ỘI DUNG ÔN TẬP Câu 1: Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ: A. nước vào không khí B. không khí vào nước C. nước vào thủy tinh D. chân không vào chân không (Đ) Câu 2: Khi chiếu 1 tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước thì: A. chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ. B. chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ. C. có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tương phản xạ.(Đ) D. không thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tương phản xạ. Câu 3: Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau? A. Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ B. Góc tới lớn hơn góc khúc xạ C. Góc tới bằng góc khúc xạ D. Góc tới bằng 0 (Đ) Câu 4: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng A. ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.(Đ) B. ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. D. ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. Câu 5: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng A. Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới. B. Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến. C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0. D. Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.(Đ) Câu 6: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi A. truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất. B. tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt. C. tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt. D. truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.(Đ) Câu 7 : Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ: A. ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.
Trang 1NỘI DUNG ÔN TẬP
Câu 1: Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:
A nước vào không khí
B không khí vào nước
C nước vào thủy tinh
D chân không vào chân không (Đ)
Câu 2: Khi chiếu 1 tia sáng đi từ không khí tới mặt phân cách giữa không khí và nước
thì:
A chỉ có thể xảy ra hiện tượng khúc xạ
B chỉ có thể xảy ra hiện tượng phản xạ
C có thể xảy ra đồng thời cả hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tương phản xạ.(Đ)
D không thể đồng thời xảy ra hiện tượng khúc xạ lẫn hiện tương phản xạ
Câu 3: Trường hợp nào tia tới và tia khúc xạ trùng nhau?
A Góc tới nhỏ hơn góc khúc xạ
B Góc tới lớn hơn góc khúc xạ
C Góc tới bằng góc khúc xạ
D Góc tới bằng 0 (Đ)
Câu 4: Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng
A ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.(Đ)
B ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
D ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
Câu 5: Nhận định nào sau đây về hiện tượng khúc xạ là không đúng
A Tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới
B Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến
C Khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0
D Góc khúc xạ luôn bằng góc tới.(Đ)
Câu 6: Trong trường hợp sau đây, tia sáng không truyền thẳng khi
A truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt có cùng chiết suất
B tia tới vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt
C tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt
D truyền xiên góc từ không khí vào kim cương.(Đ)
Câu 7 : Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:
A ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới
Trang 2B ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới
C ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.(Đ)
D ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới
Câu 8: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường :
A cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia.(Đ)
B càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn
C càng lớn khi góc khúc xạ càng nhỏ
D bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới
Câu 9: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng khúc xạ Đối với một cặp môi trường trong
suốt nhất định thì :
A tỉ số giữa góc tới và góc khúc xạ luôn là hằng số
B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới
D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.(Đ)
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chiết suất tỉ đối của môi trường chiết quang nhiều so với môi trường chiết quang ít thì nhỏ hơn đơn vị.(Đ)
B Môi trường chiết quang kém có chiết suất tuyệt đối nhỏ hơn đơn vị
C Chiết suất tỉ đối của môi trường 2 so với môi trường 1 bằng tỉ số chiết suất tuyệt đối n2 của môi trường 2 với chiết suất tuyệt đối n1 của môi trường 1
D Chiết suất tỉ đối của hai môi trường luôn lớn hơn đơn vị vì vận tốc ánh sáng trong chân không là vận tốc lớn nhất
Câu 11: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2 Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là:
A n12 = n1/n2 (Đ) B n12 = n2/n1 C n12 = n2 – n1 D n12 = n1 – n2
Câu 12: Chọn câu trả lời đúng Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
A góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới
B góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới
C góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới
D khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.(Đ)
Câu 13: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới
Trang 3A tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường
B tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2
C tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1
D một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ.(Đ)
Câu 15: Chiết suất tuyệt đối của một môi trường truyền ánh sáng
A luôn lớn hơn hoặc bằng 1.(Đ) B luôn nhỏ hơn 1
Câu 16: Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, sao
cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ Khi đó góc tới i được tính theo công thức
A sini = n B sini = 1/n
C tani = n (Đ) D tani = 1/n
Câu 17: Khi chiếu ánh sáng đơn sắc từ không khí vào một khối chất trong suốt đi góc
tới 600 thì góc khúc xạ là 300 Khi chiếu cùng ánh sáng đơn sắc đó từ khối chất đã cho
ra không khí với góc tới 300 thì góc tới
A nhỏ hơn 300 B bằng 600 (Đ)
C lớn hơn 600 D không xác định được
Câu 18 : Chiếu một ánh sáng đơn sắc từ chân không vào một khối chất trong suốt với
góc tới 450 thì góc khúc xạ bằng 300 Chiết suất tuyệt đôi của môi trường này là
A 1,4142 (Đ) B 1,732 C 2 D 1,225
Câu 19: Khi chiếu một tia sáng từ chân không vào một môi trường trong suốt thì thấy
tia phản xạ vuông góc với tia tới góc khúc xạ chỉ có thể nhận giá trị là
A 400 (Đ) B 500 C 600 D 700
Câu 20: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất có chiết xuất n =1,5 dưới góc
tới i = 450 Góc khúc xạ bằng?
A 280 (Đ) B 380 C 480 D 180
Câu 21: Một tia sáng đi từ không khí vào một khối chất có chiết xuất n =1,5 dưới góc
tới i = 450 Tính góc lệch D tạo bởi tia khúc xạ và tia tới
A 180 B 280 C 170 (Đ) D 270
Trang 4Câu 22: Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n =1,732
sao cho tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Tính góc tới i
A 300 B 400 C 500 D 600 (Đ)
Câu 23: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh dưới góc tới i thì tia sáng bị lệch
một góc α = 150 Chiết suất của thủy tinh là n=1,5 Tính góc tới i
A 300 B 450 C 480 D 410 (Đ)
Câu 24: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh dưới góc tới i thì tia sáng bị lệch
một góc α = 150 Chiết suất của thủy tinh là n=1,5 Tính góc khúc xạ r?
