéo khung lên, nếu biết khối lượng của khung là 5g cho hệ số căng bề mặt của rượu là 24.10-3N/m và g = 9,8m/s2
D định luật bảo toàn năng lượng.(Đ)
Câu 178: Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang vì:
A Chiếc kim không bị dính ướt nước
B Khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng của nước
Trang 22C Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Ác si mét
D Trọng lượng của chiếc kim đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.(Đ)
Câu 179: Điều nào sau đây là sai khi nói về các phân tử cấu tạo nên chất lỏng?
A Khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng vào khoảng kích thước phân tử
B Mỗi phân tử chất lỏng luôn dao động hỗn độn quanh vị trí cân bằng xác định Sau một khoảng thời gian nào đó, nó lại nhảy sang một vị trí cân bằng khác
C Mọi chất lỏng đều được cấu tạo từ một loại phân tử.(Đ)
D Khi nhiệt độ tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử chất lỏng cũng tăng
Câu 180: Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến hiện tượng căng bề mặt
của chất lỏng?
A Bong bóng xà phòng lơ lửng trong không khí
B Chiếc đinh ghim nhờn mỡ nổi trên mặt nước
C Nước chảy từ trong vòi ra ngoài.(Đ)
D Giọt nước đọng trên lá sen
Câu 181: Chiều của lực căng bề mặt chất lỏng có tác dụng:
A Làm tăng diện tích mặt thoáng của chất lỏng
B Làm giảm diện tích mặt thoáng của chất lỏng.(Đ)
C Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn ổn định
D Giữ cho mặt thoáng của chất lỏng luôn nằm ngang
Câu 182: Điều nào sau đây là sai khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng?
A Độ lớn lực căng bề mặt tỉ lệ với độ dài đường giới hạn l mặt thoáng của chất lỏng
B Hệ số căng bề mặt σ của chất lỏng phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng
C Hệ số căng bề mặt σ không phụ thuộc vào nhiệt độ của chất lỏng.(Đ)
D Lực căng bề mặt có phương tiếp tuyến với mặt thoáng của chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn của mặt thoáng
Câu 183: Một vòng dây kim loại có đường kính 8 cm được dìm nằm ngang trong
một chậu dầu thô Khi kéo vòng dây ra khỏi dầu, người ta đo được lực phải tác dụng thêm do lực căng bề mặt là 9,2.10-3 N Hệ số căng bề mặt của dầu trong chậu
là giá trị nào sau đây?
A σ = 18,4.10-3 N/m.(Đ)
B σ = 18,4.10-5 N/m
C σ = 18,4.10-4 N/m
D σ = 18,4.10-6 N/m
Câu 184: Để làm các viên chì trong đạn súng săn được tròn đều, người ta rót chì
nóng chảy qua những lỗ hẹp, từ một độ cao nào đó Tại sao vậy?
A Để chì nóng chảy tạo thành những viên chì tách rời nhau
B Để chì nóng chảy tiếp xúc với không khí lâu hơn sẽ chóng nguội và đông đặc nhanh
Trang 23C Để chì nóng chảy khi gặp sức cản của không khí sẽ chuyển động chậm dần nên khi rơi xuống bàn sẽ không bị méo
D Để chì nóng chảy rơi tự do trước khi đông đặc.(Đ)
Câu 185: Các giọt nước rơi ra từ một ống nhỏ giọt Hỏi trường hợp nào giọt nước
nặng hơn: khi nước nóng hay nước nguội?
A Như nhau
B Giọt nước nguội nặng hơn
C Giọt nước nóng nặng hơn
D Không xác định được
Câu 186: Dùng một ống nhỏ giọt có đường kính trong của ống là d = 0,4 mm để
nhỏ 0,50 cm3 dầu hỏa thành 100 giọt Tính hệ số căng bề mặt của dầu hỏa? Biết
Câu 187: Một màng xà phòng được căng trên mặt khung dây bằng đồng hình chữ
nhật treo thẳng đứng, đoạn dây ab = l có thể trượt dễ dàng trên khung, có trọng lượng P
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Màng xà phòng có hai mặt: mặt trước và mặt sau
B Lực căng bề mặt của nước xà phòng tác dụng lên đoạn dây ab là F = l (σ: hệ
Câu 188: Phát biểu nào sau đây không đúng về hệ số căng bề mặt của chất lỏng?
A Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bản chất của chất lỏng
B Hệ số căng bề mặt phụ thuộc bề mặt của chất lỏng.(Đ)
C Hệ số căng bề mặt phụ thuộc vào nhiệt độ
D Hệ số căng bề mặt có đơn vị là N/m
Câu 189: Nếu khéo tay, ta có thể để dễ dàng một chiếc kim khâu nổi trên mặt
nước Nếu phải đặt chiếc kim nổi trên mặt nước xà phòng thì có dễ dàng như trường hợp trước không?
A Không dễ vì nước xà phòng làm ướt chiếc kim
B Không dễ vì nước xà phòng có suất căng mặt ngoài nhỏ hơn nước lã
C Dễ hơn vì khối lượng riêng của nước xà phòng lớn hơn khối lượng riêng của nước lã
D Dễ hơn vì nước xà phòng nhớt hơn nước lã
Câu 190: Tại sao muốn tẩy vết dầu mỡ dính trên mặt vải của quần áo, người ta lại
đặt một tờ giấy lên chỗ mặt vải có vết dầu mỡ, rồi ủi nó bằng bàn là nóng? Khi đó phải dùng giấy nhẵn hay giấy nhám?
Trang 24A Lực căng mặt ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ tăng nên dễ dính ướt giấy Khi đó phải dùng giấy nhẵn để dễ ủi phẳng
B Lực căng mặt ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ tăng nên dễ bị hút lên theo các sợi giấy Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn, còn các sợi vải không có tác dụng mao dẫn
C Lực căng mặt ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ giảm nên dễ dính ướt giấy Khi đó phải dùng giấy nhẵn để dễ ủi phẳng
D Lực căng mặt ngoài của dầu mỡ bị nung nóng sẽ giảm nên dễ bị hút lên các sợi giấy Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải.(Đ)
Câu 191: Trong một ống thủy tinh nhỏ và mỏng đặt nằm ngang có một cột nước
Nếu hơ nóng nhẹ một đầu ống thì cột nước trong ống đứng yên hay chuyển động?
Vì sao?
A Chuyển động về phía đầu nóng Vì lực căng mặt ngoài của nước nóng tăng
B Chuyển động về phía đầu lạnh Vì lực căng mặt ngoài của nước nóng giảm(Đ)
C Dao động trong ống Vì lực căng mặt ngoài của nước nóng luôn thay đổi
D Đứng yên Vì lực căng mặt ngoài của nước nóng không thay đổi
Câu 192: Nhúng cuộn sợi len và cuộn sợi bông vào nước, rồi treo chúng lên dây
phơi Sau vài phút, hầu như toàn bộ nước bị tụ lại ở phần dưới của cuộn sợi len, còn ở cuộn sợi bông thì nước lại được phân bố gần như đồng đều trong nó Vì sao?
A Vì các sợi bông xốp hơn nên hút nước mạnh hơn các sợi len
B Vì nước nặng hơn các sợi len, nhưng lại nhẹ hơn các sợi bông
C Vì các sợi len không dính ướt nước, còn các sợi bông bị dính ướt nước và có tác dụng mao dẫn khá mạnh.(Đ)
D Vì các sợi len được se chặt hơn nên khó thấm nước hơn các sợi bông
Câu 193: Một vòng nhôm mỏng nhẹ có đường kính là 50 mm được treo vào một
lực kế lò xo sao cho đáy của vòng nhôm tiếp xúc với mặt nước Tính lực kéo F để kéo vòng nhôm ra khỏi mặt nước? Biết hệ số căng mặt ngoài của nước là 72.10-3 N/m
A F = 1,13.10-2 N
B F = 22,60.10-2 N
C F = 2,26.10-2 N.(Đ)
D F = 7,20.10-2 N
Câu 194: Một ống nhỏ giọt dựng thẳng đứng bên trong đựng nước Nước dính ướt
hoàn toàn miệng ống và đường kính miệng dưới của ống là 0,43 mm Trọng lượng mỗi giọt nước rơi khỏi miếng ống là 9,72.10-5 N Tính hệ số căng mặt ngoài của nước?