A 200 B 260 (Đ) C 300 D 360
Câu 25: Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí Tia khúc xạ và tia phản xạ ở
mặt nước vuông góc nhau Nước có chiết suất là 4/3 Hãy tính tròn số giá trị của góc tới
A 200 B 350 C 370 (Đ) D 300
Câu 26: Dùng tia sáng truyền từ thủy tinh và khúc xạ ra không khí Tia khúc xạ và tia
phản xạ ở mặt thủy tinh tạo với nhau 1 góc 900, chiết suất của thủy tinh là 3/2 Hãy tính tròn số giá trị của góc tới
A 33041’(Đ) B 30020’ C 37015’ D 30048’
Câu 27 : Tia sáng đi từ không khí tới gặp mặt phân cách giữa không khí và môi trường
trong suốt có chiết suất n dưới góc tới i = 450.Góc hợp bởi tia khúc xạ và phản xạ là
Câu 30: Chiếu một tia sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất 1,5 Hãy xác định
góc tới sao cho góc khúc xạ bằng nửa góc tới
Trang 5A Phải có hai môi trường trong suốt có chiết suất khác nhau, ngăn cách nhau bằng một mặt phẳng
B Ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé
C Góc tới i lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần i
gh
D Ánh sáng truyền theo chiều từ môi trường có chiết suất lớn sang môi trường có chiết suất bé và góc tới i lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần i
gh.(Đ)
Câu 33: Một tia sáng chiếu từ nước ( có chiết suất n = 4/3 ) ra ngoài không khí ( có
chiết suất n’ = 1) dưới góc tới i = 300 Góc khúc xạ sẽ là:
A 410 48’ (Đ) B 700 30’ C 220 01’ D 600
Câu 34 : Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về hiện tượng khúc xạ:
A Góc góc khúc xạ r lớn hơn với góc tới i
B Góc góc khúc xạ r đồng biến với góc tới i.(Đ)
C Góc góc khúc xạ r nhỏ hơn với góc tới i
D Góc góc khúc xạ r tỉ lệ với góc tới i
Câu 35: Trong các biểu thức về mối liên hệ giữa chiết suất của môi trường trong suốt
và vận tốc ánh sáng truyền trong môi trường đó, biểu thức nào sai:
2n
n
D n12 =
2
1v
v (Đ)
Câu 36: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào SAI?
A Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
B Vận tốc ánh sáng đi trong môi truờng có chiết suất tuyệt đối là n thì giảm đi n lần
C Chiết suất tuyệt đối của các môi truờng luôn nhỏ hơn 1 (Đ)
D Vận tốc tỉ lệ thuận với chiết suất
Câu 37: Chiếu tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết suất n = 3 Biết tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ Góc tới i có giá trị bao nhiêu?
A i = 60o (Đ) B i = 45o C i = 30o D i = 75o
Trang 6Câu 38: Chọn biểu thức SAI của chiết suất tương đối
C Lăng kính phản xạ toàn phần được làm bằng thủy tinh, có dạng hình lăng trụ đứng
và có tiết diện thẳng là một tam giác
D Hiện tượng phản xạ toàn phần ở lăng kính chỉ xảy ra đối với lăng kính phản xạ toàn phần
Câu 40: Một tia sáng đi từ không khí dưới góc tới 45o vào một chất lỏng trong suốt thì góc khúc xạ là 30o Góc tới giới hạn của hai môi trường này là:
Câu 41: Chọn câu sai
Một tia sáng đi từ môi trường có chiết suất n1 sang môi trường có chiết suất n2 (n2 > n1)
với góc tới là i và góc khúc xạ là r
A Ta có đẳng thức: n1sini = n2sinr
B Tia khúc xạ gần pháp tuyến hơn tia tới
C Với các giá trị của i (0 < i < 900) thì luôn có tia khúc xạ
D Tia tới gần pháp tuyến hơn tia khúc xạ.(Đ)
Câu 42 : Một người thợ lặn ở dưới nước nhìn thấy mặt trời ở độ cao 600 so với đường chân trời Độ cao thực của mặt trời so với đường chân trời là:
Trang 7Câu 44: Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ
A tăng 2 lần C tăng 1,4142 lần
B tăng 4 lần D Đáp án khác (Đ)
Câu 45: Có ba môi trường (1), (2) và (3) Nếu ánh sáng đi từ (1) vào (2) thì góc khúc
xạ là 30o Nếu ánh sáng đi từ (1) vào (3) thì góc khúc xạ là 45o Góc giới hạn phản xạ toàn phần giữa (2) và (3) có giá trị:
A 45o (Đ) B 60o C 68o D 75o
Câu 46: Một tia sáng chiếu từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3 Góc khúc xạ
bằng 30o Góc hợp bởi tia tới và mặt nước là:
A 42o B 60o C 48o (Đ) D 30o
Câu 47: Một người nhìn một hòn sỏi ở đáy chậu theo phương gần như thẳng đứng Khi
đổ nước (chiết suất n= 4/3) vào chậu, người đó thấy hòn sỏi như gần hơn 16cm Tính chiều cao cột nước đã đổ vào chậu
A 32cm B 48cm C 64cm (Đ) D 36cm
Câu 48: Một tia sáng truyền từ không khí ( có chiết suất bằng 1) vào trong một chất
lỏng (có chiết suất n ) dưới góc tới i = 600 thì cho tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ.Biết vận tốc truyền của ánh sáng trong không khí xấp xỉ 300.000km/s.Vận tốc truyền của ánh sáng trong chất lỏng đó sẽ là:
A 300000,0 km/s B 200000,0 km/s
C 173205,1 km/s (Đ) D 212132,0 km/s
Câu 49: Một người cao 1,7 m nhìn thấy một hòn đá dưới đáy hồ dường như cách mặt
nước 1,2 m Hỏi nếu đứng xuống hồ, đỉnh đầu người đó có thể cách mặt nước một đoạn bao nhiêu?
A 0,15 m B 0,1 m (Đ) C 0,05 m D 0,2 m
Câu 50 : Tia sáng đi từ không khí tới gặp mặt phân cách giữa không khí và môi trường
trong suốt có chiết suất n dưới góc tới i = 450.Góc hợp bởi tia khúc xạ và phản xạ là
1050 Hãy tính chiết suất của n ?
Trang 8Câu 52: Bộ phận có thể bỏ qua của một kính hiển vi quang học?
A Vật kính B Thị kính C Đèn soi (Đ)
D Hệ thống điều chỉnh: đại cấp, vi cấp
Câu 53: Ưu điểm của kính hiển vi tử ngoại so với kính hiển vi trường sáng?
A Quan sát được vật có kích thước nhỏ hơn giới hạn quan sát của kính hiển vi trường sáng (Đ)
A Bằng với bước sóng tử ngoại chiếu vào (Đ)
B Nhỏ hơn bước sóng tử ngoại chiếu vào
C Luôn lớn hơn bước sóng tử ngoại chiếu vào
D Đáp án khác
Câu 57: Nhược điểm của kính hiển vi tử ngoại so với kính hiển vi trường sáng?
A không quan sát được vật có kích thước cỡ tế bào
B hình ảnh không rõ
C làm cho tế bào chết khi bị chiếu tia tử ngoại vào (Đ)
D khó điều chỉnh
Câu 58: Tại sao khi quan sát vật nhỏ với vật kính X100 bằng kính hiển vi trường sáng
ta phải nhỏ thêm dầu?
A để tăng chiết suất môi trường quan sát nên tăng năng suất phân ly (Đ)
A Chiết suất môi trường đặt vật quan sát
B Bước sóng ánh sáng chiếu vào (Đ)
Trang 9C Tiêu cự vật kính
D Tiêu cự thị kính
Câu 60: Khi quan sát một vật nhỏ bằng kính hiển vi với ánh sáng có bước sóng 550nm
thì về nguyên tắt ta có thể nhìn thấy vật có kích thước nhỏ nhất là khoảng bao nhiêu?
A vài mm B vài nm C vài trăm nm (Đ) D vài triệu nm
Câu 61: Hãy cho biết, câu nào sau đây là sai khi nói về tính chất của thấu kính hội tụ?
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló truyền song song với trục chính
C tia tới có hướng đi qua tâm của một quả cầu trong suốt
D Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng (Đ)
Câu 62: Trước một thấu kính hội tụ, ta đặt một vật AB sao cho AB nằm ngoài tiêu cự
của thấu kính Hãy cho biết tính chất ảnh cho bởi thấu kính
A Là ảnh thật, cùng chiều
B Là ảnh ảo, ngược chiều
C Là ảnh thật, ngược chiều (Đ)
D Là ảnh ảo, cùng chiều
Câu 63: Thấu kính phân kì (làm bằng thủy tinh đặt trong không khí) là thấu kính :
A Tạo bởi hai mặt cong
B Tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong
C Có phần rìa dày hơn phần giữa (Đ)
D Có phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 64: Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân kì thì
Câu 65: Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật (Đ)
Trang 10B Thấu kính phân kì
C Gương cầu lồi
D.Gương cầu lõm
Câu 68: Ảnh trên phim (máy ảnh) là ảnh có tính chất gì?
A.Nhỏ hơn vật, là ảnh thật, cùng chiều với vật
B Nhỏ hơn vật, là ảnh ảo, cùng chiều với vật
C Nhỏ hơn vật, là ảnh thật, ngược chiều với vật (Đ)
D Nhỏ hơn vật, là ảnh ảo, ngược chiều với vật
Câu 69: Về phương diện tạo ảnh, giữa mắt và máy ảnh có những tính chất nào giống
Câu 72: Một vật AB =5cm đặt cách thấu kính phân kì 50cm, cho một ảnh A’B’ cách
thấu kính 20cm Hỏi ảnh A’B’ có độ lớn là bao nhiêu?
A 2cm (Đ)
B 3cm
C 4cm
D 5cm
Câu 73: Thấu kính phân kì là thấu kính :
A tạo bởi hai mặt cong
B.tạo bởi một mặt phẳng và một mặt cong
C Có phần rìa dày hơn phần giữa (Đ)
D có phần rìa mỏng hơn phần giữa
Câu 74: Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính đi qua thấu kính phân kì thì
chùm tia ló có tính chất gì?
A Chùm tia ló phân kì (Đ)
B Chùm tia ló hội tụ
Trang 11C Chùm tia ló song song
D Chùm tia ló truyền thẳng
Câu 75: Vật sáng đặt trước thấu kính phân kì sẽ cho ảnh như thế nào?
A Ảnh ảo, ngược chiều, nhỏ hơn vật
B Ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật (Đ)
C Ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
D Ảnh thật, cùng chiều, lớn hơn vật
Câu 76: Đối với thấu kính phân kì, nhận xét nào sau đây về tính chất ảnh của vật thật
là đúng?
A Vật thật luôn cho ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật
B Vật thật luôn cho ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật
C Vật thật luôn cho ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật có thể cho ảnh thật hoặc ảnh ảo tuỳ thuộc vào vị trí của vật.(Đ)
Câu 77: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và nhỏ hơn vật.(Đ)
B Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
C Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và nhỏ hơn vật
D Vật thật qua thấu kính phân kỳ luôn cho ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
Câu 78: Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ
A luôn nhỏ hơn vật
B luôn lớn hơn vật
C luôn cùng chiều với vật
D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật(Đ)
Câu 79: Ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kỳ
A luôn nhỏ hơn vật.(Đ)
B luôn lớn hơn vật
C luôn ngược chiều với vật
D có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật
Câu 80: Nhận xét nào sau đây là đúng?
Trang 12A Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
B Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh lớn hơn vật
C Với thấu kính hội tụ, vật thật luôn cho ảnh thật
D Với thấu kính phân kì, vật thật luôn cho ảnh ảo.(Đ)
Câu 81: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng?
A Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật.(Đ)
B Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo
C Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm
D Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm
Câu 82: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính phân kỳ là không đúng?
A Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ
B Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì
C Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song.(Đ)
D Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ
Câu 83: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các
bán kính 10 (cm) và 30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:
A f = 20 (cm)
B f = 15 (cm).(Đ)
C f = 25 (cm)
D f = 17,5 (cm)
Câu 84: Đặt vật AB = 2 (cm) trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách
thấu kính một khoảng d = 12 (cm) thì ta thu được
A ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, vô cùng lớn
B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn
C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm).(Đ)
D ảnh thật A’B’, ngược chiều với vật, cao 4 (cm)
Trang 13Câu 85: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:
A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm)
B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm)
D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).(Đ)
Câu 86: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D
= + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm).(Đ)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
Câu 87: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D
= + 5 (đp) và cách thấu kính một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)
D ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm).(Đ)
Câu 88: Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì
coi như xuất phát từ một điểm nằm trước thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:
A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm)
B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)
C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm)
D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm).(Đ)
Câu 89: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = -
25 cm), cách thấu kính 25cm ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:
A ảnh thật, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật
Trang 14B ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật.(Đ)
C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật
D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật
Câu 90: Vật AB = 2 (cm) nằm trước thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh
A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:
A 8 (cm)
B 16 (cm)
C 64 (cm).(Đ)
D 72 (cm)
Câu 91: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Do có sự điều tiết, nên mắt có thể nhìn rõ được tất cả các vật nằm trước mắt
B Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt cong dần lên
C Khi quan sát các vật dịch chuyển ra xa mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống.(Đ)
D Khi quan sát các vật dịch chuyển lại gần mắt thì thuỷ tinh thể của mắt xẹp dần xuống
Câu 92: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Điểm xa nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực viễn (CV)
B Điểm gần nhất trên trục của mắt mà vật đặt tại đó thì ảnh của vật qua thấu kính mắt nằm trên võng mạc gọi là điểm cực cận (CC)
C Năng suất phân li là góc trông nhỏ nhất αmin khi nhìn đoạn AB mà mắt còn có thể phân biệt được hai điểm A, B
D Điều kiện để mắt nhìn rõ một vật AB chỉ cần vật AB phải nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.(Đ)
Câu 93: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A Mắt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực là mắt bình thường
B Mắt có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm) là mắt mắc tật cận thị
C Mắt có khoảng nhìn rõ từ 80 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật viễn thị
Trang 15D Mắt có khoảng nhìn rõ từ 15 (cm) đến vô cực là mắt mắc tật cận thị.(Đ)
Câu 94: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Về phương diện quang hình học, có thể coi mắt tương đương với một thấu kính hội
Câu 95: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi độ cong các mặt của thuỷ tinh thể để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc (Đ)
B Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
C Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi khoảng cách thuỷ tinh thể và vật cần quan sát để giữ cho ảnh của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
D Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi cả độ cong các mặt của thuỷ tinh thể, khoảng cách giữa thuỷ tinh thể và võng mạc để giữ cho ảnh của của vật cần quan sát hiện rõ trên võng mạc
Câu 96: Nhận xét nào sau đây về các tật của mắt là không đúng?
A Mắt cận không nhìn rõ được các vật ở xa, chỉ nhìn rõ được các vật ở gần
B Mắt viễn không nhìn rõ được các vật ở gần, chỉ nhìn rõ được các vật ở xa
C Mắt lão không nhìn rõ các vật ở gần mà cũng không nhìn rõ được các vật ở xa
D Mắt lão hoàn toàn giống mắt cận và mắt viễn.(Đ)
Câu 97: Cách sửa các tật nào sau đây là không đúng?
A Muốn sửa tật cận thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính phân kì có độ tụ phù hợp
B Muốn sửa tật viễn thị ta phải đeo vào mắt một thấu kính hội tụ có độ tụ phù hợp
Trang 16C Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính hội
tụ, nửa dưới là kính phân kì
D Muốn sửa tật lão thị ta phải đeo vào mắt một kính hai tròng gồm nửa trên là kính phân kì, nửa dưới là kính hội tụ.(Đ)
Câu 98: Phát biểu nào sau đây về cách khắc phục tật cận thị của mắt là đúng?
A Sửa tật cận thị là làm tăng độ tụ của mắt để có thể nhìn rõ được các vật ở xa
B Sửa tật cận thị là mắt phải đeo một thấu kính phân kỳ có độ lớn tiêu cự bằng khoảng cách từ quang tâm tới viễn điểm
C Sửa tật cận thị là chọn kính sao cho ảnh của các vật ở xa vô cực khi đeo kính hiện lên ở điểm cực cận của mắt
D Một mắt cận khi đeo kính chữa tật sẽ trở thành mắt tốt và miền nhìn rõ sẽ từ 25 (cm) đến vô cực.(Đ)
Câu 99: Phát biểu nào sau đây về mắt cận là đúng?
A Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực.(Đ)
B Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C Mắt cận đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt cận đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần
Câu 100: Phát biểu nào sau đây về mắt viễn là đúng?
A Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở xa vô cực
B Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở xa vô cực
C Mắt viễn đeo kính phân kì để nhìn rõ vật ở gần
D Mắt viễn đeo kính hội tụ để nhìn rõ vật ở gần.(Đ)
Câu 101: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng không phải điều tiết.(Đ)
B Mắt không có tật khi quan sát các vật ở vô cùng phải điều tiết tối đa
C Mắt cận thị khi không điều tiết sẽ nhìn rõ các vật ở vô cực
D Mắt viễn thị khi quan sát các vật ở vô cực không điều phải điều tiết
Trang 17Câu 102: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính hội tụ và mắt không điều tiết
B Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính phân kì và mắt không điều tiết
C Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi không điều tiết
D Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa vô cùng khi đeo kính lão.(Đ)
Câu 103: Kính lúp dùng để quan sát các vật có kích thước
A nhỏ.(Đ)
B rất nhỏ
C lớn
D rất lớn
Câu 104: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật ngoài khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
B Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.(Đ)
C Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh khoảng cách giữa vật và kính để ảnh của vật nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
D Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp ta phải điều chỉnh ảnh của vật nằm ở điểm cực viễn của mắt để viêc quan sát đỡ bị mỏi mắt
Câu 105: Phát biểu nào sau đây về kính lúp là không đúng?
A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt làm tăng góc trông để quan sát một vật nhỏ
B Vật cần quan sát đặt trước kính lúp cho ảnh thật lớn hơn vật
C Kính lúp đơn giản là một thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn
D Kính lúp có tác dụng làm tăng góc trông ảnh bằng cách tạo ra một ảnh ảo lớn hơn vật và nằm trong giới hạn nhìn rõ của mắt.(Đ)
Câu 106: Số bội giác của kính lúp là tỉ số G
trong đó
Trang 18A α là góc trông trực tiếp vật, α0 là góc trông ảnh của vật qua kính
B α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật
C α là góc trông ảnh của vật qua kính, α0 là góc trông trực tiếp vật khi vật tại cực cận.(Đ)
D α là góc trông ảnh của vật khi vật tại cực cận, α0 là góc trông trực tiếp vật
Câu 107: Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là:
Câu 109: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một
vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (đp) Mắt đặt sát sau kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật
A trước kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm)
B trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm).(Đ)
C trước kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm)
D trước kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm)
Câu 110: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ
qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính là:
A 4 (lần)
Trang 19B 5 (lần).(Đ)
C 5,5 (lần)
D 6 (lần)
Câu 111: Một người có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ
qua kính lúp có độ tụ D = + 25 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Độ bội giác của kính là:
A 4 (lần)
B 5 (lần)
C 5,5 (lần)
D 6,25 (lần).(Đ)
Câu 112: Phát biểu nào sau đây về vật kính và thị kính của kính hiển vi là đúng?
A Vật kính là thấu kính phân kì có tiêu cự rất ngắn, thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu
Câu 113: Phát biểu nào sau đây về cách ngắm chừng của kính hiển vi là đúng?
A Điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển
vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
B Điều chỉnh khoảng cách giữa mắt và thị kính sao cho ảnh của vật qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
C Điều chỉnh khoảng cách giữa vật và vật kính sao cho ảnh qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt.(Đ)
D Điều chỉnh tiêu cự của thị kính sao cho ảnh cuối cùng qua kính hiển vi nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt
Câu 114: Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực
Trang 20A tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và thị kính
B tỉ lệ thuận với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ nghịch với tiêu cự của thị kính
C tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tỉ lệ thuận với tiêu cự của thị kính
D tỉ lệ nghịch với tiêu cự của vật kính và tiêu cự của thị kính.(Đ)
Câu 115: Điều chỉnh kính hiển vi khi ngắm chừng trong trường hợp nào sau đây là
Trang 21Câu 118: Chọn câu trả lời đúng khi một vật thật ở cách một TKHT một khoảng bằng
tiêu cự của nó thì:
A ảnh là ảnh ảo cùng chiều và lớn hơn vật
B ảnh là ảnh thật ngược chiều và lớn hơn vật
C ảnh là ảnh thật ngược chiều và có kích thước bằng vật
D ảnh không được tạo thành (Đ)
Câu 119: Chọn câu trả lời đúng.ảnh của một vật thật được tạo bởi thấu kính phân kì
không bao giờ:
Câu 121: Chọn câu tra lời sai:(áp dụng cho chiết suất n>1)
A Thấu kính hội tụ có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi
B Thấu kính phân kì có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt lõm
C Thấu kính hội tụ có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lồi có bán kính lớn hơn
D Thấu kính phân kì có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lõm có bán kính nhỏ hơn.(Đ)
Câu 122: Chọn câu trả lời sai:(Đối với thấu kính phân kì)
A Tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng
B Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm chính F’
C Tia sáng tới có phương kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính
D Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló không song song với trục chính.(Đ)
Câu 123: Chọn câu trả lời sai đúng với thấu kính hội tụ:
A Vật ảo luôn luôn cho ảnh thật cùng chiều lớn hơn vật
B Vật thật ở trong khoảng OF sẽ có ảnh ảo cùng chiều lớn hơn vật
C Vật thật ở ngoài khoảng OF có thể có ảnh thật nhỏ hơn hoặc lớn hơn vật
D Vật thật luôn cho ảnh thật (Đ)
Câu 124: Thấu kính có chiết suất n=1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có
bán kính lần lượt là 20cm và 10cm.Tiêu cự f của thấu kính là:
A f=40/3cm
B f=-40cm
C f=40cm (Đ)
D f=25cm
Trang 22Câu 125: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của TK sẽ có ảnh cùng chiều lớn bằng
Câu 126: Một TK bằng thuỷ tinh chiết suất n =1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ là
+4 dp Khi nhúng vào trong nước có chiết suất n’=4/3,tiêu cự của TK nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây
A 100cm
B 120cm
C 80cm (Đ)
D 50cm
Câu 127: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một TKHT một khoảng
20cm Nhìn qua TK ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB.Tiêu cự của TK có giá trị:
A Trục chính của thấu kính là đường thẳng qua tiêu điểm chính F
B Trục phụ của thấu kính là đường thẳng qua quang tâm 0
C Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc với thấu kính
D Trục chính của thấu kính là đường thẳng vuông góc với thấu kính và qua quang tâm 0.(Đ)
Câu 131: Thấu kính hội tụ (làm bằng thủy tinh, đặt trong không khí) là thấu kính
Trang 23A Có phần rìa mỏng hơn phần giữa.(Đ)
B Có phần rìa dày hơn phần giữa
C Có tiêu cự âm
D Có tiêu cự rất lớn
Câu 132: Xét thấu kính làm bằng chất trong suốt có chiết suất n đặt trong không khí,
gồm hai mặt cong có bán kính R1 và R2 Tiêu cự của thấu kính tính bằng công thức
n
D f= (n-1)(
2 1
11
R
R ).(Đ)
Câu 133: Gọi d là khoảng cách từ vật đến thấu kính, d' là khoảng cách từ ảnh đến thấu
kính, f là tiêu cự thấu kính Độ phóng đại ảnh qua thấu kính
A A ở ngoài tiêu điểm vật F.(Đ)
B A ở trong khoảng từ tiêu điểm vật F đến quang tâm 0
C A ở ngoài tiêu điểm ảnh F'
D A ở trong khoảng từ tiêu điểm ảnh F' đến quang tâm 0
Câu 135: Vật AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính phân kì tại A, cho ảnh thật
khi
A A ở ngoài tiêu điểm ảnh F'
B A ở trong khoảng từ tiêu điểm ảnh F' đến quang tâm 0
C A ở trong khoảng từ tiêu điểm vật F đến quang tâm 0
Trang 24D Thấu kính phân kì không cho ảnh thật.(Đ)
Câu 136: Điều nào sau đây sai khi nói về thấu kính hội tụ:
A Vật nằm trong khoảng f < d < 2f cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.(Đ)
B Vật nằm trong khoảng 2f < d < ∞ cho ảnh thật nhỏ hơn vật
C Vật nằm trong khoảng 0 < d < f cho ảnh ảo lớn hơn vật