Trang 25A Đó là hai hiện tượng cùng xảy ra ở chất lỏng nhưng độc lập với nhau
B Khi có lực căng bề mặt thì luôn xảy ra hiện tượng mao dẫn
C Lực căng bề mặt là nguyên nhân tạo ra mao dẫn (Đ)
D Mao dẫn là nguyên nhân tạo ra lực căng bề mặt
Câu 196: Trong thực tế người ta không thấy tồn tại các hạt nước to Tính chất nào
của chất lỏng là nguyên nhân chính dẫn đến tình trạng ấy?
A Hạt nước chịu tác dụng của trường trọng lực
B Suất căng mặt ngoài của nước nhỏ
C Lực tương tác phân tử có cự li ngắn (Đ)
D Hạt nước chịu tác dụng của các lực từ môi trường bên ngoài
Câu 197: Trong trường hợp nào mực chất lỏng dâng lên ít nhất trong ống mao dẫn
C Làm giàu quặng theo phương pháp “tuyển nổi” (Đ)
D Dùng giấy thấm để thấm vết mực loang trên giấy
Câu 199: Tìm câu sai trong các câu sau đây:
A Chất lỏng có cấu trúc trật tự gần
B Chất lỏng có cấu trúc khác hẳn chất vô định hình (Đ)
C Chất lỏng không được tạo thành từ các tinh thể
D Các hạt của chất lỏng không tạo thành mạng tinh thể
Câu 200: Một cốc thủy tinh đựng một ít nước Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cốc
nước ở trạng thái không trọng lượng?
A Không có gì thay đổi
B Nước tụ lại thành một quả cầu ở đáy cốc
C Nước loang ra trên toàn bộ mặt trong của cốc thủy tinh (Đ)
D Nước và cốc tách rời nhau ra
Câu 201: Một người đứng trong thang máy, cầm một cốc nước, trong đó nhúng
thẳng đứng một ống mao dẫn thủy tinh Mực nước dâng lên trong ống do hiện tượng mao dẫn Hỏi mực nước trong ống mao dẫn sẽ thay đổi thế nào khi thang máy chuyển động thẳng đều xuống dưới?
A Không thay đổi gì cả (Đ)
B Mực nước dâng lên cao hơn
C Mực nước tụt xuống thấp hơn
D Mực nước dao động lên xuống
Trang 26Câu 202: Ngày nay để đo áp suất khí quyển người ta vẫn dùng áp kế thủy ngân
Đó là một ống một đầu kín, một đầu hở, tiết diện ống khoảng cm2, chứa đầy thủy ngân và úp ngược trên một cốc thủy ngân Lượng thủy ngân trong áp kế khá nhiều Tại sao người ta không dùng ống có tiết diện nhỏ hơn?
A Dùng ống nhỏ áp kế không có độ cứng cao dễ bị gãy
B Dùng ống nhỏ không đảm bảo độ chính xác.(Đ)
C Dùng ống nhỏ khó giữ cho ống thẳng, dễ bị cong
D Dùng ống nhỏ sai số tỉ đối về tiết diện ống lớn
Câu 203: Gọi σ là hệ số căng bề mặt của chất lỏng, d là đường kính bên trong của ống mao dẫn, ρ là khối lượng riêng của chất lỏng, g là gia tốc trọng trường Độ dâng lên (hay hạ xuống) của mực chất lỏng trong ống mao dẫn so với mực chất lỏng bên ngoài được tính theo biểu thức:
D Cả ba biểu hiện trên.(Đ)
Câu 205: Một ống mao dẫn có bán kính r = 0,2 mm nhúng thẳng đứng trong thủy ngân Biết thủy ngân hoàn toàn không làm dính ướt thành ống và suất căng bề mặt của thủy ngân là 0,47 N/m Độ hạ mực thủy ngân trong ống là:
A h = 70.10-3 m
B h = 35.10-3 m.(Đ)
C h = 70.10-4 m
D h = 35.10-4 m
Câu 206: Nước dâng lên trong một ống mao dẫn 146 mm, còn rượu thì dâng lên
55 mm Biết khối lượng riêng của rượu là 800 kg/m3 và suất căng bề mặt của nước
là 0,0775 N/m Rượu và nước đều là dính ướt hoàn toàn thành ống Suất căng bề mặt của rượu đúng với giá trị nào sau đây?
A σ = 0,0000796 N/m
B σ = 0,0007960 N/m
C σ = 0,0079600 N/m
D σ = 0,0796000 N/m.(Đ)
Trang 27Câu 208: Nước từ trong một pi-pet (ống nhỏ giọt) chảy ra ngoài thành từng giọt, đường kính đầu mút của ống bằng 0,4 mm Biết rằng các giọt nước rơi cách nhau
1 giây, suất căng bề mặt của nước là 7,3.10-2 N/m Nếu trong ống có 10 cm3 nước thì thời gian nước chảy hết ra ngoài đúng với giá trị nào sau đây?