D.Vật ảo cho ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 137: Gọi n là chiết suất môi trường đặt vật quang sát, u là góc nghiêng lớn nhất
của chùm sáng chiếu vào vật kính, λ là bước sóng ánh sáng
Năng suất phân ly của kính hiển vi được xác định theo công thức nào sau đây:
Câu 138: Vật sáng AB cách màn 150cm Trong khoảng giữa vật và màn ảnh, ta đặt một
thấu kính hội tụ L coi như song song với AB Di chuyển L dọc theo trục chính, ta thấy có hai vị trí của L để ảnh hiện rõ nét trên màn Hai vị trí đó cách nhau 30cm Tiêu cự của thấu kính là:
A 32cm
B 60cm
C 36cm (Đ)
D 30cm
Câu 139: Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các
bán kính 10 (cm) và 30 (cm) Tiêu cự của thấu kính đặt trong nước có chiết suất n’ = 4/3 là:
A f = 45 (cm).(Đ)
B f = 60 (cm)
C f = 100 (cm)
D f = 50 (cm)
Câu 140: Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt
trong không khí, biết độ tụ của kính là D = + 5 (đp) Bán kính mặt cầu lồi của thấu kính là:
Trang 25A R = 10 (cm).(Đ)
B R = 8 (cm)
C R = 6 (cm)
D R = 4 (cm)
Câu 141: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’
cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:
A 4 (cm)
B 6 (cm)
C 12 (cm).(Đ)
D 18 (cm)
Câu 142: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một
khoảng 20 (cm), qua thấu kính cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:
A f = 15 (cm)
B f = 30 (cm).(Đ)
C f = -15 (cm)
D f = -30 (cm)
Câu 143: Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n
= 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của kính là D = + 10 (đp) Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:
A R = 0,02 (m)
B R = 0,05 (m)
C R = 0,10 (m).(Đ)
D R = 0,20 (m)
Câu 144: Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn
đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:
A 0,5 (m)
B 1,0 (m)
Trang 26C 1,5 (m)
D 2,0 (m).(Đ)
Câu 145: Một người cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo
kính số 2 Khoảng thấy rõ ngắn nhất của người đó là:
A 25 (cm)
B 50 (cm).(Đ)
C 1 (m)
D 2 (m)
Câu 146: Một người cận thị đeo kính có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ được các vật ở xa
mà không phải điều tiết Khoảng thấy rõ lớn nhất của người đó là:
A 50 (cm)
B 67 (cm).(Đ)
C 150 (cm)
D 300 (cm)
Câu 147: Một người viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ
+ 1 (đp), người này sẽ nhìn rõ được những vật gần nhất cách mắt
Trang 27Câu 149: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật
nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở vô cực là:
A 67,2 (lần).(Đ)
B 70,0 (lần)
C 96,0 (lần)
D 100 (lần)
Câu 150: Một người mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật
nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1 (f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Độ bội giác của kính hiển vi trong trường hợp ngắm chừng ở cực cận là:
Câu 152: Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự 0,5 (cm) và thị kính có tiêu cự 2
(cm), khoảng cách giữa vật kính và thị kính là 12,5 (cm) Độ bội giác của kính hiển vi khi ngắm chừng ở vô cực là:
A 175 (lần)
B 200 (lần)
C 250 (lần).(Đ)
D 300 (lần)
Trang 28Câu 153: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2
=20 (mm) và độ dài quang học = 156 (mm) Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm) Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở vô cực là:
A d1 = 4,00000 (mm)
B d1 = 4,10256 (mm)
C d1 = 4,10165 (mm).(Đ)
D d1 = 4,10354 (mm)
Câu 154: Một kính hiển vi có vật kính với tiêu cự f1 = 4 (mm), thị kính với tiêu cự f2
=20 (mm) và độ dài quang học = 156 (mm) Người quan sát có mắt bình thường với điểm cực cận cách mắt một khoảng Đ = 25 (cm) Mắt đặt tại tiêu điểm ảnh của thị kính Khoảng cách từ vật tới vật kính khi ngắm chừng ở cực cận là:
A d1 = 4,00000 (mm)
B d1 = 4,10256 (mm).(Đ)
C d1 = 4,10165 (mm)
D d1 = 4,10354 (mm)
Câu 155: Vật sáng AB vuông góc với trục chính của TK sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp
4 lần AB và cách AB 100cm.Tiêu cự của thấu kính là:
B 16cm (Đ)
C 20cm
D 40cm
Câu 156: Điều nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng tự nhiên:
A Ánh sáng tự nhiên có bản chất là sóng điện từ và là sóng ngang
B Độ phân cực của ánh sáng tự nhiên là nhỏ nhất
C Ánh sáng tự nhiên là ánh sáng không phân cực
D Ánh sáng tự nhiên là tập hợp của vô số ánh sáng phân cực dao động đều đặn theo tất
cả mọi phương vuông góc với tia sáng (Đ)
Câu 157: Chọn đáp án đúng nhất: Có mấy loại ánh sáng phân cực
A Phân cực một phần, phân cực hoàn toàn (Đ)
B Phân cực một phần, phân cực elip
C Phân cực hoàn toàn, phân cực thẳng
Trang 29D Phân cực elip, phân cực thẳng
Câu 158: Trong thí nghiệm Malus, nếu giữ tia tới SI cố định, quay guong M1 xung quanh tia tới SI với góc tới i=57° không đổi thì
A Cuờng độ tia phản xạ không đổi (Đ)
B Cuờng độ tia phản xạ trải qua những cực đại và cực tiểu triệt tiêu
C Cuờng độ tia phản xạ trải qua những cực đại và cực tiểu không triệt tiêu
D Cuờng độ tia phản xạ bị triệt tiêu
Câu 159: Trong thí nghiệm Malus, nếu ánh sáng tới gương M1 với góc tới khác 57° thì tia phản xạ trên gương M1 là
A Ánh sáng phân cực thẳng
B Ánh sáng phân cực tròn
C Ánh sáng phân cực elip (Đ)
D Ánh sáng tự nhiên
Câu 160: Ý nghĩa của góc Brewster
(1) Nếu ánh sáng tới là ánh sáng tự nhiên thì ánh sáng phản xạ bị phân cực hoàn toàn trên bề mặt của một môi trường trong suốt
(2) Xác định chiết suất của môi trường trong suốt
n vào bản thuỷ tinh có chiết suất n2 = 1,5 Góc Brewster là
A 36°26’
B 48°21’ (Đ)
C.41°38’
D.63°26’
Câu 162: Ánh sáng phản xạ trên một mặt của môi trường trong suốt đặt trong không
khí sẽ bị phân cực hoàn toàn khi góc khúc xạ r = 30° Tính chiết suất của môi trường trên là
Trang 30Cho hình vẽ sau hai Nicol P và A có mặt phẳng chính vuông góc nhau Khi quay bản mỏng L xung quanh phương truyền của tia sáng thì
A Cường độ ánh sáng đến mắt bị triệt tiêu
B Cường độ ánh sáng tới mắt trải qua những cực đại, cực tiểu trong đó cực tiểu bị triệt tiêu
C Cường độ ánh sáng tới mắt trải qua những cực đại, cực tiểu nhưng cực tiểu không bị triệt tiêu
D Cường độ ánh sáng tới mắt bị triệt tiêu hai lần ứng với hai vị trí của bản L (Đ)
Câu 164:: Chọn đáp án sai khi nói về thí nghiệm hiện tượng phân cực quay
A Hai Nicol P, A có mặt phẳng chính vuông góc nhau
B Khi chưa có bản tinh thể dị hướng L thì cường độ ánh sáng tới mắt bị triệt tiêu
C Khi quay Nicol A sang trái một góc nào đó thì thấy cường độ ánh sáng tới mắt triệt tiêu
D Khi có bản tinh thể dị hướng L thì cường độ ánh sáng tới mắt trải qua cực đại, cực tiểu (Đ)
Câu 2: Cấu tạo của đuờng kế sắp xếp theo đuờng truyền tia sáng là
A Đèn Natri, Nicol phân cực P, ống T, bản sóng, Nicol phân tích A
B Đèn Natri, bản nửa sóng, Nicol phân cực P, Nicol phân tích A, ống T
C Đèn Natri, Nicol phân cực P, bản nửa sóng, ống T, Nicol phân tích A (Đ)
D Đèn Natri, Nicol phân cực p, bản sóng, ống T, Nicol phân tích A
Câu 165: Trong thí nghiệm đuờng kế, dụng cụ nào có tác dụng làm quay
Trang 31quay thêm 2° nữa thì nồng độ của dung dịch phải là
A 0,027 g/cm3
B 0,030 g/cm3
C 0,075 g/cm3 (Đ)
D 0,067 g/cm3
Câu 167: Một bản thạch anh có bề dày d=2,5mm được cắt vuông góc với trục quang
học Đặt bản này vào giữa 2 Nicol song song Chiếu tia sáng đơn sắc tới hệ thống trên thì nhận thấy mặt phẳng phân cực của ánh sáng bị quay đi một góc 64° 15’ Để ánh sáng đơn sắc trên không qua được Nicol thì chiều dài của bản là
A 3,4mm
B 3,5mm (Đ)
C 3,6mm
D 3,7mm
Câu 168: Chùm tia sáng phân cực 1 phần đi qua một Nicol Ban đầu Nicol ở vị trí để
cường độ sáng của tia ló là cực đại Quay Nicol 60° thấy cường độ tia ló giảm 3 lần
Độ phân cực của chùm tia tới
A 0,4
B 1,6
C 0,8 (Đ)
D 0,3
Câu 169: Chùm không phân cực tới đập vào một vật liệu trong suốt với góc tới
Brewster thì 9,1% bị phản xạ Độ phân cực của chùm khúc xạ là
Câu 169: Chiếu chùm ánh sáng tự nhiên tới hệ thống gồm kính phân cực P và kính
phân tích A, gọi là góc hợp giữa hai mặt phẳng chính của P và A Để chùm tia sáng
ló ra khỏi hệ 2 kính trên có cường độ sáng bằng 1/8 cường độ ánh sáng tới ban đầu thì giá trị của là
A 30°
B 69°17’
C 60° (Đ)
D 82°49’
Trang 32Câu 170: Trong hiện tượng quay mặt phẳng phân cực, góc quay của mặt phẳng phân cực:
A Tỷ lệ nghịch với độ dày d của bản tinh thể
B Tỷ lệ thuận với độ dày d của bản tinh thể (Đ)
C Không phụ thuộc bề dày d của bản tinh thể
D Không phụ thuộc bản chất của chất quang hoạt
Câu 171: Trong hiện tượng quay mặt phẳng phân cực, hệ số quay phụ thuộc
A Bản chất chất quang hoạt
B Nhiệt độ chất quang hoạt
C Bước sóng của ánh sáng đi qua chất quang hoạt
Trang 33Câu 174: Hỏi góc nghiên của mặt trời so với chân trời phải bằng bao nhiêu để những
tia sáng mặt trời phản chiếu trên mặt hồ bị phân cực hoàn toàn Biết chiết suất của nước hồ là n=1,33
Câu 176: Cho biết ánh sáng truyền từ một chất có chiết suất n ra ngoài không khí thì
xãy ra hiện tượng phản xạ toàn phần ứng với góc giới hạn igh=450 Xác định góc tới Brewster của chất này, môi trường chứa tia tới là không khí
A 53053’
B 54043’(Đ)
C 55055’
D 56053’
Câu 177: Ánh sáng tự nhiên từ không khí chiếu vào mọt bản thủy tinh Cho biết
ánh sáng phản xạ bị phân cực toàn phần khi góc khúc xạ r=330 Xác định chiết suất của bản thủy tinh
Trang 34C 57030’(Đ)
D 53003’
Câu 179: Xác định góc Brewster khi chiếu ánh sáng từ nước có chiết suất 4/3 vào
thủy tinh có chiết suất 1,57
A 56053’
B 55053’
C 49043’(Đ)
D 53003’
Câu 180: Một chùm sáng sau khi truyền qua một chất lỏng đựng trong bình thủy
tinh, phản xạ trên đáy bình Tia phản xạ bị phân cực toàn phần khi góc tới trên đáy bình bằng 42037’, chiết suất bình thủy tinh n= 1,5 Tính chiết suất chất lỏng
A n= 1,63(Đ)
B n=1,43
C n=1,33
D n=1,42
Câu 181: cho một chùm tia sáng tự nhiên chiếu vào mặt của một bản thủy tinh
nhúng trong chất lỏng Chiêt suất của thủy tinh là n1=1,5 Cho biết chùm tia phản
xạ trên mặt thủy tinh bị phân cực toàn phần khi các tia phản xạ hợp với các tia tới một góc 970 Xác định chiết suất n2 của chất lỏng?
A n= 1,63
B n=1,43
C n=1,33(Đ)
D n=1,42
Câu 182: Tán sắc ánh sáng là hiện tượng
A đặc trưng của lăng kính thuỷ tinh
B chung cho mọi chất rắn, chất lỏng trong suốt
C chung cho mọi môi trường trong suốt, trừ chân không.(Đ)
D chung cho mọi môi trường trong suốt, kể cả chân không
Câu 183: Hiện tượng tán sắc xảy ra khi cho chùm ánh sáng trắng hẹp đi qua lăng kính
chủ yếu là vì
A ánh sáng trắng là tập hợp của nhiều ánh sáng khác nhau
B thuỷ tinh đã nhuộm màu cho ánh sáng trắng
Trang 35C chiết suất của thuỷ tinh phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng.(Đ)
D đã xảy ra hiện tượng giao thoa
Câu 184: Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng nào sauasastcdd ?
A Hiện tượng tán sắc ánh sáng (Đ)
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng
C Hiện tượng quang điện
D Hiện tượng phản xạ toàn phần
Câu 185: Hãy chọn câu đúng Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào
trong thuỷ tinh thì
A tần số tăng, bước sóng giảm
B tần số giảm, bước sóng tăng
C tần số không đổi, bước sóng giảm (Đ)
D tần số không đổi, bước sóng tăng
Câu 186: Khi truyền qua lăng kính, chùm ánh sáng trắng sẽ
A vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.(Đ)
B bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
C ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam
D một loại ánh sáng màu trắng duy nhất
Câu 188: Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng
A đổi màu của các tia sáng
B chùm sáng trắng bị mất đi một số màu
Trang 36C tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc
D chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.(Đ)
Câu 189: Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím
bị lệch nhiều nhất Nguyên nhân là do
A chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất
B chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.(Đ)
C ánh sáng tím bị hút về phí đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác
D ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng
Câu 190: Chọn câu phát biểu không đúng:
A Chiết suất của một môi trường trong suốt có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau
B Các ánh sáng đơn sắc khi đi qua lăng kính chỉ bị lệch phương truyền mà không bị tán sắc
C Ánh sáng màu đỏ bị tán sắc khi qua lăng kính và biến thành ánh sáng màu tím.(Đ)
D Trong thí nghiệm tán sắc ánh sáng, chùm ánh sáng màu tím bị lệch nhiều nhất
Câu 191: Hãy chọn câu đúng Một ánh sáng Mặt Trời hẹp rọi xuống mặt nước trong
một bể bơi và tạo ở đáy bể một vệt sáng
A có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
B có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc
C có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.(Đ)
D không có màu dù chiếu thế nào
Câu 192: Hiện tượng tán sắc ánh sáng xảy ra
A chỉ với lăng kính thuỷ tinh
B chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc chất lỏng
C ở mặt phân cách hai môi trường chiết quang khác nhau.(Đ)
D ở mặt phân cách một môi trường rắn hoặc lỏng, với chân không(hoặc không khí)
Câu 193: Sự phụ thuộc của chiết suất vào bước sóng
Trang 37A xảy ra với mọi chất rắn, lỏng hoặc khí (Đ)
B chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C chỉ xảy ra đối với chất rắn
D là hiện tượng đặc trưng của thuỷ tinh
Câu 194: Hãy chọn câu đúng Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang
một môi trường khác thì
A tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi (Đ)
B bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi
C cả tần số và bước sóng đều không đổi
D cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi
Câu 195: Hiện tượng tán sắc ánh sáng, trong thí nghiệm I của Niu-tơn, xảy ra do ánh
sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau, và do
A lăng kíng làm bằng thuỷ tinh
B lăng kính có góc chiết quang quá lớn
C lăng kính không đặt ở độ lệch cực tiểu
D chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bước sóng của ánh sáng.(Đ)
Câu 196: Gọi Dđ, fđ, Dt, ft lần lượt là độ tụ và tiêu cự của cùng một thấu kính thuỷ tinh đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím, do nđ < nt nên
Trang 38Câu 198: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:
A Sóng ánh sáng có phương dao động dọc theo phương truyền ánh sáng
B Ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc, sóng ánh sáng có một chu kì nhất định.(Đ)
C Tốc độ ánh sáng trong môi trường càng lớn nếu chiết suất của môi trường càng lớn
D Ứng với ánh sáng đơn sắc, bước sóng không phụ thuộc vào chiết suất của môi trường ánh sáng truyền qua
Câu 199: Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức
Câu 201: Bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường vật chất chiết suất n
= 1,6 là 600nm Bước sóng của nó trong nước chiết suất n’ = 4/3 là
Trang 39D Mỗi ánh sáng đơn sắc trong ánh sáng trắng sau khi phản xạ ở mặt trên và mặt dưới
của màng dầu giao thoa với nhau.(Đ)
Câu 203: Khoảng vân được định nghĩa là khoảng cách giữa:
A hai vân sáng cùng bậc
B hai vân sáng liên tiếp
C hai vân tối liên tiếp
D hai vân sáng hay 2 vân tối liên tiếp (Đ)
Câu 204: Trong thí nghiệm Iâng vân tối thứ nhất xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà
hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
A λ/4
B λ/2 (Đ)
C λ
D 2λ
Câu 205: Công thức tính bước sóng của ánh sáng tới trong thí nghiệm giao thoa ánh
sáng với khe I-âng, khi đặt thí nghiệm trong không khí Trong đó d là khoảng cách giữa hai khe; D là khoảng cách từ hai khe đến màn; λ là bước sóng của ánh sáng
Trang 40B Một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím
C Các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối
D Không có các vân màu trên màn
Câu 207: Trong thí nghiệm Iâng, vân tối bậc hai xuất hiện ở trên màn tại các vị trí mà
hiệu đường đi của ánh sáng từ hai nguồn đến các vị trí đó bằng:
A λ/4
B λ/2
C λ
D 3λ/2 (Đ)
Câu 208: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng Cho d, D, λ ,i Hiệu đường đi
từ hai khe đến một điểm trên màn cách vân trung tâm một khoảng x được xác định bởi công thức:
Câu 210: Tia hồng ngoại được phát ra
A chỉ bởi các vật được nung nóng(đến nhiệt độ cao)
B chỉ bởi các vật có nhiệt độ trên 00C
C bởi các vật có nhiệt độ lớn hơn 0(K) (Đ)
D chỉ bởi mọi vật có nhiệt độ cao hơn môi trường xung quanh
Câu 211: Có thể nhận biết tia X bằng