B Chất lỏng rót vào cốc cao hơn miệng cốc
C Mực chất lỏng trong ống mao dẫn thấp hơn mực chất lỏng ngoài chậu
D Chất lỏng chảy thành giọt ra khỏi ống mao dẫn.(Đ)
Câu 210: Cắm một ống mao dẫn thủy tinh trong chậu nước nóng , mực nước trong ống mao dẫn sẽ như thế nào khi nước trong chậu nguội đi? Vì sao?
A Mực nước trong ống mao dẫn giảm đi vì khối lượng riêng của nước tăng
B Mực nước trong ống mao dẫn tăng lên vì hệ số căng mặt ngoài tăng
C Mực nước trong ống mao dẫn tăng lên vì khối lượng riêng của nước tăng chậm hơn so với hệ số căng bề mặt.(Đ)
D Mực nước trong ống mao dẫn tăng lên vì kích thước ống mao dẫn nhỏ đi
Câu 211: Để xác định nhiệt dung riêng của một chất lỏng, người ta đổ chất lỏng đó vào 20 g nước ở nhiệt độ 1000C Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp do nước là 37,50C, khối lượng hỗn hợp là 140 g Biết rằng nhiệt độ ban đầu của chất lỏng đó là 200C và nhiệt dung riêng của nước
c2 = 4200 J/kg.độ Nhiệt dung riêng của chất lỏng đó là:
A Q = 1,07.104 J
B Q = 1,07.105 J.(Đ)
Trang 28D Lấy nhiệt từ nước.(Đ)
Câu 215: Chọn câu sai:
A Các chất được cấu tạo một cách gián đoạn
B Lực tương tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực tương tác giữa các phân
D Trong chất lỏng các nguyên tử, phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định
Câu 217: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?
A Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
C Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn nhỏ lực hút
D Có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút (Đ)
Câu 219: Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử vật chất ở thể khí?
A Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định (Đ)
B Chuyển động hỗn loạn và không ngừng
C Chuyển động không ngừng
D Chuyển động hỗn loạn
Câu 220: Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử khí là không đúng?
A Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử
B Lực hút phân tử có không thể lớn hơn lực đẩy phân tử (Đ)
C Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử
D Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau
Trang 29Câu 221: Một mol Cacbon có khối lượng 12 gam, 1 mol Oxi có khối lượng 32 gam Đó là vì:
A Số phân tử Oxi nhiều hơn số phân tử Cacbon
B Phân tử Oxi có khối lượng lớn hơn phân tử Cacbon (Đ)
C Trong cùng điều kiện, Oxi ở trạng thái chiếm thể tích lớn hơn
D Cả ba câu trên đều đúng
Câu 222: Động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử chất khí khác nhau thì:
A Chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ
B Phụ thuộc vào nhiệt độ và số bậc tự do của phân tử.(Đ)
C Phụ thuộc vào nhiệt độ và khối lượng của phân tử
D Bằng không vì các phân tử chuyển động hỗn loạn không có phương ưu tiên Câu 223: Kiểm tra về các giả thuyết cơ bản của thuyết động học phân tử Áp suất khí lý tưởng sẽ thay đổi như thế nào nếu mật độ phân tử (n) tăng lên 4 lần, còn vận tốc toàn phương trung bình của các phân tử giảm đi 2 lần?
A Tăng 8 lần
B Tăng 2 lần
C Không thay đổi.(Đ)
D Giảm 2 lần
Câu 224: Nguyên nhân cơ bản nào sau đây gây ra áp suất chất khí?
A Do chất khí thường có khối lượng riêng nhỏ
B Do chất khí thường có thể tích lớn
C Do khi chuyển động, các phân tử khí va chạm vào nhau và va chạm vào thành bình (Đ)
D Do chất khí thường được đựng trong bình kín
Câu 225: Khi nói về vị trí của các nguyên tử, phân tử trong chất rắn, phát biểu nào
sau đây là đúng?
A Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và chỉ có thể dao động xung quanh các vị trí cân bằng này (Đ)
B Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí xác định và không dao động
C Các nguyên tử, phân tử không có vị trí cố định mà luôn thay đổi
D Các nguyên tử, phân tử nằm ở những vị trí cố định, sau 1 thời gian nào đó, chúng lại chuyển sang 1 vị trí cố định khác
Câu 226: Khi nói về chất lỏng, điều nào sau đây là sai?
A Chất lỏng không có thể tích riêng xác định (Đ)
B Các nguyên tử, phân tử dao động quanh những vị trí cân bằng, nhưng những
vị trí này không cố định mà di chuyển
C Lực tương tác giữa các phân tử chất lỏng lớn hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất khí và nhỏ hơn lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử chất rắn
D Chất lỏng không có hình dạng riêng, mà có hình dạng phần bình chứa nó
Trang 30Câu 227: Lượng chất (số mol) chứa trong 1 kg khí CO2 là bao nhiêu?
Câu 230: Chọn câu đúng khi nén khí đẳng nhiệt:
A Thể tích tỉ lệ thuận với áp suất
B Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với áp suất(Đ)
C Đồ thị là đường thẳng đi qua gốc tọa độ
D Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi
Câu 231: Phát biểu nào sau đây là đúng với định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt?
A Trong quá trình đẳng áp, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
B Trong quá trình đẳng tích, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích
V của một lượng khí xác định là một hằng số
C Trong quá trình đẳng nhiệt, ở nhiệt độ không đổi, tích của áp suất p và thể tích
V của một đại lượng khí xác định là một hằng số (Đ)
D Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số
Câu 232: Phương trình nào sau đây biểu diễn quá trình đẳng nhiệt của một khí lý tưởng?
Trang 31D Cả ba định luật trên.(Đ)
Câu 234: Một bình dung tích 10 lít chứa một chất khí dưới áp suất 3 atm Coi nhiệt
độ của khí không đổi và áp suất khí quyển là 1 atm Nếu mở nút bình thì thể tích chất khí có giá trị nào sau đây?
Câu 238: Một bọt khí có thể tích tăng gấp rưỡi khi nổi từ đáy hồ lên mặt nước Giả
sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ như nhau, cho biết áp suất khí quyển là p0 = 750 mmHg Độ sâu của hồ là:
A h = 7,5 m
B h = 5,1 m (Đ)
C h = 15,0 m
D h = 5,7 m
Trang 32Câu 239: Nếu áp suất của 1 lượng khí biến đổi 1 lượng 2.105 N/m2 thì thể tích biến đổi 1 lượng 3 lít, nếu áp suất biến đổi 1 lượng 5.105 N/m2 thì thể tích biến đổi 1 lượng 5 lít Coi nhiệt độ khí không đổi thì áp suất và thể tích ban đầu của khí là cặp giá trị nào sau đây?
A n0 tăng tỉ lệ thuận với áp suất (Đ)
B n0 giảm tỉ lệ thuận với áp suất
C n0 không thay đổi
D Không thể kết luận được
Câu 241: Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt nói rằng cho nhiệt độ T = hằng số, với 1 lượng khí cho trước, ta có PV = P’V’ Khi áp dụng công thức đó:
A Ta phải đo p bằng Pa, V bằng m3
B Ta phải lấy khối lượng khí bằng 1 mol
C Ta phải lấy khối lượng khí là 1 kg, đo áp suất bằng Pa, đo thể tích bằng m3
D Có thể đo P, V bằng 1 đơn vị tùy ý và dùng một lượng khí tùy ý (Đ)
Câu 242: Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt được biểu diễn bởi công thức nào và áp dụng cho quá trình biến đổi trạng thái nào sau đây của khí lý tưởng?
Câu 245: Một bình có dung tích 20 lít chứa đầy Ôxi dưới áp suất 200 atm Nếu xả
từ từ lượng khí này ra ngoài khí quyển dưới áp suất 1 atm, thì nó sẽ chiếm một thể tích V bằng bao nhiêu nếu coi nhiệt độ là không đổi?
Trang 33A 3/7 atm
B 1 atm
C 10/7 atm (Đ)
D 3 atm
Câu 250: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mối liên hệ giữa áp suất và
nhiệt độ trong quá trình đẳng tích?
A Trong quá trình đẳng tích, áp suất của chất khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối (Đ)
B Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
C Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ với bình phương nhiệt độ tuyệt đối
D Trong quá trình đẳng tích, áp suất của một khối lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối